TRƯỜNG THCS ....................
TỔ TOÁN - TIN
Đề luyện tập
ĐỀ KIỂM TRA LUYỆN TẬP CHƯƠNG ĐƯỜNG TRÒN
Môn: Toán – Lớp 9
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
NỘI DUNG ĐỀ THI
Câu 1 (0,5 điểm). Cho đường tròn và điểm thỏa mãn . Biết bán kính . Khẳng định nào sau đây là đúng về vị trí tương đối của điểm đối với đường tròn ?
[Hình vẽ]
A. Điểm nằm ngoài đường tròn .
B. Điểm nằm trong đường tròn .
C. Điểm nằm trên đường tròn .
D. Điểm trùng với tâm .
Câu 2 (0,5 điểm). Cho đường tròn và dây cung . Kẻ tại . Độ dài đoạn thẳng bằng bao nhiêu?
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,5 điểm). Cho đường tròn có đường kính vuông góc với dây cung tại điểm . Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,5 điểm). Cho đường tròn và đường thẳng . Gọi là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng . Đường thẳng được gọi là tiếp tuyến của đường tròn khi và chỉ khi:
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,5 điểm). Từ điểm nằm ngoài đường tròn , kẻ hai tiếp tuyến và đến ( là các tiếp điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?
[Hình vẽ]
A.
B. là tia phân giác của
C. là đường trung trực của đoạn thẳng
D. Tam giác luôn là tam giác đều
Câu 6 (0,5 điểm). Cho tam giác vuông tại có , . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng:
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,5 điểm). Cho đường tròn , góc ở tâm . Số đo của cung nhỏ bằng bao nhiêu?
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,5 điểm). Cho đường tròn và góc nội tiếp chắn cung . Biết số đo của cung là . Số đo góc bằng:
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,5 điểm). Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng:
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,5 điểm). Cho đường tròn , tiếp tuyến tại và dây cung . Biết . Số đo cung nhỏ là:
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,5 điểm). Trong các khẳng định sau về tứ giác nội tiếp đường tròn, khẳng định nào đúng?
[Hình vẽ]
A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc luôn nội tiếp một đường tròn.
B. Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng thì nội tiếp được trong một đường tròn.
C. Hình thoi luôn nội tiếp được trong một đường tròn.
D. Hình bình hành luôn nội tiếp được trong một đường tròn.
Câu 12 (0,5 điểm). Cho tứ giác nội tiếp đường tròn . Biết . Số đo của góc là:
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
Câu 13 (0,5 điểm). Cho hai đường tròn và có . Gọi là khoảng cách giữa hai tâm. Hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi:
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
Câu 14 (0,5 điểm). Cho hai đường tròn và tiếp xúc ngoài với nhau. Độ dài đoạn nối tâm bằng:
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
Câu 15 (0,5 điểm). Độ dài cung tròn của một đường tròn có bán kính bằng:
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
Câu 16 (0,5 điểm). Diện tích hình quạt tròn bán kính ứng với cung là:
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
Câu 17 (0,5 điểm). Cho đường tròn ngoại tiếp tam giác đều . Cạnh của tam giác đều bằng:
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
Câu 18 (0,5 điểm). Cho đường tròn và điểm nằm bên ngoài đường tròn. Qua kẻ cát tuyến và tiếp tuyến ( là tiếp điểm). Hệ thức nào sau đây đúng?
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
Câu 19 (0,5 điểm). Cho đường tròn có hai dây và cắt nhau tại điểm bên trong đường tròn. Biết số đo cung nhỏ là và số đo cung nhỏ là . Số đo góc bằng:
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
Câu 20 (0,5 điểm). Một cổng chào hình bán nguyệt (nửa đường tròn) có đường kính rộng . Bán kính của cổng chào này là:
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | A | B | D | B | B | A | B | C | B | A | C | B | A | B | C | A | B | B |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
- Vì nên điểm nằm bên trong đường tròn .
- Chọn đáp án B.
Câu 2.
- Vì tại nên là trung điểm của .
- Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác vuông :
- Chọn đáp án A.
Câu 3.
- Định lí về đường kính và dây: Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
- Do đó là trung điểm của .
- Chọn đáp án A.
Câu 4.
- Đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn khi và chỉ khi khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng bán kính: .
- Chọn đáp án B.
Câu 5.
- Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau: , là tia phân giác và là đường trung trực của .
- Tam giác cân tại , chỉ là tam giác đều khi . Vì vậy khẳng định "luôn là tam giác đều" là sai.
- Chọn đáp án D.
Câu 6.
- Tam giác vuông tại nên tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm cạnh huyền .
- .
- Bán kính .
- Chọn đáp án B.
Câu 7.
- Góc ở tâm chắn cung nhỏ nên số đo cung nhỏ .
- Chọn đáp án B.
Câu 8.
- Góc nội tiếp có số đo bằng một nửa số đo của cung bị chắn:
- Chọn đáp án A.
Câu 9.
- Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông, có số đo bằng .
- Chọn đáp án B.
Câu 10.
- Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng nửa số đo cung bị chắn:
- Chọn đáp án C.
Câu 11.
- Dấu hiệu nhận biết: Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng thì nội tiếp được trong một đường tròn.
- Chọn đáp án B.
Câu 12.
- Tứ giác nội tiếp đường tròn nên tổng hai góc đối diện bằng :
- Chọn đáp án A.
Câu 13.
- Hai đường tròn và cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi hệ thức khoảng cách thỏa mãn: .
- Chọn đáp án C.
Câu 14.
- Hai đường tròn tiếp xúc ngoài thì đoạn nối tâm bằng tổng hai bán kính:
- Chọn đáp án B.
Câu 15.
- Độ dài cung tròn là:
- Chọn đáp án A.
Câu 16.
- Diện tích hình quạt tròn bán kính ứng với cung là:
- Chọn đáp án B.
Câu 17.
- Tam giác đều cạnh nội tiếp đường tròn có bán kính đường tròn ngoại tiếp .
- Chọn đáp án C.
Câu 18.
- Xét và có chung và (cùng chắn cung nhỏ ).
- Do đó .
- Chọn đáp án A.
Câu 19.
- Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, số đo bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn:
- Chọn đáp án B.
Câu 20.
- Bán kính cổng chào hình bán nguyệt bằng nửa đường kính:
- Chọn đáp án B.











