KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6
TRƯỜNG THCS CHẤT LƯỢNG CAO
Đề chính thức
(Đề thi có 04 trang)
BÀI THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC TẬP
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Thí sinh chọn một phương án trả lời đúng duy nhất trong mỗi câu hỏi từ Câu 1 đến Câu 24 (mỗi câu đúng được 0,25 điểm).
Câu 1. Cho dãy số: Số hạng thứ của dãy số là
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Tìm chữ số và để số chia hết cho cả , và , biết rằng số đó có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức .
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Giá trị của biểu thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Trung bình cộng của số lẻ liên tiếp bằng . Số lớn nhất trong số đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng m. Biết chiều rộng bằng chiều dài. Diện tích của mảnh đất đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Một cửa hàng nhập về một chiếc áo với giá đồng. Để đạt mức lãi so với giá bán, cửa hàng phải niêm yết giá chiếc áo đó là
A. đồng
B. đồng
C. đồng
D. đồng
Câu 8. Hai người thợ cùng làm chung một công việc thì sau giờ sẽ hoàn thành. Nếu người thứ nhất làm một mình thì mất giờ mới xong. Hỏi người thứ hai làm một mình thì sau bao lâu sẽ xong công việc đó?
A. giờ
B. giờ
C. giờ
D. giờ
Câu 9. Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc . Sau khi đi được giờ phút, người đó chuyển sang đi xe máy với vận tốc trong phút nữa thì đến B. Quãng đường AB dài bao nhiêu kilômét?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Hai tỉnh A và B cách nhau . Lúc giờ sáng, một ô tô đi từ A về B với vận tốc , cùng lúc đó một xe máy đi từ B về A với vận tốc . Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
A. giờ phút
B. giờ phút
C. giờ phút
D. giờ phút
Câu 11. Một ca nô xuôi dòng khúc sông từ A đến B hết giờ và ngược dòng từ B về A hết giờ. Biết vận tốc dòng nước là . Quãng đường sông từ A đến B dài là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Từ giờ sáng đến giờ phút trưa cùng ngày, có bao nhiêu lần kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo với nhau một góc vuông ()?
A. lần
B. lần
C. lần
D. lần
Câu 13. Cho hình vuông có cạnh . Nếu tăng độ dài mỗi cạnh thêm thì diện tích hình vuông tăng thêm bao nhiêu phần trăm?
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Cho tam giác có diện tích bằng . Trên cạnh lấy điểm sao cho . Diện tích tam giác bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Một hình thang có đáy lớn , đáy bé . Kéo dài đáy lớn thêm về một phía thì diện tích hình thang tăng thêm . Diện tích hình thang ban đầu là
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Bán kính của một hình tròn tăng thêm thì diện tích hình tròn đó tăng thêm bao nhiêu phần trăm?
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Một hình lập phương có diện tích toàn phần là . Thể tích của hình lập phương đó bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Để đánh số trang của một cuốn sách dày trang (từ trang đến trang ), người ta phải dùng tất cả bao nhiêu chữ số?
A. chữ số
B. chữ số
C. chữ số
D. chữ số
Câu 19. Năm nay mẹ tuổi, con tuổi. Hỏi sau bao nhiêu năm nữa thì tuổi mẹ gấp lần tuổi con?
A. năm
B. năm
C. năm
D. năm
Câu 20. Một người bán một số quả cam. Lần thứ nhất người đó bán được số cam và thêm quả. Lần thứ hai người đó bán được số cam còn lại và thêm quả thì trong giỏ còn lại quả. Hỏi ban đầu người đó có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. quả
B. quả
C. quả
D. quả
Câu 21. Trong một chiếc hộp có chứa viên bi đỏ, viên bi xanh và viên bi vàng có kích thước giống hệt nhau. Không nhìn vào hộp, cần lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn trong số các viên bi lấy ra có đủ cả ba màu?
A. viên
B. viên
C. viên
D. viên
Câu 22. Trên một đoạn đường thẳng dài , người ta trồng cây ở cả hai bên đường, cứ cách lại trồng một cây. Biết rằng ở cả hai đầu đường đều có trồng cây, hỏi người ta đã trồng tất cả bao nhiêu cây?
A. cây
B. cây
C. cây
D. cây
Câu 23. Để mở một két sắt cần mã khóa gồm chữ số khác nhau. Biết các thông tin sau:
- : Một chữ số đúng và đặt đúng vị trí.
- : Một chữ số đúng nhưng đặt sai vị trí.
- : Hai chữ số đúng nhưng đều đặt sai vị trí.
- : Không có chữ số nào đúng.
Mã khóa đúng của két sắt là
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Đổi đơn vị đo: . Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các bài toán sau.
Câu 25 (2,0 điểm).
Hai thành phố A và B cách nhau . Lúc giờ, một ô tô xuất phát từ A đi về B với vận tốc . Cùng lúc đó, một người đi xe máy xuất phát từ B đi về A với vận tốc .
a) Hỏi sau bao lâu kể từ lúc xuất phát thì hai xe gặp nhau? Điểm gặp nhau cách A bao nhiêu kilômét?
b) Sau khi gặp nhau, hai xe tiếp tục hành trình của mình với vận tốc không đổi. Hỏi lúc mấy giờ hai xe cách nhau một khoảng bằng ?
Câu 26 (2,0 điểm).
Cho tam giác có diện tích bằng . Trên cạnh lấy điểm sao cho . Trên cạnh lấy điểm sao cho . Nối với . Đoạn thẳng cắt tại điểm .
a) Tính diện tích tam giác .
b) So sánh diện tích tam giác và diện tích tam giác .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
MÔN: TOÁN – TUYỂN SINH LỚP 6 CHẤT LƯỢNG CAO
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Đối với phần trắc nghiệm, mỗi câu chọn đúng được điểm.
- Đối với phần tự luận, học sinh giải theo cách khác đúng với yêu cầu đề bài và đúng kiến thức toán tiểu học vẫn cho điểm tối đa của từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của tất cả các câu, làm tròn đến hai chữ số thập phân nếu có.
B. ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | A | 7 | B | 13 | C | 19 | B |
2 | B | 8 | C | 14 | C | 20 | A |
3 | A | 9 | A | 15 | A | 21 | A |
4 | B | 10 | B | 16 | B | 22 | C |
5 | C | 11 | A | 17 | B | 23 | A |
6 | A | 12 | B | 18 | A | 24 | B |
C. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 25 | a | Hai xe gặp nhau (1,0 điểm) | |
Tổng vận tốc của hai xe là: | 0,25 | ||
Thời gian để hai xe gặp nhau kể từ lúc xuất phát là: | 0,50 | ||
Điểm gặp nhau cách A quãng đường là: | 0,25 | ||
b | Thời điểm hai xe cách nhau sau khi gặp (1,0 điểm) | ||
Sau khi gặp nhau, hai xe tiếp tục chuyển động về hai phía ngược nhau. | 0,50 | ||
Thời điểm hai xe gặp nhau là: . | 0,50 | ||
Câu 26 | [Hình vẽ] | ||
a | Tính diện tích tam giác (1,0 điểm) | ||
Vì nên . | 0,50 | ||
Xét hai tam giác và có chung chiều cao hạ từ xuống , đáy . | 0,50 | ||
b | So sánh diện tích và (1,0 điểm) | ||
Xét tam giác và có chung chiều cao hạ từ xuống , đáy . | 0,25 | ||
Xét tam giác và có chung đáy , chiều cao từ xuống so với từ : | 0,25 | ||
Lại có (do ). | 0,50 |











