Đề kiểm tra Toán 9 theo cấu trúc đề mẫu

ToánLớp 9KChia sẻ bởi kim Ryul 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất và ghi vào bài làm.

Câu 1 (0,25 điểm). Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. x2+y=3x^2+y=3.

B. 3x−2y=73x-2y=7.

C. xy=4xy=4.

D. 0x+0y=20x+0y=2.

Câu 2 (0,25 điểm). Viết phương trình 2y+3=02y+3=0 dưới dạng ax+by=cax+by=c. Các hệ số aa, bb, cc lần lượt là

A. 00, 22, −3-3.

B. 22, 00, −3-3.

C. 00, 22, 33.

D. 22, 33, 00.

Câu 3 (0,25 điểm). Hệ phương trình nào sau đây không phải là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. {x−y=22x+3y=5\begin{cases}x-y=2\\2x+3y=5\end{cases}

B. {2x=4x+y=1\begin{cases}2x=4\\x+y=1\end{cases}

C. {x+2y=3xy=2\begin{cases}x+2y=3\\xy=2\end{cases}

D. {3y=62x−y=1\begin{cases}3y=6\\2x-y=1\end{cases}

Câu 4 (0,25 điểm). Cho hệ phương trình {3x+2y=8(1)3x−y=2(2)\begin{cases}3x+2y=8\quad(1)\\3x-y=2\quad(2)\end{cases}. Lấy phương trình (1)(1) trừ phương trình (2)(2), ta được

A. 3x=63x=6.

B. y=6y=6.

C. 3y=63y=6.

D. 3y=103y=10.

Câu 5 (0,25 điểm). Điều kiện xác định của phương trình 2x−3=1x+2\dfrac{2}{x-3}=\dfrac{1}{x+2} là

A. x≠3x\ne 3.

B. x≠−2x\ne -2.

C. x≠−3x\ne -3 và x≠2x\ne 2.

D. x≠3x\ne 3 và x≠−2x\ne -2.

Câu 6 (0,25 điểm). Phương trình nào sau đây nhận x=−2x=-2 làm nghiệm?

A. (x−2)(x+1)=0(x-2)(x+1)=0.

B. (x+2)(x−3)=0(x+2)(x-3)=0.

C. x(x−2)=0x(x-2)=0.

D. (x−1)(x−3)=0(x-1)(x-3)=0.

Câu 7 (0,25 điểm). Vế trái của bất đẳng thức 4x−1<74x-1<7 là

A. 4x−14x-1.

B. 77.

C. 4x+14x+1.

D. 4x−74x-7.

Câu 8 (0,25 điểm). Trong một tam giác vuông, với góc nhọn α\alpha, khẳng định nào sau đây sai?

A. sin⁡α\sin\alpha bằng tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền.

B. cos⁡α\cos\alpha bằng tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền.

C. tan⁡α\tan\alpha bằng tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối.

D. cot⁡α\cot\alpha bằng tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM. Khi đó cos⁡N^\cos\widehat{N} bằng

A. MPNP\dfrac{MP}{NP}.

B. MNNP\dfrac{MN}{NP}.

C. MPMN\dfrac{MP}{MN}.

D. NPMN\dfrac{NP}{MN}.

Câu 10 (0,25 điểm). Trong một tam giác vuông, tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc nhọn β\beta được gọi là

A. sin⁡β\sin\beta.

B. cos⁡β\cos\beta.

C. cot⁡β\cot\beta.

D. tan⁡β\tan\beta.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, BC=aBC=a, AC=bAC=b, AB=cAB=c. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. c=asin⁡C^c=a\sin\widehat{C}.

B. c=asin⁡B^c=a\sin\widehat{B}.

C. c=bcot⁡C^c=b\cot\widehat{C}.

D. c=acos⁡C^c=a\cos\widehat{C}.

Câu 12 (0,25 điểm). Với góc nhọn α\alpha bất kì, khẳng định nào sau đây đúng?

A. tan⁡α=1sin⁡α\tan\alpha=\dfrac{1}{\sin\alpha}.

B. cos⁡α=1cot⁡α\cos\alpha=\dfrac{1}{\cot\alpha}.

C. tan⁡α=sin⁡αcos⁡α\tan\alpha=\dfrac{\sin\alpha}{\cos\alpha}.

D. cot⁡α=sin⁡αcos⁡α\cot\alpha=\dfrac{\sin\alpha}{\cos\alpha}.

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hệ phương trình {2x−3y=54x+y=−2\begin{cases}2x-3y=5\\4x+y=-2\end{cases}.
a) Xác định các hệ số a1a_1, b1b_1, c1c_1, a2a_2, b2b_2, c2c_2 khi viết hệ dưới dạng {a1x+b1y=c1a2x+b2y=c2\begin{cases}a_1x+b_1y=c_1\\a_2x+b_2y=c_2\end{cases}.
b) Hệ phương trình đã cho có phải là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn không? Giải thích ngắn gọn.

Câu 2 (0,5 điểm). Dùng kí hiệu viết bất đẳng thức tương ứng với mỗi trường hợp sau:
a) xx lớn hơn hoặc bằng −3-3.
b) nn là số không dương.

Câu 3 (1,5 điểm). Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) (3x−6)(2x+5)=0(3x-6)(2x+5)=0.
b) 2x−1+3x+2=11(x−1)(x+2)\dfrac{2}{x-1}+\dfrac{3}{x+2}=\dfrac{11}{(x-1)(x+2)}.
c) {3x+2y=72x−y=0\begin{cases}3x+2y=7\\2x-y=0\end{cases}.

Câu 4 (1,5 điểm). Hai lớp 9A và 9B có tổng cộng 8080 học sinh tham gia một đợt kiểm tra. Lớp 9A có 80%80\% số học sinh tham gia đạt yêu cầu, lớp 9B có 75%75\% số học sinh tham gia đạt yêu cầu. Tổng số học sinh đạt yêu cầu của hai lớp là 6262. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia đợt kiểm tra?

Câu 5 (2,0 điểm).
1) Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM, có MN=5MN=5 cm, MP=12MP=12 cm. Tính các tỉ số lượng giác sin⁡N^\sin\widehat{N}, cos⁡N^\cos\widehat{N} và tan⁡N^\tan\widehat{N}.
2) Từ một điểm trên mặt đất, cách chân một cột cờ 1212 m, người ta quan sát đỉnh cột cờ dưới góc nâng 45∘45^\circ. Người đó đi thẳng ra xa cột cờ đến một điểm khác, tại đó góc nâng đến đỉnh cột cờ là 30∘30^\circ. Tính khoảng cách từ điểm mới đến chân cột cờ, làm tròn đến hàng phần mười của mét. Giả sử mặt đất phẳng, cột cờ vuông góc với mặt đất và điểm quan sát nằm trên mặt đất.

Câu 6 (0,5 điểm). Với mọi số thực aa, bb, cc, chứng minh:

a2+b2+c2≥ab+bc+ca.a^2+b^2+c^2\ge ab+bc+ca.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả