Đề kiểm tra Toán 5 - Bài 13: Làm tròn số thập phân

ToánLớp 5TChia sẻ bởi Thu Lan 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 5

Đề tham khảo

ĐỀ BÀI TẬP VÀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Môn: Toán – Lớp 5

Bài 13: Làm tròn số thập phân

Thời gian làm bài: 45 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM BỐN LỰA CHỌN (10 câu)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Khi làm tròn số thập phân 8,48{,}4 đến hàng đơn vị, ta được số nào sau đây?

A. 88

B. 99

C. 8,08{,}0

D. 8,58{,}5

Câu 2. Làm tròn số thập phân 15,7615{,}76 đến hàng phần mười, ta thu được kết quả là:

A. 15,715{,}7

B. 15,815{,}8

C. 1616

D. 15,7715{,}77

Câu 3. Chữ số ngay sau hàng cần làm tròn bằng bao nhiêu thì ta giữ nguyên chữ số ở hàng làm tròn?

A. 5;6;7;8;95; 6; 7; 8; 9

B. 0;1;2;3;40; 1; 2; 3; 4

C. 1;2;3;4;51; 2; 3; 4; 5

D. 6;7;8;96; 7; 8; 9

Câu 4. Làm tròn số 42,13842{,}138 đến hàng phần trăm, ta được số:

A. 42,1342{,}13

B. 42,1442{,}14

C. 42,142{,}1

D. 42,242{,}2

Câu 5. Số thập phân 9,969{,}96 sau khi làm tròn đến hàng phần mười sẽ có giá trị là:

A. 9,99{,}9

B. 9,909{,}90

C. 1010

D. 10,110{,}1

Câu 6. Chiều cao của một ngọn núi là 3,143 km3{,}143\text{ km}. Nếu làm tròn số đo đó đến hàng phần mười, chiều cao của ngọn núi khoảng:

A. 3 km3\text{ km}

B. 3,1 km3{,}1\text{ km}

C. 3,2 km3{,}2\text{ km}

D. 3,14 km3{,}14\text{ km}

Câu 7. Một bạn học sinh cân nặng 34,62 kg34{,}62\text{ kg}. Bác sĩ làm tròn số cân nặng của bạn đó đến hàng đơn vị là:

A. 34 kg34\text{ kg}

B. 34,6 kg34{,}6\text{ kg}

C. 35 kg35\text{ kg}

D. 35,6 kg35{,}6\text{ kg}

Câu 8. Cho các số thập phân: 6,486{,}48; 6,526{,}52; 6,436{,}43; 6,566{,}56. Số nào sau đây khi làm tròn đến hàng phần mười thì được số 6,46{,}4?

A. 6,486{,}48

B. 6,526{,}52

C. 6,436{,}43

D. 6,566{,}56

Câu 9. Làm tròn số 0,0740{,}074 đến hàng phần trăm ta được:

A. 0,070{,}07

B. 0,080{,}08

C. 0,10{,}1

D. 0,70{,}7

Câu 10. Chiếc bàn học dài 1,185 m1{,}185\text{ m}. Bố làm tròn chiều dài bàn đến hàng phần trăm để mua khăn trải bàn. Số đo sau khi làm tròn là:

A. 1,18 m1{,}18\text{ m}

B. 1,19 m1{,}19\text{ m}

C. 1,2 m1{,}2\text{ m}

D. 1,1 m1{,}1\text{ m}

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (10 câu)

Ghi Đ (nếu đúng) hoặc S (nếu sai) vào từng khẳng định dưới đây.

Câu 11. Làm tròn số 12,3512{,}35 đến hàng phần mười ta được số 12,412{,}4.

Câu 12. Làm tròn số 89,5189{,}51 đến hàng đơn vị ta được số 8989.

Câu 13. Số 4,0824{,}082 khi làm tròn đến hàng phần trăm thì được số 4,084{,}08.

Câu 14. Nếu làm tròn số 10,4910{,}49 đến hàng đơn vị ta được số 1111 vì chữ số hàng phần trăm là 99.

Câu 15. Hai số 5,345{,}34 và 5,275{,}27 khi làm tròn đến hàng phần mười đều cho kết quả là 5,35{,}3.

Câu 16. Khi làm tròn số thập phân 6,9836{,}983 đến hàng phần mười, kết quả thu được là 7,07{,}0.

Câu 17. Số đo quãng đường 25,648 km25{,}648\text{ km} làm tròn đến hàng phần trăm là 25,65 km25{,}65\text{ km}.

Câu 18. Khi làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, kết quả thu được luôn luôn là một số tự nhiên lớn hơn số ban đầu.

Câu 19. Bạn Nam nói: "Số 0,950{,}95 làm tròn đến hàng phần mười được 1,01{,}0, còn làm tròn đến hàng đơn vị thì được 11." Nam nói như vậy là đúng.

Câu 20. Làm tròn số 123,456123{,}456 đến hàng phần trăm được kết quả là 123,45123{,}45.

PHẦN III. TỰ LUẬN (10 câu)

Câu 21. Làm tròn các số thập phân sau đến hàng đơn vị:
a) 7,837{,}83
b) 24,1924{,}19

Câu 22. Làm tròn các số thập phân sau đến hàng phần mười:
a) 3,623{,}62
b) 18,7518{,}75

Câu 23. Làm tròn các số thập phân sau đến hàng phần trăm:
a) 0,4860{,}486
b) 15,12315{,}123

Câu 24. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số 6,7496{,}749 làm tròn đến hàng phần mười là ............
b) Số 6,7496{,}749 làm tròn đến hàng phần trăm là ............

Câu 25. Cho ba số thập phân: 4,184{,}18; 4,244{,}24; 4,274{,}27. Hãy chỉ ra các số khi làm tròn đến hàng phần mười thì được số 4,24{,}2.

Câu 26. Chiếc cặp sách của bạn Mai nặng 3,47 kg3{,}47\text{ kg}. Em hãy giúp bạn Mai làm tròn số đo cân nặng này đến hàng đơn vị.

Câu 27. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 8,25 m8{,}25\text{ m}. Bác Ba muốn làm tròn số đo chiều rộng này đến hàng phần mười. Hỏi sau khi làm tròn, chiều rộng mảnh vườn dài khoảng bao nhiêu mét?

Câu 28. Một chai nước khoáng có dung tích là 1,485 lıˊt1{,}485\text{ lít}.
a) Làm tròn dung tích chai nước đến hàng phần mười.
b) Làm tròn dung tích chai nước đến hàng phần trăm.

Câu 29. Tìm hai số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân sao cho khi làm tròn các số đó đến hàng phần mười thì đều được số 9,59{,}5.

Câu 30. Một vận động viên điền kinh chạy cự li 100 m100\text{ m} hết thời gian là 10,385 giaˆy10{,}385\text{ giây}.
a) Nếu làm tròn thời gian thi đấu đến hàng phần mười thì vận động viên chạy hết khoảng bao nhiêu giây?
b) Nếu bảng điện tử chỉ hiển thị đến hàng phần trăm, thời gian của vận động viên được làm tròn thành bao nhiêu giây?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả