Đề luyện tập Toán 9 - Chương Đường tròn (20 câu trắc nghiệm)

ToánLớp 9ĐChia sẻ bởi Đại Lâm Đặng 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS ....................

TỔ TOÁN - TIN

Đề luyện tập

ĐỀ KIỂM TRA LUYỆN TẬP CHƯƠNG ĐƯỜNG TRÒN

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

NỘI DUNG ĐỀ THI

Câu 1 (0,5 điểm). Cho đường tròn (O;R)(O; R) và điểm MM thỏa mãn OM=4 cmOM = 4\text{ cm}. Biết bán kính R=5 cmR = 5\text{ cm}. Khẳng định nào sau đây là đúng về vị trí tương đối của điểm MM đối với đường tròn (O)(O)?

[Hình vẽ]

A. Điểm MM nằm ngoài đường tròn (O)(O).

B. Điểm MM nằm trong đường tròn (O)(O).

C. Điểm MM nằm trên đường tròn (O)(O).

D. Điểm MM trùng với tâm OO.

Câu 2 (0,5 điểm). Cho đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}) và dây cung AB=8 cmAB = 8\text{ cm}. Kẻ OH⊥ABOH \perp AB tại HH. Độ dài đoạn thẳng OHOH bằng bao nhiêu?

[Hình vẽ]

A. 3 cm3\text{ cm}

B. 4 cm4\text{ cm}

C. 41 cm\sqrt{41}\text{ cm}

D. 6 cm6\text{ cm}

Câu 3 (0,5 điểm). Cho đường tròn (O)(O) có đường kính ABAB vuông góc với dây cung CDCD tại điểm II. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

[Hình vẽ]

A. IC=IDIC = ID

B. IA=IBIA = IB

C. CD=ABCD = AB

D. IC=2IDIC = 2ID

Câu 4 (0,5 điểm). Cho đường tròn (O;R)(O; R) và đường thẳng dd. Gọi d(O,d)d(O, d) là khoảng cách từ tâm OO đến đường thẳng dd. Đường thẳng dd được gọi là tiếp tuyến của đường tròn (O)(O) khi và chỉ khi:

[Hình vẽ]

A. d(O,d)<Rd(O, d) < R

B. d(O,d)=Rd(O, d) = R

C. d(O,d)>Rd(O, d) > R

D. d(O,d)=2Rd(O, d) = 2R

Câu 5 (0,5 điểm). Từ điểm MM nằm ngoài đường tròn (O)(O), kẻ hai tiếp tuyến MAMA và MBMB đến (O)(O) (A,BA, B là các tiếp điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?

[Hình vẽ]

A. MA=MBMA = MB

B. MOMO là tia phân giác của AMB^\widehat{AMB}

C. OMOM là đường trung trực của đoạn thẳng ABAB

D. Tam giác MABMAB luôn là tam giác đều

Câu 6 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=6 cmAB = 6\text{ cm}, AC=8 cmAC = 8\text{ cm}. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

[Hình vẽ]

A. 10 cm10\text{ cm}

B. 5 cm5\text{ cm}

C. 4 cm4\text{ cm}

D. 2,5 cm2,5\text{ cm}

Câu 7 (0,5 điểm). Cho đường tròn (O)(O), góc ở tâm AOB^=70∘\widehat{AOB} = 70^\circ. Số đo của cung nhỏ AB⏠\overgroup{AB} bằng bao nhiêu?

[Hình vẽ]

A. 35∘35^\circ

B. 70∘70^\circ

C. 140∘140^\circ

D. 110∘110^\circ

Câu 8 (0,5 điểm). Cho đường tròn (O)(O) và góc nội tiếp BAC^\widehat{BAC} chắn cung BC⏠\overgroup{BC}. Biết số đo của cung BC⏠\overgroup{BC} là 80∘80^\circ. Số đo góc BAC^\widehat{BAC} bằng:

[Hình vẽ]

A. 40∘40^\circ

B. 80∘80^\circ

C. 160∘160^\circ

D. 20∘20^\circ

Câu 9 (0,5 điểm). Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng:

[Hình vẽ]

A. 60∘60^\circ

B. 90∘90^\circ

C. 180∘180^\circ

D. 45∘45^\circ

Câu 10 (0,5 điểm). Cho đường tròn (O)(O), tiếp tuyến AxAx tại AA và dây cung ABAB. Biết BAx^=50∘\widehat{BAx} = 50^\circ. Số đo cung nhỏ AB⏠\overgroup{AB} là:

[Hình vẽ]

A. 25∘25^\circ

B. 50∘50^\circ

C. 100∘100^\circ

D. 130∘130^\circ

Câu 11 (0,5 điểm). Trong các khẳng định sau về tứ giác nội tiếp đường tròn, khẳng định nào đúng?

[Hình vẽ]

A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc luôn nội tiếp một đường tròn.

B. Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180∘180^\circ thì nội tiếp được trong một đường tròn.

C. Hình thoi luôn nội tiếp được trong một đường tròn.

D. Hình bình hành luôn nội tiếp được trong một đường tròn.

Câu 12 (0,5 điểm). Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn (O)(O). Biết B^=115∘\widehat{B} = 115^\circ. Số đo của góc D^\widehat{D} là:

[Hình vẽ]

A. 65∘65^\circ

B. 75∘75^\circ

C. 115∘115^\circ

D. 85∘85^\circ

Câu 13 (0,5 điểm). Cho hai đường tròn (O;R)(O; R) và (O′;r)(O'; r) có R>rR > r. Gọi d=OO′d = OO' là khoảng cách giữa hai tâm. Hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi:

[Hình vẽ]

A. d>R+rd > R + r

B. d=R+rd = R + r

C. R−r<d<R+rR - r < d < R + r

D. d=R−rd = R - r

Câu 14 (0,5 điểm). Cho hai đường tròn (O;4 cm)(O; 4\text{ cm}) và (O′;3 cm)(O'; 3\text{ cm}) tiếp xúc ngoài với nhau. Độ dài đoạn nối tâm OO′OO' bằng:

[Hình vẽ]

A. 1 cm1\text{ cm}

B. 7 cm7\text{ cm}

C. 12 cm12\text{ cm}

D. 5 cm5\text{ cm}

Câu 15 (0,5 điểm). Độ dài cung tròn 60∘60^\circ của một đường tròn có bán kính R=6 cmR = 6\text{ cm} bằng:

[Hình vẽ]

A. 2π cm2\pi\text{ cm}

B. 4π cm4\pi\text{ cm}

C. 6π cm6\pi\text{ cm}

D. π cm\pi\text{ cm}

Câu 16 (0,5 điểm). Diện tích hình quạt tròn bán kính R=4 cmR = 4\text{ cm} ứng với cung 90∘90^\circ là:

[Hình vẽ]

A. 2π cm22\pi\text{ cm}^2

B. 4π cm24\pi\text{ cm}^2

C. 8π cm28\pi\text{ cm}^2

D. 16π cm216\pi\text{ cm}^2

Câu 17 (0,5 điểm). Cho đường tròn (O;R)(O; R) ngoại tiếp tam giác đều ABCABC. Cạnh của tam giác đều ABCABC bằng:

[Hình vẽ]

A. RR

B. R2R\sqrt{2}

C. R3R\sqrt{3}

D. R32\dfrac{R\sqrt{3}}{2}

Câu 18 (0,5 điểm). Cho đường tròn (O)(O) và điểm PP nằm bên ngoài đường tròn. Qua PP kẻ cát tuyến PABPAB và tiếp tuyến PTPT (TT là tiếp điểm). Hệ thức nào sau đây đúng?

[Hình vẽ]

A. PT2=PA⋅PBPT^2 = PA \cdot PB

B. PT=PA+PBPT = PA + PB

C. PT2=PA2+PB2PT^2 = PA^2 + PB^2

D. PT=PA+PB2PT = \dfrac{PA + PB}{2}

Câu 19 (0,5 điểm). Cho đường tròn (O)(O) có hai dây ABAB và CDCD cắt nhau tại điểm MM bên trong đường tròn. Biết số đo cung nhỏ AC⏠\overgroup{AC} là 40∘40^\circ và số đo cung nhỏ BD⏠\overgroup{BD} là 60∘60^\circ. Số đo góc AMC^\widehat{AMC} bằng:

[Hình vẽ]

A. 100∘100^\circ

B. 50∘50^\circ

C. 20∘20^\circ

D. 80∘80^\circ

Câu 20 (0,5 điểm). Một cổng chào hình bán nguyệt (nửa đường tròn) có đường kính rộng 6 m6\text{ m}. Bán kính của cổng chào này là:

[Hình vẽ]

A. 6 m6\text{ m}

B. 3 m3\text{ m}

C. 12 m12\text{ m}

D. 1,5 m1,5\text{ m}

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B

A

A

B

D

B

B

A

B

C

B

A

C

B

A

B

C

A

B

B


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1.
- Vì OM=4 cm<R=5 cmOM = 4\text{ cm} < R = 5\text{ cm} nên điểm MM nằm bên trong đường tròn (O)(O).
- Chọn đáp án B.

Câu 2.
- Vì OH⊥ABOH \perp AB tại HH nên HH là trung điểm của AB⇒AH=AB2=4 cmAB \Rightarrow AH = \dfrac{AB}{2} = 4\text{ cm}.
- Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác vuông OHAOHA:

OH=OA2−AH2=52−42=3 cm.OH = \sqrt{OA^2 - AH^2} = \sqrt{5^2 - 4^2} = 3\text{ cm}.

- Chọn đáp án A.

Câu 3.
- Định lí về đường kính và dây: Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
- Do đó II là trung điểm của CD⇒IC=IDCD \Rightarrow IC = ID.
- Chọn đáp án A.

Câu 4.
- Đường thẳng dd là tiếp tuyến của đường tròn (O;R)(O; R) khi và chỉ khi khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng bán kính: d(O,d)=Rd(O, d) = R.
- Chọn đáp án B.

Câu 5.
- Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau: MA=MBMA = MB, MOMO là tia phân giác AMB^\widehat{AMB} và OMOM là đường trung trực của ABAB.
- Tam giác MABMAB cân tại MM, chỉ là tam giác đều khi AMB^=60∘\widehat{AMB} = 60^\circ. Vì vậy khẳng định "luôn là tam giác đều" là sai.
- Chọn đáp án D.

Câu 6.
- Tam giác ABCABC vuông tại AA nên tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm cạnh huyền BCBC.
- BC=AB2+AC2=62+82=10 cmBC = \sqrt{AB^2 + AC^2} = \sqrt{6^2 + 8^2} = 10\text{ cm}.
- Bán kính R=BC2=5 cmR = \dfrac{BC}{2} = 5\text{ cm}.
- Chọn đáp án B.

Câu 7.
- Góc ở tâm AOB^\widehat{AOB} chắn cung nhỏ AB⏠\overgroup{AB} nên số đo cung nhỏ AB⏠=AOB^=70∘\overgroup{AB} = \widehat{AOB} = 70^\circ.
- Chọn đáp án B.

Câu 8.
- Góc nội tiếp BAC^\widehat{BAC} có số đo bằng một nửa số đo của cung bị chắn:

BAC^=12sđBC⏠=12⋅80∘=40∘.\widehat{BAC} = \dfrac{1}{2}\text{sđ}\overgroup{BC} = \dfrac{1}{2} \cdot 80^\circ = 40^\circ.

- Chọn đáp án A.

Câu 9.
- Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông, có số đo bằng 90∘90^\circ.
- Chọn đáp án B.

Câu 10.
- Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng nửa số đo cung bị chắn:

BAx^=12sđAB⏠⇒sđAB⏠=2BAx^=2⋅50∘=100∘.\widehat{BAx} = \dfrac{1}{2}\text{sđ}\overgroup{AB} \Rightarrow \text{sđ}\overgroup{AB} = 2\widehat{BAx} = 2 \cdot 50^\circ = 100^\circ.

- Chọn đáp án C.

Câu 11.
- Dấu hiệu nhận biết: Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180∘180^\circ thì nội tiếp được trong một đường tròn.
- Chọn đáp án B.

Câu 12.
- Tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn nên tổng hai góc đối diện bằng 180∘180^\circ:

B^+D^=180∘⇒D^=180∘−115∘=65∘.\widehat{B} + \widehat{D} = 180^\circ \Rightarrow \widehat{D} = 180^\circ - 115^\circ = 65^\circ.

- Chọn đáp án A.

Câu 13.
- Hai đường tròn (O;R)(O; R) và (O′;r)(O'; r) cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi hệ thức khoảng cách thỏa mãn: R−r<d<R+rR - r < d < R + r.
- Chọn đáp án C.

Câu 14.
- Hai đường tròn tiếp xúc ngoài thì đoạn nối tâm bằng tổng hai bán kính:

OO′=R+r=4+3=7 cm.OO' = R + r = 4 + 3 = 7\text{ cm}.

- Chọn đáp án B.

Câu 15.
- Độ dài cung tròn n∘n^\circ là:

l=πRn180=π⋅6⋅60180=2π cm.l = \dfrac{\pi R n}{180} = \dfrac{\pi \cdot 6 \cdot 60}{180} = 2\pi\text{ cm}.

- Chọn đáp án A.

Câu 16.
- Diện tích hình quạt tròn bán kính RR ứng với cung n∘n^\circ là:

S=πR2n360=π⋅42⋅90360=4π cm2.S = \dfrac{\pi R^2 n}{360} = \dfrac{\pi \cdot 4^2 \cdot 90}{360} = 4\pi\text{ cm}^2.

- Chọn đáp án B.

Câu 17.
- Tam giác đều ABCABC cạnh aa nội tiếp đường tròn (O;R)(O; R) có bán kính đường tròn ngoại tiếp R=a33⇒a=R3R = \dfrac{a\sqrt{3}}{3} \Rightarrow a = R\sqrt{3}.
- Chọn đáp án C.

Câu 18.
- Xét △PTA\triangle PTA và △PBT\triangle PBT có P^\widehat{P} chung và PTA^=PBT^\widehat{PTA} = \widehat{PBT} (cùng chắn cung nhỏ TA⏠\overgroup{TA}).
- Do đó △PTA∼△PBT (g-g)⇒PTPB=PAPT⇒PT2=PA⋅PB\triangle PTA \sim \triangle PBT\text{ (g-g)} \Rightarrow \dfrac{PT}{PB} = \dfrac{PA}{PT} \Rightarrow PT^2 = PA \cdot PB.
- Chọn đáp án A.

Câu 19.
- Góc AMC^\widehat{AMC} có đỉnh ở bên trong đường tròn, số đo bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn:

AMC^=sđAC⏠+sđBD⏠2=40∘+60∘2=50∘.\widehat{AMC} = \dfrac{\text{sđ}\overgroup{AC} + \text{sđ}\overgroup{BD}}{2} = \dfrac{40^\circ + 60^\circ}{2} = 50^\circ.

- Chọn đáp án B.

Câu 20.
- Bán kính cổng chào hình bán nguyệt bằng nửa đường kính:

R=d2=62=3 m.R = \dfrac{d}{2} = \dfrac{6}{2} = 3\text{ m}.

- Chọn đáp án B.

Xem tất cả