A. BÀI TẬP THỰC HÀNH TRÊN LỚP
CHUYÊN ĐỀ 1: KHÁI NIỆM VÀ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (NHẬN BIẾT)
Câu 1. Trong phân số , tử số là:
Câu 2. Trong phân số , mẫu số là:
Câu 3. Phân số nào dưới đây có tử số là và mẫu số là ?
Câu 4. Thương của phép chia được viết dưới dạng phân số là:
Câu 5. Phân số là kết quả viết dưới dạng phân số của phép chia nào?
Câu 6. Số tự nhiên được viết dưới dạng phân số có mẫu số bằng là:
Câu 7. Số được viết dưới dạng phân số có mẫu số bằng là:
Câu 8. Phân số nào sau đây nhỏ hơn ?
Câu 9. Phân số nào sau đây lớn hơn ?
Câu 10. Phân số nào sau đây bằng ?
Câu 11. Khi nhân cả tử số và mẫu số của phân số với , ta được phân số:
Câu 12. Rút gọn phân số bằng cách chia cả tử và mẫu cho , ta được phân số:
Câu 13. Phân số nào dưới đây bằng phân số ?
Câu 14. Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
Câu 15. Điền số thích hợp vào chỗ trống: .
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Viết thương của các phép chia sau dưới dạng phân số:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Bài 2. Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng :
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) ;
b) (mẫu số là một số tự nhiên khác tuỳ chọn);
c) ;
d) .
Bài 4. Cho các phân số sau: .
a) Viết các phân số bé hơn .
b) Viết các phân số lớn hơn .
c) Viết các phân số bằng .
Bài 5. Rút gọn các phân số sau để được phân số tối giản:
Bài 6. Tìm số tự nhiên thích hợp biết:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Bài 7. Viết ba phân số bằng mỗi phân số sau:
a) ;
b) .
Bài 8. Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a) và ;
b) và ;
c) và .
Bài 9. Một lớp học có học sinh, trong đó có học sinh nữ.
a) Viết phân số chỉ số phần học sinh nữ trong tổng số học sinh của lớp.
b) Viết phân số chỉ số phần học sinh nam trong tổng số học sinh của lớp.
Bài 10. Tìm các phân số bằng phân số mà tử số và mẫu số đều là số có hai chữ số và có chữ số hàng đơn vị bằng .
CHUYÊN ĐỀ 2: SO SÁNH PHÂN SỐ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. So sánh hai phân số và , khẳng định nào đúng?
A.
B.
C.
Câu 2. Trong các phân số , phân số lớn nhất là:
Câu 3. Trong các phân số , phân số bé nhất là:
Câu 4. So sánh hai phân số có cùng tử số: và . Khẳng định đúng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Phân số nào sau đây lớn hơn phân số ?
Câu 6. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: là:
Câu 7. So sánh phân số với :
D.
Câu 8. So sánh phân số với :
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Dùng số trung gian để so sánh và , khẳng định nào đúng?
A. nên
B. nên
C.
D. Không dùng được số để so sánh
Câu 10. Quy đồng mẫu số hai phân số và với mẫu số chung , ta được:
A. và
B. và
C. và
D. và
Câu 11. So sánh và :
A.
B.
C.
Câu 12. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: là:
Câu 13. Cho ba phân số: . Phân số lớn nhất là:
Câu 14. Dãy phân số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Dãy phân số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù tới đơn vị: và . Kết luận đúng là:
A.
B.
C.
Câu 17. So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần hơn với : và . Kết luận đúng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Tìm phân số thích hợp điền vào bất đẳng thức: .
Câu 19. Phân số nào sau đây nằm giữa hai phân số và ?
Câu 20. Bạn Lan ăn hết cái bánh, bạn Hoa ăn hết cái bánh đó. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai bạn ăn phần bánh bằng nhau
B. Bạn Lan ăn nhiều bánh hơn bạn Hoa
C. Bạn Hoa ăn nhiều bánh hơn bạn Lan
D. Chưa đủ dữ kiện để so sánh
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Điền dấu thích hợp () vào chỗ chấm:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Bài 2. Điền dấu thích hợp () vào chỗ chấm:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Bài 3. So sánh các phân số sau với :
Bài 4. So sánh các phân số sau bằng cách so sánh với số trung gian :
a) và ;
b) và ;
c) và .
Bài 5. Quy đồng mẫu số rồi so sánh hai phân số:
a) và ;
b) và ;
c) và .
Bài 6. Quy đồng tử số rồi so sánh hai phân số:
a) và ;
b) và ;
c) và .
Bài 7. Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
a) và ;
b) và .
Bài 8. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 9. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 10. So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù đơn vị:
a) và ;
b) và .
Bài 11. So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần hơn đơn vị:
a) và ;
b) và .
Bài 12. So sánh hai phân số sau bằng cách dùng phân số trung gian thích hợp:
a) và (gợi ý: so sánh với hoặc số );
b) và (gợi ý: dùng phân số trung gian ).
Bài 13. Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ trống sao cho:
Bài 14. Viết ba phân số khác nhau có cùng mẫu số nằm giữa hai phân số và .
Bài 15. Hai bạn An và Bình cùng đọc một cuốn truyện giống nhau. An đọc được số trang của cuốn truyện, Bình đọc được số trang của cuốn truyện. Hỏi bạn nào đọc được nhiều trang truyện hơn?
BÀI TẬP TỔNG HỢP HAI CHUYÊN ĐỀ (TỰ LUẬN)
Bài 1 (Nhận biết và biến đổi cơ bản).
Cho các phân số sau: .
a) Rút gọn các phân số chưa tối giản trong các phân số đã cho.
b) Chỉ ra hai phân số bằng nhau trong dãy trên.
c) Phân loại các phân số trên thành ba nhóm: nhóm bé hơn , nhóm bằng và nhóm lớn hơn .
Bài 2 (So sánh phân số bằng nhiều cách).
So sánh các cặp phân số sau bằng cách hợp lý nhất (nêu rõ cách làm):
a) và ;
b) và ;
c) và ;
d) và .
Bài 3 (Sắp xếp và tìm phân số).
a) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: .
b) Tìm phân số có mẫu số bằng , biết phân số đó lớn hơn và bé hơn .
Bài 4 (Toán có lời văn thực tế - So sánh tiến độ).
Ba tổ công nhân cùng nhận sửa một đoạn đường có chiều dài như nhau trong chiến dịch làm đường nông thôn mới. Sau một tuần lễ:
- Tổ 1 sửa được đoạn đường.
- Tổ 2 sửa được đoạn đường.
- Tổ 3 sửa được đoạn đường.
a) Hỏi trong một tuần, tổ nào sửa được nhiều phần đoạn đường nhất? Tổ nào sửa được ít nhất?
b) Sắp xếp ba tổ theo thứ tự tiến độ từ nhanh nhất đến chậm nhất.
Bài 5 (Toán có lời văn thực tế - Bài toán chia phần).
Bác Ba có một mảnh vườn trồng cây ăn quả. Bác dành diện tích vườn để trồng cam, diện tích vườn để trồng bưởi, và diện tích vườn để trồng xoài.
a) Diện tích trồng loại cây nào chiếm nhiều phần diện tích mảnh vườn nhất?
b) Diện tích trồng cây nào ít nhất?
B. BÀI TẬP VỀ NHÀ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phân số chỉ phần đã tô đậm của hình vẽ được chia đều thành phần bằng nhau và tô màu phần là:
Câu 2. Số tự nhiên viết dưới dạng phân số có mẫu số là là:
Câu 3. Rút gọn phân số về dạng tối giản ta được phân số:
Câu 4. Tìm số tự nhiên sao cho :
Câu 5. Phân số nào dưới đây bằng phân số ?
Câu 6. Trong các phân số , phân số lớn hơn là:
Câu 7. So sánh hai phân số và :
A.
B.
C.
Câu 8. So sánh hai phân số và :
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: .
Câu 10. Dãy phân số nào sắp xếp đúng theo thứ tự từ bé đến lớn?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. So sánh và :
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Mẹ chia đều một quả dưa hấu thành miếng bằng nhau. Nam ăn miếng, Dũng ăn miếng. Phân số chỉ số phần dưa hấu hai anh em đã ăn là:
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:
Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số sau rồi so sánh:
a) và ;
b) và .
Bài 3. So sánh các phân số sau bằng cách thuận tiện nhất:
a) và ;
b) và ;
c) và .
Bài 4. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: .
b) Từ lớn đến bé: .
Bài 5. Trong một ngày hội đọc sách của trường, lớp 5A quyên góp được tổng số sách của khối, lớp 5B quyên góp được tổng số sách của khối, còn lớp 5C quyên góp được tổng số sách của khối.
a) Hỏi lớp nào quyên góp được nhiều sách nhất?
b) Lớp nào quyên góp được ít sách nhất?
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm bài theo các cách giải khác nhau nhưng đúng bản chất toán học đều được điểm tối đa.
- Với các bài toán so sánh phân số, học sinh có thể quy đồng mẫu số, quy đồng tử số, dùng phần bù, phần hơn hoặc phân số trung gian phù hợp.
B. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
1. CHUYÊN ĐỀ 1
I. Đáp án Trắc nghiệm Chuyên đề 1
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|---|
Đáp án | A | C | B | B | B | C | A | C | B | C | A | B | B | C | C |
II. Hướng dẫn giải Tự luận Chuyên đề 1
Bài 1.
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Bài 2.
Bài 3.
a) ;
b) (hoặc bất kì số tự nhiên khác nào);
c) ;
d) .
Bài 4.
a) Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì bé hơn : .
b) Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì lớn hơn : .
c) Phân số có tử số bằng mẫu số thì bằng : .
Bài 5.
- .
- .
- .
- .
Bài 6.
a) Ta có: . Do đó .
b) Ta có: .
c) Ta có: .
d) Ta có: .
Bài 7.
a) Nhân cả tử số và mẫu số của lần lượt với :
b) Rút gọn hoặc nhân tử và mẫu của :
Bài 8.
a) Mẫu số chung là : và .
b) Mẫu số chung là : Giữ nguyên ; .
c) Mẫu số chung là : và .
Bài 9.
a) Phân số chỉ phần học sinh nữ trong tổng số học sinh của lớp là: .
b) Số học sinh nam của lớp là: (học sinh).
Phân số chỉ phần học sinh nam trong tổng số học sinh của lớp là: .
Bài 10.
Nhân cả tử số và mẫu số của với các số tự nhiên:
- Để mẫu số tận cùng bằng và có hai chữ số, ta nhân cả tử và mẫu với các số lẻ như .
- Tuy nhiên tử số cũng phải tận cùng bằng , do đó số nhân với phải có tận cùng bằng (tức là số nhân là ).
+ Khi nhân với : (tử số là , mẫu số là , đều có hai chữ số và tận cùng bằng ).
+ Khi nhân với : (tử số là , mẫu số là , đều có hai chữ số và tận cùng bằng ).
+ Khi nhân với : Mẫu số là (đã có 3 chữ số, loại).
Vậy hai phân số cần tìm là và .
2. CHUYÊN ĐỀ 2
I. Đáp án Trắc nghiệm Chuyên đề 2
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|
Đáp án | B | D | A | B | C | B | C | C | A | A |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|
Đáp án | C | A | C | A | A | B | A | B | A | C |
II. Hướng dẫn giải Tự luận Chuyên đề 2
Bài 1.
a) (vì );
b) (vì );
c) ;
d) (vì ).
Bài 2.
a) (cùng tử số, mẫu );
b) (cùng tử số, mẫu );
c) (cùng tử số, mẫu );
d) (cùng tử số, mẫu ).
Bài 3.
- ;
- ;
- ;
- ;
- .
Bài 4.
a) Vì và nên .
b) Vì và nên .
c) Vì và nên .
Bài 5.
a) Quy đồng mẫu số chung là :
. Vì nên .
b) Quy đồng mẫu số chung là :
. Vì nên .
c) Quy đồng mẫu số chung là :
. Vì nên .
Bài 6.
a) Quy đồng tử số chung là : .
Vì nên .
b) Quy đồng tử số chung là : .
Vì nên .
c) Quy đồng tử số chung là : .
Vì nên .
Bài 7.
a) . Vì nên .
b) ; . Vì nên .
Bài 8.
Quy đồng mẫu số chung là :
.
Vì nên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Bài 9.
Quy đồng mẫu số chung là :
.
Vì nên sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Bài 10.
a) Phần bù tới của là .
Phần bù tới của là .
Vì nên .
b) Phần bù tới của là .
Phần bù tới của là .
Vì nên .
Bài 11.
a) Phần hơn so với của là .
Phần hơn so với của là .
Vì nên .
b) Phần hơn so với của là .
Phần hơn so với của là .
Vì nên .
Bài 12.
a) Dùng phân số trung gian :
Ta có (cùng tử, mẫu bé hơn thì lớn hơn).
Lại có (cùng mẫu, tử bé hơn thì bé hơn).
Do đó và chưa kết luận ngay được theo chiều bắc cầu qua .
Ta so sánh qua phân số trung gian :
.
.
Vì nên .
b) So sánh với phân số trung gian :
.
.
Vì nên .
Bài 13.
Vì hai phân số có cùng mẫu số là nên để thì .
Vì là số tự nhiên nên .
Bài 14.
Nhân cả tử số và mẫu số của và với :
; .
Ba phân số có cùng mẫu số nằm giữa hai phân số trên là: .
Bài 15.
Quy đồng mẫu số hai phân số chỉ số phần trang sách hai bạn đọc:
- Số phần trang An đọc: .
- Số phần trang Bình đọc: .
Vì nên Bình đọc được nhiều trang truyện hơn An.
3. BÀI TẬP TỔNG HỢP HAI CHUYÊN ĐỀ
Bài 1.
a) Rút gọn:
- ;
- ;
- .
Các phân số và đã tối giản.
b) Hai phân số bằng nhau trong dãy là: (vì cùng rút gọn bằng ).
c) Phân loại:
- Nhóm bé hơn : .
- Nhóm bằng : .
- Nhóm lớn hơn : .
Bài 2.
a) So sánh phần bù tới :
; .
Vì nên .
b) So sánh phần hơn so với :
; .
Vì nên .
c) So sánh với phân số trung gian :
.
.
Vì nên .
d) So sánh với số :
và .
Do đó .
Bài 3.
a) Ta có .
Quy đồng mẫu số chung là :
.
Thứ tự từ bé đến lớn là: .
b) Gọi phân số cần tìm là ( là số tự nhiên).
Theo đề bài: .
Quy đồng mẫu số chung là : .
Do đó , suy ra .
Vậy các phân số cần tìm là và .
Bài 4.
a) Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là :
- Tổ 1: ;
- Tổ 2: ;
- Tổ 3: .
Vì nên tổ 3 sửa được nhiều phần đoạn đường nhất, tổ 1 sửa được ít nhất.
b) Sắp xếp theo tiến độ từ nhanh nhất đến chậm nhất: Tổ 3, Tổ 2, Tổ 1.
Bài 5.
Quy đồng mẫu số ba phân số chỉ diện tích trồng cây với mẫu số chung là :
- Trồng cam: ;
- Trồng bưởi: ;
- Trồng xoài: .
a) Vì nên diện tích trồng cam chiếm nhiều phần diện tích mảnh vườn nhất.
b) Diện tích trồng xoài chiếm ít nhất.
4. BÀI TẬP VỀ NHÀ
I. Đáp án Trắc nghiệm Bài tập về nhà
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | B | C | C | A | B | B | C | A | C | B | C | C |
II. Hướng dẫn giải Tự luận Bài tập về nhà
Bài 1.
- .
- .
- .
- .
Bài 2.
a) Quy đồng mẫu số chung là :
; .
Vì nên .
b) Quy đồng mẫu số chung là :
; .
Vì nên .
Bài 3.
a) So sánh phần bù tới :
; .
Vì nên .
b) So sánh phần hơn so với :
; .
Vì nên .
c) So sánh với phân số trung gian :
; .
Do đó .
Bài 4.
a) Quy đồng mẫu số chung là :
.
Thứ tự từ bé đến lớn là: .
b) Quy đồng mẫu số chung là :
.
Thứ tự từ lớn đến bé là: .
Bài 5.
Quy đồng mẫu số các phân số chỉ số phần sách quyên góp được với mẫu số chung là :
- Lớp 5A: ;
- Lớp 5B: ;
- Lớp 5C: .
a) Vì nên lớp 5A quyên góp được nhiều sách nhất.
b) Lớp 5C quyên góp được ít sách nhất.