Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 5 – Năm học 2026–2027

ToánLớp 53Chia sẻ bởi 37. Nguyễn Hoàng Sơn 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 5

Thời gian làm bài: 40 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Ở Câu 1 đến Câu 4, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Thực hiện Câu 5 và Câu 6 theo yêu cầu.

Câu 1 (1,0 điểm). Trong số thập phân 7,3527,352, chữ số 33 có giá trị là bao nhiêu?

A. 33.

B. 310\dfrac{3}{10}.

C. 3100\dfrac{3}{100}.

D. 31000\dfrac{3}{1000}.

Câu 2 (1,0 điểm). Kết quả của phép tính 34+16\dfrac{3}{4}+\dfrac{1}{6} là:

A. 410\dfrac{4}{10}.

B. 512\dfrac{5}{12}.

C. 712\dfrac{7}{12}.

D. 1112\dfrac{11}{12}.

Câu 3 (1,0 điểm). Diện tích 22 ha bằng bao nhiêu mét vuông?

A. 200200 m².

B. 20002000 m².

C. 2000020000 m².

D. 200000200000 m².

Câu 4 (1,0 điểm). Một túi có 44 viên bi màu đỏ và 33 viên bi màu xanh. Không nhìn vào túi, lấy ngẫu nhiên một viên bi. Sự kiện nào sau đây không thể xảy ra?

A. Lấy được viên bi màu đỏ.

B. Lấy được viên bi màu xanh.

C. Lấy được viên bi màu vàng.

D. Lấy được viên bi màu đỏ hoặc màu xanh.

Câu 5 (1,0 điểm). Điền Đ vào chỗ chấm nếu khẳng định đúng, điền S nếu khẳng định sai.
a) 6,35>6,536,35>6,53. ………
b) 4,7=4,704,7=4,70. ………
c) 0,9<10,9<1. ………
d) 8,04>8,48,04>8,4. ………

Câu 6 (1,0 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Một lớp học có 4040 học sinh, trong đó số học sinh nữ bằng 35\dfrac{3}{5} số học sinh cả lớp. Lớp học đó có ………… học sinh nữ.
b) Viết phân số 710\dfrac{7}{10} dưới dạng số thập phân được …………

PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Trình bày cách làm và kết quả vào bài làm.

Câu 1 (1,0 điểm). Đặt tính rồi tính.
a) 324×26324\times26.
b) 8640:248640:24.

Câu 2 (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức:

(56−13):34.\left(\dfrac{5}{6}-\dfrac{1}{3}\right):\dfrac{3}{4}.

Câu 3 (1,0 điểm). Một cửa hàng có 240240 kg gạo. Buổi sáng, cửa hàng bán được 38\dfrac{3}{8} số gạo đó. Hỏi sau buổi sáng, cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Câu 4 (1,0 điểm). Một vườn rau hình chữ nhật có chiều dài 2424 m, chiều rộng 1616 m. Người ta trồng rau trên toàn bộ diện tích vườn, mỗi mét vuông trồng 33 cây rau. Hỏi vườn đó trồng được tất cả bao nhiêu cây rau?

Câu 5 (Mở rộng, không tính điểm). Lan có 205 000205\,000 đồng và cần mua 3030 quyển vở cùng loại để tặng các bạn. Hai cửa hàng có cách bán như sau:

- Cửa hàng A: giá mỗi quyển vở là 8 0008\,000 đồng; cứ mua 55 quyển thì được tặng thêm 11 quyển cùng loại.
- Cửa hàng B: giá mỗi quyển vở là 7 0007\,000 đồng, không có quà tặng.

Lan nên mua ở cửa hàng nào để có đủ số vở cần tặng mà tốn ít tiền nhất? Hãy giải thích cách mua và tính số tiền Lan còn lại.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả