TRƯỜNG TIỂU HỌC
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI
Đề chính thức
BÀI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ TOÁN LỚP 5
Chuyên đề: Bảng đơn vị đo đại lượng và đổi đơn vị đo
Năm học: 2026 – 2027
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN ĐỀ BÀI (50 CÂU TRẮC NGHIỆM)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1 (0,2 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,2 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,2 điểm). Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,2 điểm). Một đoạn dây dài . Hỏi đoạn dây đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,2 điểm). Cho . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,2 điểm). Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D. Không so sánh được
Câu 10 (0,2 điểm). Trong các số đo sau: , số đo lớn nhất là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,2 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,2 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 13 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 14 (0,2 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 15 (0,2 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 16 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 17 (0,2 điểm). Một bao gạo nặng tạ. Hỏi bao gạo đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A.
B.
C.
D.
Câu 18 (0,2 điểm). Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D. Không có dấu phù hợp
Câu 19 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20 (0,2 điểm). Một con gà nặng , một con vịt nặng . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Con gà nhẹ hơn con vịt
B. Con gà nặng hơn con vịt
C. Hai con nặng bằng nhau
D. Con vịt nặng hơn con gà
Câu 21 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 22 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 23 (0,2 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 24 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 25 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 26 (0,2 điểm). Một khu đất có diện tích . Diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu héc-ta?
A.
B.
C.
D.
Câu 27 (0,2 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 28 (0,2 điểm). Cho . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 29 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 30 (0,2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích . Hỏi diện tích mảnh vườn đó bằng bao nhiêu mét vuông?
A.
B.
C.
D.
Câu 31 (0,2 điểm). Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D. Không so sánh được
Câu 32 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 33 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 34 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 35 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 36 (0,2 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 37 (0,2 điểm). Cho . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 38 (0,2 điểm). Một bể chứa nước có dung tích . Hỏi bể đó chứa được bao nhiêu lít nước? (Biết lít).
A. lít
B. lít
C. lít
D. lít
Câu 39 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 40 (0,2 điểm). Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D. Không có dấu phù hợp
Câu 41 (0,2 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 42 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 43 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 44 (0,2 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 45 (0,2 điểm). Cho . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 46 (0,2 điểm). Năm thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XVIII
Câu 47 (0,2 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 48 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 49 (0,2 điểm). Một người chạy bộ cự li hết giây. Hỏi người đó chạy hết bao nhiêu phần của một phút?
A. phút
B. phút
C. phút
D. phút
Câu 50 (0,2 điểm). Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D. Không so sánh được
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Lớp: ........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 5
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ TOÁN LỚP 5
Chuyên đề: Bảng đơn vị đo đại lượng và đổi đơn vị đo
Thang điểm: 10,0 điểm (Mỗi câu đúng đạt 0,2 điểm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (50 CÂU)
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | A | 11 | A | 21 | B | 31 | B | 41 | B |
2 | B | 12 | B | 22 | C | 32 | B | 42 | A |
3 | B | 13 | A | 23 | C | 33 | C | 43 | B |
4 | C | 14 | B | 24 | C | 34 | C | 44 | B |
5 | B | 15 | C | 25 | B | 35 | C | 45 | C |
6 | B | 16 | B | 26 | A | 36 | C | 46 | B |
7 | B | 17 | C | 27 | B | 37 | B | 47 | B |
8 | C | 18 | C | 28 | C | 38 | C | 48 | B |
9 | A | 19 | B | 29 | B | 39 | B | 49 | C |
10 | B | 20 | B | 30 | B | 40 | C | 50 | C |
GIẢI THÍCH CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU ĐIỂN HÌNH
Câu | Hướng dẫn giải / Kiến thức áp dụng | Điểm |
|---|---|---|
3 | Vì nên . Do đó . Chọn B. | 0,2 |
9 | Ta có . So sánh . Chọn A. | 0,2 |
10 | Đổi tất cả về cùng đơn vị mét: | 0,2 |
23 | Vì nên . Do đó . Chọn C. | 0,2 |
25 | Vì nên . Chọn B. | 0,2 |
31 | Ta có , nên . Do nên điền dấu . Chọn B. | 0,2 |
36 | Vì nên . Do đó . Chọn C. | 0,2 |
40 | Ta có . Hai bên bằng nhau. Chọn C. | 0,2 |
44 | Vì nên . Chọn B. | 0,2 |
50 | Đổi . Chọn C. | 0,2 |











