UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 1
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 9
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Đề dành cho học sinh khá giỏi. Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Biểu thức bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Điều kiện xác định của biểu thức là
A. và .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Nghiệm của hệ phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Hệ phương trình có nghiệm khi
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Hệ phương trình có vô số nghiệm khi
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cho góc nhọn có . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Tam giác vuông tại , có cm, cm. Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Một chiếc thang dài m tựa vào tường thẳng đứng, tạo với mặt đất nằm ngang một góc . Độ cao của đầu thang so với mặt đất bằng
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
Câu 10 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Tam giác vuông tại , có cm và . Độ dài bằng
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) của từng câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Với mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu 1 (1,0 điểm). Một khu tham quan bán vé người lớn với giá đồng/vé và vé trẻ em với giá đồng/vé. Trong một buổi, khu tham quan bán được vé, thu về đồng. Gọi , lần lượt là số vé người lớn và số vé trẻ em đã bán.
a) Hai số , thỏa mãn hệ phương trình
b) Khu tham quan đã bán được vé người lớn.
c) Số vé trẻ em đã bán là vé.
d) Tiền thu từ vé người lớn chiếm hơn một nửa tổng tiền bán vé trong buổi đó.
Câu 2 (1,0 điểm). Một chiếc thang dài m tựa vào một bức tường thẳng đứng. Gọi là giao điểm của tường với mặt đất nằm ngang, là chân thang, là đầu thang trên tường. Biết m. Bỏ qua độ dày của thang và tường.
[Hình vẽ]
a) Đầu thang cách mặt đất m.
b) .
c) Góc tạo bởi thang và mặt đất, làm tròn đến độ, bằng .
d) Nếu đưa chân thang ra xa tường thêm m, giữ đầu thang trên tường và chân thang trên mặt đất, thì đầu thang hạ xuống m so với vị trí ban đầu.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (0,5 điểm). Gọi là nghiệm của hệ phương trình Tính .
Câu 3 (0,5 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi m. Nếu tăng chiều dài thêm m và giảm chiều rộng đi m thì diện tích mảnh vườn không đổi. Tính diện tích ban đầu của mảnh vườn, theo đơn vị mét vuông.
Câu 4 (0,5 điểm). Một tháp có chân , đỉnh . Hai điểm quan sát , nằm trên cùng một đường thẳng ngang với , theo thứ tự , , , và m. Các góc nâng từ , đến đỉnh tháp lần lượt là , . Tính chiều cao của tháp, theo đơn vị mét, làm tròn đến hàng phần mười. Coi vị trí quan sát nằm ngay trên mặt đất.
[Hình vẽ]
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,25 điểm). Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức . (0,75 điểm)
b) Tìm tất cả các số nguyên dương để là số nguyên. (0,5 điểm)
Câu 2 (1,25 điểm). Cho tam giác vuông tại , có cm, cm. Kẻ đường cao với .
a) Tính và . (0,5 điểm)
b) Gọi , lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên , . Chứng minh . (0,75 điểm)
Câu 3 (0,5 điểm). Cho , là các số thực dương thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ SỐ 1
Môn: Toán 9 – Giữa học kì I, năm học 2026 – 2027
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Tổng điểm toàn bài là 10,0 điểm.
Phần I: mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Phần II: chấm riêng từng câu theo số ý xác định chính xác; đúng 0 ý được 0 điểm; đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng 4 ý được 1,0 điểm.
Phần III: mỗi câu có kết quả đúng được 0,5 điểm.
Phần IV: chấm theo các bước trong bảng. Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu | Đáp án và giải thích | Điểm |
|---|---|---|
1 | B. . | 0,25 |
2 | C. và . | 0,25 |
3 | A. Điều kiện: , , tức , . | 0,25 |
4 | D. Cộng hai phương trình được , suy ra , . | 0,25 |
5 | B. Thay vào phương trình thứ nhất được ; phương trình thứ hai cũng được thỏa mãn. | 0,25 |
6 | A. Phương trình thứ hai phải là hai lần phương trình thứ nhất, nên . | 0,25 |
7 | C. Vì nhọn nên . | 0,25 |
8 | D. . | 0,25 |
9 | A. Độ cao là m. | 0,25 |
10 | C. , nên hiệu bằng . | 0,25 |
11 | B. Phương trình có dạng , với , , hai hệ số không đồng thời bằng . | 0,25 |
12 | D. cm. | 0,25 |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Điểm ở mỗi nhóm bốn ý là điểm tối đa của cả câu; điểm thực nhận áp dụng theo hướng dẫn chung.
Câu | Đáp án và giải thích | Điểm |
|---|---|---|
1 | a) Đúng. Tổng số vé cho ; tính tiền theo nghìn đồng cho . | 1,0 |
b) Sai. Lấy phương trình tiền trừ lần phương trình số vé: , nên , không phải . | ||
c) Đúng. . | ||
d) Sai. Tiền vé người lớn là đồng, nhỏ hơn một nửa tổng thu là đồng. | ||
2 | a) Đúng. m. | 1,0 |
b) Sai. . | ||
c) Đúng. , làm tròn đến độ được . | ||
d) Sai. Khi khoảng cách từ chân thang đến tường là m, độ cao mới bằng m. Đầu thang chỉ hạ xuống m. |
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu | Đáp án và lời giải | Điểm |
|---|---|---|
1 | Đáp án: . | 0,5 |
2 | Đáp án: . | 0,5 |
3 | Đáp án: m². | 0,5 |
4 | Đáp án: m. | 0,5 |
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | a) | Rút gọn với , . (0,75 điểm) | |
Đặt , . Khi đó và . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Suy ra . | 0,25 | ||
b) | Tìm các số nguyên dương để nguyên. (0,5 điểm) | ||
Giả sử . Vì , từ suy ra . Do nguyên dương nên là số nguyên dương. Đặt ; từ điều kiện suy ra . | 0,25 | ||
nguyên khi và chỉ khi là ước dương của . Do đó hoặc , tương ứng hoặc . Cả hai giá trị đều thỏa mãn. | 0,25 | ||
2 | [Hình vẽ] | ||
a) | Tính và . (0,5 điểm) | ||
Áp dụng định lí Pythagore: cm. | 0,25 | ||
Từ , suy ra cm. | 0,25 | ||
b) | Chứng minh . (0,75 điểm) | ||
[Hình vẽ] | |||
Vì và nên . Tương tự, . Suy ra là hình chữ nhật, nên . | 0,25 | ||
Hai tam giác và đều vuông; vì hai góc có các cạnh tương ứng vuông góc. Suy ra . | 0,25 | ||
Do đó , hay . Thay , được . | 0,25 | ||
3 | Tìm giá trị nhỏ nhất của , với , . (0,5 điểm) | ||
Ta có . Suy ra . | 0,25 | ||
Dấu bằng xảy ra khi . Kết hợp được , . Vậy giá trị nhỏ nhất của là , đạt tại . | 0,25 |
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 2
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 9
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Đề dành cho học sinh khá giỏi. Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Biểu thức xác định khi và chỉ khi
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Nghiệm của hệ phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Hệ phương trình
A. vô nghiệm.
B. có nghiệm duy nhất .
C. có vô số nghiệm.
D. có nghiệm duy nhất .
Câu 6 (0,25 điểm). Cặp số là nghiệm của phương trình khi
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cho góc nhọn có . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Tam giác vuông tại , có cm và cm. Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Một cột cờ thẳng đứng có bóng trên mặt sân nằm ngang dài m. Tia nắng tạo với mặt sân góc . Chiều cao cột cờ bằng
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
Câu 10 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Hệ phương trình có vô số nghiệm khi
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Tam giác vuông tại , có cm và . Độ dài bằng
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) của từng câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Với mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu 1 (1,0 điểm). Một nhóm học sinh mua món đồ dùng học tập gồm vở và bút. Giá mỗi quyển vở là đồng, giá mỗi chiếc bút là đồng. Tổng số tiền phải trả là đồng. Gọi , lần lượt là số quyển vở và số chiếc bút đã mua.
a) Hai số , thỏa mãn hệ phương trình
b) Nhóm học sinh đã mua quyển vở.
c) Số chiếc bút ít hơn số quyển vở là .
d) Nếu cửa hàng giảm giá vở và giá bút thì khi mua đúng số lượng trên, nhóm học sinh tiết kiệm được đồng.
Câu 2 (1,0 điểm). Một dây cáp dài m nối từ đỉnh của một cột thẳng đứng đến điểm neo trên mặt đất nằm ngang. Gọi là chân cột, biết m. Coi dây cáp là một đoạn thẳng.
[Hình vẽ]
a) Chiều cao của cột là m.
b) .
c) Góc giữa dây cáp và mặt đất, làm tròn đến độ, bằng .
d) Nếu chuyển điểm neo lại gần chân cột m, giữ nguyên đỉnh cột, thì chiều dài đoạn cáp cần dùng ở vị trí mới là m.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của .
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm giá trị của tham số để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn .
Câu 3 (0,5 điểm). Tổng giá niêm yết của hai món hàng là đồng. Cửa hàng giảm giá món thứ nhất và giá món thứ hai nên khách hàng chỉ phải trả đồng. Tính giá niêm yết của món hàng thứ nhất, theo đơn vị nghìn đồng.
Câu 4 (0,5 điểm). Tam giác vuông tại , có cm, cm. Gọi là chân đường cao kẻ từ xuống , là trung điểm của . Tính diện tích tam giác , theo đơn vị xentimét vuông.
[Hình vẽ]
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,25 điểm). Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức . (0,75 điểm)
b) Tìm tất cả các số nguyên không âm để là số nguyên. (0,5 điểm)
Câu 2 (1,25 điểm). Cho tam giác vuông tại , có cm, cm. Kẻ đường cao với .
a) Tính và . (0,5 điểm)
b) Đường phân giác của góc cắt tại . Kẻ với . Chứng minh và tính . (0,75 điểm)
Câu 3 (0,5 điểm). Cho , là các số thực dương thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ SỐ 2
Môn: Toán 9 – Giữa học kì I, năm học 2026 – 2027
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Tổng điểm toàn bài là 10,0 điểm.
Phần I: mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Phần II: chấm riêng từng câu theo số ý xác định chính xác; đúng 0 ý được 0 điểm; đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng 4 ý được 1,0 điểm.
Phần III: mỗi câu có kết quả đúng được 0,5 điểm.
Phần IV: chấm theo các bước trong bảng. Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu | Đáp án và giải thích | Điểm |
|---|---|---|
1 | D. . | 0,25 |
2 | A. và . | 0,25 |
3 | C. Điều kiện tương đương . | 0,25 |
4 | B. Từ có . Thay vào phương trình đầu được , suy ra , . | 0,25 |
5 | A. Nhân phương trình đầu với được , mâu thuẫn với phương trình thứ hai. | 0,25 |
6 | D. Thay được , suy ra . | 0,25 |
7 | B. . Do đó . | 0,25 |
8 | C. cm, nên . | 0,25 |
9 | D. Chiều cao cột cờ là m. | 0,25 |
10 | B. và là hai số nghịch đảo nên tích bằng . | 0,25 |
11 | A. Phương trình thứ hai là hai lần phương trình thứ nhất khi . | 0,25 |
12 | C. cm. | 0,25 |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Điểm ở mỗi nhóm bốn ý là điểm tối đa của cả câu; điểm thực nhận áp dụng theo hướng dẫn chung.
Câu | Đáp án và giải thích | Điểm |
|---|---|---|
1 | a) Đúng. Tổng số đồ dùng là ; tổng tiền tính theo nghìn đồng là . | 1,0 |
b) Sai. Lấy phương trình tiền trừ lần phương trình số lượng: , suy ra . | ||
c) Đúng. , nên số bút ít hơn số vở là . | ||
d) Sai. Số tiền tiết kiệm là đồng. | ||
2 | a) Đúng. m. | 1,0 |
b) Sai. . | ||
c) Đúng. , làm tròn đến độ được . | ||
d) Sai. Khoảng cách mới từ điểm neo đến chân cột là m. Chiều dài cáp mới là m, không phải m. |
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu | Đáp án và lời giải | Điểm |
|---|---|---|
1 | Đáp án: . | 0,5 |
2 | Đáp án: . | 0,5 |
3 | Đáp án: nghìn đồng. | 0,5 |
4 | Đáp án: cm². | 0,5 |
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | a) | Rút gọn với , . (0,75 điểm) | |
Đặt , . Khi đó và . | 0,25 | ||
Quy đồng: . | 0,25 | ||
Suy ra . | 0,25 | ||
b) | Tìm các số nguyên không âm để nguyên. (0,5 điểm) | ||
Vì nguyên, , nên nguyên khi và chỉ khi là ước nguyên của . Do đó . | 0,25 | ||
Suy ra . Các giá trị này đều không âm, khác và đều làm nguyên. | 0,25 | ||
2 | [Hình vẽ] | ||
a) | Tính và . (0,5 điểm) | ||
Theo định lí Pythagore: cm. | 0,25 | ||
Từ hai cách tính diện tích tam giác : cm. | 0,25 | ||
b) | Chứng minh và tính . (0,75 điểm) | ||
[Hình vẽ] | |||
Hai tam giác vuông và có cạnh huyền chung, do là phân giác và . Suy ra theo trường hợp cạnh huyền – góc nhọn, nên . | 0,25 | ||
Theo tính chất đường phân giác trong tam giác : . Vì , nên . | 0,25 | ||
Giải được , suy ra cm. Vậy cm. | 0,25 | ||
3 | Tìm giá trị nhỏ nhất của , với , . (0,5 điểm) | ||
Ta có . Suy ra , hay . | 0,25 | ||
Dấu bằng xảy ra khi . Kết hợp được , , đều dương. Vậy giá trị nhỏ nhất của là , đạt tại . | 0,25 |











