KHOA KỸ THUẬT HÌNH ẢNH
BỘ MÔN Y HỌC HẠT NHÂN
Đề ôn tập
ÔN TẬP Y HỌC HẠT NHÂN VÀ XẠ TRỊ
HỌC PHẦN: YHHNXT - NLPPTTA
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Va chạm hạt nhân với vật chất như hình sau: Theo Anh/Chị hiệu ứng va chạm trên là của hiệu ứng gì?

A. Sinh cặp
B. Hủy cặp
C. Quang điện
D. Compton
E. Tán xạ Rayleigh
Câu 2. Va chạm hạt nhân với vật chất như hình sau: Theo Anh/Chị hiệu ứng va chạm trên là của hiệu ứng gì?

A. Sinh cặp
B. Hủy cặp
C. Quang điện
D. Compton
E. Tán xạ Rayleigh
Câu 3. Các photon tia X hoặc tia Gamma không bị giữ lại và hấp thụ tất cả như phần lớn các hạt mang điện sau một đoạn đường nào đó. Sự suy giảm cường độ theo đoạn đường tuân theo quy luật hàm mũ: . Trong đó là hệ số hấp thụ toàn phần của vật chất do tất cả các hiệu ứng đóng góp vào. Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 4. Hãy cho biết sơ đồ sau đây biểu diễn cho cấu tạo của thiết bị nào?

A. Đầu dò chứa khí
B. Bóng tăng sáng
C. Đầu dò chất rắn
D. Ống nhân quang
Câu 5. Anh/Chị cho biết phân rã sau đây là dạng phân rã gì?
A. Phân rã Alpha
B. Phân rã Beta
C. Phân rã Beta +
D. Phân rã Gamma
E. Phân rã Beta -
Câu 6. Anh/Chị cho biết phân rã sau đây là dạng phân rã gì?
A. Phân rã Alpha
B. Phân rã Beta
C. Phân rã Beta +
D. Phân rã Gamma
E. Phân rã Beta -
Câu 7. Trong phản ứng hạt nhân khi bắn phá hạt nhân Berili () bằng hạt alpha, hạt nhân mới tạo thành là:
A. -
B. Hạt nhân mới -
C. Hạt nhân mới -
D. Hạt nhân mới -
E. Phân rã hạt nhân berilium trong lò phản ứng hạt nhân
Câu 8. Quá trình truyền năng lượng từ bức xạ tới nguyên tử làm cho electron chuyển lên mức năng lượng cao hơn mà chưa bứt ra khỏi nguyên tử được gọi là:
A. Sự kích thích
B. Sự ion hóa
C. Sự kích thích dẫn đến ion hóa
D. Tất cả đều sai
Câu 9. Photon là thuật ngữ dùng chung cho các loại bức xạ sau:
A. Tia X phát ra từ vỏ nguyên tử
B. Tia gamma phát ra từ hạt nhân
C. Tia X phát ra do bức xạ hãm
D. Bức xạ hủy cặp, có năng lượng
E. Tất cả các bức xạ trên
Câu 10. Tương tác chính giữa photon và các nguyên tử của môi trường gồm:
A. Tán xạ Rayleigh
B. Hiệu ứng quang điện
C. Hiệu ứng Compton
D. Sự sinh cặp
E. Gồm tất cả các tương tác trên
Câu 11. Để chẩn đoán hoạt động sinh hóa cơ thể, người ta đưa một lượng nhỏ chất phóng xạ vào cơ thể bệnh nhân và dùng các detector ghi nhận bức xạ phát ra từ đó. Các chất phóng xạ này được gọi là:
A. Dược chất phóng xạ (radiopharmaceuticals)
B. Chất đánh dấu (Marker hay Tracer)
C. Chất hữu cơ hay vô cơ thông thường có thể hấp thụ qua đường máu, thức ăn hay hô hấp
D. A, B, C đúng
E. Chỉ A, B đúng
Câu 12. Nguyên tắc của kỹ thuật đánh dấu phóng xạ:
A. Khi đi vào trong cơ thể, những chất này tham gia mọi phản ứng hóa học bình thường như chất không phóng xạ.
B. Sau một thời gian chờ đợi quá trình sinh hóa xảy ra, người ta ghi nhận bức xạ phát ra từ các chất phóng xạ.
C. Qua đó ta biết được nồng độ phân bố biết được mức độ tham gia phản ứng đoán nhận được tình trạng hoạt động sinh hóa của cơ quan tương ứng trong cơ thể.
D. Qua các nguyên tắc trên, so sánh nồng độ phân bố này với nồng độ phân bố trong cơ thể bình thường, ta có thể biết rằng cơ quan đang được xem xét có bị rối loạn trong hoạt động hóa sinh hay không.
E. Tất cả đều sai.
Câu 13. Kỹ thuật SPECT và PET trong Y học hạt nhân thường được chỉ định để:
A. Chẩn đoán gãy xương, toàn thân
B. Chẩn đoán chấn thương sọ não hay tụ máu não
C. Chụp phổi, tuyến giáp, thận, dạ dày, gan mật
D. Chẩn đoán hoạt động sinh hóa của tim mạch, xương, toàn thân, thận, dạ dày, gan mật, phổi, não
E. Chẩn đoán siêu âm tổng quát
Câu 14. Đâu là xu hướng phát triển của ngành Y học hạt nhân (YHHN)?
A. Chẩn đoán hình ảnh đang đi theo hướng tích hợp (Imaging Hybrid)
B. Các ảnh phân tử hứa hẹn sự thay đổi các phương thức điều trị lâm sàng
C. Công nghệ tích hợp PET/CT và SPECT/CT đang phát triển nhanh
D. Y học hạt nhân đang tìm kiếm những dược chất phóng xạ mới để cho những chẩn đoán tốt hơn
E. Tất cả các ý trên đang trở thành tâm điểm của ngành y tế
Câu 15. Chọn phát biểu SAI về cấu trúc nguyên tử:
A. Trong nguyên tử, định luật bảo toàn năng lượng luôn luôn đúng: Khi một electron chuyển từ lớp có năng lượng cao sang lớp có năng lượng thấp, thì nó phát ra năng lượng.
B. Electron chỉ có thể chuyển từ lớp có năng lượng thấp sang lớp có năng lượng cao nếu nó được cung cấp năng lượng.
C. Các electron được ký hiệu là , có khối lượng , mang điện tích âm .
D. Kích thước của hạt nhân bé hơn của nguyên tử khoảng lần.
E. Hạt nhân cấu tạo từ các proton và electron, được gọi chung là nucleon.
Câu 16. Phân tử nước gồm:


A. Hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy
B. Hai nguyên tử hydro và một phân tử oxy
C. Gồm hai nguyên tử oxy
D. Các ADN có trong tế bào là một phân tử hữu cơ rất lớn gồm hàng tỉ nguyên tử H, C và O
E. Tất cả đều đúng
Câu 17. Quan sát hình ảnh cấu trúc sau và cho biết thành phần cấu tạo:

A. Hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy
B. Hai nguyên tử hydro và một phân tử oxy
C. Gồm hai nguyên tử oxy
D. Các ADN có trong tế bào là một phân tử hữu cơ rất lớn gồm hàng tỉ nguyên tử H, C và O
E. Tất cả đều đúng
Câu 18. Chọn phát biểu ĐÚNG về mol và số Avogadro:
A. Một mol chất bất kỳ đều chứa phân tử chất đó.
B. Một mol chất bất kỳ đều chứa phân tử chất đó.
C. được gọi là hằng số Avogadro.
D. Một mol nước () chứa phân tử .
E. Nếu biết nguyên tử lượng (hay phân tử lượng) của một chất, ta có thể tính ra số nguyên tử (hay phân tử) có trong chất đó.
Câu 19. Hạt electron chuyển động quanh hạt nhân tạo ra các đại lượng động lượng và từ tính nào?
A. Momen từ nội tại, momen xung lượng nội tại
B. Momen từ quỹ đạo, momen xung lượng quỹ đạo
C. Momen từ nội tại, momen xung lượng quỹ đạo
D. Momen xung lượng nội tại, momen xung lượng quỹ đạo
E. Momen từ như momen từ của electron
Câu 20. Phản hạt là sự tồn tại của các hạt tương ứng:
- Chúng có cùng khối lượng, momen từ nhưng điện tích trái dấu.
- Khi hạt gặp phản hạt chúng sẽ hủy lẫn nhau và tạo thành một dạng năng lượng khác.
Positron là phản hạt của hạt nào?
A. Positron
B. Electron +
C. Electron -
D. Photon
E. Proton
Câu 21. Photon tạo ra các hiệu ứng nào sau đây khi tương tác với vật chất?
A. Phát sáng, phản xạ, quang điện, đàn hồi
B. Kích thích vật chất, phản xạ, phát sáng, quang điện
C. Giao thoa, phản xạ, nhiễu xạ và quang điện
D. Giao thoa, phản xạ, nhiễu xạ và đàn hồi
E. Phản xạ, phát sáng, đàn hồi và giao thoa
Câu 22. Các bức xạ nào sau đây là sản phẩm của bức xạ hạt nhân?
A. Tia X, tia gamma, hạt alpha
B. Tia X, ánh sáng, hạt neutron
C. Hạt alpha, hạt Beta, hạt neutron
D. Hạt neutron, hồng ngoại, tử ngoại
E. Tia gamma, tia alpha, tia Beta
Câu 23. Các bức xạ nào sau đây không gây ra sự ion hóa?
A. Radio, ánh sáng, hồng ngoại, tử ngoại
B. Radio, ánh sáng, hồng ngoại, tử ngoại, tia X
C. Radio, ánh sáng, hồng ngoại, tử ngoại, tia gamma
D. Radio, ánh sáng, hồng ngoại, tử ngoại, tia X, tia gamma
E. Ánh sáng, hồng ngoại, tử ngoại, tia X
Câu 24. Các bức xạ nào sau đây gây ra sự ion hóa?
A. Hồng ngoại, tử ngoại, tia X, tia gamma
B. Tử ngoại, tia X, tia gamma, hạt alpha, hạt Beta
C. Ánh sáng, tử ngoại, tia X, tia gamma
D. Tia X, tia gamma, hạt neutron, hạt alpha, hạt beta
E. Ánh sáng, tử ngoại, hạt neutron, hạt alpha, hạt beta
Câu 25. Nucleon là tên gọi chung của các hạt nào?
A. Proton và neutron
B. Proton và electron
C. Neutron và electron
D. Các nucleon trong hạt nhân liên kết với nhau bằng một loại lực gọi là lực hạt nhân
E. Hạt alpha và Beta
Câu 26. Đồng vị (Isotope) là:
A. Các hạt nhân có cùng số (proton) và số neutron
B. Các hạt nhân có cùng (số proton), nhưng khác (có số neutron khác nhau)
C. Các hạt nhân có tỉ số giữa số proton và số neutron quá lớn hay quá bé thường sẽ dần dần biến đổi thành hạt nhân khác
D. Các hạt nhân thường không bền dẫn đến phân rã thành chất khác
E. Tất cả đều sai
Câu 27. Đồng vị nào của oxy là đồng vị bền trong chuỗi: -, -, -, -, -, -, -, -, -, -, -, -?
A. -, -, -, -
B. -, -, -, -
C. -, -, -
D. -, -, -, -, -, -
E. -, -, -, -, -, -, -, -, -, -, -, -
Câu 28. Tia phóng xạ (radioactive radiation) hay bức xạ hạt nhân xảy ra khi:
A. Khi phân rã thành hạt nhân khác, các đồng vị phóng xạ phát ra các tia không nhìn thấy, nhưng có khả năng đâm xuyên qua vật chất rất mạnh.
B. Các đồng vị phóng xạ nhân tạo thường được tạo ra bằng các máy gia tốc hoặc trong lò phản ứng hạt nhân.
C. Các đồng vị phóng xạ có thể có nguồn gốc tự nhiên hay nhân tạo.
D. Hiện tượng này được gọi là hiện tượng phóng xạ (radioactivity).
E. Tất cả đều đúng.
Câu 29. Quá trình phân rã phóng xạ gồm:
A. Phân rã hạt alpha (hạt nhân heli)
B. Phân rã beta
C. Phân rã gamma
D. Gồm cả 3 loại phân rã alpha, beta và gamma
E. Tất cả đều sai
Câu 30. Photon tạo ra các hiệu ứng nào sau đây?
A. Phát sáng, phản xạ, quang điện, đàn hồi
B. Kích thích vật chất, phản xạ, phát sáng, quang điện
C. Giao thoa, phản xạ, nhiễu xạ và quang điện
D. Giao thoa, phản xạ, nhiễu xạ và đàn hồi
E. Phản xạ, phát sáng, đàn hồi và giao thoa
Câu 31. Tính độ suy giảm tương đối của một chùm photon khi truyền qua một lớp vật liệu dày , biết rằng trong trường hợp này .
A.
B.
C.
D.
E.
Câu 32. Các kỹ thuật cơ bản trong áp dụng đồng vị phóng xạ trong YHHN:
A. Kỹ thuật đánh dấu phóng xạ
B. Kỹ thuật dùng nguồn phóng xạ để chẩn đoán và điều trị
C. Thăm dò tế bào mô, chức năng các cơ quan hay hệ thống trong cơ thể
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng
Câu 33. Ghi hình phóng xạ gồm các thiết bị sau:
A. Planar Gamma Camera
B. SPECT
C. PET
D. CT scanner của tia X kết hợp với PET, SPECT trên cùng 1 máy
E. Tất cả các ý còn lại
Câu 34. Phát biểu nào đúng về các thiết bị trong YHHN?
A. CT có thể giúp phân biệt những cấu trúc mô có kích thước dưới .
B. Công nghệ CT đang phát triển với tốc độ nhanh... Nhưng CT không thể cho biết hoạt động sinh hóa của các phân tử trong cơ thể!
C. Khả năng đánh giá chuyển hóa được thực hiện bởi Y học hạt nhân, với các máy SPECT và PET: các máy chẩn đoán chức năng!
D. Ảnh giải phẫu của CT cho biết sự khác biệt về khối lượng riêng của các mô lân cận nhau (thịt, xương, không khí, v.v..) trong cơ thể.
E. Ảnh phân tử của SPECT và PET cho biết sự vận chuyển và phân bố của các phân tử (đường, iốt, v.v..) trong cơ thể.
Câu 35. Cho biết: SPECT (Single Photon Emission Computed Tomography) và PET (Positron Emission Tomography). Phát biểu nào sau đây đúng?
A. PET và SPECT sử dụng 2 loại hạt giống nhau.
B. Photon và Positron là hai loại "hạt" khác nhau.
C. SPECT và PET không là ảnh cắt lớp, được xử lý nhờ máy tính.
D. Bệnh là do những sai hỏng trong các quá trình hóa học.
E. Ảnh giải phẫu của CT cho biết sự khác biệt về khối lượng riêng của các mô lân cận nhau trong cơ thể.
Câu 36. Quy trình thực hiện chụp ghi hình phóng xạ trong YHHN gồm:
A. Bệnh nhân được tiêm hoặc cho uống một lượng nhỏ dược chất phóng xạ (radiopharmaceuticals).
B. Dược chất sẽ được hấp thụ vào các mô tại đó có nhu cầu lớn về chất này, chẳng hạn cơ tim, não, hay các mô xương (thời gian này khoảng 1 giờ).
C. Các chất phóng xạ sẽ phát tia phóng xạ (các tia gamma), các gamma này có thể được ghi nhận bởi các đầu dò (detector) đặt bên ngoài cơ thể.
D. Phải đảm bảo các quy trình ghi nhận hình ảnh.
E. Phải tuân thủ an toàn bức xạ khi chụp và đảm bảo quy trình trên để thực hiện.
Câu 37. Nguyên lý ghi nhận sự kiện trùng phùng trong chụp PET là:
A. Đồng vị phóng xạ phát ra một positron () thay vì một photon (gamma). Positron đi một đoạn ngắn trong môi trường (vài mm), rồi hủy cặp với electron () và phát ra 2 gamma bay về hai hướng ngược nhau, mỗi photon có năng lượng .
B. Nếu hai gamma này được ghi nhận đồng thời (trùng phùng: coincident) bởi hai detector, sẽ có một xung điện phát ra.
C. Vị trí xuất hiện của hai gamma sẽ được xác định là nằm trên đường nối giữa hai detector đó (LOR).
D. Positron đi một đoạn ngắn trong môi trường (vài mm), rồi hủy cặp với electron () và phát ra 2 gamma bay về hai hướng ngược nhau, mỗi photon có năng lượng .
E. Đồng vị phóng xạ phát ra một positron () thay vì một photon (gamma).
Câu 38. Các yếu tố nào ảnh hưởng đến độ phân giải không gian của ảnh PET (spatial resolution)?
A. Quãng chạy của positron
B. Sự không thẳng hàng (noncollinearity) của hai gamma
C. Kích thước của mỗi detector: detector càng nhỏ thì độ phân giải không gian càng cao
D. Sự tương tác sâu (depth-of-interaction): các tia gamma thường chỉ tương tác sau khi đi một quãng nào đó trong chất nhấp nháy
E. Tất cả các yếu tố trên ảnh hưởng đến độ phân giải của PET
Câu 39. Trường hợp nào sau đây cần chỉ định chụp SPECT-CT?
A. Chẩn đoán ung thư xương, tổn thương đốt sống
B. Chẩn đoán u hạch bạch huyết (Lymphoma) và nhiễm trùng không rõ nguyên nhân bằng Gallium
C. Đánh dấu bạch cầu (leucocyte)
D. Chẩn đoán u thần kinh nội tiết dùng MIBG (I-131)
E. Tất cả đều đúng
Câu 40. Vai trò của hệ thống tích hợp PET-CT là:
A. các chẩn đoán của PET cần sự hỗ trợ của ảnh CT để cho kết quả chẩn đoán đầy đủ.
B. CT giúp định vị chính xác những tổn thương hấp thụ mạnh FDG. CT cho thông tin bổ sung cho PET trong việc đánh giá các vùng có sự trao đổi chất yếu.
C. CT giúp cải thiện tốc độ và chất lượng hiệu chỉnh suy giảm cho PET.
D. PET-CT có thể giúp ghi ảnh đồng bộ nhịp thở và nhịp tim.
E. Tất cả đều đúng.
Câu 41. Cho biết hệ số suy giảm tuyến tính của chùm tia qua vật chất khi bề dày một nửa giá trị là:
A.
B.
C.
D.
Câu 42. Quãng đường tự do trung bình trong nước của Gamma có năng lượng (từ nguồn -) là . Tính bề dày nửa giá trị (HVL) để liều giảm đi một nửa? Biết .
A.
B.
C.
D.
E. Đáp án khác
Câu 43. Quãng đường tự do trung bình trong nước của Gamma có năng lượng (từ nguồn -) là (). Cần bao nhiêu cm để số photon sau khi xuyên qua giảm còn số photon ban đầu? Biết .
A.
B.
C.
D.
E.
Câu 44. Tính bước sóng của sóng Radio có tần số và năng lượng của photon sóng này?
Biết công thức: .
A. /
B. /
C. /
D.
E.
Câu 45. Trong tương tác giữa electron/photon với vật chất, khái niệm LET (Linear Energy Transfer) được hiểu như thế nào?
A. Hệ số truyền năng lượng tuyến tính
B. Năng lượng mà môi trường nhận được trên một đơn vị chiều dài của quãng đường đi của electron sơ cấp do ion hóa và kích thích
C.
D. Hệ số suy giảm tuyến tính
E. Quãng chạy của photon/electron trong môi trường vật chất
Câu 46. Photon từ nguồn - có năng lượng . Ta cần che chắn nó bằng chì. Dùng X-ray ước lượng hệ số suy giảm tuyến tính của photon này trong chì:
A.
B.
C.
D.
E. Đáp án khác
Câu 47. Độ phân giải không gian của chụp PET phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Do detector
B. Quãng chạy trung bình của positron
C. Sự không thẳng hàng của 2 photon hủy cặp
D. Độ sâu tương tác
E. Việc lấy mẫu, độ phân giải năng lượng và do các yếu tố còn lại
Câu 48. Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là hệ thống thiết bị nào?

A. Hệ thống chụp cắt lớp CT
B. Hệ thống chụp ảnh xạ hình SPECT
C. Hệ thống chụp ảnh năng lượng PET
D. Hệ thống chụp ảnh năng lượng PET-CT
E. Hệ thống chụp ảnh xạ hình SPECT-CT
Câu 49. Theo bản chất tác động sinh học, bức xạ được phân loại thành:
A. 02 loại: bức xạ hãm, bức xạ đặc trưng
B. 03 loại: bức xạ ion hóa, không gây ion hóa, bức xạ điện từ
C. Bức xạ gây ra bức xạ ion hóa và không ion hóa
D. Hai loại bức xạ: bức xạ gây ion hóa và bức xạ không gây ion hóa
Câu 50. Buồng ion hóa trong vật lý hạt nhân dùng để làm gì? Chọn đáp án ĐÚNG.
A. Đo tế bào chết do tổn thương nặng ở nhân và nguyên sinh chất.
B. Đo mức độ nhiễm xạ của tế bào khi bị chiếu xạ.
C. Phát hiện và định lượng mức độ nhiễm xạ của vật chất hay môi trường khi có bức xạ chiếu ngoài.
D. Đo được màu sắc năng lượng trong vùng chiếu chụp của máy xạ trị gia tốc.
E. Đo được tế bào bị biến đổi chất nguyên sinh, làm rối loạn cơ chế di truyền.
Câu 51. Thiết bị nào sau đây là thiết bị xạ trị áp sát suất liều thấp?
A. Máy điều trị X-quang suất liều cao
B. Máy xạ trị Coban 60
C. Máy gia tốc tuyến tính
D. Máy gia tốc hạt
E. Máy suất liều thấp LDR
Câu 52. Trong YHHN có ứng dụng để xạ trị. Theo Anh/Chị thiết bị nào là thiết bị xạ trị ngoài?
A. Máy suất liều thấp LDR
B. Máy suất liều cao HDR
C. Kim phóng xạ và Implant
D. Máy xạ Coban 60
E. Máy xạ suất liều thấp LDR và cao HDR
Câu 53. Hệ quả các tổn thương khi điều trị chiếu xạ ngoài tác động lên tế bào gồm:
A. Tế bào bị chết đi khi bị chiếu xạ liều cao.
B. Tế bào bị đột biến dẫn đến tăng sinh.
C. Tế bào không chết nhưng bị biến đổi.
D. Tế bào bị biến đổi, đứt gãy ADN dẫn đến sai lệch trong quá trình phân bào.
E. Tế bào có thể xảy ra các tổn thương trên khi bị tác động của bức xạ chiếu ngoài.
Câu 54. Đại lượng (Equivalent dose - Liều tương đương) là đại lượng đặc trưng cho:
A. Liều hấp thụ do bức xạ gây ra trong mô
B. Liều tương đương do bức xạ gây ra trong mô
C. Trọng số bức xạ loại
D. Năng lượng trung bình được truyền bởi bức xạ
E. Suất liều hấp thụ do bức xạ gây ra trong mô
Câu 55. Nguyên lý đo phóng xạ của các thiết bị đo bức xạ là:
A. Đầu dò khí để thu nhận tín hiệu.
B. Đầu dò tinh thể nhấp nháy để thu nhận tín hiệu.
C. Ống nhân quang để thu nhận tín hiệu.
D. Đầu dò tinh thể áp điện để thu nhận tín hiệu.
E. Có thể sử dụng các loại cảm biến bằng khí, tinh thể nhấp nháy qua ống nhân quang để thu nhận tín hiệu.
Câu 56. Một người bị chiếu xạ nghề nghiệp thường làm việc trên một công đoạn có suất liều là . Công đoạn đó được cải tiến sao cho thời gian giảm xuống còn . Hỏi sự chênh lệch về liều nhận được của người công nhân đó là bao nhiêu ()? Biết liều hấp thụ .
A.
B.
C.
D.
E. Đáp án khác
Câu 57. Chọn phát biểu SAI về cấu trúc nguyên tử:
A. Hạt nhân cấu tạo từ các proton và neutron, được gọi chung là nucleon.
B. Các proton và neutron có khối lượng xấp xỉ bằng nhau và khoảng bằng lần khối lượng của electron.
C. Các neutron (ký hiệu p), mang điện tích dương bằng với điện tích của electron.
D. Các proton (ký hiệu p), mang điện tích dương bằng với điện tích của electron.
E. Nguyên tử bền vững nhờ lực hút tĩnh điện giữa các electron và các proton.
Câu 58. Các trạng thái năng lượng của nguyên tử bao gồm:
A. Trạng thái cơ bản: nguyên tử tự do và không chịu tác động bên ngoài, thời gian tồn tại không giới hạn.
B. Trạng thái kích thích: thời gian tồn tại có giới hạn ().
C. Từ trạng thái kích thích, nguyên tử có thể chuyển sang trạng thái cơ bản hoặc ít kích thích hơn, kèm theo phát ra photon.
D. Trạng thái nửa bền: có thời gian tồn tại lâu hơn trạng thái kích thích.
E. Nguyên tử có thể tồn tại ở các trạng thái trên tùy theo thời điểm và mức năng lượng.
Câu 59. Hạt positron là hạt mang điện tích dương và không bền, khi va chạm với electron sẽ xảy ra sự hủy cặp. Theo Anh/Chị thiết bị thu nhận 2 bức xạ gamma đối hướng để tái tạo hình ảnh là:
A. Máy chụp cắt lớp vi tính CT Scanner
B. Thiết bị chụp ảnh năng lượng SPECT thu bức xạ từ đồng vị phóng xạ
C. Thiết bị chụp ảnh năng lượng PET (Positron Emission Tomography)
D. Thiết bị dùng để phẫu thuật tế bào ung thư - Gamma Knife
E. Thiết bị thu nhận tín hiệu nội tại của tế bào phát ra khi bị kích thích từ trường
Câu 60. Phạm vi áp dụng của các quy chuẩn và hệ thống an toàn bức xạ gồm:
A. Hệ thống an toàn bức xạ trong xạ trị
B. Hệ thống an toàn bức xạ trong chẩn đoán
C. Hệ thống an toàn trong Y học hạt nhân
D. An toàn bức xạ trong công nghiệp
E. Hệ thống an toàn bức xạ trong các lĩnh vực trên và trong nghiên cứu
Câu 61. Nguyên lý tái tạo ảnh của thiết bị siêu âm chẩn đoán là:
A. Dựa vào tính chất cơ học của sóng siêu âm để lấy tín hiệu đàn hồi.
B. Sóng siêu âm là sóng cơ học, có tần số trên và truyền với vận tốc âm thanh trong môi trường.
C. Dựa vào tinh thể áp điện biến tín hiệu dao động thành tín hiệu điện.
D. Sóng âm là sự lan truyền dao động áp suất và mật độ trong môi trường.
E. Dựa vào tính chất cơ học của sóng siêu âm, phát xung vào mô và thu nhận sóng phản xạ tại các mặt phân cách nhờ đầu dò áp điện.
Câu 62. Nhiệm vụ của bộ điều khiển quét ảnh (Scan generator) trong máy siêu âm là:
A. Tạo ra sóng siêu âm, gửi và thu nhận sóng siêu âm tại đầu dò.
B. Xác định thứ tự và thời gian kích hoạt đưa các xung vào các phần tử áp điện trên đầu dò.
C. Khuếch đại sóng âm nhận được từ đầu dò bù trừ theo thời gian (TGC).
D. Xử lý ảnh số từ bộ chuyển đổi quét để tạo độ tương phản mong muốn.
E. Lưu trữ và hiển thị tín hiệu hình ảnh lên màn hình.
Câu 63. Các hiệu ứng sinh học chính của sóng siêu âm tác động lên mô cơ thể gồm:
A. Hiệu ứng cơ học, hiệu ứng nhiệt học, hiệu ứng hóa học
B. Hiệu ứng cơ học, hiệu ứng ion hóa, hiệu ứng Compton
C. Hiệu ứng nhiệt học, cơ học và hiệu ứng quang học
D. Hiệu ứng cơ học và phản ứng nhiệt
E. Hiệu ứng Doppler
Câu 64. Ảnh phân tử của SPECT và PET cho biết thông tin gì?
A. Giúp phân biệt những cấu trúc mô có kích thước dưới .
B. Ảnh phân tử phản ánh tình trạng sinh hóa, chuyển hóa (metabolism) hay chức năng (functional) của mô và cơ quan.
C. Cho biết sự khác biệt về khối lượng riêng của các mô lân cận nhau.
D. Chỉ phản ánh hình thái giải phẫu của xương và phần mềm.
E. Tương tự như hình ảnh thu được từ kỹ thuật chụp X-quang thông thường.
Câu 65. Chọn phát biểu SAI về tần số sóng siêu âm:
A. Có một số đầu dò có thể dao động với nhiều tần số khác nhau. Khi đó tần số dao động của đầu dò được xác định bởi tần số của xung điện áp kích thích.
B. Tùy theo cơ quan và độ sâu khảo sát mà ta chọn tần số thích hợp.
C. Tần số của sóng siêu âm luôn luôn cố định ở giá trị đối với mọi ứng dụng.
D. Cần chọn tần số một cách cân đối giữa độ phân giải hình ảnh và độ sâu đâm xuyên.
E. Tần số càng cao thì độ phân giải ảnh càng tốt nhưng độ xuyên sâu càng giảm.
Câu 66. Ảnh cắt lớp vi tính CT (Computed Tomography) cho ta thấy thông tin gì?
A. CT có thể giúp phân biệt những cấu trúc mô có kích thước dưới .
B. Công nghệ CT phát triển ngày càng hiện đại.
C. Ảnh CT cho thấy giải phẫu chi tiết, thể hiện sự khác biệt về tỷ trọng (khối lượng riêng) của các mô với độ phân giải không gian cao.
D. Ảnh chức năng và chuyển hóa của phân tử.
E. Bản đồ tưới máu dựa trên hiệu ứng hạt nhân.
Câu 67. Để khảo sát và đánh giá tổn thương các mô mềm như nơ-ron thần kinh, tủy sống, đĩa đệm,... trong chẩn đoán cận lâm sàng, chỉ định tối ưu là:
A. Siêu âm chẩn đoán các vùng tổn thương
B. Chụp cắt lớp vi tính CT-Scanner
C. Chụp mạch can thiệp bằng hệ thống DSA
D. Chụp cộng hưởng từ MRI để đánh giá chi tiết mô mềm
E. Chụp xạ hình SPECT
Câu 68. Chọn phát biểu SAI về kỹ thuật chụp SPECT:
A. Bệnh nhân được tiêm hoặc cho uống một lượng nhỏ dược chất phóng xạ trước khi chụp.
B. Dược chất phóng xạ (chất đánh dấu) tham gia vào chu trình chuyển hóa thông thường của cơ thể.
C. Dược chất phóng xạ hoàn toàn tương đương với chất không phóng xạ về mặt sinh hóa.
D. Các chất phóng xạ phát tia X ra bên ngoài và được ghi nhận bởi các detector của máy SPECT.
E. Đầu dò gamma xoay quanh bệnh nhân để thu nhận tín hiệu tái tạo ảnh 3D.
Câu 69. Cơ chế tạo ảnh của kỹ thuật PET là:
A. Hạt Positron phát ra từ đồng vị phóng xạ đi một đoạn ngắn trong mô rồi hủy cặp với electron tạo 2 tia gamma đối hướng, được các detector ghi nhận theo nguyên lý trùng phùng.
B. Tia X từ bóng phát xuyên qua cơ thể và được hấp thụ theo tỷ trọng mô.
C. Sóng điện từ kích thích proton hydro trong cơ thể phát tín hiệu cộng hưởng từ.
D. Bức xạ hãm phát ra từ tương tác của electron năng lượng cao với hạt nhân mô.
E. Dùng thuật toán trừ nền kỹ thuật số DSA.
Câu 70. Trong kỹ thuật chụp cắt lớp vi tính (CT), đơn vị thể tích ảnh biểu thị độ phân giải 3 chiều được gọi là:
A. Pixel
B. Voxel
C. Heat Unit
D. Dynode
Câu 71. Ứng dụng lâm sàng của PET (Positron Emission Tomography) cho phép đánh giá những hoạt động sinh học nào?
A. Sự chuyển hoá (trao đổi chất glucose...)
B. Lưu lượng và dòng chảy của máu
C. Vận chuyển axit amin
D. Sự tổng hợp protein và thụ thể tế bào
E. Tất cả các ý trên
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................











