Phiếu bài tập Toán lớp 5 – Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000 và 0,1; 0,01; 0,001

ToánLớp 5PChia sẻ bởi Phương Trần 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Phiếu bài tập

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN – LỚP 5

Chuyên đề: Nhân, chia với 10; 100; 1000 và 0,1; 0,01; 0,001

Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: ................................................ Lớp: 5..... Trường: ....................................

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Kết quả của phép tính 34,5×1034,5 \times 10 là:

A. 345345

B. 3,453,45

C. 34503450

D. 0,3450,345

Câu 2. Kết quả của phép tính 7,08×1007,08 \times 100 là:

A. 70,870,8

B. 0,7080,708

C. 708708

D. 70807080

Câu 3. Kết quả của phép tính 0,456×10000,456 \times 1000 là:

A. 45,645,6

B. 4,564,56

C. 45604560

D. 456456

Câu 4. Kết quả của phép tính 5,6:105,6 : 10 là:

A. 5656

B. 0,560,56

C. 0,0560,056

D. 560560

Câu 5. Kết quả của phép tính 92,3:10092,3 : 100 là:

A. 9,239,23

B. 0,9230,923

C. 923923

D. 0,09230,0923

Câu 6. Kết quả của phép tính 8,4:10008,4 : 1000 là:

A. 0,840,84

B. 0,0840,084

C. 84008400

D. 0,00840,0084

Câu 7. Kết quả của phép tính 25,7×0,125,7 \times 0,1 là:

A. 257257

B. 0,2570,257

C. 2,572,57

D. 0,02570,0257

Câu 8. Kết quả của phép tính 34,8×0,0134,8 \times 0,01 là:

A. 3,483,48

B. 0,3480,348

C. 348348

D. 0,03480,0348

Câu 9. Kết quả của phép tính 407×0,001407 \times 0,001 là:

A. 4,074,07

B. 0,04070,0407

C. 0,4070,407

D. 40,740,7

Câu 10. Kết quả của phép tính 12,5:0,112,5 : 0,1 là:

A. 1,251,25

B. 125125

C. 0,1250,125

D. 12501250

Câu 11. Kết quả của phép tính 6,4:0,016,4 : 0,01 là:

A. 6464

B. 0,640,64

C. 640640

D. 64006400

Câu 12. Kết quả của phép tính 9,07:0,0019,07 : 0,001 là:

A. 907907

B. 90,790,7

C. 90709070

D. 0,9070,907

Câu 13. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 3,75×10  ...  37,53,75 \times 10 \; ... \; 37,5

A. >>

B. <<

C. ==

D. Không so sánh được

Câu 14. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 45,6×0,1  ...  45,6:1045,6 \times 0,1 \; ... \; 45,6 : 10

A. >>

B. ==

C. <<

D. Không so sánh được

Câu 15. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 2,34×...=2342,34 \times ... = 234

A. 1010

B. 100100

C. 10001000

D. 0,010,01

Câu 16. Kết quả của phép tính 8,15×1008,15 \times 100 là:

A. 81,581,5

B. 0,8150,815

C. 81508150

D. 815815

Câu 17. Kết quả của phép tính 0,9:100,9 : 10 là:

A. 99

B. 0,090,09

C. 0,0090,009

D. 9090

Câu 18. Kết quả của phép tính 6,25×10006,25 \times 1000 là:

A. 62,562,5

B. 625625

C. 6250062500

D. 62506250

Câu 19. Kết quả của phép tính 123,4:1000123,4 : 1000 là:

A. 1,2341,234

B. 0,12340,1234

C. 0,012340,01234

D. 12,3412,34

Câu 20. Kết quả của phép tính 0,05×0,10,05 \times 0,1 là:

A. 0,50,5

B. 0,00050,0005

C. 0,0050,005

D. 55

Câu 21. Kết quả của phép tính 74,2:0,0174,2 : 0,01 là:

A. 7,427,42

B. 742742

C. 74207420

D. 0,7420,742

Câu 22. Một bao gạo nặng 12,512,5 kg. Hỏi 1010 bao gạo như thế nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

A. 1,251,25 kg

B. 125125 kg

C. 12,512,5 kg

D. 12501250 kg

Câu 23. Mỗi chai chứa 0,750,75 lít nước mắm. Hỏi 100100 chai như thế chứa tất cả bao nhiêu lít nước mắm?

A. 7,57,5 lít

B. 750750 lít

C. 7575 lít

D. 0,750,75 lít

Câu 24. Một lít dầu cân nặng 0,80,8 kg. Hỏi 2,52,5 lít dầu như thế cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

A. 2020 kg

B. 0,20,2 kg

C. 3232 kg

D. 22 kg

Câu 25. Tính giá trị của biểu thức: 35,4×10:10035,4 \times 10 : 100

A. 35,435,4

B. 3,543,54

C. 354354

D. 0,3540,354

Câu 26. Tính giá trị của biểu thức: 4,8×0,1×10004,8 \times 0,1 \times 1000

A. 4848

B. 4,84,8

C. 480480

D. 48004800

Câu 27. Tính giá trị của biểu thức: 2,7:0,1:102,7 : 0,1 : 10

A. 2727

B. 0,270,27

C. 270270

D. 2,72,7

Câu 28. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1,25×100  ...  125:0,11,25 \times 100 \; ... \; 125 : 0,1

A. >>

B. ==

C. <<

D. Không so sánh được

Câu 29. Tìm xx, biết: x:100=3,45x : 100 = 3,45

A. 0,03450,0345

B. 34,534,5

C. 345345

D. 34503450

Câu 30. Một tấm vải dài 15,615,6 m được cắt thành 1010 mảnh bằng nhau. Hỏi mỗi mảnh vải dài bao nhiêu mét?

A. 156156 m

B. 0,1560,156 m

C. 15,615,6 m

D. 1,561,56 m

--------- HẾT ---------

Xem tất cả