UBND PHƯỜNG NAM ĐỒ SƠN
TRƯỜNG THCS NAM ĐỒ SƠN
Đề ôn tập 1
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 9
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 9
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1. Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A. Không có nghiệm.
B. Có một nghiệm.
C. Có hai nghiệm.
D. Có vô số nghiệm.
Câu 2. Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Nghiệm tổng quát của phương trình là
A. , .
B. , .
C. , .
D. , .
Câu 5. Điều kiện xác định của phương trình là
A. , .
B. , .
C. , .
D. , .
Câu 6. Nếu và thì khẳng định nào luôn đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Nghiệm của bất phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Nhiệt độ °C không thấp hơn °C được biểu diễn bởi
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Cho tam giác vuông tại , có cm, cm. Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d), hãy xác định khẳng định đúng hay sai.
Câu 1. Hai lớp và có tổng cộng học sinh. Mỗi học sinh lớp trồng cây, mỗi học sinh lớp trồng cây; cả hai lớp trồng được cây. Gọi , lần lượt là số học sinh lớp và lớp .
a) , là các số nguyên dương.
b) Ta có phương trình .
c) Ta có phương trình .
d) Mỗi lớp có học sinh.
Câu 2. Cho .
a) .
b) .
c) .
d) với mọi số thực .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Hai đường thẳng và cắt nhau tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?
Câu 2. Phương trình có tổng các nghiệm bằng bao nhiêu?
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức .
Câu 4. Cho tam giác vuông tại , , cm. Tính độ dài theo đơn vị centimét, làm tròn đến hàng phần mười.
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1. Giải các hệ phương trình:
a)
b)
Câu 2.
a) Giải phương trình .
b) Giải bất phương trình .
c) Một bạn có đồng, mua một chiếc bút giá đồng và một số quyển vở giá đồng mỗi quyển. Hỏi bạn mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở?
Câu 3. Cho tam giác vuông tại , đường cao . Biết cm, cm.
a) Tính và .
b) Tính số đo góc , làm tròn đến độ.
c) Chứng minh .
--------- HẾT ĐỀ 1 ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND PHƯỜNG NAM ĐỒ SƠN
TRƯỜNG THCS NAM ĐỒ SƠN
Đề ôn tập 2
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 9
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 9
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1. Cặp số nào là nghiệm của phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Nghiệm của hệ phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Hệ nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn , ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Phương trình có các nghiệm là
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 5. Điều kiện xác định của phương trình là
A. , .
B. , .
C. , .
D. , .
Câu 6. Biết . Khẳng định nào đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Nếu và thì
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Cho là góc nhọn và . Khi đó bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Cho tam giác vuông tại , có cm, cm. Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Hệ thức nào sau đây sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d), hãy xác định khẳng định đúng hay sai.
Câu 1. Trong tháng đầu, hai tổ sản xuất được tổng cộng sản phẩm. Tháng sau, tổ I sản xuất tăng , tổ II tăng so với tháng đầu; cả hai tổ sản xuất được sản phẩm. Gọi , lần lượt là số sản phẩm tháng đầu của tổ I và tổ II.
a) , là các số nguyên dương.
b) .
c) .
d) Tháng đầu tổ I sản xuất sản phẩm.
Câu 2. Cho tam giác vuông tại , có cm, cm, cm.
a) .
b) .
c) .
d) .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Hệ phương trình có nghiệm . Tính .
Câu 2. Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức .
Câu 4. Cho tam giác vuông tại , , cm. Tính độ dài theo đơn vị centimét, làm tròn đến hàng phần mười.
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1. Giải các hệ phương trình:
a)
b)
Câu 2.
a) Giải phương trình .
b) Giải bất phương trình .
c) Một người dự thi phải trả lời hết câu hỏi. Mỗi câu đúng được cộng điểm, mỗi câu sai bị trừ điểm; ban đầu người đó có điểm. Hỏi người dự thi phải trả lời đúng ít nhất bao nhiêu câu để đạt từ điểm trở lên?
Câu 3. Cho tam giác vuông tại , đường cao . Biết cm, cm.
a) Tính và .
b) Tính số đo góc , làm tròn đến độ.
c) Chứng minh .
--------- HẾT ĐỀ 2 ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. D. Phương trình tương đương ; mỗi giá trị thực của cho một nghiệm.
Câu 2. A. Thay thỏa mãn cả hai phương trình.
Câu 3. C. Cả hai hệ số của và đều bằng .
Câu 4. A. Từ suy ra ; nhận giá trị thực tùy ý.
Câu 5. B. Các mẫu khác khi và .
Câu 6. C. Cộng từng vế của và được .
Câu 7. D. Bất phương trình có dạng bậc nhất một ẩn với hệ số của khác .
Câu 8. B. Chuyển vế được .
Câu 9. D. “Không thấp hơn °C” nghĩa là .
Câu 10. A. Theo giá trị lượng giác của góc đặc biệt, .
Câu 11. C. Theo định lí Pythagore, cm. Do đó .
Câu 12. B. Hai góc và phụ nhau nên .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Câu 1
a) Đúng. Số học sinh mỗi lớp là số nguyên dương.
b) Đúng. Tổng số học sinh hai lớp là .
c) Sai. Số cây hai lớp trồng được là , nên phương trình đúng là .
d) Đúng. Giải hệ được .
Câu 2
a) Đúng. Nhân hai vế của với giữ nguyên chiều bất đẳng thức.
b) Sai. Nhân với phải đổi chiều, được .
c) Đúng. Cộng vào hai vế giữ nguyên chiều bất đẳng thức.
d) Đúng. Cộng cùng một số thực vào hai vế giữ nguyên chiều bất đẳng thức.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1
Từ suy ra . Thay vào được , nên , .
Đáp số: .
Câu 2
Phương trình có hai nghiệm và . Tổng các nghiệm bằng .
Câu 3
.
Câu 4
Ta có , nên cm.
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1
a) Cộng hai phương trình được , suy ra . Thay vào được .
Vậy hệ có nghiệm .
b) Đặt , . Hệ trở thành .
Cộng hai phương trình được , suy ra , .
Vậy , ; nghiệm của hệ là .
Câu 2
a) Điều kiện xác định: , .
Nhân hai vế với , ta được:
Suy ra , nên , thỏa mãn điều kiện.
Vậy phương trình có nghiệm .
b) Ta có:
Vậy tập nghiệm là .
c) Gọi là số quyển vở, với là số nguyên không âm. Theo đề bài:
Vậy bạn mua được nhiều nhất quyển vở.
Câu 3
[Hình vẽ]
a) Theo định lí Pythagore:
Từ , suy ra:
b) , nên .
c) Ta có:
Mặt khác, . Do đó:
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. B. Thay , được .
Câu 2. D. Cộng hai phương trình được , suy ra , .
Câu 3. A. Cả hai phương trình của hệ A đều là phương trình bậc nhất theo hai ẩn , .
Câu 4. C. Tích bằng khi hoặc , nên hoặc .
Câu 5. B. Các mẫu khác khi và .
Câu 6. D. Trừ ở hai vế được .
Câu 7. A. Nhân hai vế của với giữ nguyên chiều bất đẳng thức.
Câu 8. C. .
Câu 9. B. .
Câu 10. D. .
Câu 11. A. cm, nên .
Câu 12. C. , không phải .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Câu 1
a) Đúng. Số sản phẩm của mỗi tổ là số nguyên dương.
b) Đúng. Tổng sản phẩm tháng đầu là .
c) Đúng. Tháng sau, hai tổ lần lượt sản xuất và sản phẩm.
d) Sai. Từ hệ suy ra , ; do đó khẳng định này thực ra đúng.
Câu 2
a) Đúng. .
b) Sai. .
c) Đúng. .
d) Đúng. và .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1
Cộng hai phương trình được , nên , .
Vậy .
Câu 2
Điều kiện . Phương trình tương đương , suy ra , thỏa mãn điều kiện.
Vậy phương trình có nghiệm.
Câu 3
.
Câu 4
, do đó cm.
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1
a) Cộng hai phương trình được , suy ra . Thay vào được .
Vậy hệ có nghiệm .
b) Đặt , . Hệ trở thành .
Cộng hai phương trình được , nên , . Suy ra , .
Vậy hệ có nghiệm .
Câu 2
a) Điều kiện xác định: , .
Nhân hai vế với , được:
Suy ra , nên , thỏa mãn điều kiện.
Vậy phương trình có nghiệm .
b) Ta có:
Vậy tập nghiệm là .
c) Gọi là số câu trả lời đúng, với là số nguyên và . Số câu sai là . Tổng điểm là:
Để đạt từ điểm trở lên:
Vì là số nguyên, người dự thi phải trả lời đúng ít nhất câu.
Câu 3
[Hình vẽ]
a) Theo định lí Pythagore:
Từ , suy ra:
b) , nên .
c) Vì và , ta có:











