Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán - Chương trình GDPT mới

ToánLớp 9DChia sẻ bởi DHai Nguyen 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

Đề tham khảo

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2025 – 2026

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Điều kiện xác định của biểu thức 3−2x\sqrt{3 - 2x} là

A. x≥32x \ge \dfrac{3}{2}

B. x≤32x \le \dfrac{3}{2}

C. x<32x < \dfrac{3}{2}

D. x>32x > \dfrac{3}{2}

Câu 2 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức A=−643+25A = \sqrt[3]{-64} + \sqrt{25} bằng

A. −9-9

B. 99

C. 11

D. −1-1

Câu 3 (0,25 điểm). Cặp số (x0;y0)(x_0; y_0) là nghiệm của hệ phương trình {2x+y=5x−2y=−5\begin{cases} 2x + y = 5 \\ x - 2y = -5 \end{cases}. Giá trị của biểu thức x0+y0x_0 + y_0 bằng

A. 22

B. 44

C. −2-2

D. 55

Câu 4 (0,25 điểm). Cho hàm số y=−12x2y = -\dfrac{1}{2}x^2 có đồ thị là parabol (P)(P). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị (P)(P) đi qua điểm có toạ độ A(2;2)A(2; 2).

B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty).

C. Điểm cao nhất của đồ thị (P)(P) là điểm I(0;2)I(0; 2).

D. Điểm M(−2;−2)M(-2; -2) thuộc đồ thị hàm số (P)(P).

Câu 5 (0,25 điểm). Phương trình bậc hai x2−5x+6=0x^2 - 5x + 6 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2. Giá trị của biểu thức T=x12+x22T = x_1^2 + x_2^2 bằng

A. 2525

B. 1919

C. 1313

D. 3737

Câu 6 (0,25 điểm). Bảng tần số ghép nhóm sau đây thống kê thời gian tự học mỗi ngày (tính bằng phút) của 40 học sinh lớp 9:

Thời gian (phút)

[30;60)[30; 60)

[60;90)[60; 90)

[90;120)[90; 120)

[120;150)[120; 150)

Số học sinh (tần số)

88

1414

1212

66

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. [90;120)[90; 120)

B. [60;90)[60; 90)

C. [30;60)[30; 60)

D. [120;150)[120; 150)

Câu 7 (0,25 điểm). Một hộp chứa 55 quả cầu màu đỏ, 33 quả cầu màu xanh và 22 quả cầu màu vàng có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên 11 quả cầu từ hộp. Xác suất để lấy được quả cầu màu đỏ hoặc màu vàng là

A. 12\dfrac{1}{2}

B. 310\dfrac{3}{10}

C. 45\dfrac{4}{5}

D. 710\dfrac{7}{10}

Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Biết BH=4 cmBH = 4\text{ cm} và CH=9 cmCH = 9\text{ cm}. Độ dài đường cao AHAH bằng

A. 6 cm6\text{ cm}

B. 6,5 cm6,5\text{ cm}

C. 13 cm\sqrt{13}\text{ cm}

D. 36 cm36\text{ cm}

Câu 9 (0,25 điểm). Một cột cờ dựng vuông góc với mặt đất có bóng trải dài trên mặt đất là 12 m12\text{ m}. Biết rằng tại thời điểm quan sát, tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 35∘35^\circ. Chiều cao của cột cờ (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất) là

A. 9,8 m9,8\text{ m}

B. 8,4 m8,4\text{ m}

C. 7,2 m7,2\text{ m}

D. 10,5 m10,5\text{ m}

Câu 10 (0,25 điểm). Cho đường tròn (O;R)(O; R) và dây cung AB=R3AB = R\sqrt{3}. Số đo của góc ở tâm AOB^\widehat{AOB} bằng

A. 60∘60^\circ

B. 90∘90^\circ

C. 120∘120^\circ

D. 150∘150^\circ

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn (O)(O). Biết BAD^=75∘\widehat{BAD} = 75^\circ và ABC^=110∘\widehat{ABC} = 110^\circ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ADC^=105∘\widehat{ADC} = 105^\circ

B. BCD^=70∘\widehat{BCD} = 70^\circ

C. ADC^=110∘\widehat{ADC} = 110^\circ

D. BCD^=105∘\widehat{BCD} = 105^\circ

Câu 12 (0,25 điểm). Một chiếc cốc hình trụ có bán kính đáy r=4 cmr = 4\text{ cm} và chiều cao h=10 cmh = 10\text{ cm}. Thể tích không gian bên trong cốc nước đó bằng

A. 160π cm3160\pi\text{ cm}^3

B. 80π cm380\pi\text{ cm}^3

C. 160π3 cm3\dfrac{160\pi}{3}\text{ cm}^3

D. 40π cm340\pi\text{ cm}^3

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho parabol (P):y=x2(P): y = x^2 và đường thẳng (d):y=2x+3(d): y = 2x + 3.
a) Điểm A(−1;1)A(-1; 1) vừa thuộc (P)(P) vừa thuộc (d)(d).
b) Đường thẳng (d)(d) đi qua điểm có toạ độ (0;3)(0; 3) và song song với đường thẳng y=2x−5y = 2x - 5.
c) Phương trình hoành độ giao điểm của (P)(P) và (d)(d) có biệt thức Δ=16\Delta = 16.
d) Đường thẳng (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt có toạ độ lần lượt là (−1;1)(-1; 1) và (3;6)(3; 6).

Câu 2 (1,0 điểm). Một xưởng may theo kế hoạch phải may 600600 bộ quần áo bảo hộ lao động trong một thời gian quy định. Nhờ áp dụng cải tiến kỹ thuật, mỗi ngày xưởng may được nhiều hơn 1010 bộ quần áo so với kế hoạch, do đó xưởng đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn 22 ngày. Gọi số bộ quần áo xưởng may mỗi ngày theo kế hoạch là xx (bộ, x∈N∗x \in \mathbb{N}^*).
a) Thời gian dự định hoàn thành kế hoạch may là 600x\dfrac{600}{x} ngày.
b) Năng suất may thực tế mỗi ngày của xưởng là x−10x - 10 bộ quần áo.
c) Phương trình biểu thị mối liên hệ giữa thời gian dự định và thời gian thực tế là 600x−600x+10=2\dfrac{600}{x} - \dfrac{600}{x + 10} = 2.
d) Theo kế hoạch ban đầu, mỗi ngày xưởng may phải may 5050 bộ quần áo và thời gian may xong là 1212 ngày.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho đường tròn (O;R)(O; R) và điểm AA nằm bên ngoài đường tròn sao cho OA=2ROA = 2R. Từ điểm AA kẻ hai tiếp tuyến ABAB và ACAC với đường tròn (O)(O) (B,CB, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OAOA cắt đường tròn (O)(O) tại MM và cắt đoạn thẳng BCBC tại HH.

[Hình vẽ]

a) Tứ giác ABOCABOC là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính OAOA.
b) Đoạn thẳng OAOA vuông góc với dây cung BCBC tại trung điểm HH của BCBC.
c) Độ dài đoạn tiếp tuyến ABAB bằng R2R\sqrt{2}.
d) Số đo của góc BAC^\widehat{BAC} bằng 60∘60^\circ và diện tích tứ giác ABOCABOC bằng R23R^2\sqrt{3}.

Câu 4 (1,0 điểm). Một trường trung học cơ sở tổ chức vòng chung kết cuộc thi "Rung chuông vàng" môn Toán gồm có 3030 học sinh tham gia, trong đó có 1818 học sinh khối 9 và 1212 học sinh khối 8. Ban tổ chức chọn ngẫu nhiên đồng thời 22 học sinh để phỏng vấn trước giờ thi đấu.
a) Số phần tử của không gian mẫu của phép thử ngẫu nhiên trên là 435435.
b) Số kết quả thuận lợi cho biến cố AA: "Hai học sinh được chọn đều là học sinh khối 8" là 6666.
c) Xác suất để 22 học sinh được chọn cùng thuộc một khối lớp là 73145\dfrac{73}{145}.
d) Xác suất để chọn được đúng 11 học sinh khối 9 là 36145\dfrac{36}{145}.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho biểu thức P=x−4x+7P = x - 4\sqrt{x} + 7 với x≥0x \ge 0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức PP bằng bao nhiêu?

Đáp án: ....................................

Câu 2 (0,5 điểm). Cho phương trình bậc hai x2−4x+m−1=0x^2 - 4x + m - 1 = 0 (mm là tham số). Tìm giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2 thoả mãn đẳng thức x12+x22=10x_1^2 + x_2^2 = 10.

Đáp án: ....................................

Câu 3 (0,5 điểm). Một chi tiết máy bằng kim loại dạng hình nón có bán kính đường tròn đáy R=6 cmR = 6\text{ cm} và độ dài đường sinh l=10 cml = 10\text{ cm}. Chiều cao hh của chi tiết máy đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

[Hình vẽ]

Đáp án: ....................................

Câu 4 (0,5 điểm). Cho đường tròn (O)(O) có bán kính R=5 cmR = 5\text{ cm} và dây cung AB=8 cmAB = 8\text{ cm}. Kẻ bán kính OCOC vuông góc với dây cung ABAB tại điểm II (II nằm giữa OO và CC). Độ dài đoạn thẳng ICIC bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

[Hình vẽ]

Đáp án: ....................................

Câu 5 (0,5 điểm). Bác Ba dùng một cuộn lưới thép dài 60 m60\text{ m} để rào kín một mảnh vườn hình chữ nhật tiếp giáp với một bờ tường bê tông thẳng sẵn có (bờ tường được dùng làm một cạnh chiều dài của mảnh vườn nên không cần rào lưới). Hỏi diện tích lớn nhất của mảnh vườn mà bác Ba có thể rào được là bao nhiêu mét vuông?

Đáp án: ....................................

Câu 6 (0,5 điểm). Một cửa hàng văn phòng phẩm thực hiện chương trình ưu đãi đầu năm học: giảm giá 10%10\% cho mỗi quyển vở và giảm giá 20%20\% cho mỗi chiếc bút bi so với giá niêm yết. Bạn Nam đến cửa hàng mua 2020 quyển vở và 1010 chiếc bút bi hết tổng số tiền là 220 000220\,000 đồng. Biết rằng trước khi giảm giá, tổng giá niêm yết của 11 quyển vở và 11 chiếc bút bi là 15 00015\,000 đồng. Giá niêm yết ban đầu của mỗi quyển vở là bao nhiêu nghìn đồng?

Đáp án: ....................................

--------- HẾT ---------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả