Phiếu bài tập Chuyên đề Phân số và So sánh phân số - Toán lớp 5

ToánLớp 5TChia sẻ bởi Thảo Đào Phương 1 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Tài liệu học tập

PHIẾU BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ PHÂN SỐ

Môn: Toán – Lớp 5

Thời gian làm bài: 120 phút (Năm học 2026 – 2027)

A. BÀI TẬP THỰC HÀNH TRÊN LỚP

CHUYÊN ĐỀ 1: KHÁI NIỆM VÀ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (NHẬN BIẾT)

Câu 1. Trong phân số 59\dfrac{5}{9}, tử số là:

A. 55

B. 99

C. 1414

D. 44

Câu 2. Trong phân số 712\dfrac{7}{12}, mẫu số là:

A. 77

B. 1919

C. 1212

D. 55

Câu 3. Phân số nào dưới đây có tử số là 88 và mẫu số là 1515?

A. 158\dfrac{15}{8}

B. 815\dfrac{8}{15}

C. 87\dfrac{8}{7}

D. 715\dfrac{7}{15}

Câu 4. Thương của phép chia 3:73 : 7 được viết dưới dạng phân số là:

A. 73\dfrac{7}{3}

B. 37\dfrac{3}{7}

C. 310\dfrac{3}{10}

D. 47\dfrac{4}{7}

Câu 5. Phân số 94\dfrac{9}{4} là kết quả viết dưới dạng phân số của phép chia nào?

A. 4:94 : 9

B. 9:49 : 4

C. 9×49 \times 4

D. 9−49 - 4

Câu 6. Số tự nhiên 66 được viết dưới dạng phân số có mẫu số bằng 11 là:

A. 16\dfrac{1}{6}

B. 66\dfrac{6}{6}

C. 61\dfrac{6}{1}

D. 06\dfrac{0}{6}

Câu 7. Số 00 được viết dưới dạng phân số có mẫu số bằng 55 là:

A. 05\dfrac{0}{5}

B. 50\dfrac{5}{0}

C. 55\dfrac{5}{5}

D. 15\dfrac{1}{5}

Câu 8. Phân số nào sau đây nhỏ hơn 11?

A. 54\dfrac{5}{4}

B. 77\dfrac{7}{7}

C. 38\dfrac{3}{8}

D. 92\dfrac{9}{2}

Câu 9. Phân số nào sau đây lớn hơn 11?

A. 25\dfrac{2}{5}

B. 116\dfrac{11}{6}

C. 99\dfrac{9}{9}

D. 47\dfrac{4}{7}

Câu 10. Phân số nào sau đây bằng 11?

A. 89\dfrac{8}{9}

B. 98\dfrac{9}{8}

C. 1515\dfrac{15}{15}

D. 115\dfrac{1}{15}

Câu 11. Khi nhân cả tử số và mẫu số của phân số 23\dfrac{2}{3} với 44, ta được phân số:

A. 812\dfrac{8}{12}

B. 67\dfrac{6}{7}

C. 83\dfrac{8}{3}

D. 212\dfrac{2}{12}

Câu 12. Rút gọn phân số 1525\dfrac{15}{25} bằng cách chia cả tử và mẫu cho 55, ta được phân số:

A. 53\dfrac{5}{3}

B. 35\dfrac{3}{5}

C. 325\dfrac{3}{25}

D. 155\dfrac{15}{5}

Câu 13. Phân số nào dưới đây bằng phân số 34\dfrac{3}{4}?

A. 612\dfrac{6}{12}

B. 912\dfrac{9}{12}

C. 129\dfrac{12}{9}

D. 916\dfrac{9}{16}

Câu 14. Phân số nào sau đây là phân số tối giản?

A. 46\dfrac{4}{6}

B. 912\dfrac{9}{12}

C. 57\dfrac{5}{7}

D. 1015\dfrac{10}{15}

Câu 15. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 25=...20\dfrac{2}{5} = \dfrac{...}{20}.

A. 44

B. 66

C. 88

D. 1010

II. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1. Viết thương của các phép chia sau dưới dạng phân số:
a) 4:94 : 9;
b) 7:117 : 11;
c) 12:512 : 5;
d) 15:1515 : 15.

Bài 2. Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 11:

3;8;17;205;0.3;\quad 8;\quad 17;\quad 205;\quad 0.

Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1=...71 = \dfrac{...}{7};
b) 0=0...0 = \dfrac{0}{...} (mẫu số là một số tự nhiên khác 00 tuỳ chọn);
c) 5=...45 = \dfrac{...}{4};
d) 9=27...9 = \dfrac{27}{...}.

Bài 4. Cho các phân số sau: 35;74;88;1112;95;1010;16\dfrac{3}{5};\quad \dfrac{7}{4};\quad \dfrac{8}{8};\quad \dfrac{11}{12};\quad \dfrac{9}{5};\quad \dfrac{10}{10};\quad \dfrac{1}{6}.
a) Viết các phân số bé hơn 11.
b) Viết các phân số lớn hơn 11.
c) Viết các phân số bằng 11.

Bài 5. Rút gọn các phân số sau để được phân số tối giản:

1218;2436;1545;3549.\dfrac{12}{18};\quad \dfrac{24}{36};\quad \dfrac{15}{45};\quad \dfrac{35}{49}.

Bài 6. Tìm số tự nhiên xx thích hợp biết:
a) x7=1228\dfrac{x}{7} = \dfrac{12}{28};
b) 5x=1521\dfrac{5}{x} = \dfrac{15}{21};
c) 1842=3x\dfrac{18}{42} = \dfrac{3}{x};
d) 24x=89\dfrac{24}{x} = \dfrac{8}{9}.

Bài 7. Viết ba phân số bằng mỗi phân số sau:
a) 25\dfrac{2}{5};
b) 1824\dfrac{18}{24}.

Bài 8. Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a) 23\dfrac{2}{3} và 45\dfrac{4}{5};
b) 34\dfrac{3}{4} và 58\dfrac{5}{8};
c) 56\dfrac{5}{6} và 79\dfrac{7}{9}.

Bài 9. Một lớp học có 3535 học sinh, trong đó có 1818 học sinh nữ.
a) Viết phân số chỉ số phần học sinh nữ trong tổng số học sinh của lớp.
b) Viết phân số chỉ số phần học sinh nam trong tổng số học sinh của lớp.

Bài 10. Tìm các phân số bằng phân số 35\dfrac{3}{5} mà tử số và mẫu số đều là số có hai chữ số và có chữ số hàng đơn vị bằng 55.


CHUYÊN ĐỀ 2: SO SÁNH PHÂN SỐ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. So sánh hai phân số 37\dfrac{3}{7} và 57\dfrac{5}{7}, khẳng định nào đúng?

A. 37>57\dfrac{3}{7} > \dfrac{5}{7}

B. 37<57\dfrac{3}{7} < \dfrac{5}{7}

C. 37=57\dfrac{3}{7} = \dfrac{5}{7}

D. Không so sánh được

Câu 2. Trong các phân số 29;79;49;89\dfrac{2}{9}; \dfrac{7}{9}; \dfrac{4}{9}; \dfrac{8}{9}, phân số lớn nhất là:

A. 29\dfrac{2}{9}

B. 49\dfrac{4}{9}

C. 79\dfrac{7}{9}

D. 89\dfrac{8}{9}

Câu 3. Trong các phân số 1115;715;1315;415\dfrac{11}{15}; \dfrac{7}{15}; \dfrac{13}{15}; \dfrac{4}{15}, phân số bé nhất là:

A. 415\dfrac{4}{15}

B. 715\dfrac{7}{15}

C. 1115\dfrac{11}{15}

D. 1315\dfrac{13}{15}

Câu 4. So sánh hai phân số có cùng tử số: 58\dfrac{5}{8} và 56\dfrac{5}{6}. Khẳng định đúng là:

A. 58>56\dfrac{5}{8} > \dfrac{5}{6}

B. 58<56\dfrac{5}{8} < \dfrac{5}{6}

C. 58=56\dfrac{5}{8} = \dfrac{5}{6}

D. 58≥56\dfrac{5}{8} \ge \dfrac{5}{6}

Câu 5. Phân số nào sau đây lớn hơn phân số 47\dfrac{4}{7}?

A. 49\dfrac{4}{9}

B. 48\dfrac{4}{8}

C. 45\dfrac{4}{5}

D. 411\dfrac{4}{11}

Câu 6. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 710...712\dfrac{7}{10} ... \dfrac{7}{12} là:

A. <<

B. >>

C. ==

D. Không có dấu

Câu 7. So sánh phân số 89\dfrac{8}{9} với 11:

A. 89>1\dfrac{8}{9} > 1

B. 89=1\dfrac{8}{9} = 1

C. 89<1\dfrac{8}{9} < 1

D. 89≥1\dfrac{8}{9} \ge 1

Câu 8. So sánh phân số 1511\dfrac{15}{11} với 11:

A. 1511<1\dfrac{15}{11} < 1

B. 1511=1\dfrac{15}{11} = 1

C. 1511>1\dfrac{15}{11} > 1

D. 1511≤1\dfrac{15}{11} \le 1

Câu 9. Dùng số trung gian 11 để so sánh 57\dfrac{5}{7} và 98\dfrac{9}{8}, khẳng định nào đúng?

A. 57<1<98\dfrac{5}{7} < 1 < \dfrac{9}{8} nên 57<98\dfrac{5}{7} < \dfrac{9}{8}

B. 57>1>98\dfrac{5}{7} > 1 > \dfrac{9}{8} nên 57>98\dfrac{5}{7} > \dfrac{9}{8}

C. 57=1=98\dfrac{5}{7} = 1 = \dfrac{9}{8}

D. Không dùng được số 11 để so sánh

Câu 10. Quy đồng mẫu số hai phân số 13\dfrac{1}{3} và 25\dfrac{2}{5} với mẫu số chung 1515, ta được:

A. 515\dfrac{5}{15} và 615\dfrac{6}{15}

B. 315\dfrac{3}{15} và 1015\dfrac{10}{15}

C. 115\dfrac{1}{15} và 215\dfrac{2}{15}

D. 515\dfrac{5}{15} và 215\dfrac{2}{15}

Câu 11. So sánh 34\dfrac{3}{4} và 56\dfrac{5}{6}:

A. 34>56\dfrac{3}{4} > \dfrac{5}{6}

B. 34=56\dfrac{3}{4} = \dfrac{5}{6}

C. 34<56\dfrac{3}{4} < \dfrac{5}{6}

D. Không so sánh được

Câu 12. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 25...310\dfrac{2}{5} ... \dfrac{3}{10} là:

A. >>

B. <<

C. ==

D. ≤\le

Câu 13. Cho ba phân số: 23;34;56\dfrac{2}{3}; \dfrac{3}{4}; \dfrac{5}{6}. Phân số lớn nhất là:

A. 23\dfrac{2}{3}

B. 34\dfrac{3}{4}

C. 56\dfrac{5}{6}

D. Cả ba bằng nhau

Câu 14. Dãy phân số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

A. 12;23;34\dfrac{1}{2}; \dfrac{2}{3}; \dfrac{3}{4}

B. 34;23;12\dfrac{3}{4}; \dfrac{2}{3}; \dfrac{1}{2}

C. 23;12;34\dfrac{2}{3}; \dfrac{1}{2}; \dfrac{3}{4}

D. 34;12;23\dfrac{3}{4}; \dfrac{1}{2}; \dfrac{2}{3}

Câu 15. Dãy phân số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

A. 56;57;58\dfrac{5}{6}; \dfrac{5}{7}; \dfrac{5}{8}

B. 58;57;56\dfrac{5}{8}; \dfrac{5}{7}; \dfrac{5}{6}

C. 57;58;56\dfrac{5}{7}; \dfrac{5}{8}; \dfrac{5}{6}

D. 56;58;57\dfrac{5}{6}; \dfrac{5}{8}; \dfrac{5}{7}

Câu 16. So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù tới đơn vị: 20252026\dfrac{2025}{2026} và 20262027\dfrac{2026}{2027}. Kết luận đúng là:

A. 20252026>20262027\dfrac{2025}{2026} > \dfrac{2026}{2027}

B. 20252026<20262027\dfrac{2025}{2026} < \dfrac{2026}{2027}

C. 20252026=20262027\dfrac{2025}{2026} = \dfrac{2026}{2027}

D. Không so sánh được

Câu 17. So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần hơn với 11: 87\dfrac{8}{7} và 98\dfrac{9}{8}. Kết luận đúng là:

A. 87>98\dfrac{8}{7} > \dfrac{9}{8}

B. 87<98\dfrac{8}{7} < \dfrac{9}{8}

C. 87=98\dfrac{8}{7} = \dfrac{9}{8}

D. 87≤98\dfrac{8}{7} \le \dfrac{9}{8}

Câu 18. Tìm phân số thích hợp điền vào bất đẳng thức: 25<...<45\dfrac{2}{5} < ... < \dfrac{4}{5}.

A. 15\dfrac{1}{5}

B. 35\dfrac{3}{5}

C. 55\dfrac{5}{5}

D. 65\dfrac{6}{5}

Câu 19. Phân số nào sau đây nằm giữa hai phân số 13\dfrac{1}{3} và 23\dfrac{2}{3}?

A. 12\dfrac{1}{2}

B. 14\dfrac{1}{4}

C. 34\dfrac{3}{4}

D. 45\dfrac{4}{5}

Câu 20. Bạn Lan ăn hết 13\dfrac{1}{3} cái bánh, bạn Hoa ăn hết 25\dfrac{2}{5} cái bánh đó. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hai bạn ăn phần bánh bằng nhau

B. Bạn Lan ăn nhiều bánh hơn bạn Hoa

C. Bạn Hoa ăn nhiều bánh hơn bạn Lan

D. Chưa đủ dữ kiện để so sánh

II. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1. Điền dấu thích hợp (>,<,=>, <, =) vào chỗ chấm:
a) 49...79\dfrac{4}{9} ... \dfrac{7}{9};
b) 1113...913\dfrac{11}{13} ... \dfrac{9}{13};
c) 817...817\dfrac{8}{17} ... \dfrac{8}{17};
d) 1523...1223\dfrac{15}{23} ... \dfrac{12}{23}.

Bài 2. Điền dấu thích hợp (>,<,=>, <, =) vào chỗ chấm:
a) 35...37\dfrac{3}{5} ... \dfrac{3}{7};
b) 611...69\dfrac{6}{11} ... \dfrac{6}{9};
c) 914...920\dfrac{9}{14} ... \dfrac{9}{20};
d) 1725...1719\dfrac{17}{25} ... \dfrac{17}{19}.

Bài 3. So sánh các phân số sau với 11:

56;94;1313;2125;10099.\dfrac{5}{6};\quad \dfrac{9}{4};\quad \dfrac{13}{13};\quad \dfrac{21}{25};\quad \dfrac{100}{99}.

Bài 4. So sánh các phân số sau bằng cách so sánh với số trung gian 11:
a) 47\dfrac{4}{7} và 85\dfrac{8}{5};
b) 911\dfrac{9}{11} và 76\dfrac{7}{6};
c) 1514\dfrac{15}{14} và 2327\dfrac{23}{27}.

Bài 5. Quy đồng mẫu số rồi so sánh hai phân số:
a) 25\dfrac{2}{5} và 37\dfrac{3}{7};
b) 58\dfrac{5}{8} và 712\dfrac{7}{12};
c) 34\dfrac{3}{4} và 710\dfrac{7}{10}.

Bài 6. Quy đồng tử số rồi so sánh hai phân số:
a) 23\dfrac{2}{3} và 47\dfrac{4}{7};
b) 35\dfrac{3}{5} và 611\dfrac{6}{11};
c) 49\dfrac{4}{9} và 25\dfrac{2}{5}.

Bài 7. Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
a) 610\dfrac{6}{10} và 1215\dfrac{12}{15};
b) 1421\dfrac{14}{21} và 1520\dfrac{15}{20}.

Bài 8. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

23;56;34;12.\dfrac{2}{3};\quad \dfrac{5}{6};\quad \dfrac{3}{4};\quad \dfrac{1}{2}.

Bài 9. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

45;710;32;12.\dfrac{4}{5};\quad \dfrac{7}{10};\quad \dfrac{3}{2};\quad \dfrac{1}{2}.

Bài 10. So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù đơn vị:
a) 1213\dfrac{12}{13} và 1415\dfrac{14}{15};
b) 9798\dfrac{97}{98} và 9899\dfrac{98}{99}.

Bài 11. So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần hơn đơn vị:
a) 65\dfrac{6}{5} và 87\dfrac{8}{7};
b) 101100\dfrac{101}{100} và 102101\dfrac{102}{101}.

Bài 12. So sánh hai phân số sau bằng cách dùng phân số trung gian thích hợp:
a) 1327\dfrac{13}{27} và 1529\dfrac{15}{29} (gợi ý: so sánh với 1329\dfrac{13}{29} hoặc số 12\dfrac{1}{2});
b) 1735\dfrac{17}{35} và 2140\dfrac{21}{40} (gợi ý: dùng phân số trung gian 12\dfrac{1}{2}).

Bài 13. Tìm chữ số xx thích hợp điền vào chỗ trống sao cho:

x9<49(x laˋ soˆˊ tự nhieˆn).\dfrac{x}{9} < \dfrac{4}{9} \quad (x \text{ là số tự nhiên}).

Bài 14. Viết ba phân số khác nhau có cùng mẫu số nằm giữa hai phân số 15\dfrac{1}{5} và 25\dfrac{2}{5}.

Bài 15. Hai bạn An và Bình cùng đọc một cuốn truyện giống nhau. An đọc được 35\dfrac{3}{5} số trang của cuốn truyện, Bình đọc được 58\dfrac{5}{8} số trang của cuốn truyện. Hỏi bạn nào đọc được nhiều trang truyện hơn?


BÀI TẬP TỔNG HỢP HAI CHUYÊN ĐỀ (TỰ LUẬN)

Bài 1 (Nhận biết và biến đổi cơ bản).
Cho các phân số sau: 1216;85;99;1520;37\dfrac{12}{16};\quad \dfrac{8}{5};\quad \dfrac{9}{9};\quad \dfrac{15}{20};\quad \dfrac{3}{7}.
a) Rút gọn các phân số chưa tối giản trong các phân số đã cho.
b) Chỉ ra hai phân số bằng nhau trong dãy trên.
c) Phân loại các phân số trên thành ba nhóm: nhóm bé hơn 11, nhóm bằng 11 và nhóm lớn hơn 11.

Bài 2 (So sánh phân số bằng nhiều cách).
So sánh các cặp phân số sau bằng cách hợp lý nhất (nêu rõ cách làm):
a) 2324\dfrac{23}{24} và 2425\dfrac{24}{25};
b) 1917\dfrac{19}{17} và 2119\dfrac{21}{19};
c) 1328\dfrac{13}{28} và 1732\dfrac{17}{32};
d) 20242025\dfrac{2024}{2025} và 20252024\dfrac{2025}{2024}.

Bài 3 (Sắp xếp và tìm phân số).
a) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 58;34;12;78;44\dfrac{5}{8};\quad \dfrac{3}{4};\quad \dfrac{1}{2};\quad \dfrac{7}{8};\quad \dfrac{4}{4}.
b) Tìm phân số có mẫu số bằng 99, biết phân số đó lớn hơn 13\dfrac{1}{3} và bé hơn 23\dfrac{2}{3}.

Bài 4 (Toán có lời văn thực tế - So sánh tiến độ).
Ba tổ công nhân cùng nhận sửa một đoạn đường có chiều dài như nhau trong chiến dịch làm đường nông thôn mới. Sau một tuần lễ:
- Tổ 1 sửa được 712\dfrac{7}{12} đoạn đường.
- Tổ 2 sửa được 58\dfrac{5}{8} đoạn đường.
- Tổ 3 sửa được 34\dfrac{3}{4} đoạn đường.
a) Hỏi trong một tuần, tổ nào sửa được nhiều phần đoạn đường nhất? Tổ nào sửa được ít nhất?
b) Sắp xếp ba tổ theo thứ tự tiến độ từ nhanh nhất đến chậm nhất.

Bài 5 (Toán có lời văn thực tế - Bài toán chia phần).
Bác Ba có một mảnh vườn trồng cây ăn quả. Bác dành 25\dfrac{2}{5} diện tích vườn để trồng cam, 310\dfrac{3}{10} diện tích vườn để trồng bưởi, và 14\dfrac{1}{4} diện tích vườn để trồng xoài.
a) Diện tích trồng loại cây nào chiếm nhiều phần diện tích mảnh vườn nhất?
b) Diện tích trồng cây nào ít nhất?


B. BÀI TẬP VỀ NHÀ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Phân số chỉ phần đã tô đậm của hình vẽ được chia đều thành 88 phần bằng nhau và tô màu 33 phần là:

A. 83\dfrac{8}{3}

B. 38\dfrac{3}{8}

C. 58\dfrac{5}{8}

D. 35\dfrac{3}{5}

Câu 2. Số tự nhiên 1212 viết dưới dạng phân số có mẫu số là 33 là:

A. 123\dfrac{12}{3}

B. 43\dfrac{4}{3}

C. 363\dfrac{36}{3}

D. 312\dfrac{3}{12}

Câu 3. Rút gọn phân số 1848\dfrac{18}{48} về dạng tối giản ta được phân số:

A. 924\dfrac{9}{24}

B. 616\dfrac{6}{16}

C. 38\dfrac{3}{8}

D. 27\dfrac{2}{7}

Câu 4. Tìm số tự nhiên yy sao cho 4y=1628\dfrac{4}{y} = \dfrac{16}{28}:

A. y=7y = 7

B. y=8y = 8

C. y=6y = 6

D. y=14y = 14

Câu 5. Phân số nào dưới đây bằng phân số 56\dfrac{5}{6}?

A. 1524\dfrac{15}{24}

B. 2024\dfrac{20}{24}

C. 2536\dfrac{25}{36}

D. 1018\dfrac{10}{18}

Câu 6. Trong các phân số 38;76;55;49\dfrac{3}{8}; \dfrac{7}{6}; \dfrac{5}{5}; \dfrac{4}{9}, phân số lớn hơn 11 là:

A. 38\dfrac{3}{8}

B. 76\dfrac{7}{6}

C. 55\dfrac{5}{5}

D. 49\dfrac{4}{9}

Câu 7. So sánh hai phân số 914\dfrac{9}{14} và 1114\dfrac{11}{14}:

A. 914>1114\dfrac{9}{14} > \dfrac{11}{14}

B. 914=1114\dfrac{9}{14} = \dfrac{11}{14}

C. 914<1114\dfrac{9}{14} < \dfrac{11}{14}

D. Không xác định được

Câu 8. So sánh hai phân số 715\dfrac{7}{15} và 718\dfrac{7}{18}:

A. 715>718\dfrac{7}{15} > \dfrac{7}{18}

B. 715<718\dfrac{7}{15} < \dfrac{7}{18}

C. 715=718\dfrac{7}{15} = \dfrac{7}{18}

D. 715≤718\dfrac{7}{15} \le \dfrac{7}{18}

Câu 9. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 34...912\dfrac{3}{4} ... \dfrac{9}{12}.

A. >>

B. <<

C. ==

D. Không có dấu

Câu 10. Dãy phân số nào sắp xếp đúng theo thứ tự từ bé đến lớn?

A. 13;14;15\dfrac{1}{3}; \dfrac{1}{4}; \dfrac{1}{5}

B. 15;14;13\dfrac{1}{5}; \dfrac{1}{4}; \dfrac{1}{3}

C. 14;15;13\dfrac{1}{4}; \dfrac{1}{5}; \dfrac{1}{3}

D. 13;15;14\dfrac{1}{3}; \dfrac{1}{5}; \dfrac{1}{4}

Câu 11. So sánh 49\dfrac{4}{9} và 58\dfrac{5}{8}:

A. 49>58\dfrac{4}{9} > \dfrac{5}{8}

B. 49=58\dfrac{4}{9} = \dfrac{5}{8}

C. 49<58\dfrac{4}{9} < \dfrac{5}{8}

D. 49≥58\dfrac{4}{9} \ge \dfrac{5}{8}

Câu 12. Mẹ chia đều một quả dưa hấu thành 1010 miếng bằng nhau. Nam ăn 33 miếng, Dũng ăn 22 miếng. Phân số chỉ số phần dưa hấu hai anh em đã ăn là:

A. 12\dfrac{1}{2}

B. 510\dfrac{5}{10}

C. Cả A và B đều đúng

D. 15\dfrac{1}{5}

II. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1. Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:

1620;25100;4256;3681.\dfrac{16}{20};\quad \dfrac{25}{100};\quad \dfrac{42}{56};\quad \dfrac{36}{81}.

Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số sau rồi so sánh:
a) 57\dfrac{5}{7} và 45\dfrac{4}{5};
b) 79\dfrac{7}{9} và 56\dfrac{5}{6}.

Bài 3. So sánh các phân số sau bằng cách thuận tiện nhất:
a) 1920\dfrac{19}{20} và 2021\dfrac{20}{21};
b) 1514\dfrac{15}{14} và 1817\dfrac{18}{17};
c) 715\dfrac{7}{15} và 917\dfrac{9}{17}.

Bài 4. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 12;25;710;45\dfrac{1}{2};\quad \dfrac{2}{5};\quad \dfrac{7}{10};\quad \dfrac{4}{5}.
b) Từ lớn đến bé: 56;89;13;1718\dfrac{5}{6};\quad \dfrac{8}{9};\quad \dfrac{1}{3};\quad \dfrac{17}{18}.

Bài 5. Trong một ngày hội đọc sách của trường, lớp 5A quyên góp được 38\dfrac{3}{8} tổng số sách của khối, lớp 5B quyên góp được 13\dfrac{1}{3} tổng số sách của khối, còn lớp 5C quyên góp được 724\dfrac{7}{24} tổng số sách của khối.
a) Hỏi lớp nào quyên góp được nhiều sách nhất?
b) Lớp nào quyên góp được ít sách nhất?

--------- HẾT ---------

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm bài theo các cách giải khác nhau nhưng đúng bản chất toán học đều được điểm tối đa.
- Với các bài toán so sánh phân số, học sinh có thể quy đồng mẫu số, quy đồng tử số, dùng phần bù, phần hơn hoặc phân số trung gian phù hợp.


B. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1. CHUYÊN ĐỀ 1

I. Đáp án Trắc nghiệm Chuyên đề 1

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Đáp án

A

C

B

B

B

C

A

C

B

C

A

B

B

C

C

II. Hướng dẫn giải Tự luận Chuyên đề 1

Bài 1.
a) 4:9=494 : 9 = \dfrac{4}{9};
b) 7:11=7117 : 11 = \dfrac{7}{11};
c) 12:5=12512 : 5 = \dfrac{12}{5};
d) 15:15=1515=115 : 15 = \dfrac{15}{15} = 1.

Bài 2.

3=31;8=81;17=171;205=2051;0=01.3 = \dfrac{3}{1};\quad 8 = \dfrac{8}{1};\quad 17 = \dfrac{17}{1};\quad 205 = \dfrac{205}{1};\quad 0 = \dfrac{0}{1}.

Bài 3.
a) 1=771 = \dfrac{7}{7};
b) 0=050 = \dfrac{0}{5} (hoặc bất kì số tự nhiên khác 00 nào);
c) 5=5×44=2045 = \dfrac{5 \times 4}{4} = \dfrac{20}{4};
d) 9=27:3⇒2739 = 27 : 3 \Rightarrow \dfrac{27}{3}.

Bài 4.
a) Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì bé hơn 11: 35;1112;16\dfrac{3}{5};\quad \dfrac{11}{12};\quad \dfrac{1}{6}.
b) Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì lớn hơn 11: 74;95\dfrac{7}{4};\quad \dfrac{9}{5}.
c) Phân số có tử số bằng mẫu số thì bằng 11: 88;1010\dfrac{8}{8};\quad \dfrac{10}{10}.

Bài 5.
- 1218=12:618:6=23\dfrac{12}{18} = \dfrac{12 : 6}{18 : 6} = \dfrac{2}{3}.
- 2436=24:1236:12=23\dfrac{24}{36} = \dfrac{24 : 12}{36 : 12} = \dfrac{2}{3}.
- 1545=15:1545:15=13\dfrac{15}{45} = \dfrac{15 : 15}{45 : 15} = \dfrac{1}{3}.
- 3549=35:749:7=57\dfrac{35}{49} = \dfrac{35 : 7}{49 : 7} = \dfrac{5}{7}.

Bài 6.
a) Ta có: 1228=12:428:4=37\dfrac{12}{28} = \dfrac{12 : 4}{28 : 4} = \dfrac{3}{7}. Do đó x=3x = 3.
b) Ta có: 5x=1521=15:321:3=57⇒x=7\dfrac{5}{x} = \dfrac{15}{21} = \dfrac{15 : 3}{21 : 3} = \dfrac{5}{7} \Rightarrow x = 7.
c) Ta có: 1842=18:642:6=37⇒x=7\dfrac{18}{42} = \dfrac{18 : 6}{42 : 6} = \dfrac{3}{7} \Rightarrow x = 7.
d) Ta có: 89=8×39×3=2427⇒x=27\dfrac{8}{9} = \dfrac{8 \times 3}{9 \times 3} = \dfrac{24}{27} \Rightarrow x = 27.

Bài 7.
a) Nhân cả tử số và mẫu số của 25\dfrac{2}{5} lần lượt với 2;3;42; 3; 4:

25=410=615=820.\dfrac{2}{5} = \dfrac{4}{10} = \dfrac{6}{15} = \dfrac{8}{20}.

b) Rút gọn hoặc nhân tử và mẫu của 1824\dfrac{18}{24}:

1824=18:624:6=34=68=912.\dfrac{18}{24} = \dfrac{18 : 6}{24 : 6} = \dfrac{3}{4} = \dfrac{6}{8} = \dfrac{9}{12}.

Bài 8.
a) Mẫu số chung là 1515: 23=2×53×5=1015\dfrac{2}{3} = \dfrac{2 \times 5}{3 \times 5} = \dfrac{10}{15} và 45=4×35×3=1215\dfrac{4}{5} = \dfrac{4 \times 3}{5 \times 3} = \dfrac{12}{15}.
b) Mẫu số chung là 88: Giữ nguyên 58\dfrac{5}{8}; 34=3×24×2=68\dfrac{3}{4} = \dfrac{3 \times 2}{4 \times 2} = \dfrac{6}{8}.
c) Mẫu số chung là 1818: 56=5×36×3=1518\dfrac{5}{6} = \dfrac{5 \times 3}{6 \times 3} = \dfrac{15}{18} và 79=7×29×2=1418\dfrac{7}{9} = \dfrac{7 \times 2}{9 \times 2} = \dfrac{14}{18}.

Bài 9.
a) Phân số chỉ phần học sinh nữ trong tổng số học sinh của lớp là: 1835\dfrac{18}{35}.
b) Số học sinh nam của lớp là: 35−18=1735 - 18 = 17 (học sinh).
Phân số chỉ phần học sinh nam trong tổng số học sinh của lớp là: 1735\dfrac{17}{35}.

Bài 10.
Nhân cả tử số và mẫu số của 35\dfrac{3}{5} với các số tự nhiên:
- Để mẫu số tận cùng bằng 55 và có hai chữ số, ta nhân cả tử và mẫu với các số lẻ như 3,5,7,9,11,13,15,17,193, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19.
- Tuy nhiên tử số cũng phải tận cùng bằng 55, do đó số nhân với 33 phải có tận cùng bằng 55 (tức là số nhân là 5,15,...5, 15,...).
+ Khi nhân với 55: 3×55×5=1525\dfrac{3 \times 5}{5 \times 5} = \dfrac{15}{25} (tử số là 1515, mẫu số là 2525, đều có hai chữ số và tận cùng bằng 55).
+ Khi nhân với 1515: 3×155×15=4575\dfrac{3 \times 15}{5 \times 15} = \dfrac{45}{75} (tử số là 4545, mẫu số là 7575, đều có hai chữ số và tận cùng bằng 55).
+ Khi nhân với 2525: Mẫu số là 5×25=1255 \times 25 = 125 (đã có 3 chữ số, loại).
Vậy hai phân số cần tìm là 1525\dfrac{15}{25} và 4575\dfrac{45}{75}.


2. CHUYÊN ĐỀ 2

I. Đáp án Trắc nghiệm Chuyên đề 2

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

D

A

B

C

B

C

C

A

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

C

A

C

A

A

B

A

B

A

C

II. Hướng dẫn giải Tự luận Chuyên đề 2

Bài 1.
a) 49<79\dfrac{4}{9} < \dfrac{7}{9} (vì 4<74 < 7);
b) 1113>913\dfrac{11}{13} > \dfrac{9}{13} (vì 11>911 > 9);
c) 817=817\dfrac{8}{17} = \dfrac{8}{17};
d) 1523>1223\dfrac{15}{23} > \dfrac{12}{23} (vì 15>1215 > 12).

Bài 2.
a) 35>37\dfrac{3}{5} > \dfrac{3}{7} (cùng tử số, mẫu 5<75 < 7);
b) 611<69\dfrac{6}{11} < \dfrac{6}{9} (cùng tử số, mẫu 11>911 > 9);
c) 914>920\dfrac{9}{14} > \dfrac{9}{20} (cùng tử số, mẫu 14<2014 < 20);
d) 1725<1719\dfrac{17}{25} < \dfrac{17}{19} (cùng tử số, mẫu 25>1925 > 19).

Bài 3.
- 56<1\dfrac{5}{6} < 1;
- 94>1\dfrac{9}{4} > 1;
- 1313=1\dfrac{13}{13} = 1;
- 2125<1\dfrac{21}{25} < 1;
- 10099>1\dfrac{100}{99} > 1.

Bài 4.
a) Vì 47<1\dfrac{4}{7} < 1 và 85>1\dfrac{8}{5} > 1 nên 47<85\dfrac{4}{7} < \dfrac{8}{5}.
b) Vì 911<1\dfrac{9}{11} < 1 và 76>1\dfrac{7}{6} > 1 nên 911<76\dfrac{9}{11} < \dfrac{7}{6}.
c) Vì 1514>1\dfrac{15}{14} > 1 và 2327<1\dfrac{23}{27} < 1 nên 1514>2327\dfrac{15}{14} > \dfrac{23}{27}.

Bài 5.
a) Quy đồng mẫu số chung là 3535:
25=1435;37=1535\dfrac{2}{5} = \dfrac{14}{35};\quad \dfrac{3}{7} = \dfrac{15}{35}. Vì 14<1514 < 15 nên 25<37\dfrac{2}{5} < \dfrac{3}{7}.
b) Quy đồng mẫu số chung là 2424:
58=1524;712=1424\dfrac{5}{8} = \dfrac{15}{24};\quad \dfrac{7}{12} = \dfrac{14}{24}. Vì 15>1415 > 14 nên 58>712\dfrac{5}{8} > \dfrac{7}{12}.
c) Quy đồng mẫu số chung là 2020:
34=1520;710=1420\dfrac{3}{4} = \dfrac{15}{20};\quad \dfrac{7}{10} = \dfrac{14}{20}. Vì 15>1415 > 14 nên 34>710\dfrac{3}{4} > \dfrac{7}{10}.

Bài 6.
a) Quy đồng tử số chung là 44: 23=46\dfrac{2}{3} = \dfrac{4}{6}.
Vì 46>47\dfrac{4}{6} > \dfrac{4}{7} nên 23>47\dfrac{2}{3} > \dfrac{4}{7}.
b) Quy đồng tử số chung là 66: 35=610\dfrac{3}{5} = \dfrac{6}{10}.
Vì 610>611\dfrac{6}{10} > \dfrac{6}{11} nên 35>611\dfrac{3}{5} > \dfrac{6}{11}.
c) Quy đồng tử số chung là 44: 25=410\dfrac{2}{5} = \dfrac{4}{10}.
Vì 49>410\dfrac{4}{9} > \dfrac{4}{10} nên 49>25\dfrac{4}{9} > \dfrac{2}{5}.

Bài 7.
a) 610=35=915\dfrac{6}{10} = \dfrac{3}{5} = \dfrac{9}{15}. Vì 915<1215\dfrac{9}{15} < \dfrac{12}{15} nên 610<1215\dfrac{6}{10} < \dfrac{12}{15}.
b) 1421=23=812\dfrac{14}{21} = \dfrac{2}{3} = \dfrac{8}{12}; 1520=34=912\dfrac{15}{20} = \dfrac{3}{4} = \dfrac{9}{12}. Vì 812<912\dfrac{8}{12} < \dfrac{9}{12} nên 1421<1520\dfrac{14}{21} < \dfrac{15}{20}.

Bài 8.
Quy đồng mẫu số chung là 1212:
12=612;23=812;34=912;56=1012\dfrac{1}{2} = \dfrac{6}{12};\quad \dfrac{2}{3} = \dfrac{8}{12};\quad \dfrac{3}{4} = \dfrac{9}{12};\quad \dfrac{5}{6} = \dfrac{10}{12}.
Vì 612<812<912<1012\dfrac{6}{12} < \dfrac{8}{12} < \dfrac{9}{12} < \dfrac{10}{12} nên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

12;23;34;56.\dfrac{1}{2};\quad \dfrac{2}{3};\quad \dfrac{3}{4};\quad \dfrac{5}{6}.

Bài 9.
Quy đồng mẫu số chung là 1010:
45=810;710;32=1510;12=510\dfrac{4}{5} = \dfrac{8}{10};\quad \dfrac{7}{10};\quad \dfrac{3}{2} = \dfrac{15}{10};\quad \dfrac{1}{2} = \dfrac{5}{10}.
Vì 1510>810>710>510\dfrac{15}{10} > \dfrac{8}{10} > \dfrac{7}{10} > \dfrac{5}{10} nên sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

32;45;710;12.\dfrac{3}{2};\quad \dfrac{4}{5};\quad \dfrac{7}{10};\quad \dfrac{1}{2}.

Bài 10.
a) Phần bù tới 11 của 1213\dfrac{12}{13} là 1−1213=1131 - \dfrac{12}{13} = \dfrac{1}{13}.
Phần bù tới 11 của 1415\dfrac{14}{15} là 1−1415=1151 - \dfrac{14}{15} = \dfrac{1}{15}.
Vì 113>115\dfrac{1}{13} > \dfrac{1}{15} nên 1213<1415\dfrac{12}{13} < \dfrac{14}{15}.
b) Phần bù tới 11 của 9798\dfrac{97}{98} là 198\dfrac{1}{98}.
Phần bù tới 11 của 9899\dfrac{98}{99} là 199\dfrac{1}{99}.
Vì 198>199\dfrac{1}{98} > \dfrac{1}{99} nên 9798<9899\dfrac{97}{98} < \dfrac{98}{99}.

Bài 11.
a) Phần hơn so với 11 của 65\dfrac{6}{5} là 65−1=15\dfrac{6}{5} - 1 = \dfrac{1}{5}.
Phần hơn so với 11 của 87\dfrac{8}{7} là 87−1=17\dfrac{8}{7} - 1 = \dfrac{1}{7}.
Vì 15>17\dfrac{1}{5} > \dfrac{1}{7} nên 65>87\dfrac{6}{5} > \dfrac{8}{7}.
b) Phần hơn so với 11 của 101100\dfrac{101}{100} là 1100\dfrac{1}{100}.
Phần hơn so với 11 của 102101\dfrac{102}{101} là 1101\dfrac{1}{101}.
Vì 1100>1101\dfrac{1}{100} > \dfrac{1}{101} nên 101100>102101\dfrac{101}{100} > \dfrac{102}{101}.

Bài 12.
a) Dùng phân số trung gian 1329\dfrac{13}{29}:
Ta có 1327>1329\dfrac{13}{27} > \dfrac{13}{29} (cùng tử, mẫu bé hơn thì lớn hơn).
Lại có 1329<1529\dfrac{13}{29} < \dfrac{15}{29} (cùng mẫu, tử bé hơn thì bé hơn).
Do đó 1327\dfrac{13}{27} và 1529\dfrac{15}{29} chưa kết luận ngay được theo chiều bắc cầu qua 1329\dfrac{13}{29}.
Ta so sánh qua phân số trung gian 12\dfrac{1}{2}:
1327<1326=12\dfrac{13}{27} < \dfrac{13}{26} = \dfrac{1}{2}.
1529>1530=12\dfrac{15}{29} > \dfrac{15}{30} = \dfrac{1}{2}.
Vì 1327<12<1529\dfrac{13}{27} < \dfrac{1}{2} < \dfrac{15}{29} nên 1327<1529\dfrac{13}{27} < \dfrac{15}{29}.
b) So sánh với phân số trung gian 12\dfrac{1}{2}:
1735<1734=12\dfrac{17}{35} < \dfrac{17}{34} = \dfrac{1}{2}.
2140>2040=12\dfrac{21}{40} > \dfrac{20}{40} = \dfrac{1}{2}.
Vì 1735<12<2140\dfrac{17}{35} < \dfrac{1}{2} < \dfrac{21}{40} nên 1735<2140\dfrac{17}{35} < \dfrac{21}{40}.

Bài 13.
Vì hai phân số có cùng mẫu số là 99 nên để x9<49\dfrac{x}{9} < \dfrac{4}{9} thì x<4x < 4.
Vì xx là số tự nhiên nên x∈{0;1;2;3}x \in \{0; 1; 2; 3\}.

Bài 14.
Nhân cả tử số và mẫu số của 15\dfrac{1}{5} và 25\dfrac{2}{5} với 44:
15=420\dfrac{1}{5} = \dfrac{4}{20}; 25=820\dfrac{2}{5} = \dfrac{8}{20}.
Ba phân số có cùng mẫu số nằm giữa hai phân số trên là: 520;620;720\dfrac{5}{20};\quad \dfrac{6}{20};\quad \dfrac{7}{20}.

Bài 15.
Quy đồng mẫu số hai phân số chỉ số phần trang sách hai bạn đọc:
- Số phần trang An đọc: 35=2440\dfrac{3}{5} = \dfrac{24}{40}.
- Số phần trang Bình đọc: 58=2540\dfrac{5}{8} = \dfrac{25}{40}.
Vì 2440<2540\dfrac{24}{40} < \dfrac{25}{40} nên Bình đọc được nhiều trang truyện hơn An.


3. BÀI TẬP TỔNG HỢP HAI CHUYÊN ĐỀ

Bài 1.
a) Rút gọn:
- 1216=12:416:4=34\dfrac{12}{16} = \dfrac{12 : 4}{16 : 4} = \dfrac{3}{4};
- 1520=15:520:5=34\dfrac{15}{20} = \dfrac{15 : 5}{20 : 5} = \dfrac{3}{4};
- 99=1\dfrac{9}{9} = 1.
Các phân số 85\dfrac{8}{5} và 37\dfrac{3}{7} đã tối giản.
b) Hai phân số bằng nhau trong dãy là: 1216=1520\dfrac{12}{16} = \dfrac{15}{20} (vì cùng rút gọn bằng 34\dfrac{3}{4}).
c) Phân loại:
- Nhóm bé hơn 11: 1216;1520;37\dfrac{12}{16};\quad \dfrac{15}{20};\quad \dfrac{3}{7}.
- Nhóm bằng 11: 99\dfrac{9}{9}.
- Nhóm lớn hơn 11: 85\dfrac{8}{5}.

Bài 2.
a) So sánh phần bù tới 11:
1−2324=1241 - \dfrac{23}{24} = \dfrac{1}{24}; 1−2425=1251 - \dfrac{24}{25} = \dfrac{1}{25}.
Vì 124>125\dfrac{1}{24} > \dfrac{1}{25} nên 2324<2425\dfrac{23}{24} < \dfrac{24}{25}.
b) So sánh phần hơn so với 11:
1917−1=217\dfrac{19}{17} - 1 = \dfrac{2}{17}; 2119−1=219\dfrac{21}{19} - 1 = \dfrac{2}{19}.
Vì 217>219\dfrac{2}{17} > \dfrac{2}{19} nên 1917>2119\dfrac{19}{17} > \dfrac{21}{19}.
c) So sánh với phân số trung gian 12\dfrac{1}{2}:
1328<1428=12\dfrac{13}{28} < \dfrac{14}{28} = \dfrac{1}{2}.
1732>1632=12\dfrac{17}{32} > \dfrac{16}{32} = \dfrac{1}{2}.
Vì 1328<12<1732\dfrac{13}{28} < \dfrac{1}{2} < \dfrac{17}{32} nên 1328<1732\dfrac{13}{28} < \dfrac{17}{32}.
d) So sánh với số 11:
20242025<1\dfrac{2024}{2025} < 1 và 20252024>1\dfrac{2025}{2024} > 1.
Do đó 20242025<20252024\dfrac{2024}{2025} < \dfrac{2025}{2024}.

Bài 3.
a) Ta có 44=1=88\dfrac{4}{4} = 1 = \dfrac{8}{8}.
Quy đồng mẫu số chung là 88:
12=48;58;34=68;78;44=88\dfrac{1}{2} = \dfrac{4}{8};\quad \dfrac{5}{8};\quad \dfrac{3}{4} = \dfrac{6}{8};\quad \dfrac{7}{8};\quad \dfrac{4}{4} = \dfrac{8}{8}.
Thứ tự từ bé đến lớn là: 12;58;34;78;44\dfrac{1}{2};\quad \dfrac{5}{8};\quad \dfrac{3}{4};\quad \dfrac{7}{8};\quad \dfrac{4}{4}.
b) Gọi phân số cần tìm là a9\dfrac{a}{9} (aa là số tự nhiên).
Theo đề bài: 13<a9<23\dfrac{1}{3} < \dfrac{a}{9} < \dfrac{2}{3}.
Quy đồng mẫu số chung là 99: 39<a9<69\dfrac{3}{9} < \dfrac{a}{9} < \dfrac{6}{9}.
Do đó 3<a<63 < a < 6, suy ra a∈{4;5}a \in \{4; 5\}.
Vậy các phân số cần tìm là 49\dfrac{4}{9} và 59\dfrac{5}{9}.

Bài 4.
a) Quy đồng mẫu số các phân số 712;58;34\dfrac{7}{12}; \dfrac{5}{8}; \dfrac{3}{4} với mẫu số chung là 2424:
- Tổ 1: 712=1424\dfrac{7}{12} = \dfrac{14}{24};
- Tổ 2: 58=1524\dfrac{5}{8} = \dfrac{15}{24};
- Tổ 3: 34=1824\dfrac{3}{4} = \dfrac{18}{24}.
Vì 1824>1524>1424\dfrac{18}{24} > \dfrac{15}{24} > \dfrac{14}{24} nên tổ 3 sửa được nhiều phần đoạn đường nhất, tổ 1 sửa được ít nhất.
b) Sắp xếp theo tiến độ từ nhanh nhất đến chậm nhất: Tổ 3, Tổ 2, Tổ 1.

Bài 5.
Quy đồng mẫu số ba phân số chỉ diện tích trồng cây với mẫu số chung là 2020:
- Trồng cam: 25=820\dfrac{2}{5} = \dfrac{8}{20};
- Trồng bưởi: 310=620\dfrac{3}{10} = \dfrac{6}{20};
- Trồng xoài: 14=520\dfrac{1}{4} = \dfrac{5}{20}.
a) Vì 820>620>520\dfrac{8}{20} > \dfrac{6}{20} > \dfrac{5}{20} nên diện tích trồng cam chiếm nhiều phần diện tích mảnh vườn nhất.
b) Diện tích trồng xoài chiếm ít nhất.


4. BÀI TẬP VỀ NHÀ

I. Đáp án Trắc nghiệm Bài tập về nhà

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

C

C

A

B

B

C

A

C

B

C

C

II. Hướng dẫn giải Tự luận Bài tập về nhà

Bài 1.
- 1620=16:420:4=45\dfrac{16}{20} = \dfrac{16 : 4}{20 : 4} = \dfrac{4}{5}.
- 25100=25:25100:25=14\dfrac{25}{100} = \dfrac{25 : 25}{100 : 25} = \dfrac{1}{4}.
- 4256=42:1456:14=34\dfrac{42}{56} = \dfrac{42 : 14}{56 : 14} = \dfrac{3}{4}.
- 3681=36:981:9=49\dfrac{36}{81} = \dfrac{36 : 9}{81 : 9} = \dfrac{4}{9}.

Bài 2.
a) Quy đồng mẫu số chung là 3535:
57=2535\dfrac{5}{7} = \dfrac{25}{35}; 45=2835\dfrac{4}{5} = \dfrac{28}{35}.
Vì 25<2825 < 28 nên 57<45\dfrac{5}{7} < \dfrac{4}{5}.
b) Quy đồng mẫu số chung là 1818:
79=1418\dfrac{7}{9} = \dfrac{14}{18}; 56=1518\dfrac{5}{6} = \dfrac{15}{18}.
Vì 14<1514 < 15 nên 79<56\dfrac{7}{9} < \dfrac{5}{6}.

Bài 3.
a) So sánh phần bù tới 11:
1−1920=1201 - \dfrac{19}{20} = \dfrac{1}{20}; 1−2021=1211 - \dfrac{20}{21} = \dfrac{1}{21}.
Vì 120>121\dfrac{1}{20} > \dfrac{1}{21} nên 1920<2021\dfrac{19}{20} < \dfrac{20}{21}.
b) So sánh phần hơn so với 11:
1514−1=114\dfrac{15}{14} - 1 = \dfrac{1}{14}; 1817−1=117\dfrac{18}{17} - 1 = \dfrac{1}{17}.
Vì 114>117\dfrac{1}{14} > \dfrac{1}{17} nên 1514>1817\dfrac{15}{14} > \dfrac{18}{17}.
c) So sánh với phân số trung gian 12\dfrac{1}{2}:
715<714=12\dfrac{7}{15} < \dfrac{7}{14} = \dfrac{1}{2}; 917>918=12\dfrac{9}{17} > \dfrac{9}{18} = \dfrac{1}{2}.
Do đó 715<917\dfrac{7}{15} < \dfrac{9}{17}.

Bài 4.
a) Quy đồng mẫu số chung là 1010:
12=510;25=410;710;45=810\dfrac{1}{2} = \dfrac{5}{10};\quad \dfrac{2}{5} = \dfrac{4}{10};\quad \dfrac{7}{10};\quad \dfrac{4}{5} = \dfrac{8}{10}.
Thứ tự từ bé đến lớn là: 25;12;710;45\dfrac{2}{5};\quad \dfrac{1}{2};\quad \dfrac{7}{10};\quad \dfrac{4}{5}.
b) Quy đồng mẫu số chung là 1818:
56=1518;89=1618;13=618;1718\dfrac{5}{6} = \dfrac{15}{18};\quad \dfrac{8}{9} = \dfrac{16}{18};\quad \dfrac{1}{3} = \dfrac{6}{18};\quad \dfrac{17}{18}.
Thứ tự từ lớn đến bé là: 1718;89;56;13\dfrac{17}{18};\quad \dfrac{8}{9};\quad \dfrac{5}{6};\quad \dfrac{1}{3}.

Bài 5.
Quy đồng mẫu số các phân số chỉ số phần sách quyên góp được với mẫu số chung là 2424:
- Lớp 5A: 38=924\dfrac{3}{8} = \dfrac{9}{24};
- Lớp 5B: 13=824\dfrac{1}{3} = \dfrac{8}{24};
- Lớp 5C: 724\dfrac{7}{24}.
a) Vì 924>824>724\dfrac{9}{24} > \dfrac{8}{24} > \dfrac{7}{24} nên lớp 5A quyên góp được nhiều sách nhất.
b) Lớp 5C quyên góp được ít sách nhất.

Xem tất cả