Đề kiểm tra học kỳ I môn Vật lí lớp 11 - Mã đề 1101

Vật líLớp 11SChia sẻ bởi S.Tùng Nguyễn 1 lượt sử dụng đề

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .......................................................................

Lớp: ...............................................................................

Mã đề: 1101

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,5 điểm)

Câu 1. Một vật dao động điều hòa trên trục OxOx quanh vị trí cân bằng OO. Gọi AA, ω\omega và φ\varphi lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian tt là

A. x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi)

B. x=ωcos⁡(tφ+A)x = \omega\cos(t\varphi + A)

C. x=tcos⁡(φA+ω)x = t\cos(\varphi A + \omega)

D. x=φcos⁡(Aω+t)x = \varphi\cos(A\omega + t)

Câu 2. Một vật dao động điều hòa, trong 5 giây, vật thực hiện được 25 dao động toàn phần. Tần số dao động của vật là

A. 0,5 Hz

B. 0,2 Hz

C. 5 Hz

D. 2 Hz

Câu 3. Một vật dao động điều hòa với biên độ AA và tốc độ cực đại vmax⁡v_{\max}. Tần số dao động của vật là

A.vmax⁡2A\frac{v_{\max}}{2A}

B.vmax⁡2πA\frac{v_{\max}}{2\pi A}

C.vmax⁡A\frac{v_{\max}}{A}

D.vmax⁡πA\frac{v_{\max}}{\pi A}

Câu 4. Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x=8cos⁡(10t)x = 8\cos(10t) (xx tính bằng cm; tt tính bằng s). Động năng cực đại của vật là

A. 32 mJ

B. 16 mJ

C. 64 mJ

D. 128 mJ

Câu 5. Một cơ hệ có tần số góc dao động riêng ω0\omega_0 đang dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω\omega. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A. ω=ω0\omega = \omega_0

B. ω>ω0\omega > \omega_0

C. ω=2ω0\omega = 2\omega_0

D. ω<ω0\omega < \omega_0

Câu 6. Một cây cầu ở Nga được thiết kế và xây dựng đủ cho 300 người đồng thời đứng trên cầu. Năm 1906, 36 người đi đều bước qua cầu, cầu gãy. Nguyên nhân dẫn đến sự cố sập cầu trên là do

A. Hiện tượng tăng giảm trọng lượng.

B. Hiện tượng tắt dần dao động do ma sát.

C. Hiện tượng giao thoa.

D. Hiện tượng cộng hưởng cơ.

Câu 7. Một sóng cơ hình sin truyền theo trục OxOx. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng vv, bước sóng λ\lambda và tần số ff của sóng là

A.λ=2πvf\lambda=2\pi vf

B.λ=vf\lambda=\frac{v}{f}

C. λ=v.f\lambda=v.f

D.x2x^2

Câu 8. Một sóng cơ khi truyền trong môi trường (1) có bước sóng và vận tốc là λ1\lambda_1 và v1v_1. Khi truyền trong môi trường (2) có bước sóng và vận tốc là λ2\lambda_2 và v2v_2. Biểu thức nào sau đây là đúng?

A. λ1=λ2\lambda_1=\lambda_2

B.λ2λ1=v2v1\frac{\lambda_2}{\lambda_1}=\frac{v_2}{v_1}

C.λ1λ2=v2v1\frac{\lambda_1}{\lambda_2}=\frac{v_2}{v_1}

D.

Câu 9. Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

A. rắn, lỏng và chân không.

B. rắn, lỏng và khí.

C. rắn, khí và chân không.

D. lỏng, khí và chân không.

Câu 10. Một sóng cơ học có tần số f=1000f = 1000 Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

A. sóng siêu âm.

B. sóng âm.

C. sóng hạ âm.

D. chưa đủ để kết luận.

Câu 11. Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền theo chiều dương của trục OxOx. Tại thời điểm t0t_0, một đoạn của sợi dây có hì

. Hai phần tử MM và NN dao động lệch pha nhau một góc

A. π3(rad)\frac{\pi}{3}\left(rad\right)

B.π6(rad)\frac{\pi}{6}\left(rad\right)

C.2π(rad)2\pi\left(rad\right)

D. π(rad)\pi\left(rad\right)

Câu 12. Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?

A. Mang năng lượng.

B. Tuân theo quy luật giao thoa.

C. Tuân theo quy luật phản xạ.

D. Truyền được trong chân không.

Câu 13. Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

A. bức xạ gamma.

B. tia tử ngoại.

C. tia Rơn-ghen.

D. sóng vô tuyến.

Câu 14. Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0⋅10144,0 \cdot 10^{14} Hz đến 7,5⋅10147,5 \cdot 10^{14} Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c=3⋅108c = 3 \cdot 10^8 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

A. Tia Rơnghen.

B. Tia tử ngoại.

C. Ánh sáng nhìn thấy.

D. Tia hồng ngoại.

Câu 15. Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 μm0,4\ \mu\text{m}, khoảng cách giữa hai khe là 0,50,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm

A. 3,2 mm.

B. 4,8 mm.

C. 1,6 mm.

D. 2,4 mm.

Câu 16. Trong giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn S1,S2S_1, S_2 có cùng phương trình dao động là u1=u2=Acos⁡(ωt)u_1 = u_2 = A\cos(\omega t). Một điểm MM cách hai nguồn lần lượt là d1d_1 và d2d_2, nằm trong vùng giao thoa và thuộc cực đại bậc 1, kết luận nào sau đây là đúng?

A. d2−d1=0d_2 - d_1 = 0

B. d2−d1=kλd_2 - d_1 = k\lambda

C. d2−d1=±0,5λd_2 - d_1 = \pm 0,5\lambda

D. d2−d1=±2λd_2 - d_1 = \pm 2\lambda

Câu 17. Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa 2 điểm nút liên tiếp bằng

A. một bước sóng.

B. hai bước sóng.

C. một phần hai bước sóng.

D. một phần tư bước sóng.

Câu 18. Một sợi dây dài ℓ\ell có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 20 cm. Giá trị của ℓ\ell là

A. 65 cm.

B. 60 cm.

C. 120 cm.

D. 130 cm.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Câu 1. Một sóng cơ có tần số 20 Hz truyền trên mặt chất lỏng với tốc độ 2 m/s, biên độ 3 mm. Hai điểm MM và NN thuộc mặt chất lỏng cùng phương truyền sóng cách nhau 22,5 cm. Biết điểm MM nằm gần nguồn sóng hơn. Tại thời điểm tt, điểm NN hạ xuống thấp nhất.
a) Sóng cơ lan truyền trên là sóng dọc lan truyền từ NN đến MM.
b) Tại thời điểm tt, các phần tử sóng tại NN dao động với vận tốc cực đại.
c) Các phần tử sóng tại MM dao động với chu kỳ T=0,1T = 0,1 s.
d) Các phần tử tại NN dao động trễ pha một góc π2\frac{\pi}{2}(rad) so với MM.

Câu 2. Lựa chọn ý đúng/sai trong các phương án sau:
a) Hai nguồn sóng kết hợp có cùng phương, khác tần số, độ lệch pha biến đổi theo thời gian.
b) Ánh sáng trên bề mặt rộng 7,2 mm của vùng giao thoa có 9 vân sáng (hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4 mm là vân sáng thứ 17.
c) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai nguồn cùng pha, vị trí MM trên màn quan sát là vân tối khi hai sóng ánh sáng đến MM dao động ngược pha.
d) Khi xảy ra sóng dừng với 2 đầu cố định, số bụng sóng sẽ nhỏ hơn số nút sóng.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)

Câu 1. Một sợi dây đàn hồi dài 30 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Sóng trên dây có bước sóng là bao nhiêu dm?

Câu 2. Một người quan sát một cái phao trên mặt nước, thấy khoảng thời gian từ lần nhô lên thứ 3 đến lần nhô lên thứ 33 là 45 s và hai đỉnh sóng liên tiếp cách nhau 3 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu m/s?

Câu 3. Tại điểm OO trong lòng đất đang xảy ra dư chấn động đất. Ở điểm AA trên mặt đất có một trạm quan sát địa chấn. Tại thời điểm t0t_0, một rung chuyển ở OO tạo ra 2 sóng cơ (một sóng dọc, một sóng ngang) truyền thẳng tới AA ở hai thời điểm cách nhau 5 s. Tốc độ truyền sóng dọc và tốc độ truyền sóng ngang trong lòng đất lần lượt là 8000 m/s và 5000 m/s. Khoảng cách OAOA bằng bao nhiêu km? (làm tròn đến sau dấu phẩy 2 chữ số).

Câu 4. Sóng vô tuyến ngắn được sử dụng để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng, bằng cách phát một tín hiệu từ Trái Đất tới Mặt Trăng và thu tín hiệu trở lại, đo khoảng thời gian từ khi phát đến khi nhận tín hiệu. Khoảng thời gian từ khi phát tới khi nhận được tín hiệu trở lại là 2,5 s. Biết tốc độ của sóng này là 3⋅1083 \cdot 10^8 m/s và có tần số 10710^7 Hz, bước sóng của sóng bằng bao nhiêu m?

Câu 5. Tại hai điểm MM và NN trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng dao động cùng phương, cùng pha và cùng tần số. Biên độ của sóng, tốc độ truyền sóng v=1,2v = 1,2 m/s không đổi trong quá trình truyền. Trên đoạn MNMN, hai phân tử dao động với biên độ cực đại ở lân cận nhau có vị trí cân bằng cách nhau 1,5 cm. Tần số của 2 nguồn sóng bằng bao nhiêu Hz?

Câu 6. Người ta tạo sóng dừng trên một sợi dây căng giữa 2 điểm cố định. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 525 Hz và 600 Hz. Chu kỳ lớn nhất tạo ra sóng dừng trên dây bằng bao nhiêu giây (làm tròn đến sau dấu phẩy 3 chữ số).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (2,0 điểm)

Đồ thị li độ - thời gian $x - t$ của dao động điều hòa của con lắc lò xo

Câu 1. Một con lắc lò xo có m=500m = 500 g, dao động điều hòa có đồ thị li độ xx được biểu diễn như hình vẽ. Lấy π2≈10\pi^2 \approx 10.
a) Viết phương trình dao động của con lắc.
b) Tính vận tốc và gia tốc cực đại của con lắc.
c) Xác định khoảng thời gian giữa 2 lần vật có thế năng bằng động năng.

Câu 2.
a) Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với f=3,5f = 3,5 Hz. Hai điểm A,BA, B trên sợi dây cách nhau 200 cm dao động vuông pha và trên đoạn ABAB có hai điểm ngược pha với AA; một điểm cùng pha với AA. Tìm vận tốc truyền sóng của vật.
b) Một sợi dây đàn hồi ABAB dài 1,21,2 m đầu AA cố định, đầu BB tự do, dao động với tần số ff và trên dây có sóng lan truyền với tốc độ 24 m/s. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút. Tính tần số dao động của dây.

--------- HẾT ---------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Xem tất cả