UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề tham khảo
ĐỀ ÔN TẬP MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Phần Hoá học: Mol và tỉ khối chất khí
Năm học 2026 – 2027
Thời gian làm bài: 60 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn phương án đúng nhất trong mỗi câu sau.
Câu 1 (0,25 điểm). Mol là lượng chất có chứa
A. nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
B. gam chất đó.
C. lít chất khí ở điều kiện chuẩn.
D. gam nguyên tử hydrogen.
Câu 2 (0,25 điểm). Số Avogadro có giá trị là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Trong 1 mol phân tử nước có chứa
A. nguyên tử hydrogen.
B. phân tử nước.
C. phân tử nước.
D. phân tử nước.
Câu 4 (0,25 điểm). Khối lượng mol phân tử của khí carbon dioxide là (biết C = 12, O = 16)
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Ở điều kiện chuẩn ( và bar), thể tích mol của chất khí là
A. lít.
B. mL.
C. mL.
D. lít.
Câu 6 (0,25 điểm). Gọi là số mol chất có khối lượng gam. Công thức tính khối lượng mol của chất là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Tỉ khối của khí A đối với khí B được tính bằng biểu thức
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Coi không khí gồm 20% oxygen và 80% nitrogen về thể tích. Khối lượng mol của không khí là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Số mol nguyên tử có trong 11,2 gam iron (Fe), biết , là
A. mol.
B. mol.
C. mol.
D. mol.
Câu 10 (0,25 điểm). Khối lượng của 0,5 mol calcium carbonate () là
A. gam.
B. gam.
C. gam.
D. gam.
Câu 11 (0,25 điểm). Ở và bar, thể tích của 0,25 mol khí oxygen là
A. lít.
B. lít.
C. lít.
D. lít.
Câu 12 (0,25 điểm). Ở và bar, số mol khí có trong 4,958 lít khí là
A. mol.
B. mol.
C. mol.
D. mol.
Câu 13 (0,25 điểm). Khí () so với không khí () thì
A. nhẹ hơn lần.
B. nặng hơn lần.
C. nặng hơn lần.
D. nhẹ hơn lần.
Câu 14 (0,25 điểm). Khí nào sau đây nhẹ hơn không khí?
A. ().
B. ().
C. ().
D. ().
Câu 15 (0,25 điểm). Tỉ khối của khí methane () so với khí hydrogen () là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16 (0,25 điểm). Số nguyên tử copper có trong 0,5 mol nguyên tử copper (Cu) là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17 (0,25 điểm). 0,2 mol chất X có khối lượng 12,8 gam. Khối lượng mol của X là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18 (0,25 điểm). phân tử tương đương với
A. mol.
B. mol.
C. mol.
D. mol.
Câu 19 (0,25 điểm). Ở và bar, hỗn hợp gồm 1 mol khí oxygen và 1 mol khí nitrogen chiếm thể tích là
A. lít.
B. lít.
C. lít.
D. lít.
Câu 20 (0,25 điểm). Khí A có tỉ khối so với khí hydrogen bằng 22. Khí A là
A. ().
B. ().
C. ().
D. ().
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Cho , .
a) Tính số mol nguyên tử có trong 5,4 gam aluminium.
b) Tính khối lượng của 0,25 mol sulfuric acid .
c) Tính thể tích của 0,3 mol khí nitrogen ở và bar.
Bài 2 (1,0 điểm). Một hỗn hợp khí gồm 0,2 mol khí () và 0,3 mol khí ().
a) Tính khối lượng của hỗn hợp khí.
b) Tính thể tích của hỗn hợp khí ở và bar.
Bài 3 (1,0 điểm). Cho , .
a) Tính tỉ khối của khí sulfur dioxide so với không khí. Cho biết khí này nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần.
b) Khí X có tỉ khối so với khí hydrogen bằng 16. Tính khối lượng mol của X và cho biết X là khí nào trong ba khí: (), (), ().
Bài 4 (1,0 điểm). Ở và bar, 4,958 lít khí A có khối lượng 12,8 gam.
a) Tính số mol và khối lượng mol của khí A.
b) Tính khối lượng của 0,15 mol khí A và thể tích của lượng khí đó ở và bar.
Bài 5 (1,0 điểm). Trong lòng hang sâu, quá trình phân huỷ chất hữu cơ sinh ra khí carbon dioxide ().
a) Tính tỉ khối của so với không khí (). Từ đó cho biết khí tích tụ ở nền hang hay bị không khí đẩy lên trên, và giải thích vì sao người xuống hang sâu cần cẩn trọng.
b) Tính khối lượng và thể tích (ở , bar) của 0,5 mol khí .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm
ĐỀ ÔN TẬP MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Phần Hoá học: Mol và tỉ khối chất khí
Năm học 2026 – 2027
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thang điểm toàn bài là 10,0 điểm: trắc nghiệm 5,0 điểm (20 câu × 0,25 điểm), tự luận 5,0 điểm (5 bài × 1,0 điểm).
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Thiếu hoặc sai đơn vị ở kết quả tính toán trừ 0,25 điểm cho toàn bài tự luận.
- Phương trình, công thức hoá học viết sai kí hiệu thì không cho điểm phần liên quan.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | C | C | D | D | A | D | B | A |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | D | A | B | C | B | A | C | A | B | A |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
II. Tự luận (5,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Tính số mol nguyên tử có trong 5,4 gam aluminium | 0,25 |
b | Tính khối lượng của 0,25 mol | 0,25 | |
c | Tính thể tích của 0,3 mol khí nitrogen ở , 1 bar | 0,5 | |
Bài 2 | a | Tính khối lượng của hỗn hợp khí | 0,5 |
b | Tính thể tích của hỗn hợp khí ở , 1 bar | 0,5 | |
Bài 3 | a | Tính tỉ khối của so với không khí | 0,5 |
b | Xác định khí X | 0,5 | |
Bài 4 | a | Tính số mol và khối lượng mol của khí A | 0,5 |
b | Tính khối lượng và thể tích của 0,15 mol khí A | 0,5 | |
Bài 5 | a | Tính tỉ khối của so với không khí và giải thích | 0,5 |
b | Tính khối lượng và thể tích của 0,5 mol | 0,5 |
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm cho toàn bài tự luận.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1 – A. Mol là lượng chất có chứa nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Câu 2 – B. Số Avogadro .
Câu 3 – C. 1 mol phân tử nước chứa phân tử (và nguyên tử H).
Câu 4 – C. g/mol. Phương án "44 amu" sai vì đó là đơn vị khối lượng nguyên tử, không phải khối lượng mol.
Câu 5 – D. Ở và 1 bar, 1 mol khí bất kì chiếm 24,79 lít (khác với 22,4 lít ở điều kiện tiêu chuẩn , 1 atm).
Câu 6 – D. Từ suy ra .
Câu 7 – A. .
Câu 8 – D. g/mol.
Câu 9 – B. mol.
Câu 10 – A. g.
Câu 11 – D. L.
Câu 12 – A. mol.
Câu 13 – B. nên nặng hơn không khí khoảng 1,52 lần.
Câu 14 – C. nên nhẹ hơn không khí; các khí còn lại đều có .
Câu 15 – B. .
Câu 16 – A. Số nguyên tử .
Câu 17 – C. g/mol.
Câu 18 – A. mol.
Câu 19 – B. Tổng số mol khí mol; L.
Câu 20 – A. g/mol, ứng với .
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1.
a) mol.
b) g.
c) L.
Bài 2.
a) g; g.
g.
b) mol.
L.
Bài 3.
a) .
Vì nên nặng hơn không khí khoảng 2,21 lần.
b) g/mol.
So sánh: g/mol. Vậy X là khí .
Bài 4.
a) mol.
g/mol.
b) g.
L.
Bài 5.
a) .
Vì nên nặng hơn không khí, bị không khí "đẩy" xuống và tích tụ ở nền hang. Khí này không duy trì sự cháy và không duy trì sự sống, lại chiếm chỗ của oxygen, nên khi xuống hang sâu con người có thể bị ngạt — cần thông gió và kiểm tra khí trước khi vào.
b) g.
L.











