Bài kiểm tra chuyên đề Toán lớp 5 — Bảng đơn vị đo đại lượng và đổi đơn vị đo (50 câu trắc nghiệm)

ToánLớp 5NChia sẻ bởi Nguyệt Hoàng Ánh 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TIỂU HỌC

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI

Đề chính thức

BÀI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ TOÁN LỚP 5

Chuyên đề: Bảng đơn vị đo đại lượng và đổi đơn vị đo

Năm học: 2026 – 2027

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN ĐỀ BÀI (50 CÂU TRẮC NGHIỆM)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:

Câu 1 (0,2 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 4 m 7 dm=… dm4\text{ m } 7\text{ dm} = \dots\text{ dm} là:

A. 4747

B. 407407

C. 470470

D. 4,74,7

Câu 2 (0,2 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 5 m 6 cm=… m5\text{ m } 6\text{ cm} = \dots\text{ m}.

A. 5,65,6

B. 5,065,06

C. 5,0065,006

D. 5656

Câu 3 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm 7 km 25 m=… km7\text{ km } 25\text{ m} = \dots\text{ km} là:

A. 7,257,25

B. 7,0257,025

C. 7,2507,250

D. 70,2570,25

Câu 4 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 85 dm=… m85\text{ dm} = \dots\text{ m}.

A. 850850

B. 0,850,85

C. 8,58,5

D. 0,0850,085

Câu 5 (0,2 điểm). Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm 407 m=… km407\text{ m} = \dots\text{ km} là:

A. 4,074,07

B. 0,4070,407

C. 40,740,7

D. 0,04070,0407

Câu 6 (0,2 điểm). Một đoạn dây dài 3 m 5 cm3\text{ m } 5\text{ cm}. Hỏi đoạn dây đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

A. 35 cm35\text{ cm}

B. 305 cm305\text{ cm}

C. 350 cm350\text{ cm}

D. 3050 cm3050\text{ cm}

Câu 7 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 8,6 m=… cm8,6\text{ m} = \dots\text{ cm}.

A. 8686

B. 860860

C. 806806

D. 86008600

Câu 8 (0,2 điểm). Cho 2,04 km=… m2,04\text{ km} = \dots\text{ m}. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 204204

B. 240240

C. 20402040

D. 24002400

Câu 9 (0,2 điểm). Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 m 4 cm…5,4 m5\text{ m } 4\text{ cm} \dots 5,4\text{ m}.

A. <<

B. >>

C. ==

D. Không so sánh được

Câu 10 (0,2 điểm). Trong các số đo sau: 3,5 km;3550 m;3 km 50 m;3,055 km3,5\text{ km}; 3550\text{ m}; 3\text{ km } 50\text{ m}; 3,055\text{ km}, số đo lớn nhất là:

A. 3,5 km3,5\text{ km}

B. 3550 m3550\text{ m}

C. 3 km 50 m3\text{ km } 50\text{ m}

D. 3,055 km3,055\text{ km}

Câu 11 (0,2 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 6 taˆˊn 3 tạ=… tạ6\text{ tấn } 3\text{ tạ} = \dots\text{ tạ} là:

A. 6363

B. 603603

C. 630630

D. 6,36,3

Câu 12 (0,2 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 3 taˆˊn 40 kg=… taˆˊn3\text{ tấn } 40\text{ kg} = \dots\text{ tấn}.

A. 3,43,4

B. 3,043,04

C. 3,0043,004

D. 3,403,40

Câu 13 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm 5 yeˆˊn 6 kg=… kg5\text{ yến } 6\text{ kg} = \dots\text{ kg} là:

A. 5656

B. 506506

C. 5,65,6

D. 560560

Câu 14 (0,2 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 850 kg=… taˆˊn850\text{ kg} = \dots\text{ tấn}.

A. 8,58,5

B. 0,850,85

C. 8585

D. 0,0850,085

Câu 15 (0,2 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 4 tạ 5 kg=… tạ4\text{ tạ } 5\text{ kg} = \dots\text{ tạ} là:

A. 4,54,5

B. 40,540,5

C. 4,054,05

D. 4,0054,005

Câu 16 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7,05 kg=… g7,05\text{ kg} = \dots\text{ g}.

A. 705705

B. 70507050

C. 750750

D. 75007500

Câu 17 (0,2 điểm). Một bao gạo nặng 0,350,35 tạ. Hỏi bao gạo đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

A. 3,5 kg3,5\text{ kg}

B. 350 kg350\text{ kg}

C. 35 kg35\text{ kg}

D. 0,035 kg0,035\text{ kg}

Câu 18 (0,2 điểm). Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 3 taˆˊn 5 kg…3005 kg3\text{ tấn } 5\text{ kg} \dots 3005\text{ kg}.

A. >>

B. <<

C. ==

D. Không có dấu phù hợp

Câu 19 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm 15 g=… kg15\text{ g} = \dots\text{ kg} là:

A. 0,150,15

B. 0,0150,015

C. 0,00150,0015

D. 1,51,5

Câu 20 (0,2 điểm). Một con gà nặng 2,5 kg2,5\text{ kg}, một con vịt nặng 2 kg 250 g2\text{ kg } 250\text{ g}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Con gà nhẹ hơn con vịt

B. Con gà nặng hơn con vịt

C. Hai con nặng bằng nhau

D. Con vịt nặng hơn con gà 250 g250\text{ g}

Câu 21 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6 m2=… dm26\text{ m}^2 = \dots\text{ dm}^2.

A. 6060

B. 600600

C. 60006000

D. 0,60,6

Câu 22 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm 5 m2 8 dm2=… dm25\text{ m}^2\text{ }8\text{ dm}^2 = \dots\text{ dm}^2 là:

A. 5858

B. 580580

C. 508508

D. 50085008

Câu 23 (0,2 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7 m2 35 cm2=… m27\text{ m}^2\text{ }35\text{ cm}^2 = \dots\text{ m}^2.

A. 7,357,35

B. 7,0357,035

C. 7,00357,0035

D. 7,000357,00035

Câu 24 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm 4 ha=… m24\text{ ha} = \dots\text{ m}^2 là:

A. 400400

B. 40004000

C. 4000040000

D. 400000400000

Câu 25 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3,5 km2=… ha3,5\text{ km}^2 = \dots\text{ ha}.

A. 3535

B. 350350

C. 35003500

D. 3500035000

Câu 26 (0,2 điểm). Một khu đất có diện tích 65000 m265000\text{ m}^2. Diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu héc-ta?

A. 6,5 ha6,5\text{ ha}

B. 65 ha65\text{ ha}

C. 0,65 ha0,65\text{ ha}

D. 650 ha650\text{ ha}

Câu 27 (0,2 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 15 dam2 7 m2=… dam215\text{ dam}^2\text{ }7\text{ m}^2 = \dots\text{ dam}^2.

A. 15,715,7

B. 15,0715,07

C. 15,00715,007

D. 157157

Câu 28 (0,2 điểm). Cho 0,06 m2=… cm20,06\text{ m}^2 = \dots\text{ cm}^2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 66

B. 6060

C. 600600

D. 60006000

Câu 29 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm 6 m2 9 dm2=… m26\text{ m}^2\text{ }9\text{ dm}^2 = \dots\text{ m}^2 là:

A. 6,96,9

B. 6,096,09

C. 6,0096,009

D. 6969

Câu 30 (0,2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 0,09 ha0,09\text{ ha}. Hỏi diện tích mảnh vườn đó bằng bao nhiêu mét vuông?

A. 90 m290\text{ m}^2

B. 900 m2900\text{ m}^2

C. 9000 m29000\text{ m}^2

D. 9 m29\text{ m}^2

Câu 31 (0,2 điểm). Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 3 ha 60 m2…3,6 ha3\text{ ha } 60\text{ m}^2 \dots 3,6\text{ ha}.

A. >>

B. <<

C. ==

D. Không so sánh được

Câu 32 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2500 cm2=… dm22500\text{ cm}^2 = \dots\text{ dm}^2.

A. 2,52,5

B. 2525

C. 250250

D. 0,250,25

Câu 33 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm 2 dm3=… cm32\text{ dm}^3 = \dots\text{ cm}^3 là:

A. 2020

B. 200200

C. 20002000

D. 2000020000

Câu 34 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7 m3=… dm37\text{ m}^3 = \dots\text{ dm}^3.

A. 7070

B. 700700

C. 70007000

D. 7000070000

Câu 35 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm 5 m3 36 dm3=… dm35\text{ m}^3\text{ }36\text{ dm}^3 = \dots\text{ dm}^3 là:

A. 536536

B. 53605360

C. 50365036

D. 5003650036

Câu 36 (0,2 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 4 dm3 5 cm3=… dm34\text{ dm}^3\text{ }5\text{ cm}^3 = \dots\text{ dm}^3.

A. 4,54,5

B. 4,054,05

C. 4,0054,005

D. 4,00054,0005

Câu 37 (0,2 điểm). Cho 0,65 m3=… dm30,65\text{ m}^3 = \dots\text{ dm}^3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 6565

B. 650650

C. 65006500

D. 6,56,5

Câu 38 (0,2 điểm). Một bể chứa nước có dung tích 1,8 m31,8\text{ m}^3. Hỏi bể đó chứa được bao nhiêu lít nước? (Biết 1 dm3=11\text{ dm}^3 = 1 lít).

A. 1818 lít

B. 180180 lít

C. 18001800 lít

D. 1800018000 lít

Câu 39 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 9200 cm3=… dm39200\text{ cm}^3 = \dots\text{ dm}^3.

A. 9292

B. 9,29,2

C. 0,920,92

D. 920920

Câu 40 (0,2 điểm). Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 2 m3 40 dm3…2,04 m32\text{ m}^3\text{ }40\text{ dm}^3 \dots 2,04\text{ m}^3.

A. >>

B. <<

C. ==

D. Không có dấu phù hợp

Câu 41 (0,2 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3 giờ 25 phuˊt=… phuˊt3\text{ giờ } 25\text{ phút} = \dots\text{ phút} là:

A. 325325

B. 205205

C. 8585

D. 185185

Câu 42 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4 phuˊt 15 giaˆy=… giaˆy4\text{ phút } 15\text{ giây} = \dots\text{ giây}.

A. 255255

B. 415415

C. 240240

D. 7575

Câu 43 (0,2 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm 2,5 giờ=… phuˊt2,5\text{ giờ} = \dots\text{ phút} là:

A. 250250

B. 150150

C. 130130

D. 125125

Câu 44 (0,2 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 36 phuˊt=… giờ36\text{ phút} = \dots\text{ giờ}.

A. 0,360,36

B. 0,60,6

C. 3,63,6

D. 0,50,5

Câu 45 (0,2 điểm). Cho 3 ngaˋy 8 giờ=… giờ3\text{ ngày } 8\text{ giờ} = \dots\text{ giờ}. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 3838

B. 7272

C. 8080

D. 9696

Câu 46 (0,2 điểm). Năm 19901990 thuộc thế kỉ nào?

A. Thế kỉ XIX

B. Thế kỉ XX

C. Thế kỉ XXI

D. Thế kỉ XVIII

Câu 47 (0,2 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 3 giờ 45 phuˊt=… giờ3\text{ giờ } 45\text{ phút} = \dots\text{ giờ}.

A. 3,453,45

B. 3,753,75

C. 3,053,05

D. 3,553,55

Câu 48 (0,2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 25 giờ=… phuˊt\dfrac{2}{5}\text{ giờ} = \dots\text{ phút}.

A. 2020

B. 2424

C. 3030

D. 4040

Câu 49 (0,2 điểm). Một người chạy bộ cự li 100 m100\text{ m} hết 2020 giây. Hỏi người đó chạy hết bao nhiêu phần của một phút?

A. 14\dfrac{1}{4} phút

B. 15\dfrac{1}{5} phút

C. 13\dfrac{1}{3} phút

D. 16\dfrac{1}{6} phút

Câu 50 (0,2 điểm). Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 2 giờ 15 phuˊt…2,25 giờ2\text{ giờ } 15\text{ phút} \dots 2,25\text{ giờ}.

A. >>

B. <<

C. ==

D. Không so sánh được

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Lớp: ........................

TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 5

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ TOÁN LỚP 5

Chuyên đề: Bảng đơn vị đo đại lượng và đổi đơn vị đo

Thang điểm: 10,0 điểm (Mỗi câu đúng đạt 0,2 điểm)

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (50 CÂU)

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

A

11

A

21

B

31

B

41

B

2

B

12

B

22

C

32

B

42

A

3

B

13

A

23

C

33

C

43

B

4

C

14

B

24

C

34

C

44

B

5

B

15

C

25

B

35

C

45

C

6

B

16

B

26

A

36

C

46

B

7

B

17

C

27

B

37

B

47

B

8

C

18

C

28

C

38

C

48

B

9

A

19

B

29

B

39

B

49

C

10

B

20

B

30

B

40

C

50

C

GIẢI THÍCH CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU ĐIỂN HÌNH

Câu

Hướng dẫn giải / Kiến thức áp dụng

Điểm

3

Vì 1 km=1000 m1\text{ km} = 1000\text{ m} nên 25 m=251000 km=0,025 km25\text{ m} = \dfrac{25}{1000}\text{ km} = 0,025\text{ km}. Do đó 7 km 25 m=7,025 km7\text{ km } 25\text{ m} = 7,025\text{ km}. Chọn B.

0,2

9

Ta có 5 m 4 cm=5,04 m5\text{ m } 4\text{ cm} = 5,04\text{ m}. So sánh 5,04 m<5,4 m5,04\text{ m} < 5,4\text{ m}. Chọn A.

0,2

10

Đổi tất cả về cùng đơn vị mét:
- 3,5 km=3500 m3,5\text{ km} = 3500\text{ m}
- 3550 m3550\text{ m}
- 3 km 50 m=3050 m3\text{ km } 50\text{ m} = 3050\text{ m}
- 3,055 km=3055 m3,055\text{ km} = 3055\text{ m}
Số lớn nhất là 3550 m3550\text{ m}. Chọn B.

0,2

23

Vì 1 m2=10000 cm21\text{ m}^2 = 10000\text{ cm}^2 nên 35 cm2=3510000 m2=0,0035 m235\text{ cm}^2 = \dfrac{35}{10000}\text{ m}^2 = 0,0035\text{ m}^2. Do đó 7 m2 35 cm2=7,0035 m27\text{ m}^2\text{ }35\text{ cm}^2 = 7,0035\text{ m}^2. Chọn C.

0,2

25

Vì 1 km2=100 ha1\text{ km}^2 = 100\text{ ha} nên 3,5 km2=3,5×100=350 ha3,5\text{ km}^2 = 3,5 \times 100 = 350\text{ ha}. Chọn B.

0,2

31

Ta có 1 ha=10000 m21\text{ ha} = 10000\text{ m}^2, nên 3 ha 60 m2=3,006 ha3\text{ ha } 60\text{ m}^2 = 3,006\text{ ha}. Do 3,006 ha<3,6 ha3,006\text{ ha} < 3,6\text{ ha} nên điền dấu <<. Chọn B.

0,2

36

Vì 1 dm3=1000 cm31\text{ dm}^3 = 1000\text{ cm}^3 nên 5 cm3=51000 dm3=0,005 dm35\text{ cm}^3 = \dfrac{5}{1000}\text{ dm}^3 = 0,005\text{ dm}^3. Do đó 4 dm3 5 cm3=4,005 dm34\text{ dm}^3\text{ }5\text{ cm}^3 = 4,005\text{ dm}^3. Chọn C.

0,2

40

Ta có 2 m3 40 dm3=2401000 m3=2,04 m32\text{ m}^3\text{ }40\text{ dm}^3 = 2\dfrac{40}{1000}\text{ m}^3 = 2,04\text{ m}^3. Hai bên bằng nhau. Chọn C.

0,2

44

Vì 1 giờ=60 phuˊt1\text{ giờ} = 60\text{ phút} nên 36 phuˊt=3660 giờ=35 giờ=0,6 giờ36\text{ phút} = \dfrac{36}{60}\text{ giờ} = \dfrac{3}{5}\text{ giờ} = 0,6\text{ giờ}. Chọn B.

0,2

50

Đổi 15 phuˊt=0,25 giờ⇒2 giờ 15 phuˊt=2,25 giờ15\text{ phút} = 0,25\text{ giờ} \Rightarrow 2\text{ giờ } 15\text{ phút} = 2,25\text{ giờ}. Chọn C.

0,2

Xem tất cả