SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
Đề tham khảo
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Điều kiện xác định của biểu thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Cặp số là nghiệm của hệ phương trình . Giá trị của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Cho hàm số có đồ thị là parabol . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị đi qua điểm có toạ độ .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng .
C. Điểm cao nhất của đồ thị là điểm .
D. Điểm thuộc đồ thị hàm số .
Câu 5 (0,25 điểm). Phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt . Giá trị của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Bảng tần số ghép nhóm sau đây thống kê thời gian tự học mỗi ngày (tính bằng phút) của 40 học sinh lớp 9:
Thời gian (phút) | ||||
|---|---|---|---|---|
Số học sinh (tần số) |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Một hộp chứa quả cầu màu đỏ, quả cầu màu xanh và quả cầu màu vàng có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên quả cầu từ hộp. Xác suất để lấy được quả cầu màu đỏ hoặc màu vàng là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại , đường cao . Biết và . Độ dài đường cao bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Một cột cờ dựng vuông góc với mặt đất có bóng trải dài trên mặt đất là . Biết rằng tại thời điểm quan sát, tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng . Chiều cao của cột cờ (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất) là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Cho đường tròn và dây cung . Số đo của góc ở tâm bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Cho tứ giác nội tiếp đường tròn . Biết và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Một chiếc cốc hình trụ có bán kính đáy và chiều cao . Thể tích không gian bên trong cốc nước đó bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ , cho parabol và đường thẳng .
a) Điểm vừa thuộc vừa thuộc .
b) Đường thẳng đi qua điểm có toạ độ và song song với đường thẳng .
c) Phương trình hoành độ giao điểm của và có biệt thức .
d) Đường thẳng cắt tại hai điểm phân biệt có toạ độ lần lượt là và .
Câu 2 (1,0 điểm). Một xưởng may theo kế hoạch phải may bộ quần áo bảo hộ lao động trong một thời gian quy định. Nhờ áp dụng cải tiến kỹ thuật, mỗi ngày xưởng may được nhiều hơn bộ quần áo so với kế hoạch, do đó xưởng đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn ngày. Gọi số bộ quần áo xưởng may mỗi ngày theo kế hoạch là (bộ, ).
a) Thời gian dự định hoàn thành kế hoạch may là ngày.
b) Năng suất may thực tế mỗi ngày của xưởng là bộ quần áo.
c) Phương trình biểu thị mối liên hệ giữa thời gian dự định và thời gian thực tế là .
d) Theo kế hoạch ban đầu, mỗi ngày xưởng may phải may bộ quần áo và thời gian may xong là ngày.
Câu 3 (1,0 điểm). Cho đường tròn và điểm nằm bên ngoài đường tròn sao cho . Từ điểm kẻ hai tiếp tuyến và với đường tròn ( là các tiếp điểm). Đoạn thẳng cắt đường tròn tại và cắt đoạn thẳng tại .
[Hình vẽ]
a) Tứ giác là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính .
b) Đoạn thẳng vuông góc với dây cung tại trung điểm của .
c) Độ dài đoạn tiếp tuyến bằng .
d) Số đo của góc bằng và diện tích tứ giác bằng .
Câu 4 (1,0 điểm). Một trường trung học cơ sở tổ chức vòng chung kết cuộc thi "Rung chuông vàng" môn Toán gồm có học sinh tham gia, trong đó có học sinh khối 9 và học sinh khối 8. Ban tổ chức chọn ngẫu nhiên đồng thời học sinh để phỏng vấn trước giờ thi đấu.
a) Số phần tử của không gian mẫu của phép thử ngẫu nhiên trên là .
b) Số kết quả thuận lợi cho biến cố : "Hai học sinh được chọn đều là học sinh khối 8" là .
c) Xác suất để học sinh được chọn cùng thuộc một khối lớp là .
d) Xác suất để chọn được đúng học sinh khối 9 là .
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho biểu thức với . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
Đáp án: ....................................
Câu 2 (0,5 điểm). Cho phương trình bậc hai ( là tham số). Tìm giá trị của để phương trình có hai nghiệm thoả mãn đẳng thức .
Đáp án: ....................................
Câu 3 (0,5 điểm). Một chi tiết máy bằng kim loại dạng hình nón có bán kính đường tròn đáy và độ dài đường sinh . Chiều cao của chi tiết máy đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
[Hình vẽ]
Đáp án: ....................................
Câu 4 (0,5 điểm). Cho đường tròn có bán kính và dây cung . Kẻ bán kính vuông góc với dây cung tại điểm ( nằm giữa và ). Độ dài đoạn thẳng bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
[Hình vẽ]
Đáp án: ....................................
Câu 5 (0,5 điểm). Bác Ba dùng một cuộn lưới thép dài để rào kín một mảnh vườn hình chữ nhật tiếp giáp với một bờ tường bê tông thẳng sẵn có (bờ tường được dùng làm một cạnh chiều dài của mảnh vườn nên không cần rào lưới). Hỏi diện tích lớn nhất của mảnh vườn mà bác Ba có thể rào được là bao nhiêu mét vuông?
Đáp án: ....................................
Câu 6 (0,5 điểm). Một cửa hàng văn phòng phẩm thực hiện chương trình ưu đãi đầu năm học: giảm giá cho mỗi quyển vở và giảm giá cho mỗi chiếc bút bi so với giá niêm yết. Bạn Nam đến cửa hàng mua quyển vở và chiếc bút bi hết tổng số tiền là đồng. Biết rằng trước khi giảm giá, tổng giá niêm yết của quyển vở và chiếc bút bi là đồng. Giá niêm yết ban đầu của mỗi quyển vở là bao nhiêu nghìn đồng?
Đáp án: ....................................
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................











