TRƯỜNG THCS
CHỊ PHƯƠNG ANH S1TG
TỔ ĐẲNG CẤP
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN – LỚP 9
Năm học 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
NỘI DUNG ĐỀ THI
Câu 1 (0,2 điểm). Căn bậc hai số học của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,2 điểm). Biểu thức xác định khi và chỉ khi
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,2 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,2 điểm). Trục căn thức ở mẫu của biểu thức ta được kết quả là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,2 điểm). Rút gọn biểu thức ta được kết quả là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,2 điểm). Giá trị của căn bậc ba là
A. .
B. .
C. .
D. Không xác định.
Câu 7 (0,2 điểm). Khử mẫu của biểu thức lấy căn ta được
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,2 điểm). Với và , rút gọn biểu thức ta được kết quả là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,2 điểm). Giá trị của thỏa mãn phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,2 điểm). Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,2 điểm). Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tọa độ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,2 điểm). Hệ số góc của đường thẳng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13 (0,2 điểm). Hai đường thẳng và có vị trí tương đối là
A. Cắt nhau tại một điểm.
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau.
D. Vuông góc với nhau.
Câu 14 (0,2 điểm). Góc tạo bởi đường thẳng với trục bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15 (0,2 điểm). Đường thẳng đi qua hai điểm và có phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16 (0,2 điểm). Cặp số là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17 (0,2 điểm). Hệ phương trình có nghiệm duy nhất . Giá trị của biểu thức là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18 (0,2 điểm). Nghiệm của hệ phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 19 (0,2 điểm). Hệ phương trình vô nghiệm khi giá trị của tham số bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20 (0,2 điểm). Một ô tô đi từ đến với vận tốc , rồi từ quay về với vận tốc . Thời gian lúc về nhiều hơn thời gian lúc đi là phút. Quãng đường dài là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 21 (0,2 điểm). Hai người cùng làm chung một công việc thì sau giờ xong. Nếu người thứ nhất làm một mình trong giờ rồi người thứ hai làm tiếp một mình trong giờ thì cả hai làm được công việc. Hỏi người thứ nhất làm một mình xong toàn bộ công việc trong bao lâu?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 22 (0,2 điểm). Một canô xuôi dòng trên khúc sông dài hết giờ và ngược dòng khúc sông đó hết giờ. Vận tốc của dòng nước là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 23 (0,2 điểm). Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau giờ phút đầy bể. Mỗi giờ lượng nước vòi thứ nhất chảy bằng lượng nước vòi thứ hai chảy. Thời gian để vòi thứ nhất chảy một mình đầy bể là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 24 (0,2 điểm). Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh và cách nhau , đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau giờ. Biết vận tốc của xe đi từ lớn hơn vận tốc của xe đi từ là . Vận tốc của xe xuất phát từ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 25 (0,2 điểm). Theo kế hoạch, một tổ công nhân phải may chiếc áo trong một thời gian quy định. Nhờ cải tiến kỹ thuật, mỗi ngày tổ may thêm được chiếc áo so với kế hoạch nên đã hoàn thành sớm hơn ngày. Số áo tổ phải may mỗi ngày theo kế hoạch là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 26 (0,2 điểm). Cho tam giác vuông tại , đường cao . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 27 (0,2 điểm). Cho tam giác vuông tại có , . Độ dài đường cao bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 28 (0,2 điểm). Cho tam giác vuông tại , đường cao . Biết và . Độ dài đoạn thẳng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 29 (0,2 điểm). Cho tam giác vuông tại , khi đó bằng tỉ số nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 30 (0,2 điểm). Cho góc nhọn có . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 31 (0,2 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 32 (0,2 điểm). Một cột cờ có bóng trên mặt đất dài . Cùng thời điểm đó, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng . Chiều cao của cột cờ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 33 (0,2 điểm). Cho tam giác vuông tại có và . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 34 (0,2 điểm). Cho tam giác vuông tại có đường cao . Biết , . Tỉ số bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 35 (0,2 điểm). Một cái thang dài đặt dựa vào một bức tường thẳng đứng. Để đảm bảo an toàn, góc tạo bởi cái thang và mặt đất cần đạt . Khoảng cách từ chân thang đến chân tường (làm tròn đến hai chữ số thập phân) là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 36 (0,2 điểm). Đường tròn tâm bán kính và một điểm cách một khoảng . Vị trí của điểm đối với đường tròn là
A. nằm ngoài đường tròn.
B. thuộc đường tròn.
C. nằm trong đường tròn.
D. trùng với tâm .
Câu 37 (0,2 điểm). Đường tròn là hình
A. Không có tâm đối xứng.
B. Có đúng một trục đối xứng.
C. Có vô số tâm đối xứng.
D. Có một tâm đối xứng và vô số trục đối xứng.
Câu 38 (0,2 điểm). Cho đường tròn và đường thẳng . Biết khoảng cách từ tâm đến đường thẳng là . Số điểm chung của và đường tròn là
A. .
B. .
C. .
D. Vô số.
Câu 39 (0,2 điểm). Đường thẳng được gọi là tiếp tuyến của đường tròn tại điểm khi
A. đi qua và .
B. tại và thuộc .
C. cắt tại hai điểm.
D. Khoảng cách từ đến nhỏ hơn .
Câu 40 (0,2 điểm). Cho điểm nằm ngoài đường tròn . Kẻ tiếp tuyến với đường tròn ( là tiếp điểm). Biết và . Độ dài đoạn tiếp tuyến bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 41 (0,2 điểm). Từ điểm nằm ngoài đường tròn , kẻ hai tiếp tuyến và ( là hai tiếp điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?
A. .
B. là tia phân giác của .
C. là tia phân giác của .
D. Đoạn thẳng song song với đoạn thẳng .
Câu 42 (0,2 điểm). Từ điểm ở ngoài đường tròn , vẽ hai tiếp tuyến với đường tròn ( là các tiếp điểm). Đoạn thẳng cắt dây cung tại . Hệ thức nào sau đây đúng?
A. tại .
B. .
C. là trung điểm của .
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 43 (0,2 điểm). Cho điểm nằm bên ngoài đường tròn sao cho . Kẻ hai tiếp tuyến với ( là các tiếp điểm). Số đo góc bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 44 (0,2 điểm). Cho đường tròn có đường kính . Tiếp tuyến tại và tiếp tuyến tại của có vị trí tương đối là
A. Cắt nhau.
B. Trùng nhau.
C. Song song với nhau.
D. Vuông góc với nhau.
Câu 45 (0,2 điểm). Cho nửa đường tròn đường kính . Gọi là các tia tiếp tuyến cùng phía đối với nửa đường tròn. Từ điểm trên nửa đường tròn ( khác và ), kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt tại và cắt tại . Hệ thức nào sau đây luôn đúng?
A. .
B. .
C. .
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 46 (0,2 điểm). Cho tam giác vuông tại có , . Bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 47 (0,2 điểm). Hai đường tròn và có khoảng cách giữa hai tâm . Vị trí tương đối của hai đường tròn này là
A. Cắt nhau tại hai điểm.
B. Tiếp xúc ngoài.
C. Tiếp xúc trong.
D. Ở ngoài nhau.
Câu 48 (0,2 điểm). Cho hai đường tròn và ngoài nhau, khoảng cách . Kẻ tiếp tuyến chung ngoài (). Độ dài đoạn thẳng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 49 (0,2 điểm). Cho đường tròn và dây cung cố định. Điểm di động trên cung lớn sao cho tam giác nhọn. Gọi là trực tâm của tam giác . Độ dài đoạn thẳng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 50 (0,2 điểm). Cho đường tròn và đường thẳng cố định không cắt , khoảng cách từ đến bằng . Kẻ tại . Từ một điểm thay đổi trên , kẻ hai tiếp tuyến với ( là các tiếp điểm). Gọi là giao điểm của dây cung với đoạn thẳng . Độ dài đoạn thẳng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 – 50 CÂU
BẢNG ĐÁP ÁN 50 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | B | 11 | C | 21 | A | 31 | C | 41 | D |
2 | C | 12 | B | 22 | A | 32 | A | 42 | D |
3 | A | 13 | B | 23 | A | 33 | A | 43 | C |
4 | C | 14 | B | 24 | B | 34 | A | 44 | C |
5 | A | 15 | A | 25 | B | 35 | A | 45 | D |
6 | B | 16 | B | 26 | D | 36 | C | 46 | B |
7 | A | 17 | B | 27 | A | 37 | D | 47 | C |
8 | A | 18 | A | 28 | A | 38 | B | 48 | A |
9 | C | 19 | B | 29 | A | 39 | B | 49 | B |
10 | B | 20 | A | 30 | B | 40 | A | 50 | C |











