Đề kiểm tra trắc nghiệm – Vật lý Bức xạ và Y học Hạt nhân

Vật líCChia sẻ bởi Chu Nguyễn Lê Na 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG ĐIỀU DƯỠNG KỸ THUẬT Y HỌC

BỘ MÔN KỸ THUẬT HÌNH ẢNH

Đề chính thức

BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM

Môn: Vật lý Bức xạ và Y học Hạt nhân

Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM (60 câu – 10,0 điểm)

Câu 1. Phát biểu nào là KHÔNG ĐÚNG về cấu tạo nguyên tử của vật chất?

A. Khi electron chuyển từ lớp có năng lượng cao sang lớp có năng lượng thấp thì nó phát ra năng lượng.

B. Electron chỉ chuyển từ lớp năng lượng thấp lên lớp năng lượng cao khi được cung cấp năng lượng.

C. Electron có khối lượng 9,1⋅10−31 kg9,1 \cdot 10^{-31}\text{ kg}, mang điện tích −1,6⋅10−19 C-1,6 \cdot 10^{-19}\text{ C}.

D. Hạt nhân cấu tạo từ các proton và electron, được gọi chung là nucleon.

Câu 2. Phát biểu nào là KHÔNG ĐÚNG về các hạt cấu tạo nên nguyên tử?

A. Proton và neutron được gọi chung là nucleon.

B. Proton và neutron có khối lượng xấp xỉ nhau, khoảng 2000 lần khối lượng electron.

C. Neutron mang điện tích dương bằng độ lớn điện tích của electron.

D. Nguyên tử bền vững nhờ lực hút tĩnh điện giữa electron và proton.

Câu 3. Nucleon là tên gọi chung của các hạt:

A. Proton và neutron.

B. Proton và electron.

C. Neutron và electron.

D. Hạt alpha và hạt beta.

Câu 4. Số khối AA của một hạt nhân là:

A. Số proton.

B. Số neutron.

C. Tổng số proton và neutron.

D. Số electron.

Câu 5. Đồng vị (isotope) là các hạt nhân:

A. Có cùng số proton ZZ nhưng khác số khối AA (khác số neutron).

B. Có cùng số proton ZZ và cùng số neutron.

C. Có cùng số khối AA nhưng khác số proton ZZ.

D. Có cùng số neutron nhưng khác số proton ZZ.

Câu 6. Trong các đồng vị O-13 đến O-24 của oxy, những đồng vị bền là:

A. O-13, O-14, O-15, O-16.

B. O-16, O-17, O-18.

C. O-16, O-17, O-18, O-19.

D. O-19, O-20, O-21, O-22, O-23, O-24.

Câu 7. Va chạm giữa hạt mang điện và nguyên tử như hình bên là hiện tượng gì?

Hình 1

A. Sự kích thích.

B. Sự ion hóa.

C. Sự hủy cặp.

D. Phân rã beta.

Câu 8. Hiện tượng tương tác giữa photon và electron như mô tả trong hình bên là gì?

Hình 2

A. Hiệu ứng quang điện.

B. Sự sinh cặp.

C. Tán xạ Compton.

D. Tán xạ Rayleigh.

Câu 9. Định luật Avogadro phát biểu:

A. Một mol chất bất kỳ đều chứa N0≈6,022⋅1023N_0 \approx 6,022 \cdot 10^{23} phân tử (nguyên tử) chất đó.

B. Một mol chất bất kỳ đều chứa N0=9,1⋅10−31N_0 = 9,1 \cdot 10^{-31} phân tử chất đó.

C. Một mol chất bất kỳ có khối lượng 1 g1\text{ g}.

D. Một mol chất khí bất kỳ chứa 1,6⋅10−191,6 \cdot 10^{-19} phân tử.

Câu 10. Hạt nhân nguyên tử có từ tính là do hạt nhân có:

A. Momen từ nội tại và momen xung lượng nội tại (spin).

B. Momen từ quỹ đạo và momen xung lượng quỹ đạo.

C. Momen từ nội tại và momen xung lượng quỹ đạo.

D. Chỉ có momen xung lượng quỹ đạo.

Câu 11. Phát biểu nào SAI về các trạng thái năng lượng của nguyên tử?

A. Trạng thái cơ bản: nguyên tử tự do, không chịu tác động bên ngoài, thời gian tồn tại không giới hạn.

B. Trạng thái kích thích: thời gian tồn tại rất ngắn, khoảng 10−8 s10^{-8}\text{ s}.

C. Khi chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái thấp hơn, nguyên tử phát ra photon.

D. Trạng thái kích thích tồn tại lâu hơn trạng thái nửa bền.

Câu 12. Hiện tượng phóng xạ (radioactivity) là:

A. Electron lớp ngoài chuyển vào lớp trong và phát tia X đặc trưng.

B. Hạt nhân không bền tự biến đổi thành hạt nhân khác, đồng thời phát ra tia phóng xạ có khả năng đâm xuyên.

C. Tinh thể nhấp nháy phát ánh sáng khi bị chiếu tia X.

D. Hạt nhân bền hấp thụ ánh sáng nhìn thấy.

Câu 13. Các dạng phân rã phóng xạ tự nhiên bao gồm:

A. Chỉ phân rã alpha.

B. Chỉ phân rã beta.

C. Phân rã alpha, beta và gamma.

D. Chỉ phân rã gamma.

Câu 14. Các bức xạ nào sau đây là bức xạ hạt nhân?

A. Tia X, ánh sáng, hạt neutron.

B. Hồng ngoại, tử ngoại, neutron.

C. Tia X đặc trưng và bức xạ hãm.

D. Tia alpha, tia beta, tia gamma.

Câu 15. Phản ứng 9Be+4He(α)→12C+n^{9}\text{Be} + {^{4}\text{He}}(\alpha) \rightarrow {^{12}\text{C}} + \text{n} được diễn giải đúng là:

Hình 3

A. Bắn phá hạt nhân Berili bằng proton làm bắn ra neutron và hạt nhân C-12.

B. Bắn phá hạt nhân Berili bằng hạt alpha làm bắn ra neutron và hạt nhân mới C-12.

C. Hạt nhân Berili tự phân rã cho ra neutron và hạt nhân Carbon.

D. Phân hạch hạt nhân Berili trong lò phản ứng hạt nhân.

Câu 16. Sau 3 chu kỳ bán rã, hoạt độ của nguồn phóng xạ còn lại bao nhiêu so với ban đầu?

A. 1/31/3

B. 1/61/6

C. 1/81/8

D. 1/91/9

Câu 17. Tia X đặc trưng sinh ra do quá trình nào?

A. Electron lớp ngoài lấp lỗ trống ở lớp trong của nguyên tử.

B. Electron bị hãm trong điện trường hạt nhân.

C. Phân rã gamma của hạt nhân.

D. Hủy cặp positron – electron.

Câu 18. Positron là phản hạt của hạt nào?

A. Proton.

B. Neutron.

C. Electron.

D. Photon.

Câu 19. Photon là thuật ngữ dùng chung cho các loại bức xạ nào?

A. Chỉ tia X phát ra từ vỏ nguyên tử.

B. Chỉ tia gamma phát ra từ hạt nhân.

C. Tia X đặc trưng, tia X hãm, tia gamma và bức xạ hủy cặp 0,511 MeV0,511\text{ MeV}.

D. Chỉ bức xạ hủy cặp có năng lượng 0,511 MeV0,511\text{ MeV}.

Câu 20. Photon tạo ra các hiệu ứng nào?

A. Phát sáng, phản xạ, quang điện, đàn hồi.

B. Giao thoa, phản xạ, nhiễu xạ và quang điện.

C. Giao thoa, phản xạ, nhiễu xạ và đàn hồi.

D. Phản xạ, phát sáng, đàn hồi và giao thoa.

Câu 21. Nhóm bức xạ nào sau đây KHÔNG gây ion hóa?

A. Sóng radio, vi sóng, hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

B. Sóng radio, ánh sáng, tia X.

C. Tia X, tia gamma.

D. Hạt alpha, hạt beta.

Câu 22. Nhóm bức xạ nào sau đây gây ion hóa?

A. Hồng ngoại, tia X, tia gamma.

B. Ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia gamma.

C. Tia X, tia gamma, neutron, hạt alpha, hạt beta.

D. Sóng radio, vi sóng, hồng ngoại.

Câu 23. Các tương tác chính giữa photon và nguyên tử của môi trường gồm:

A. Chỉ hiệu ứng quang điện.

B. Hiệu ứng quang điện và hủy cặp.

C. Tán xạ Rayleigh, hiệu ứng quang điện, tán xạ Compton và sự sinh cặp.

D. Chỉ tán xạ Compton.

Câu 24. Xác suất xảy ra hiệu ứng quang điện phụ thuộc như thế nào?

Hình 4

A. Tăng theo Z3Z^3 và giảm nhanh khi năng lượng tăng (≈Z3/E3)\left(\approx Z^3 / E^3\right).

B. Chỉ tăng theo năng lượng photon.

C. Không phụ thuộc số nguyên tử ZZ.

D. Giảm khi ZZ tăng.

Câu 25. Ngưỡng năng lượng tối thiểu của photon để xảy ra sự sinh cặp là:

Hình 5

A. 511 keV511\text{ keV}

B. 1,022 MeV1,022\text{ MeV}

C. 140 keV140\text{ keV}

D. 2,044 MeV2,044\text{ MeV}

Câu 26. Sự suy giảm cường độ chùm photon khi đi qua lớp vật chất dày xx tuân theo quy luật:

Hình 6

A. N=N0−μxN = N_0 - \mu x

B. N=N0⋅e+μxN = N_0 \cdot \text{e}^{+\mu x}

C. N=N0/(μx)N = N_0 / (\mu x)

D. N=N0⋅e−μxN = N_0 \cdot \text{e}^{-\mu x}

Câu 27. Tính độ suy giảm tương đối của chùm photon khi truyền qua lớp vật liệu dày 16 cm16\text{ cm}, biết μ=0,10 cm−1\mu = 0,10\text{ cm}^{-1}.

A. 20,2%20,2\%

B. 79,8%79,8\%

C. 21,2%21,2\%

D. 78,8%78,8\%

Câu 28. Quãng đường tự do trung bình trong nước của photon 660 keV660\text{ keV} (Cs-137) là 8 cm8\text{ cm}. Hệ số suy giảm tuyến tính μ\mu của nước là:

A. 0,125 cm−10,125\text{ cm}^{-1}

B. 0,125 cm0,125\text{ cm}

C. 8 cm−18\text{ cm}^{-1}

D. 0,0018 cm0,0018\text{ cm}

Câu 29. Với dữ liệu trên (μ=0,125 cm−1\mu = 0,125\text{ cm}^{-1}), bề dày lớp nửa giá trị HVL=ln⁡2μ\text{HVL} = \dfrac{\ln 2}{\mu} của nước là:

A. 0,086 cm−10,086\text{ cm}^{-1}

B. 0,5545 cm0,5545\text{ cm}

C. 5,545 cm5,545\text{ cm}

D. 11,09 cm11,09\text{ cm}

Câu 30. Với μ=0,125 cm−1\mu = 0,125\text{ cm}^{-1}, cần bao nhiêu cm nước để số photon xuyên qua chỉ còn 5%5\%?

A. 5,545 cm5,545\text{ cm}

B. 23,97 cm23,97\text{ cm}

C. 29,397 cm29,397\text{ cm}

D. 23,699 cm23,699\text{ cm}

Câu 31. Sóng radio có tần số f=91 MHzf = 91\text{ MHz}. Bước sóng và năng lượng photon của sóng này là:

A. 0,329 m / 0,0376 eV0,329\text{ m} \ /\ 0,0376\text{ eV}

B. 32,96 m / 3,76⋅10−6 eV32,96\text{ m} \ /\ 3,76 \cdot 10^{-6}\text{ eV}

C. 3,296 m / 0,376 eV3,296\text{ m} \ /\ 0,376\text{ eV}

D. 3,296 m / 0,376⋅10−6 eV3,296\text{ m} \ /\ 0,376 \cdot 10^{-6}\text{ eV}

Câu 32. Khái niệm LET (Linear Energy Transfer) được hiểu là:

Hình 7

A. Hệ số suy giảm tuyến tính của chùm photon.

B. Năng lượng môi trường nhận được trên một đơn vị chiều dài quãng đường của hạt mang điện do ion hóa và kích thích (LET=−dE/dx\text{LET} = -\text{d}E/\text{d}x).

C. Quãng chạy của photon/electron trong môi trường vật chất.

D. Số photon bị hấp thụ trên một đơn vị diện tích.

Câu 33. Chẩn đoán y học hạt nhân dựa trên nguyên tắc nào?

A. Đo sự suy giảm chùm tia X qua cơ thể.

B. Ghi nhận phân bố chất đánh dấu phóng xạ trong cơ thể.

C. Đo tín hiệu cộng hưởng từ của proton.

D. Ghi sóng siêu âm phản xạ.

Câu 34. Chất phóng xạ đưa vào cơ thể bệnh nhân để chẩn đoán hoạt động sinh hóa được gọi là:

A. Dược chất phóng xạ (radiopharmaceuticals).

B. Chất đánh dấu (marker hay tracer).

C. Chất cản quang.

D. Cả A và B đều đúng.

Câu 35. Nguyên tắc cơ bản của kỹ thuật đánh dấu phóng xạ là:

A. Chất phóng xạ phá hủy mô bệnh để tạo độ tương phản.

B. Chất phóng xạ không tham gia phản ứng sinh hóa nên chỉ phản ánh giải phẫu.

C. Chất đánh dấu tham gia phản ứng sinh hóa như chất không phóng xạ cùng loại; ghi bức xạ phát ra cho biết phân bố và mức độ hoạt động của cơ quan.

D. Đo độ suy giảm của chùm tia X đi qua cơ quan cần khảo sát.

Câu 36. Các kỹ thuật cơ bản khi áp dụng đồng vị phóng xạ trong YHHN là:

A. Chỉ kỹ thuật đánh dấu phóng xạ.

B. Kỹ thuật đánh dấu phóng xạ và kỹ thuật dùng nguồn phóng xạ để chẩn đoán, điều trị.

C. Chỉ kỹ thuật dùng nguồn phóng xạ.

D. Kỹ thuật siêu âm và cộng hưởng từ.

Câu 37. Thứ tự đúng của quy trình ghi ảnh chức năng trong YHHN là:

A. Ghi ảnh bằng detector →\rightarrow tiêm dược chất →\rightarrow chờ hấp thụ →\rightarrow xử lý ảnh.

B. Chiếu tia X →\rightarrow tiêm dược chất →\rightarrow ghi ảnh.

C. Đưa dược chất phóng xạ vào cơ thể →\rightarrow chờ hấp thụ vào mô đích →\rightarrow detector ngoài cơ thể ghi tia gamma →\rightarrow máy tính tạo ảnh.

D. Tạo ảnh bằng máy tính →\rightarrow tiêm dược chất →\rightarrow ghi bức xạ.

Câu 38. Đồng vị nào chiếm khoảng 90%90\% các phép chẩn đoán SPECT?

A. I-131

B. Tc-99m

C. F-18

D. Tl-201

Câu 39. Đặc điểm của đồng vị I-131 dùng trong YHHN là:

A. T1/2=6 giờT_{1/2} = 6\text{ giờ}, phát gamma 140 keV140\text{ keV}.

B. T1/2=110 phuˊtT_{1/2} = 110\text{ phút}, phát β+\beta^+, dùng cho PET.

C. T1/2=68 phuˊtT_{1/2} = 68\text{ phút}, dùng cho PET PSMA.

D. T1/2=8 ngaˋyT_{1/2} = 8\text{ ngày}, phát β−\beta^- và gamma 364 keV364\text{ keV}, dùng chẩn đoán và điều trị tuyến giáp.

Câu 40. Đồng vị phát positron dùng cho PET thường được sản xuất bằng thiết bị nào?

A. Máy gia tốc cyclotron.

B. Lò phản ứng hạt nhân.

C. Generator Mo-99/Tc-99m.

D. Nguồn phóng xạ tự nhiên.

Câu 41. Các thiết bị ghi hình phóng xạ trong YHHN gồm:

A. Gamma camera phẳng, SPECT, PET và hệ lai SPECT/CT, PET/CT.

B. Máy X quang thường quy và máy chụp nhũ ảnh.

C. Máy siêu âm Doppler.

D. Máy cộng hưởng từ MRI.

Câu 42. Ứng dụng chính của SPECT là:

A. Đo mật độ khoáng xương bằng tia X.

B. Đánh giá chi tiết cấu trúc giải phẫu kích thước dưới 1 mm1\text{ mm}.

C. Chẩn đoán hoạt động sinh hóa của tim mạch, xương, thận, gan mật, phổi, não...

D. Siêu âm tổng quát.

Câu 43. Phát biểu nào đúng khi so sánh CT với SPECT/PET?

A. CT cho biết hoạt động sinh hóa của các phân tử trong cơ thể.

B. CT cho ảnh giải phẫu (khác biệt mật độ mô); SPECT/PET cho ảnh chức năng (phân bố, vận chuyển phân tử).

C. SPECT/PET cho ảnh giải phẫu độ phân giải cao hơn CT.

D. CT và PET đều dùng nguồn tia X.

Câu 44. Điểm khác biệt cơ bản giữa SPECT và PET là:

A. SPECT ghi từng photon gamma đơn lẻ; PET ghi trùng phùng cặp photon 511 keV511\text{ keV} từ sự hủy cặp positron.

B. PET và SPECT dùng cùng một loại đồng vị.

C. SPECT và PET đều không tạo được ảnh cắt lớp.

D. PET dùng collimator chì giống SPECT.

Câu 45. Nhiệm vụ của collimator trong camera nhấp nháy (gamma camera) là:

A. Khuếch đại tín hiệu điện.

B. Chuyển photon gamma thành ánh sáng.

C. Chỉ cho photon đi theo hướng xác định tới tinh thể.

D. Hiệu chỉnh sự suy giảm.

Câu 46. Nguyên lý ghi hình PET là:

A. Đồng vị phát một photon 140 keV140\text{ keV}, được ghi qua collimator song song.

B. Positron hủy với electron, phát 2 photon 511 keV511\text{ keV} bay ngược chiều; hai detector ghi trùng phùng và vị trí nằm trên đường nối hai detector (LOR).

C. Positron bay thẳng tới detector và được ghi nhận trực tiếp.

D. Hạt nhân phát 2 photon 1,022 MeV1,022\text{ MeV} bay cùng hướng.

Câu 47. Thiết bị thu nhận đồng thời 2 photon gamma 511 keV511\text{ keV} sinh ra từ sự hủy cặp positron – electron là:

Hình 8

A. Máy chụp cắt lớp vi tính CT.

B. Máy SPECT.

C. Máy PET (Positron Emission Tomography).

D. Gamma Knife.

Câu 48. Các yếu tố ảnh hưởng đến độ phân giải không gian của ảnh PET gồm:

A. Chỉ kích thước detector.

B. Chỉ quãng chạy của positron.

C. Chỉ hoạt độ dược chất tiêm vào.

D. Quãng chạy positron, sự không thẳng hàng của 2 photon, kích thước detector và độ sâu tương tác.

Câu 49. Yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến độ phân giải không gian của PET?

A. Quãng chạy trung bình của positron.

B. Sự không thẳng hàng của 2 photon hủy cặp.

C. Kích thước detector.

D. Collimator chì (PET không dùng collimator chì).

Câu 50. SPECT/CT được chỉ định trong trường hợp nào?

A. Ung thư xương, tổn thương đốt sống.

B. U hạch bạch huyết (lymphoma), nhiễm trùng không rõ nguyên nhân bằng Gallium.

C. U thần kinh nội tiết dùng MIBG.

D. Tất cả các trường hợp trên.

Câu 51. Lý do kết hợp CT vào PET là:

A. CT giúp định vị chính xác tổn thương hấp thu mạnh FDG.

B. CT giúp hiệu chỉnh suy giảm nhanh và chất lượng hơn cho PET.

C. Nhiều chẩn đoán PET cần ảnh CT hỗ trợ để đầy đủ.

D. Tất cả các lý do trên.

Câu 52. Xu hướng phát triển của ngành YHHN hiện nay là:

A. Tách riêng từng phương thức chẩn đoán.

B. Tích hợp đa phương thức (PET/CT, SPECT/CT, PET/MR) và phát triển dược chất phóng xạ mới.

C. Loại bỏ CT khỏi hệ thống chẩn đoán.

D. Chỉ sử dụng ảnh phẳng 2D.

Câu 53. Nguyên lý đo phóng xạ của các thiết bị đo là:

A. Chỉ dùng đầu dò tinh thể áp điện.

B. Chỉ dùng ống nhân quang.

C. Dùng đầu dò chứa khí, hoặc tinh thể nhấp nháy ghép ống nhân quang để thu nhận tín hiệu.

D. Dùng cảm biến nhiệt độ.

Câu 54. Buồng ion hóa trong vật lý hạt nhân dùng để:

A. Đếm số tế bào chết do chiếu xạ.

B. Phát hiện và đo mức bức xạ, mức nhiễm xạ của vật chất hay môi trường.

C. Đo màu sắc năng lượng của chùm tia xạ trị.

D. Đo mức biến đổi ADN của tế bào.

Câu 55. Thiết bị nào là thiết bị xạ trị TRONG (áp sát)?

A. Máy xạ trị Coban-60.

B. Máy gia tốc tuyến tính (LINAC).

C. Máy điều trị X quang.

D. Thiết bị nạp nguồn suất liều thấp LDR.

Câu 56. Thiết bị nào là thiết bị xạ trị NGOÀI?

A. Máy xạ trị Coban-60.

B. Thiết bị suất liều thấp LDR.

C. Thiết bị suất liều cao HDR.

D. Kim phóng xạ cấy (implant).

Câu 57. Hệ quả của bức xạ chiếu ngoài lên tế bào có thể là:

A. Tế bào chết khi bị chiếu liều cao.

B. Tế bào không chết nhưng bị biến đổi.

C. ADN bị đứt gãy dẫn đến sai lệch trong phân bào.

D. Tất cả các tổn thương trên.

Câu 58. H(T,R)H(T, R) (Equivalent dose) là đại lượng đặc trưng cho:

A. Liều hấp thụ do bức xạ RR gây ra trong mô TT.

B. Liều tương đương do bức xạ RR gây ra trong mô TT.

C. Trọng số bức xạ loại RR.

D. Suất liều hấp thụ do bức xạ RR gây ra trong mô TT.

Câu 59. Một người làm việc 3 giờ ở nơi có suất liều 5 μSv/h5\text{ }\mu\text{Sv/h}. Sau cải tiến, thời gian giảm còn 1,5 giờ. Liều nhận được giảm đi bao nhiêu (D=suaˆˊt lieˆˋu×tD = \text{suất liều} \times t)?

A. 7,5 mSv7,5\text{ mSv}

B. 15 μSv15\text{ }\mu\text{Sv}

C. 7,5 μSv7,5\text{ }\mu\text{Sv}

D. 5,7 mSv5,7\text{ mSv}

Câu 60. Hệ thống quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật về an toàn bức xạ bao gồm an toàn bức xạ trong:

A. Chỉ xạ trị.

B. Chỉ chẩn đoán hình ảnh.

C. Chỉ y học hạt nhân.

D. Xạ trị, chẩn đoán, y học hạt nhân, công nghiệp và nghiên cứu.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả