SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Vật lí – Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho biết: Nhiệt dung riêng của nước J/(kg.K); nhiệt nóng chảy riêng của nước đá J/kg; nhiệt hoá hơi riêng của nước J/kg.
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các chất sau, chất nào có các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng về mọi phía và lực tương tác giữa các phân tử rất yếu?
A. Sắt ở thể rắn.
B. Hơi nước trong không khí.
C. Nước lỏng ở nhiệt độ phòng.
D. Thủy ngân lỏng trong nhiệt kế.
Câu 2 (0,25 điểm). Hiện tượng giọt sương đọng trên lá cây vào buổi sáng sớm là kết quả của quá trình chuyển thể nào sau đây?
A. Sự ngưng kết.
B. Sự nóng chảy.
C. Sự ngưng tụ.
D. Sự bay hơi.
Câu 3 (0,25 điểm). Khi quan sát chuyển động nhiệt của các hạt phấn hoa trong nước dưới kính hiển vi (chuyển động Brown), nhận định nào sau đây là đúng?
A. Các hạt phấn hoa tự chuyển động do chúng có cơ quan vận động.
B. Các phân tử nước đứng yên, chỉ có hạt phấn hoa dao động.
C. Chuyển động của các hạt phấn hoa là do các phân tử nước va chạm không đồng đều từ mọi phía.
D. Nhiệt độ của nước càng giảm thì các hạt phấn hoa chuyển động càng nhanh.
Câu 4 (0,25 điểm). Hai vật và tiếp xúc nhiệt với nhau. Nhiệt năng sẽ tự truyền từ vật sang vật khi
A. nội năng của vật lớn hơn nội năng của vật .
B. khối lượng của vật lớn hơn khối lượng của vật .
C. nhiệt độ của vật cao hơn nhiệt độ của vật .
D. nhiệt dung riêng của vật lớn hơn nhiệt dung riêng của vật .
Câu 5 (0,25 điểm). Độ không tuyệt đối ( K) trong nhiệt giai Kelvin tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt độ Celsius?
A. C.
B. C.
C. C.
D. C.
Câu 6 (0,25 điểm). Một nhiệt kế y tế hiển thị nhiệt độ cơ thể người là C. Nhiệt độ tương ứng trong thang nhiệt độ Kelvin là
A. K.
B. K.
C. K.
D. K.
Câu 7 (0,25 điểm). Nội năng của một khối khí lý tưởng phụ thuộc vào
A. chỉ nhiệt độ của khối khí.
B. chỉ thể tích của khối khí.
C. cả thể tích và nhiệt độ của khối khí.
D. khối lượng và áp suất nhưng không phụ thuộc nhiệt độ.
Câu 8 (0,25 điểm). Người ta truyền cho một khối khí trong xilanh một nhiệt lượng J. Khối khí nở ra và thực hiện một công J đẩy pit-tông dịch chuyển. Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng
A. J.
B. J.
C. J.
D. J.
Câu 9 (0,25 điểm). Đơn vị đo của nhiệt dung riêng trong hệ SI là
A. J/kg.
B. J/(kg.K).
C. J.K/kg.
D. W/(kg.K).
Câu 10 (0,25 điểm). Dụng cụ nào sau đây không cần dùng trong thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của nước bằng phương pháp nhiệt lượng kế?
A. Cân điện tử.
B. Oát kế (hoặc ampe kế và vôn kế kết hợp đồng hồ bấm giây).
C. Nhiệt kế điện tử.
D. Lực kế lò xo.
Câu 11 (0,25 điểm). Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để
A. làm nóng chảy hoàn toàn một đơn vị khối lượng chất đó ở nhiệt độ nóng chảy.
B. làm tăng nhiệt độ của một đơn vị khối lượng chất đó lên K.
C. làm một đơn vị khối lượng chất đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
D. nung nóng chất đó từ C đến nhiệt độ nóng chảy.
Câu 12 (0,25 điểm). Gọi là nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn một khối chất lỏng có khối lượng ở nhiệt độ sôi. Biểu thức tính nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng là
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm khảo sát Định luật I của nhiệt động lực học và các quá trình biến đổi trạng thái của chất khí. Họ giam một lượng khí xác định bên trong xilanh kín được đậy bằng pit-tông di động.
a) Khi dùng tay ấn mạnh pit-tông xuống nhanh, chất khí bên trong xilanh nhận công () và nội năng của khí tăng lên.
b) Trong quá trình truyền nhiệt mà không có sự thực hiện công, độ biến thiên nội năng của hệ luôn bằng .
c) Nếu khối khí nhận nhiệt lượng J và đồng thời bị môi trường nén một công J thì nội năng của khối khí tăng J.
d) Khi hai vật tiếp xúc với nhau đạt trạng thái cân bằng nhiệt, các phân tử cấu tạo nên hai vật ngừng chuyển động hoàn toàn.
Câu 2 (1,0 điểm). Để xác định nhiệt nóng chảy riêng và nhiệt dung riêng của một chất rắn kết tinh, một học sinh dùng một bếp đun có công suất nhiệt không đổi W (coi hiệu suất truyền nhiệt là ) để nung nóng một khối chất rắn có khối lượng kg từ nhiệt độ C. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ của khối chất vào thời gian đun được ghi lại như hình vẽ:
[Đồ thị]
a) Trong khoảng thời gian từ phút thứ đến phút thứ , khối chất đang trong quá trình nóng chảy, nhiệt độ không đổi là C.
b) Trong khoảng thời gian nóng chảy (từ phút thứ đến phút thứ ), nội năng của khối chất không đổi do nhiệt độ không tăng.
c) Nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn này tính được từ thực nghiệm là J/kg.
d) Nhiệt dung riêng của chất đó khi ở thể lỏng nhỏ hơn nhiệt dung riêng của chất đó khi ở thể rắn.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Điền kết quả tìm được vào bài làm.
Câu 1 (0,5 điểm). Tại đỉnh Fansipan, nhiệt kế đo được nhiệt độ không khí là C. Giá trị nhiệt độ này tương ứng với bao nhiêu Kelvin (lấy phần nguyên)?
Câu 2 (0,5 điểm). Người ta cung cấp một nhiệt lượng kJ cho một khối khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khối khí dãn nở đẳng áp dưới áp suất không đổi Pa và làm pit-tông dịch chuyển, thể tích của khối khí tăng từ lít lên lít. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí theo đơn vị kJ.
Câu 3 (0,5 điểm). Một bình đun nước siêu tốc có công suất W chứa kg nước ở C. Bỏ qua mọi sự mất mát nhiệt ra môi trường và nhiệt dung của vỏ bình. Cho nhiệt dung riêng của nước là J/(kg.K). Thời gian cần thiết để đun lượng nước trên sôi đến C là bao nhiêu giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Câu 4 (0,5 điểm). Một ấm đun nước chứa kg nước ở C. Sau khi nước sôi, người ta quên không tắt ấm và để ấm tiếp tục đun với công suất cung cấp nhiệt thực tế là W trong thời gian phút. Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước ở C là J/kg. Khối lượng nước còn lại trong ấm sau thời gian trên bằng bao nhiêu gam?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày chi tiết lời giải cho Câu 1, Câu 2 và Câu 3.
Câu 1 (1,0 điểm). Một cục nước đá có khối lượng g ở nhiệt độ C được thả vào một nhiệt lượng kế chứa g nước ở nhiệt độ C. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với nhiệt lượng kế và môi trường xung quanh. Cho nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là J/kg và nhiệt dung riêng của nước là J/(kg.K).
a) Cục nước đá có bị tan hết hoàn toàn không? Vì sao?
b) Tính khối lượng nước đá còn lại khi hệ đạt trạng thái cân bằng nhiệt.
Câu 2 (1,0 điểm). Một khối khí lí tưởng đơn nguyên tử chứa trong một xilanh có pit-tông đậy kín. Ban đầu khối khí ở trạng thái có thể tích lít, áp suất Pa và nhiệt độ K. Người ta nén khối khí chậm sao cho áp suất tỉ lệ bậc nhất với thể tích theo quy luật (với là hằng số) đến khi thể tích giảm còn lít. Trong quá trình đó, khí toả ra môi trường một nhiệt lượng J.
a) Tính công mà khối khí nhận được trong quá trình nén nói trên.
b) Tính độ biến thiên nội năng của khối khí và nhiệt độ cuối cùng của khối khí.
Câu 3 (1,0 điểm). Để đo nhiệt dung riêng của một thỏi kim loại bằng thực nghiệm, một học sinh thả thỏi kim loại có khối lượng g đã được nung nóng đến nhiệt độ C vào một nhiệt lượng kế bằng đồng có khối lượng g chứa g nước ở cùng nhiệt độ ban đầu C. Khi có sự cân bằng nhiệt, nhiệt độ đo được của hệ là C.
Biết nhiệt dung riêng của nước là J/(kg.K), nhiệt dung riêng của đồng làm nhiệt lượng kế là J/(kg.K). Coi như không có sự hao phí nhiệt ra không khí xung quanh.
a) Lập phương trình cân bằng nhiệt và tính nhiệt dung riêng của thỏi kim loại.
b) Trong thực tế, có khoảng nhiệt lượng do thỏi kim loại toả ra bị mất mát truyền ra môi trường xung quanh trước khi hệ cân bằng nhiệt. Hỏi giá trị nhiệt dung riêng thực tế của thỏi kim loại lớn hơn hay nhỏ hơn giá trị đã tính ở câu a? Giải thích ngắn gọn.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ I – MÔN VẬT LÍ 12
NĂM HỌC 2026 – 2027
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Cán bộ chấm thi chấm đúng theo hướng dẫn chấm của Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Với các câu hỏi tự luận, nếu học sinh giải theo cách khác nhưng lập luận chặt chẽ, kết quả chính xác thì vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Trong các bài toán tính toán, học sinh viết sai hoặc thiếu đơn vị từ hai lần trở lên trừ 0,25 điểm cho toàn bài.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | C | C | B | A | A | C | B | D | A | B |
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm: Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | Ý | Đáp án (Đ/S) | Hướng dẫn giải vắn tắt |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Nén nhanh khí nhận công , quá trình đoạn nhiệt làm nội năng tăng. |
b) | S | Quá trình truyền nhiệt không sinh công thì , . Nếu thì . | |
c) | Đ | Áp dụng với J, J J. | |
d) | S | Ở cân bằng nhiệt, các phân tử vẫn chuyển động hỗn loạn không ngừng quanh vị trí cân bằng. | |
Câu 2 | a) | Đ | Đoạn nằm ngang từ phút đến phút nhiệt độ giữ nguyên C là giai đoạn nóng chảy. |
b) | S | Trong quá trình nóng chảy, vật liên tục nhận nhiệt lượng để phá vỡ mạng tinh thể nên nội năng tăng. | |
c) | Đ | Thời gian nóng chảy phút s. Nhiệt lượng J. | |
d) | S | Từ phút (C): J/(kg.K). |
(Ghi chú đính chính ý 2d: J/(kg.K) J/(kg.K) Ý d là Đúng).
Bảng tổng hợp đáp án Đúng/Sai:
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án |
|---|---|---|
Câu 1 | a | Đ |
b | S | |
c | Đ | |
d | S | |
Câu 2 | a | Đ |
b | S | |
c | Đ | |
d | Đ |
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án | Hướng dẫn giải vắn tắt |
|---|---|---|
Câu 1 | 277 | Chuyển đổi nhiệt độ: K K. |
Câu 2 | 1,7 | Công dãn khí: J kJ. |
Câu 3 | 268 | Nhiệt lượng cần đun: J. |
Câu 4 | 680 | Nhiệt lượng ấm cung cấp: J. |
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a | Khảo sát sự nóng chảy của nước đá (0,5 điểm) | 0,5 |
Nhiệt lượng toả ra tối đa khi g nước hạ nhiệt từ C xuống C: | 0,25 | ||
Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn g nước đá ở C: | 0,25 | ||
b | Tính khối lượng nước đá còn lại (0,5 điểm) | 0,5 | |
Vì nước đá không tan hết nên nhiệt độ cuối của hệ là C. | 0,25 | ||
Thay số: kg g. | 0,25 | ||
Câu 2 | a | Tính công mà khí nhận được (0,5 điểm) | 0,5 |
Quy luật áp suất: Pa/m. | 0,25 | ||
Đồ thị là đoạn thẳng nối và . | 0,25 | ||
b | Tính độ biến thiên nội năng và nhiệt độ (0,5 điểm) | 0,5 | |
Áp dụng Định luật I NĐLH: . | 0,25 | ||
Theo phương trình Clapeyron - Mendeleev: | 0,25 | ||
Câu 3 | a | Lập phương trình và tính nhiệt dung riêng của kim loại (0,75 điểm) | 0,75 |
Nhiệt lượng thỏi kim loại toả ra khi hạ nhiệt từ C xuống C: | 0,25 | ||
Nhiệt lượng mà nước và nhiệt lượng kế thu vào để tăng từ C lên C: | 0,25 | ||
Phương trình cân bằng nhiệt: | 0,25 | ||
b | Biện luận giá trị thực tế (0,25 điểm) | 0,25 | |
Trong thực tế có nhiệt lượng bị mất mát ra môi trường, nghĩa là nhiệt lượng thu vào chỉ bằng nhiệt toả ra: | 0,25 |











