UBND XÃ …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Đề cương ôn tập
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 5
Năm học: 2026 – 2027
Thời gian làm bài: 60 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0,2 điểm). Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,2 điểm). Phân số được chuyển thành phân số thập phân nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,2 điểm). Trung bình cộng của hai số và là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,2 điểm). Hỗn số được đọc là:
A. Mười bốn và ba phần mười
B. Mười bốn phẩy ba
C. Một trăm bốn mươi ba phần mười
D. Mười bốn và mười phần ba
Câu 5 (0,2 điểm). Hỗn số được viết thành phân số nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,2 điểm). lít bằng bao nhiêu mi-li-lít?
A. ml
B. ml
C. ml
D. ml
Câu 7 (0,2 điểm). Phần nguyên của số thập phân là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,2 điểm). Trong số , chữ số thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm
B. Hàng chục
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần mười
Câu 9 (0,2 điểm). Trong số , chữ số có giá trị là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,2 điểm). Phân số được viết thành số thập phân nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,2 điểm). Mẹ hơn con tuổi, hiện nay con tuổi. Tuổi của mẹ hiện nay là:
A. tuổi
B. tuổi
C. tuổi
D. tuổi
Câu 12 (0,2 điểm). Hỗn số được viết thành số thập phân nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 13 (0,2 điểm). Tổng hai số là , hiệu hai số là . Số bé là:
A.
B.
C.
D.
Câu 14 (0,2 điểm). Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 15 (0,2 điểm). Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 16 (0,2 điểm). Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 17 (0,2 điểm). Giá trị của biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 18 (0,2 điểm). Làm tròn số đến hàng phần trăm ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 19 (0,2 điểm). Làm tròn số đến hàng đơn vị ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 20 (0,2 điểm). Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 21 (0,2 điểm). Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 22 (0,2 điểm). Góc có số đo bé hơn là:
A. góc vuông
B. góc tù
C. góc bẹt
D. góc nhọn
Câu 23 (0,2 điểm). Hình chữ nhật có chiều dài cm, chiều rộng cm thì chu vi là:
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm²
Câu 24 (0,2 điểm). Hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng m thì diện tích là:
A. m²
B. m²
C. m
D. m²
Câu 25 (0,2 điểm). Hình vuông có cạnh cm thì diện tích là:
A. cm²
B. cm²
C. cm²
D. cm
Câu 26 (0,2 điểm). Góc có số đo lớn hơn và bé hơn là:
A. góc nhọn
B. góc vuông
C. góc tù
D. góc bẹt
Câu 27 (0,2 điểm). km bằng bao nhiêu mét?
A. m
B. m
C. m
D. m
Câu 28 (0,2 điểm). ha bằng bao nhiêu mét vuông?
A. m²
B. m²
C. m²
D. m²
Câu 29 (0,2 điểm). tấn kg bằng bao nhiêu tấn?
A.
B.
C.
D.
Câu 30 (0,2 điểm). giờ bằng bao nhiêu phút?
A. phút
B. phút
C. phút
D. phút
PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (0,25 điểm). Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân: ; ; .
Câu 2 (0,25 điểm). Chuyển các hỗn số sau thành phân số: a) ; b) .
Câu 3 (0,25 điểm). Chuyển các phân số sau thành hỗn số: ; .
Câu 4 (0,25 điểm). Viết các phân số, hỗn số sau thành số thập phân: a) ; b) ; c) ; d) .
Câu 5 (0,25 điểm). Cho số thập phân . Hãy nêu phần nguyên, phần thập phân; cho biết chữ số thuộc hàng nào và có giá trị bằng bao nhiêu.
Câu 6 (0,25 điểm). Đặt tính rồi tính: a) ; b) .
Câu 7 (0,25 điểm). Đặt tính rồi tính: a) ; b) .
Câu 8 (0,25 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) ;
b) .
Câu 9 (0,25 điểm). Làm tròn các số sau:
a) đến hàng phần trăm;
b) đến hàng đơn vị;
c) đến hàng phần mười.
Câu 10 (0,25 điểm). Một hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng kém chiều dài m. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.
Câu 11 (0,25 điểm). Một hình vuông có cạnh dm. Tính chu vi và diện tích hình vuông đó.
Câu 12 (0,25 điểm). Đổi các đơn vị đo sau:
a) km = ……… m;
b) m² = ……… dm²;
c) tấn kg = ……… tấn;
d) giờ phút = ……… giờ.
Câu 13 (0,25 điểm). Trung bình cộng của ba số là . Biết số thứ nhất là , số thứ hai là . Tìm số thứ ba.
Câu 14 (0,25 điểm). Tổng của hai số là , hiệu của hai số là . Tìm hai số đó.
Câu 15 (0,5 điểm). Mẹ hơn con tuổi. Ba năm nữa, tổng số tuổi của hai mẹ con là tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ........................
UBND XÃ …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Hướng dẫn chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 5
Năm học: 2026 – 2027
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Bài chấm theo thang điểm : phần trắc nghiệm điểm, phần tự luận điểm.
- Phần trắc nghiệm: mỗi câu trả lời đúng được điểm.
- Phần tự luận: chấm theo các bước trong bảng dưới, điểm nhỏ nhất là .
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần trắc nghiệm (6,0 điểm) — mỗi câu đúng được 0,2 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | D | C | D | A | B | C | D | D | B | C |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | B | C | A | D | D | A | B | C | D |
Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | D | C | D | B | C | D | C | B | A |
2. Phần tự luận (4,0 điểm)
Câu | Đáp án | Điểm |
|---|---|---|
1 | ; ; . Mỗi phân số đúng cho 0,08 điểm, đúng cả ba cho 0,25. | 0,25 |
2 | a) ; | 0,25 |
3 | (dư ) nên ; | 0,25 |
4 | a) ; | 0,25 |
5 | Phần nguyên là , phần thập phân là . | 0,25 |
6 | a) ; | 0,25 |
7 | a) ; | 0,25 |
8 | a) ; | 0,25 |
9 | a) ; | 0,25 |
10 | Chiều rộng hình chữ nhật: (m). | 0,25 |
11 | Chu vi hình vuông: (dm). | 0,25 |
12 | a) km m; | 0,25 |
13 | Tổng của ba số: . | 0,25 |
14 | Số lớn: . | 0,25 |
15 | Tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay: (tuổi). | 0,5 |
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Bài toán có lời văn: thiếu đáp số trừ 0,1 điểm; sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,1 điểm cho toàn bài.











