Đề cương ôn tập giữa học kì I – Toán lớp 5

ToánLớp 5DChia sẻ bởi Dương Thục Oanh 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề cương ôn tập

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 5

Năm học: 2026 – 2027

Thời gian làm bài: 60 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1 (0,2 điểm). Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

A. 25\dfrac{2}{5}

B. 34\dfrac{3}{4}

C. 58\dfrac{5}{8}

D. 710\dfrac{7}{10}

Câu 2 (0,2 điểm). Phân số 25\dfrac{2}{5} được chuyển thành phân số thập phân nào?

A. 210\dfrac{2}{10}

B. 310\dfrac{3}{10}

C. 410\dfrac{4}{10}

D. 510\dfrac{5}{10}

Câu 3 (0,2 điểm). Trung bình cộng của hai số 1212 và 2020 là:

A. 88

B. 1414

C. 3232

D. 1616

Câu 4 (0,2 điểm). Hỗn số 1431014\dfrac{3}{10} được đọc là:

A. Mười bốn và ba phần mười

B. Mười bốn phẩy ba

C. Một trăm bốn mươi ba phần mười

D. Mười bốn và mười phần ba

Câu 5 (0,2 điểm). Hỗn số 217821\dfrac{7}{8} được viết thành phân số nào?

A. 1688\dfrac{168}{8}

B. 1758\dfrac{175}{8}

C. 1478\dfrac{147}{8}

D. 288\dfrac{28}{8}

Câu 6 (0,2 điểm). 3,53,5 lít bằng bao nhiêu mi-li-lít?

A. 3535 ml

B. 350350 ml

C. 35003500 ml

D. 3500035000 ml

Câu 7 (0,2 điểm). Phần nguyên của số thập phân 614,325614,325 là:

A. 66

B. 33

C. 325325

D. 614614

Câu 8 (0,2 điểm). Trong số 614,325614,325, chữ số 33 thuộc hàng nào?

A. Hàng trăm

B. Hàng chục

C. Hàng phần trăm

D. Hàng phần mười

Câu 9 (0,2 điểm). Trong số 614,325614,325, chữ số 22 có giá trị là:

A. 210\dfrac{2}{10}

B. 2100\dfrac{2}{100}

C. 21000\dfrac{2}{1000}

D. 22

Câu 10 (0,2 điểm). Phân số 21000\dfrac{2}{1000} được viết thành số thập phân nào?

A. 0,20,2

B. 0,020,02

C. 0,0020,002

D. 0,00020,0002

Câu 11 (0,2 điểm). Mẹ hơn con 2626 tuổi, hiện nay con 88 tuổi. Tuổi của mẹ hiện nay là:

A. 1818 tuổi

B. 3434 tuổi

C. 4242 tuổi

D. 2626 tuổi

Câu 12 (0,2 điểm). Hỗn số 23710023\dfrac{7}{100} được viết thành số thập phân nào?

A. 23,723,7

B. 23,0723,07

C. 23,00723,007

D. 237237

Câu 13 (0,2 điểm). Tổng hai số là 5050, hiệu hai số là 1010. Số bé là:

A. 3030

B. 4040

C. 2020

D. 2525

Câu 14 (0,2 điểm). Kết quả của phép tính 23−7,8923 - 7,89 là:

A. 15,1115,11

B. 16,1116,11

C. 15,8915,89

D. 15,2115,21

Câu 15 (0,2 điểm). Kết quả của phép tính 23,8×1,2523,8 \times 1,25 là:

A. 2,9752,975

B. 297,5297,5

C. 28,7528,75

D. 29,7529,75

Câu 16 (0,2 điểm). Kết quả của phép tính 12,5:512,5 : 5 là:

A. 2525

B. 0,250,25

C. 3,53,5

D. 2,52,5

Câu 17 (0,2 điểm). Giá trị của biểu thức 4,5×12,8+4,5×7,24,5 \times 12,8 + 4,5 \times 7,2 là:

A. 9090

B. 99

C. 900900

D. 4545

Câu 18 (0,2 điểm). Làm tròn số 3,1463,146 đến hàng phần trăm ta được:

A. 3,143,14

B. 3,153,15

C. 3,23,2

D. 3,13,1

Câu 19 (0,2 điểm). Làm tròn số 24,96324,963 đến hàng đơn vị ta được:

A. 2424

B. 2626

C. 2525

D. 24,924,9

Câu 20 (0,2 điểm). Kết quả của phép tính 5,7+3,255,7 + 3,25 là:

A. 9,959,95

B. 8,328,32

C. 8,858,85

D. 8,958,95

Câu 21 (0,2 điểm). Kết quả của phép tính 8−3,458 - 3,45 là:

A. 5,555,55

B. 4,554,55

C. 4,454,45

D. 5,455,45

Câu 22 (0,2 điểm). Góc có số đo bé hơn 90∘90^\circ là:

A. góc vuông

B. góc tù

C. góc bẹt

D. góc nhọn

Câu 23 (0,2 điểm). Hình chữ nhật có chiều dài 88 cm, chiều rộng 55 cm thì chu vi là:

A. 1313 cm

B. 4040 cm

C. 2626 cm

D. 2626 cm²

Câu 24 (0,2 điểm). Hình chữ nhật có chiều dài 1212 m, chiều rộng 77 m thì diện tích là:

A. 3838 m²

B. 1919 m²

C. 8484 m

D. 8484 m²

Câu 25 (0,2 điểm). Hình vuông có cạnh 99 cm thì diện tích là:

A. 3636 cm²

B. 8181 cm²

C. 1818 cm²

D. 8181 cm

Câu 26 (0,2 điểm). Góc có số đo lớn hơn 90∘90^\circ và bé hơn 180∘180^\circ là:

A. góc nhọn

B. góc vuông

C. góc tù

D. góc bẹt

Câu 27 (0,2 điểm). 3,53,5 km bằng bao nhiêu mét?

A. 350350 m

B. 3535 m

C. 3500035000 m

D. 35003500 m

Câu 28 (0,2 điểm). 6,56,5 ha bằng bao nhiêu mét vuông?

A. 650650 m²

B. 65006500 m²

C. 6500065000 m²

D. 650000650000 m²

Câu 29 (0,2 điểm). 44 tấn 2525 kg bằng bao nhiêu tấn?

A. 4,254,25

B. 4,0254,025

C. 4,00254,0025

D. 425425

Câu 30 (0,2 điểm). 1,51,5 giờ bằng bao nhiêu phút?

A. 9090 phút

B. 150150 phút

C. 6060 phút

D. 105105 phút

PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 1 (0,25 điểm). Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân: 35\dfrac{3}{5}; 74\dfrac{7}{4}; 98\dfrac{9}{8}.

Câu 2 (0,25 điểm). Chuyển các hỗn số sau thành phân số: a) 5375\dfrac{3}{7}; b) 125912\dfrac{5}{9}.

Câu 3 (0,25 điểm). Chuyển các phân số sau thành hỗn số: 274\dfrac{27}{4}; 356\dfrac{35}{6}.

Câu 4 (0,25 điểm). Viết các phân số, hỗn số sau thành số thập phân: a) 45100\dfrac{45}{100}; b) 71000\dfrac{7}{1000}; c) 39103\dfrac{9}{10}; d) 182510018\dfrac{25}{100}.

Câu 5 (0,25 điểm). Cho số thập phân 705,468705,468. Hãy nêu phần nguyên, phần thập phân; cho biết chữ số 44 thuộc hàng nào và có giá trị bằng bao nhiêu.

Câu 6 (0,25 điểm). Đặt tính rồi tính: a) 45,7+28,3645,7 + 28,36; b) 60−8,7560 - 8,75.

Câu 7 (0,25 điểm). Đặt tính rồi tính: a) 12,5×3,412,5 \times 3,4; b) 45,6:1245,6 : 12.

Câu 8 (0,25 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 2,5×7,8×42,5 \times 7,8 \times 4;
b) 6,4×12,5+6,4×7,56,4 \times 12,5 + 6,4 \times 7,5.

Câu 9 (0,25 điểm). Làm tròn các số sau:
a) 3,2743,274 đến hàng phần trăm;
b) 15,6815,68 đến hàng đơn vị;
c) 9,9999,999 đến hàng phần mười.

Câu 10 (0,25 điểm). Một hình chữ nhật có chiều dài 15,515,5 m, chiều rộng kém chiều dài 3,73,7 m. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.

Câu 11 (0,25 điểm). Một hình vuông có cạnh 6,56,5 dm. Tính chu vi và diện tích hình vuông đó.

Câu 12 (0,25 điểm). Đổi các đơn vị đo sau:
a) 4,254,25 km = ……… m;
b) 6,56,5 m² = ……… dm²;
c) 33 tấn 4545 kg = ……… tấn;
d) 22 giờ 1515 phút = ……… giờ.

Câu 13 (0,25 điểm). Trung bình cộng của ba số là 42,542,5. Biết số thứ nhất là 3636, số thứ hai là 4545. Tìm số thứ ba.

Câu 14 (0,25 điểm). Tổng của hai số là 84,584,5, hiệu của hai số là 12,512,5. Tìm hai số đó.

Câu 15 (0,5 điểm). Mẹ hơn con 2828 tuổi. Ba năm nữa, tổng số tuổi của hai mẹ con là 5454 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ........................

UBND XÃ …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Hướng dẫn chấm

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 5

Năm học: 2026 – 2027

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Bài chấm theo thang điểm 10,010,0: phần trắc nghiệm 6,06,0 điểm, phần tự luận 4,04,0 điểm.
- Phần trắc nghiệm: mỗi câu trả lời đúng được 0,20,2 điểm.
- Phần tự luận: chấm theo các bước trong bảng dưới, điểm nhỏ nhất là 0,250,25.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1. Phần trắc nghiệm (6,0 điểm) — mỗi câu đúng được 0,2 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

D

C

D

A

B

C

D

D

B

C

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B

B

C

A

D

D

A

B

C

D

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

B

D

C

D

B

C

D

C

B

A

2. Phần tự luận (4,0 điểm)

Câu

Đáp án

Điểm

1

35=610\dfrac{3}{5}=\dfrac{6}{10}; 74=175100\dfrac{7}{4}=\dfrac{175}{100}; 98=11251000\dfrac{9}{8}=\dfrac{1125}{1000}. Mỗi phân số đúng cho 0,08 điểm, đúng cả ba cho 0,25.

0,25

2

a) 537=5×7+37=3875\dfrac{3}{7}=\dfrac{5 \times 7+3}{7}=\dfrac{38}{7};
b) 1259=12×9+59=113912\dfrac{5}{9}=\dfrac{12 \times 9+5}{9}=\dfrac{113}{9}.

0,25

3

274=27:4=6\dfrac{27}{4}=27:4=6 (dư 33) nên 274=634\dfrac{27}{4}=6\dfrac{3}{4};
356=35:6=5\dfrac{35}{6}=35:6=5 (dư 55) nên 356=556\dfrac{35}{6}=5\dfrac{5}{6}.

0,25

4

a) 45100=0,45\dfrac{45}{100}=0,45;
b) 71000=0,007\dfrac{7}{1000}=0,007;
c) 3910=3,93\dfrac{9}{10}=3,9;
d) 1825100=18,2518\dfrac{25}{100}=18,25.

0,25

5

Phần nguyên là 705705, phần thập phân là 468468.
Chữ số 44 thuộc hàng phần mười, có giá trị là 410\dfrac{4}{10} (hay 0,40,4).

0,25

6

a) 45,7+28,36=74,0645,7+28,36=74,06;
b) 60−8,75=51,2560-8,75=51,25.

0,25

7

a) 12,5×3,4=42,512,5 \times 3,4=42,5;
b) 45,6:12=3,845,6:12=3,8.

0,25

8

a) 2,5×7,8×4=(2,5×4)×7,8=10×7,8=782,5 \times 7,8 \times 4=(2,5 \times 4) \times 7,8=10 \times 7,8=78;
b) 6,4×12,5+6,4×7,5=6,4×(12,5+7,5)=6,4×20=1286,4 \times 12,5+6,4 \times 7,5=6,4 \times (12,5+7,5)=6,4 \times 20=128.

0,25

9

a) 3,274≈3,273,274 \approx 3,27;
b) 15,68≈1615,68 \approx 16;
c) 9,999≈10,09,999 \approx 10,0.

0,25

10

Chiều rộng hình chữ nhật: 15,5−3,7=11,815,5-3,7=11,8 (m).
Chu vi: (15,5+11,8)×2=54,6(15,5+11,8) \times 2=54,6 (m).
Diện tích: 15,5×11,8=182,915,5 \times 11,8=182,9 (m²).
Đáp số: chu vi 54,654,6 m; diện tích 182,9182,9 m².

0,25

11

Chu vi hình vuông: 6,5×4=266,5 \times 4=26 (dm).
Diện tích hình vuông: 6,5×6,5=42,256,5 \times 6,5=42,25 (dm²).
Đáp số: chu vi 2626 dm; diện tích 42,2542,25 dm².

0,25

12

a) 4,254,25 km =4250=4250 m;
b) 6,56,5 m² =650=650 dm²;
c) 33 tấn 4545 kg =3,045=3,045 tấn;
d) 22 giờ 1515 phút =2,25=2,25 giờ.

0,25

13

Tổng của ba số: 42,5×3=127,542,5 \times 3=127,5.
Số thứ ba: 127,5−36−45=46,5127,5-36-45=46,5.
Đáp số: 46,546,5.

0,25

14

Số lớn: (84,5+12,5):2=48,5(84,5+12,5):2=48,5.
Số bé: 84,5−48,5=3684,5-48,5=36 (hoặc (84,5−12,5):2=36(84,5-12,5):2=36).
Đáp số: số lớn 48,548,5; số bé 3636.

0,25

15

Tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay: 54−3×2=4854-3 \times 2=48 (tuổi).
Tuổi con hiện nay: (48−28):2=10(48-28):2=10 (tuổi).
Tuổi mẹ hiện nay: 10+28=3810+28=38 (tuổi).
Đáp số: mẹ 3838 tuổi, con 1010 tuổi.

0,5

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Bài toán có lời văn: thiếu đáp số trừ 0,1 điểm; sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,1 điểm cho toàn bài.

Xem tất cả