Đề kiểm tra trắc nghiệm môn Toán – Lớp 9 (50 câu)

ToánLớp 9PChia sẻ bởi Phương Anh Đỗ Hà 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS

CHỊ PHƯƠNG ANH S1TG

TỔ ĐẲNG CẤP

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN – LỚP 9

Năm học 2024 – 2025

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

NỘI DUNG ĐỀ THI

Câu 1 (0,2 điểm). Căn bậc hai số học của 4949 là

A. −7-7.

B. 77.

C. ±7\pm 7.

D. 24012401.

Câu 2 (0,2 điểm). Biểu thức 3x−6\sqrt{3x - 6} xác định khi và chỉ khi

A. x>2x > 2.

B. x<2x < 2.

C. x≥2x \ge 2.

D. x≤2x \le 2.

Câu 3 (0,2 điểm). Giá trị của biểu thức (2−5)2+5\sqrt{(2 - \sqrt{5})^2} + \sqrt{5} bằng

A. 22.

B. 25−22\sqrt{5} - 2.

C. −2-2.

D. 44.

Câu 4 (0,2 điểm). Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 63\dfrac{6}{\sqrt{3}} ta được kết quả là

A. 333\sqrt{3}.

B. 22.

C. 232\sqrt{3}.

D. 3\sqrt{3}.

Câu 5 (0,2 điểm). Rút gọn biểu thức A=18−250+38A = \sqrt{18} - 2\sqrt{50} + 3\sqrt{8} ta được kết quả là

A. −2-\sqrt{2}.

B. 2\sqrt{2}.

C. 525\sqrt{2}.

D. −52-5\sqrt{2}.

Câu 6 (0,2 điểm). Giá trị của căn bậc ba −1253\sqrt[3]{-125} là

A. 55.

B. −5-5.

C. ±5\pm 5.

D. Không xác định.

Câu 7 (0,2 điểm). Khử mẫu của biểu thức lấy căn 35\sqrt{\dfrac{3}{5}} ta được

A. 155\dfrac{\sqrt{15}}{5}.

B. 35\dfrac{\sqrt{3}}{5}.

C. 35\dfrac{3}{5}.

D. 1525\dfrac{\sqrt{15}}{25}.

Câu 8 (0,2 điểm). Với a>0a > 0 và b>0b > 0, rút gọn biểu thức a3b\sqrt{\dfrac{a^3}{b}} ta được kết quả là

A. aabb\dfrac{a\sqrt{ab}}{b}.

B. abb\dfrac{\sqrt{ab}}{b}.

C. aba\sqrt{b}.

D. a2bb\dfrac{a^2\sqrt{b}}{b}.

Câu 9 (0,2 điểm). Giá trị của xx thỏa mãn phương trình 2x−1=3\sqrt{2x - 1} = 3 là

A. x=2x = 2.

B. x=4x = 4.

C. x=5x = 5.

D. x=10x = 10.

Câu 10 (0,2 điểm). Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A. y=2x+1y = \dfrac{2}{x} + 1.

B. y=3−2xy = 3 - 2x.

C. y=x2+3y = x^2 + 3.

D. y=x+2y = \sqrt{x} + 2.

Câu 11 (0,2 điểm). Đồ thị hàm số y=2x−4y = 2x - 4 cắt trục hoành tại điểm có tọa độ là

A. (0;−4)(0; -4).

B. (−4;0)(-4; 0).

C. (2;0)(2; 0).

D. (0;2)(0; 2).

Câu 12 (0,2 điểm). Hệ số góc của đường thẳng d:y=−3x+5d: y = -3x + 5 là

A. 55.

B. −3-3.

C. 33.

D. −5-5.

Câu 13 (0,2 điểm). Hai đường thẳng d1:y=2x+1d_1: y = 2x + 1 và d2:y=2x−3d_2: y = 2x - 3 có vị trí tương đối là

A. Cắt nhau tại một điểm.

B. Song song với nhau.

C. Trùng nhau.

D. Vuông góc với nhau.

Câu 14 (0,2 điểm). Góc tạo bởi đường thẳng y=x+3y = x + 3 với trục OxOx bằng

A. 30∘30^\circ.

B. 45∘45^\circ.

C. 60∘60^\circ.

D. 135∘135^\circ.

Câu 15 (0,2 điểm). Đường thẳng y=ax+by = ax + b đi qua hai điểm A(1;3)A(1; 3) và B(−1;−1)B(-1; -1) có phương trình là

A. y=2x+1y = 2x + 1.

B. y=x+2y = x + 2.

C. y=3xy = 3x.

D. y=−2x+5y = -2x + 5.

Câu 16 (0,2 điểm). Cặp số (x;y)=(2;−1)(x; y) = (2; -1) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. x+y=3x + y = 3.

B. 2x+y=32x + y = 3.

C. x−2y=0x - 2y = 0.

D. 3x+2y=53x + 2y = 5.

Câu 17 (0,2 điểm). Hệ phương trình {2x−y=5x+y=1\begin{cases} 2x - y = 5 \\ x + y = 1 \end{cases} có nghiệm duy nhất (x0;y0)(x_0; y_0). Giá trị của biểu thức x0−y0x_0 - y_0 là

A. 11.

B. 33.

C. −1-1.

D. 55.

Câu 18 (0,2 điểm). Nghiệm của hệ phương trình {3x+2y=72x+3y=8\begin{cases} 3x + 2y = 7 \\ 2x + 3y = 8 \end{cases} là

A. (1;2)(1; 2).

B. (2;1)(2; 1).

C. (3;−1)(3; -1).

D. (−1;5)(-1; 5).

Câu 19 (0,2 điểm). Hệ phương trình {mx−y=23x+y=1\begin{cases} mx - y = 2 \\ 3x + y = 1 \end{cases} vô nghiệm khi giá trị của tham số mm bằng

A. 33.

B. −3-3.

C. 00.

D. 11.

Câu 20 (0,2 điểm). Một ô tô đi từ AA đến BB với vận tốc 45 km/h45\text{ km/h}, rồi từ BB quay về AA với vận tốc 40 km/h40\text{ km/h}. Thời gian lúc về nhiều hơn thời gian lúc đi là 3030 phút. Quãng đường ABA B dài là

A. 180 km180\text{ km}.

B. 120 km120\text{ km}.

C. 90 km90\text{ km}.

D. 150 km150\text{ km}.

Câu 21 (0,2 điểm). Hai người cùng làm chung một công việc thì sau 1212 giờ xong. Nếu người thứ nhất làm một mình trong 44 giờ rồi người thứ hai làm tiếp một mình trong 77 giờ thì cả hai làm được 50%50\% công việc. Hỏi người thứ nhất làm một mình xong toàn bộ công việc trong bao lâu?

A. 20 giờ20\text{ giờ}.

B. 24 giờ24\text{ giờ}.

C. 18 giờ18\text{ giờ}.

D. 30 giờ30\text{ giờ}.

Câu 22 (0,2 điểm). Một canô xuôi dòng trên khúc sông dài 84 km84\text{ km} hết 33 giờ và ngược dòng khúc sông đó hết 44 giờ. Vận tốc của dòng nước là

A. 3,5 km/h3,5\text{ km/h}.

B. 7 km/h7\text{ km/h}.

C. 2,5 km/h2,5\text{ km/h}.

D. 4 km/h4\text{ km/h}.

Câu 23 (0,2 điểm). Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 44 giờ 4848 phút đầy bể. Mỗi giờ lượng nước vòi thứ nhất chảy bằng 32\dfrac{3}{2} lượng nước vòi thứ hai chảy. Thời gian để vòi thứ nhất chảy một mình đầy bể là

A. 8 giờ8\text{ giờ}.

B. 12 giờ12\text{ giờ}.

C. 10 giờ10\text{ giờ}.

D. 6 giờ6\text{ giờ}.

Câu 24 (0,2 điểm). Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh AA và BB cách nhau 160 km160\text{ km}, đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 22 giờ. Biết vận tốc của xe đi từ AA lớn hơn vận tốc của xe đi từ BB là 10 km/h10\text{ km/h}. Vận tốc của xe xuất phát từ AA là

A. 35 km/h35\text{ km/h}.

B. 45 km/h45\text{ km/h}.

C. 50 km/h50\text{ km/h}.

D. 40 km/h40\text{ km/h}.

Câu 25 (0,2 điểm). Theo kế hoạch, một tổ công nhân phải may 300300 chiếc áo trong một thời gian quy định. Nhờ cải tiến kỹ thuật, mỗi ngày tổ may thêm được 55 chiếc áo so với kế hoạch nên đã hoàn thành sớm hơn 22 ngày. Số áo tổ phải may mỗi ngày theo kế hoạch là

A. 20 chieˆˊc20\text{ chiếc}.

B. 25 chieˆˊc25\text{ chiếc}.

C. 30 chieˆˊc30\text{ chiếc}.

D. 15 chieˆˊc15\text{ chiếc}.

Câu 26 (0,2 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. AB2=BH⋅BCAB^2 = BH \cdot BC.

B. AH2=BH⋅CHAH^2 = BH \cdot CH.

C. AB⋅AC=AH⋅BCAB \cdot AC = AH \cdot BC.

D. 1AH2=1AB2−1AC2\dfrac{1}{AH^2} = \dfrac{1}{AB^2} - \dfrac{1}{AC^2}.

Câu 27 (0,2 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=6 cmAB = 6\text{ cm}, AC=8 cmAC = 8\text{ cm}. Độ dài đường cao AHAH bằng

A. 4,8 cm4,8\text{ cm}.

B. 5 cm5\text{ cm}.

C. 10 cm10\text{ cm}.

D. 2,4 cm2,4\text{ cm}.

Câu 28 (0,2 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Biết BH=4 cmBH = 4\text{ cm} và HC=9 cmHC = 9\text{ cm}. Độ dài đoạn thẳng AHAH là

A. 6 cm6\text{ cm}.

B. 6,5 cm6,5\text{ cm}.

C. 13 cm13\text{ cm}.

D. 13 cm\sqrt{13}\text{ cm}.

Câu 29 (0,2 điểm). Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM, khi đó sin⁡N\sin N bằng tỉ số nào sau đây?

A. MPNP\dfrac{MP}{NP}.

B. MNNP\dfrac{MN}{NP}.

C. MPMN\dfrac{MP}{MN}.

D. MNMP\dfrac{MN}{MP}.

Câu 30 (0,2 điểm). Cho góc nhọn α\alpha có sin⁡α=0,6\sin \alpha = 0,6. Giá trị của cos⁡α\cos \alpha bằng

A. 0,40,4.

B. 0,80,8.

C. 0,640,64.

D. 0,750,75.

Câu 31 (0,2 điểm). Giá trị của biểu thức P=sin⁡235∘+sin⁡255∘−tan⁡40∘⋅tan⁡50∘P = \sin^2 35^\circ + \sin^2 55^\circ - \tan 40^\circ \cdot \tan 50^\circ bằng

A. 22.

B. 11.

C. 00.

D. −1-1.

Câu 32 (0,2 điểm). Một cột cờ có bóng trên mặt đất dài 7 m7\text{ m}. Cùng thời điểm đó, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 60∘60^\circ. Chiều cao của cột cờ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là

A. 12,1 m12,1\text{ m}.

B. 14,0 m14,0\text{ m}.

C. 4,0 m4,0\text{ m}.

D. 8,1 m8,1\text{ m}.

Câu 33 (0,2 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có BC=12 cmBC = 12\text{ cm} và B^=30∘\widehat{B} = 30^\circ. Độ dài cạnh ACAC bằng

A. 6 cm6\text{ cm}.

B. 63 cm6\sqrt{3}\text{ cm}.

C. 4 cm4\text{ cm}.

D. 8 cm8\text{ cm}.

Câu 34 (0,2 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có đường cao AHAH. Biết AB=3 cmAB = 3\text{ cm}, BC=5 cmBC = 5\text{ cm}. Tỉ số tan⁡C\tan C bằng

A. 34\dfrac{3}{4}.

B. 43\dfrac{4}{3}.

C. 35\dfrac{3}{5}.

D. 45\dfrac{4}{5}.

Câu 35 (0,2 điểm). Một cái thang dài 5 m5\text{ m} đặt dựa vào một bức tường thẳng đứng. Để đảm bảo an toàn, góc tạo bởi cái thang và mặt đất cần đạt 65∘65^\circ. Khoảng cách từ chân thang đến chân tường (làm tròn đến hai chữ số thập phân) là

A. 2,11 m2,11\text{ m}.

B. 4,53 m4,53\text{ m}.

C. 2,33 m2,33\text{ m}.

D. 1,98 m1,98\text{ m}.

Câu 36 (0,2 điểm). Đường tròn tâm OO bán kính R=5 cmR = 5\text{ cm} và một điểm MM cách OO một khoảng d=4 cmd = 4\text{ cm}. Vị trí của điểm MM đối với đường tròn (O)(O) là

A. MM nằm ngoài đường tròn.

B. MM thuộc đường tròn.

C. MM nằm trong đường tròn.

D. MM trùng với tâm OO.

Câu 37 (0,2 điểm). Đường tròn là hình

A. Không có tâm đối xứng.

B. Có đúng một trục đối xứng.

C. Có vô số tâm đối xứng.

D. Có một tâm đối xứng và vô số trục đối xứng.

Câu 38 (0,2 điểm). Cho đường tròn (O;10 cm)(O; 10\text{ cm}) và đường thẳng dd. Biết khoảng cách từ tâm OO đến đường thẳng dd là h=10 cmh = 10\text{ cm}. Số điểm chung của dd và đường tròn (O)(O) là

A. 00.

B. 11.

C. 22.

D. Vô số.

Câu 39 (0,2 điểm). Đường thẳng xyxy được gọi là tiếp tuyến của đường tròn (O;R)(O; R) tại điểm HH khi

A. xyxy đi qua HH và OH=ROH = R.

B. xy⊥OHxy \perp OH tại HH và HH thuộc (O)(O).

C. xyxy cắt (O)(O) tại hai điểm.

D. Khoảng cách từ OO đến xyxy nhỏ hơn RR.

Câu 40 (0,2 điểm). Cho điểm AA nằm ngoài đường tròn (O;R)(O; R). Kẻ tiếp tuyến ABAB với đường tròn (BB là tiếp điểm). Biết R=6 cmR = 6\text{ cm} và OA=10 cmOA = 10\text{ cm}. Độ dài đoạn tiếp tuyến ABAB bằng

A. 8 cm8\text{ cm}.

B. 16 cm16\text{ cm}.

C. 136 cm\sqrt{136}\text{ cm}.

D. 4 cm4\text{ cm}.

Câu 41 (0,2 điểm). Từ điểm MM nằm ngoài đường tròn (O)(O), kẻ hai tiếp tuyến MAMA và MBMB (A,BA, B là hai tiếp điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. MA=MBMA = MB.

B. MOMO là tia phân giác của AMB^\widehat{AMB}.

C. OMOM là tia phân giác của AOB^\widehat{AOB}.

D. Đoạn thẳng MOMO song song với đoạn thẳng ABAB.

Câu 42 (0,2 điểm). Từ điểm MM ở ngoài đường tròn (O;R)(O; R), vẽ hai tiếp tuyến MA,MBMA, MB với đường tròn (A,BA, B là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OMOM cắt dây cung ABAB tại HH. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. OM⊥ABOM \perp AB tại HH.

B. OH⋅OM=R2OH \cdot OM = R^2.

C. HH là trung điểm của ABAB.

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 43 (0,2 điểm). Cho điểm MM nằm bên ngoài đường tròn (O;3 cm)(O; 3\text{ cm}) sao cho OM=6 cmOM = 6\text{ cm}. Kẻ hai tiếp tuyến MA,MBMA, MB với (O)(O) (A,BA, B là các tiếp điểm). Số đo góc AMB^\widehat{AMB} bằng

A. 30∘30^\circ.

B. 45∘45^\circ.

C. 60∘60^\circ.

D. 90∘90^\circ.

Câu 44 (0,2 điểm). Cho đường tròn (O;R)(O; R) có đường kính ABAB. Tiếp tuyến tại AA và tiếp tuyến tại BB của (O)(O) có vị trí tương đối là

A. Cắt nhau.

B. Trùng nhau.

C. Song song với nhau.

D. Vuông góc với nhau.

Câu 45 (0,2 điểm). Cho nửa đường tròn (O)(O) đường kính ABAB. Gọi Ax,ByAx, By là các tia tiếp tuyến cùng phía đối với nửa đường tròn. Từ điểm MM trên nửa đường tròn (MM khác AA và BB), kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt AxAx tại CC và cắt ByBy tại DD. Hệ thức nào sau đây luôn đúng?

A. CD=AC+BDCD = AC + BD.

B. COD^=90∘\widehat{COD} = 90^\circ.

C. AC⋅BD=R2AC \cdot BD = R^2.

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 46 (0,2 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=6 cmAB = 6\text{ cm}, AC=8 cmAC = 8\text{ cm}. Bán kính rr của đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC bằng

A. 1 cm1\text{ cm}.

B. 2 cm2\text{ cm}.

C. 3 cm3\text{ cm}.

D. 5 cm5\text{ cm}.

Câu 47 (0,2 điểm). Hai đường tròn (O;8 cm)(O; 8\text{ cm}) và (O′;3 cm)(O'; 3\text{ cm}) có khoảng cách giữa hai tâm OO′=5 cmOO' = 5\text{ cm}. Vị trí tương đối của hai đường tròn này là

A. Cắt nhau tại hai điểm.

B. Tiếp xúc ngoài.

C. Tiếp xúc trong.

D. Ở ngoài nhau.

Câu 48 (0,2 điểm). Cho hai đường tròn (O;4 cm)(O; 4\text{ cm}) và (O′;2 cm)(O'; 2\text{ cm}) ngoài nhau, khoảng cách OO′=10 cmOO' = 10\text{ cm}. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài ABAB (A∈(O),B∈(O′)A \in (O), B \in (O')). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

A. 46 cm4\sqrt{6}\text{ cm}.

B. 8 cm8\text{ cm}.

C. 6 cm6\text{ cm}.

D. 221 cm2\sqrt{21}\text{ cm}.

Câu 49 (0,2 điểm). Cho đường tròn (O;R)(O; R) và dây cung BC=R3BC = R\sqrt{3} cố định. Điểm AA di động trên cung lớn BCBC sao cho tam giác ABCABC nhọn. Gọi HH là trực tâm của tam giác ABCABC. Độ dài đoạn thẳng AHAH bằng

A. R3R\sqrt{3}.

B. RR.

C. R32\dfrac{R\sqrt{3}}{2}.

D. 2R2R.

Câu 50 (0,2 điểm). Cho đường tròn (O;R)(O; R) và đường thẳng dd cố định không cắt (O)(O), khoảng cách từ OO đến dd bằng 2R2R. Kẻ OH⊥dOH \perp d tại HH. Từ một điểm MM thay đổi trên dd, kẻ hai tiếp tuyến MA,MBMA, MB với (O)(O) (A,BA, B là các tiếp điểm). Gọi KK là giao điểm của dây cung ABAB với đoạn thẳng OHOH. Độ dài đoạn thẳng OKOK bằng

A. R3\dfrac{R}{3}.

B. R22\dfrac{R\sqrt{2}}{2}.

C. R2\dfrac{R}{2}.

D. R4\dfrac{R}{4}.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 – 50 CÂU

BẢNG ĐÁP ÁN 50 CÂU TRẮC NGHIỆM

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

11

C

21

A

31

C

41

D

2

C

12

B

22

A

32

A

42

D

3

A

13

B

23

A

33

A

43

C

4

C

14

B

24

B

34

A

44

C

5

A

15

A

25

B

35

A

45

D

6

B

16

B

26

D

36

C

46

B

7

A

17

B

27

A

37

D

47

C

8

A

18

A

28

A

38

B

48

A

9

C

19

B

29

A

39

B

49

B

10

B

20

A

30

B

40

A

50

C

Xem tất cả