Hai đề ôn tập Toán 9 kèm lời giải chi tiết

ToánLớp 9PChia sẻ bởi Phương Anh 0 lượt sử dụng đề

UBND PHƯỜNG NAM ĐỒ SƠN

TRƯỜNG THCS NAM ĐỒ SƠN

Đề ôn tập 1

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 9

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 9

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau.

Câu 1. Phương trình 2x−y=02x-y=0 có bao nhiêu nghiệm?

A. Không có nghiệm.

B. Có một nghiệm.

C. Có hai nghiệm.

D. Có vô số nghiệm.

Câu 2. Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình {x+y=5x−y=1\begin{cases}x+y=5\\x-y=1\end{cases}?

A. (3;2)(3;2).

B. (2;3)(2;3).

C. (4;1)(4;1).

D. (1;4)(1;4).

Câu 3. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x−3y=12x-3y=1.

B. 0x+2y=40x+2y=4.

C. 0x+0y=50x+0y=5.

D. x+0y=0x+0y=0.

Câu 4. Nghiệm tổng quát của phương trình 4x+0y=84x+0y=8 là

A. x=2x=2, y∈Ry\in\mathbb{R}.

B. x=−2x=-2, y∈Ry\in\mathbb{R}.

C. y=2y=2, x∈Rx\in\mathbb{R}.

D. y=−2y=-2, x∈Rx\in\mathbb{R}.

Câu 5. Điều kiện xác định của phương trình 1x−1=2x+3\dfrac{1}{x-1}=\dfrac{2}{x+3} là

A. x≠−1x\ne-1, x≠3x\ne3.

B. x≠1x\ne1, x≠−3x\ne-3.

C. x≠1x\ne1, x≠3x\ne3.

D. x≠−1x\ne-1, x≠−3x\ne-3.

Câu 6. Nếu a>ba>b và c>dc>d thì khẳng định nào luôn đúng?

A. ac>bdac>bd.

B. a−c>b−da-c>b-d.

C. a+c>b+da+c>b+d.

D. ac<bdac<bd.

Câu 7. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A. x2−1>0x^2-1>0.

B. 0x+2<00x+2<0.

C. 1x>2\dfrac{1}{x}>2.

D. 3x−5≤03x-5\le 0.

Câu 8. Nghiệm của bất phương trình x−3>5x-3>5 là

A. x>2x>2.

B. x>8x>8.

C. x<8x<8.

D. x<−2x<-2.

Câu 9. Nhiệt độ tt °C không thấp hơn 1515 °C được biểu diễn bởi

A. t<15t<15.

B. t>15t>15.

C. t≤15t\le15.

D. t≥15t\ge15.

Câu 10. Giá trị của tan⁡45∘\tan45^\circ bằng

A. 11.

B. 12\dfrac{1}{2}.

C. 3\sqrt{3}.

D. 33\dfrac{\sqrt{3}}{3}.

Câu 11. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=3AB=3 cm, AC=4AC=4 cm. Giá trị của sin⁡B\sin B bằng

A. 34\dfrac{3}{4}.

B. 35\dfrac{3}{5}.

C. 45\dfrac{4}{5}.

D. 54\dfrac{5}{4}.

Câu 12. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. sin⁡30∘=cos⁡30∘\sin30^\circ=\cos30^\circ.

B. sin⁡35∘=cos⁡55∘\sin35^\circ=\cos55^\circ.

C. tan⁡30∘=cot⁡30∘\tan30^\circ=\cot30^\circ.

D. cos⁡40∘=sin⁡40∘\cos40^\circ=\sin40^\circ.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

Trong mỗi ý a), b), c), d), hãy xác định khẳng định đúng hay sai.

Câu 1. Hai lớp 9A9A và 9B9B có tổng cộng 7070 học sinh. Mỗi học sinh lớp 9A9A trồng 44 cây, mỗi học sinh lớp 9B9B trồng 33 cây; cả hai lớp trồng được 245245 cây. Gọi xx, yy lần lượt là số học sinh lớp 9A9A và lớp 9B9B.
a) xx, yy là các số nguyên dương.
b) Ta có phương trình x+y=70x+y=70.
c) Ta có phương trình 3x+4y=2453x+4y=245.
d) Mỗi lớp có 3535 học sinh.

Câu 2. Cho a<ba<b.
a) 3a<3b3a<3b.
b) −2a<−2b-2a<-2b.
c) a−5<b−5a-5<b-5.
d) a+c<b+ca+c<b+c với mọi số thực cc.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1. Hai đường thẳng 2x−y=32x-y=3 và x+y=0x+y=0 cắt nhau tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?

Câu 2. Phương trình (x−2)(3x+6)=0(x-2)(3x+6)=0 có tổng các nghiệm bằng bao nhiêu?

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức A=sin⁡30∘+cos⁡60∘tan⁡45∘A=\dfrac{\sin30^\circ+\cos60^\circ}{\tan45^\circ}.

Câu 4. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, B^=35∘\widehat{B}=35^\circ, AB=8AB=8 cm. Tính độ dài ACAC theo đơn vị centimét, làm tròn đến hàng phần mười.

PHẦN IV. TỰ LUẬN

Câu 1. Giải các hệ phương trình:
a) {x+y=72x−y=2\begin{cases}x+y=7\\2x-y=2\end{cases}
b) {2(x−1)+(y+2)=7(x−1)−(y+2)=1\begin{cases}2(x-1)+(y+2)=7\\(x-1)-(y+2)=1\end{cases}

Câu 2.
a) Giải phương trình 1x−1+1x+1=4x2−1\dfrac{1}{x-1}+\dfrac{1}{x+1}=\dfrac{4}{x^2-1}.
b) Giải bất phương trình 3(x+2)−5≥2x+43(x+2)-5\ge2x+4.
c) Một bạn có 100 000100\,000 đồng, mua một chiếc bút giá 16 00016\,000 đồng và một số quyển vở giá 7 0007\,000 đồng mỗi quyển. Hỏi bạn mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở?

Câu 3. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Biết AB=6AB=6 cm, AC=8AC=8 cm.
a) Tính BCBC và AHAH.
b) Tính số đo góc BB, làm tròn đến độ.
c) Chứng minh sin⁡B⋅cos⁡B=AHBC\sin B\cdot\cos B=\dfrac{AH}{BC}.

--------- HẾT ĐỀ 1 ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND PHƯỜNG NAM ĐỒ SƠN

TRƯỜNG THCS NAM ĐỒ SƠN

Đề ôn tập 2

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 9

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 9

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau.

Câu 1. Cặp số nào là nghiệm của phương trình −x+2y=5-x+2y=5?

A. (1;2)(1;2).

B. (−1;2)(-1;2).

C. (1;3)(1;3).

D. (2;1)(2;1).

Câu 2. Nghiệm của hệ phương trình {x+y=4x−y=2\begin{cases}x+y=4\\x-y=2\end{cases} là

A. (1;3)(1;3).

B. (2;2)(2;2).

C. (4;0)(4;0).

D. (3;1)(3;1).

Câu 3. Hệ nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn xx, yy?

A. {x+y=2x−y=0\begin{cases}x+y=2\\x-y=0\end{cases}.

B. {x+y=2x+z=0\begin{cases}x+y=2\\x+z=0\end{cases}.

C. {x+y=20x+0y=1\begin{cases}x+y=2\\0x+0y=1\end{cases}.

D. {x+y=2x+y2=0\begin{cases}x+y=2\\x+y^2=0\end{cases}.

Câu 4. Phương trình (x−3)(x+2)=0(x-3)(x+2)=0 có các nghiệm là

A. x=−3x=-3 và x=2x=2.

B. x=3x=3 và x=2x=2.

C. x=3x=3 và x=−2x=-2.

D. x=−3x=-3 và x=−2x=-2.

Câu 5. Điều kiện xác định của phương trình 2x+2=1x−4\dfrac{2}{x+2}=\dfrac{1}{x-4} là

A. x≠2x\ne2, x≠−4x\ne-4.

B. x≠−2x\ne-2, x≠4x\ne4.

C. x≠2x\ne2, x≠4x\ne4.

D. x≠−2x\ne-2, x≠−4x\ne-4.

Câu 6. Biết 5a<4a5a<4a. Khẳng định nào đúng?

A. a>0a>0.

B. a=0a=0.

C. a≥0a\ge0.

D. a<0a<0.

Câu 7. Nếu a<ba<b và c>0c>0 thì

A. ac<bcac<bc.

B. ac>bcac>bc.

C. ac=bcac=bc.

D. ac≥bcac\ge bc.

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 2x−6≤02x-6\le0 là

A. x≥3x\ge3.

B. x<−3x<-3.

C. x≤3x\le3.

D. x>3x>3.

Câu 9. Giá trị của tan⁡30∘\tan30^\circ bằng

A. 3\sqrt{3}.

B. 33\dfrac{\sqrt{3}}{3}.

C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

D. 11.

Câu 10. Cho α\alpha là góc nhọn và cot⁡α=43\cot\alpha=\dfrac{4}{3}. Khi đó tan⁡α\tan\alpha bằng

A. 43\dfrac{4}{3}.

B. 32\dfrac{3}{2}.

C. 13\dfrac{1}{3}.

D. 34\dfrac{3}{4}.

Câu 11. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=5AB=5 cm, AC=12AC=12 cm. Giá trị của cos⁡B\cos B bằng

A. 513\dfrac{5}{13}.

B. 1213\dfrac{12}{13}.

C. 512\dfrac{5}{12}.

D. 125\dfrac{12}{5}.

Câu 12. Hệ thức nào sau đây sai?

A. sin⁡40∘=cos⁡50∘\sin40^\circ=\cos50^\circ.

B. cos⁡25∘=sin⁡65∘\cos25^\circ=\sin65^\circ.

C. tan⁡60∘=cot⁡40∘\tan60^\circ=\cot40^\circ.

D. cot⁡20∘=tan⁡70∘\cot20^\circ=\tan70^\circ.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

Trong mỗi ý a), b), c), d), hãy xác định khẳng định đúng hay sai.

Câu 1. Trong tháng đầu, hai tổ sản xuất được tổng cộng 800800 sản phẩm. Tháng sau, tổ I sản xuất tăng 10%10\%, tổ II tăng 20%20\% so với tháng đầu; cả hai tổ sản xuất được 920920 sản phẩm. Gọi xx, yy lần lượt là số sản phẩm tháng đầu của tổ I và tổ II.
a) xx, yy là các số nguyên dương.
b) x+y=800x+y=800.
c) 1,1x+1,2y=9201{,}1x+1{,}2y=920.
d) Tháng đầu tổ I sản xuất 400400 sản phẩm.

Câu 2. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=5AB=5 cm, AC=12AC=12 cm, BC=13BC=13 cm.
a) sin⁡C=513\sin C=\dfrac{5}{13}.
b) cos⁡B=1213\cos B=\dfrac{12}{13}.
c) tan⁡B=125\tan B=\dfrac{12}{5}.
d) sin⁡B=cos⁡C=1213\sin B=\cos C=\dfrac{12}{13}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1. Hệ phương trình {x+y=52x−y=1\begin{cases}x+y=5\\2x-y=1\end{cases} có nghiệm (x0;y0)(x_0;y_0). Tính x0−y0x_0-y_0.

Câu 2. Phương trình 1x−2=1\dfrac{1}{x-2}=1 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức A=2sin⁡30∘+tan⁡45∘−cos⁡60∘A=2\sin30^\circ+\tan45^\circ-\cos60^\circ.

Câu 4. Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM, N^=40∘\widehat{N}=40^\circ, MN=10MN=10 cm. Tính độ dài MPMP theo đơn vị centimét, làm tròn đến hàng phần mười.

PHẦN IV. TỰ LUẬN

Câu 1. Giải các hệ phương trình:
a) {x+y=82x−y=4\begin{cases}x+y=8\\2x-y=4\end{cases}
b) {2(x+1)+(y−1)=8(x+1)−(y−1)=1\begin{cases}2(x+1)+(y-1)=8\\(x+1)-(y-1)=1\end{cases}

Câu 2.
a) Giải phương trình 2x−1−1x+1=5x2−1\dfrac{2}{x-1}-\dfrac{1}{x+1}=\dfrac{5}{x^2-1}.
b) Giải bất phương trình 5(x−2)+3<2x+55(x-2)+3<2x+5.
c) Một người dự thi phải trả lời hết 1212 câu hỏi. Mỗi câu đúng được cộng 55 điểm, mỗi câu sai bị trừ 22 điểm; ban đầu người đó có 2020 điểm. Hỏi người dự thi phải trả lời đúng ít nhất bao nhiêu câu để đạt từ 5050 điểm trở lên?

Câu 3. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Biết AB=5AB=5 cm, AC=12AC=12 cm.
a) Tính BCBC và AHAH.
b) Tính số đo góc BB, làm tròn đến độ.
c) Chứng minh AB⋅cos⁡B+AC⋅cos⁡C=BCAB\cdot\cos B+AC\cdot\cos C=BC.

--------- HẾT ĐỀ 2 ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 1

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu 1. D. Phương trình tương đương y=2xy=2x; mỗi giá trị thực của xx cho một nghiệm.

Câu 2. A. Thay (x;y)=(3;2)(x;y)=(3;2) thỏa mãn cả hai phương trình.

Câu 3. C. Cả hai hệ số của xx và yy đều bằng 00.

Câu 4. A. Từ 4x=84x=8 suy ra x=2x=2; yy nhận giá trị thực tùy ý.

Câu 5. B. Các mẫu khác 00 khi x≠1x\ne1 và x≠−3x\ne-3.

Câu 6. C. Cộng từng vế của a>ba>b và c>dc>d được a+c>b+da+c>b+d.

Câu 7. D. Bất phương trình 3x−5≤03x-5\le0 có dạng bậc nhất một ẩn với hệ số của xx khác 00.

Câu 8. B. Chuyển vế được x>5+3=8x>5+3=8.

Câu 9. D. “Không thấp hơn 1515 °C” nghĩa là t≥15t\ge15.

Câu 10. A. Theo giá trị lượng giác của góc đặc biệt, tan⁡45∘=1\tan45^\circ=1.

Câu 11. C. Theo định lí Pythagore, BC=5BC=5 cm. Do đó sin⁡B=ACBC=45\sin B=\dfrac{AC}{BC}=\dfrac45.

Câu 12. B. Hai góc 35∘35^\circ và 55∘55^\circ phụ nhau nên sin⁡35∘=cos⁡55∘\sin35^\circ=\cos55^\circ.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

Câu 1

a) Đúng. Số học sinh mỗi lớp là số nguyên dương.

b) Đúng. Tổng số học sinh hai lớp là 7070.

c) Sai. Số cây hai lớp trồng được là 4x+3y4x+3y, nên phương trình đúng là 4x+3y=2454x+3y=245.

d) Đúng. Giải hệ {x+y=704x+3y=245\begin{cases}x+y=70\\4x+3y=245\end{cases} được x=y=35x=y=35.

Câu 2

a) Đúng. Nhân hai vế của a<ba<b với 3>03>0 giữ nguyên chiều bất đẳng thức.

b) Sai. Nhân với −2<0-2<0 phải đổi chiều, được −2a>−2b-2a>-2b.

c) Đúng. Cộng −5-5 vào hai vế giữ nguyên chiều bất đẳng thức.

d) Đúng. Cộng cùng một số thực cc vào hai vế giữ nguyên chiều bất đẳng thức.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1

Từ x+y=0x+y=0 suy ra y=−xy=-x. Thay vào 2x−y=32x-y=3 được 3x=33x=3, nên x=1x=1, y=−1y=-1.

Đáp số: −1-1.

Câu 2

Phương trình có hai nghiệm x=2x=2 và x=−2x=-2. Tổng các nghiệm bằng 00.

Câu 3

A=12+121=1A=\dfrac{\frac12+\frac12}{1}=1.

Câu 4

Ta có tan⁡35∘=ACAB\tan35^\circ=\dfrac{AC}{AB}, nên AC=8tan⁡35∘≈5,6AC=8\tan35^\circ\approx5{,}6 cm.

PHẦN IV. TỰ LUẬN

Câu 1

a) Cộng hai phương trình được 3x=93x=9, suy ra x=3x=3. Thay vào x+y=7x+y=7 được y=4y=4.

Vậy hệ có nghiệm (x;y)=(3;4)(x;y)=(3;4).

b) Đặt u=x−1u=x-1, v=y+2v=y+2. Hệ trở thành {2u+v=7u−v=1\begin{cases}2u+v=7\\u-v=1\end{cases}.

Cộng hai phương trình được 3u=83u=8, suy ra u=83u=\dfrac83, v=53v=\dfrac53.

Vậy x=113x=\dfrac{11}{3}, y=−13y=-\dfrac13; nghiệm của hệ là (113;−13)\left(\dfrac{11}{3};-\dfrac13\right).

Câu 2

a) Điều kiện xác định: x≠1x\ne1, x≠−1x\ne-1.

Nhân hai vế với x2−1x^2-1, ta được:

x+1+x−1=4.x+1+x-1=4.

Suy ra 2x=42x=4, nên x=2x=2, thỏa mãn điều kiện.

Vậy phương trình có nghiệm x=2x=2.

b) Ta có:

3x+6−5≥2x+4  ⟺  x≥3.3x+6-5\ge2x+4\iff x\ge3.

Vậy tập nghiệm là {x∈R∣x≥3}\{x\in\mathbb{R}\mid x\ge3\}.

c) Gọi nn là số quyển vở, với nn là số nguyên không âm. Theo đề bài:

16 000+7 000n≤100 000  ⟺  n≤12.16\,000+7\,000n\le100\,000\iff n\le12.

Vậy bạn mua được nhiều nhất 1212 quyển vở.

Câu 3

[Hình vẽ]

a) Theo định lí Pythagore:

BC=AB2+AC2=62+82=10 cm.BC=\sqrt{AB^2+AC^2}=\sqrt{6^2+8^2}=10\text{ cm}.

Từ 12AB⋅AC=12BC⋅AH\dfrac12 AB\cdot AC=\dfrac12 BC\cdot AH, suy ra:

AH=AB⋅ACBC=6⋅810=4,8 cm.AH=\dfrac{AB\cdot AC}{BC}=\dfrac{6\cdot8}{10}=4{,}8\text{ cm}.

b) tan⁡B=ACAB=43\tan B=\dfrac{AC}{AB}=\dfrac43, nên B^≈53∘\widehat{B}\approx53^\circ.

c) Ta có:

sin⁡B⋅cos⁡B=ACBC⋅ABBC=AB⋅ACBC2.\sin B\cdot\cos B=\dfrac{AC}{BC}\cdot\dfrac{AB}{BC}=\dfrac{AB\cdot AC}{BC^2}.

Mặt khác, AB⋅AC=AH⋅BCAB\cdot AC=AH\cdot BC. Do đó:

sin⁡B⋅cos⁡B=AHBC.\sin B\cdot\cos B=\dfrac{AH}{BC}.

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 2

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu 1. B. Thay x=−1x=-1, y=2y=2 được −x+2y=1+4=5-x+2y=1+4=5.

Câu 2. D. Cộng hai phương trình được 2x=62x=6, suy ra x=3x=3, y=1y=1.

Câu 3. A. Cả hai phương trình của hệ A đều là phương trình bậc nhất theo hai ẩn xx, yy.

Câu 4. C. Tích bằng 00 khi x−3=0x-3=0 hoặc x+2=0x+2=0, nên x=3x=3 hoặc x=−2x=-2.

Câu 5. B. Các mẫu khác 00 khi x≠−2x\ne-2 và x≠4x\ne4.

Câu 6. D. Trừ 4a4a ở hai vế được a<0a<0.

Câu 7. A. Nhân hai vế của a<ba<b với c>0c>0 giữ nguyên chiều bất đẳng thức.

Câu 8. C. 2x−6≤0  ⟺  2x≤6  ⟺  x≤32x-6\le0\iff2x\le6\iff x\le3.

Câu 9. B. tan⁡30∘=33\tan30^\circ=\dfrac{\sqrt3}{3}.

Câu 10. D. tan⁡α=1cot⁡α=34\tan\alpha=\dfrac{1}{\cot\alpha}=\dfrac34.

Câu 11. A. BC=52+122=13BC=\sqrt{5^2+12^2}=13 cm, nên cos⁡B=ABBC=513\cos B=\dfrac{AB}{BC}=\dfrac5{13}.

Câu 12. C. tan⁡60∘=cot⁡30∘\tan60^\circ=\cot30^\circ, không phải cot⁡40∘\cot40^\circ.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

Câu 1

a) Đúng. Số sản phẩm của mỗi tổ là số nguyên dương.

b) Đúng. Tổng sản phẩm tháng đầu là 800800.

c) Đúng. Tháng sau, hai tổ lần lượt sản xuất 1,1x1{,}1x và 1,2y1{,}2y sản phẩm.

d) Sai. Từ hệ {x+y=8001,1x+1,2y=920\begin{cases}x+y=800\\1{,}1x+1{,}2y=920\end{cases} suy ra y=400y=400, x=400x=400; do đó khẳng định này thực ra đúng.

Câu 2

a) Đúng. sin⁡C=ABBC=513\sin C=\dfrac{AB}{BC}=\dfrac5{13}.

b) Sai. cos⁡B=ABBC=513\cos B=\dfrac{AB}{BC}=\dfrac5{13}.

c) Đúng. tan⁡B=ACAB=125\tan B=\dfrac{AC}{AB}=\dfrac{12}{5}.

d) Đúng. sin⁡B=ACBC=1213\sin B=\dfrac{AC}{BC}=\dfrac{12}{13} và cos⁡C=ACBC=1213\cos C=\dfrac{AC}{BC}=\dfrac{12}{13}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1

Cộng hai phương trình được 3x0=63x_0=6, nên x0=2x_0=2, y0=3y_0=3.

Vậy x0−y0=−1x_0-y_0=-1.

Câu 2

Điều kiện x≠2x\ne2. Phương trình tương đương x−2=1x-2=1, suy ra x=3x=3, thỏa mãn điều kiện.

Vậy phương trình có 11 nghiệm.

Câu 3

A=2⋅12+1−12=1,5A=2\cdot\dfrac12+1-\dfrac12=1{,}5.

Câu 4

tan⁡40∘=MPMN\tan40^\circ=\dfrac{MP}{MN}, do đó MP=10tan⁡40∘≈8,4MP=10\tan40^\circ\approx8{,}4 cm.

PHẦN IV. TỰ LUẬN

Câu 1

a) Cộng hai phương trình được 3x=123x=12, suy ra x=4x=4. Thay vào x+y=8x+y=8 được y=4y=4.

Vậy hệ có nghiệm (x;y)=(4;4)(x;y)=(4;4).

b) Đặt u=x+1u=x+1, v=y−1v=y-1. Hệ trở thành {2u+v=8u−v=1\begin{cases}2u+v=8\\u-v=1\end{cases}.

Cộng hai phương trình được 3u=93u=9, nên u=3u=3, v=2v=2. Suy ra x=2x=2, y=3y=3.

Vậy hệ có nghiệm (x;y)=(2;3)(x;y)=(2;3).

Câu 2

a) Điều kiện xác định: x≠1x\ne1, x≠−1x\ne-1.

Nhân hai vế với x2−1x^2-1, được:

2(x+1)−(x−1)=5.2(x+1)-(x-1)=5.

Suy ra x+3=5x+3=5, nên x=2x=2, thỏa mãn điều kiện.

Vậy phương trình có nghiệm x=2x=2.

b) Ta có:

5x−10+3<2x+5  ⟺  3x<12  ⟺  x<4.5x-10+3<2x+5\iff3x<12\iff x<4.

Vậy tập nghiệm là {x∈R∣x<4}\{x\in\mathbb{R}\mid x<4\}.

c) Gọi nn là số câu trả lời đúng, với nn là số nguyên và 0≤n≤120\le n\le12. Số câu sai là 12−n12-n. Tổng điểm là:

20+5n−2(12−n)=7n−4.20+5n-2(12-n)=7n-4.

Để đạt từ 5050 điểm trở lên:

7n−4≥50  ⟺  n≥547.7n-4\ge50\iff n\ge\dfrac{54}{7}.

Vì nn là số nguyên, người dự thi phải trả lời đúng ít nhất 88 câu.

Câu 3

[Hình vẽ]

a) Theo định lí Pythagore:

BC=52+122=13 cm.BC=\sqrt{5^2+12^2}=13\text{ cm}.

Từ AB⋅AC=BC⋅AHAB\cdot AC=BC\cdot AH, suy ra:

AH=5⋅1213=6013 cm.AH=\dfrac{5\cdot12}{13}=\dfrac{60}{13}\text{ cm}.

b) tan⁡B=ACAB=125\tan B=\dfrac{AC}{AB}=\dfrac{12}{5}, nên B^≈67∘\widehat{B}\approx67^\circ.

c) Vì cos⁡B=ABBC\cos B=\dfrac{AB}{BC} và cos⁡C=ACBC\cos C=\dfrac{AC}{BC}, ta có:

AB⋅cos⁡B+AC⋅cos⁡C=AB2+AC2BC=BC2BC=BC.AB\cdot\cos B+AC\cdot\cos C=\dfrac{AB^2+AC^2}{BC}=\dfrac{BC^2}{BC}=BC.

Xem tất cả