TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU
Đề chính thức
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN – LỚP 5
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1 (0,5 điểm). Phân số tối giản của phân số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Một lớp học có học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh nữ của lớp học đó là:
A. học sinh
B. học sinh
C. học sinh
D. học sinh
Câu 3 (0,5 điểm). Một hình tròn có bán kính . Chu vi của hình tròn đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,5 điểm). Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là và , chiều cao là . Diện tích của hình thang đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,5 điểm). Một người đi xe đạp đi được quãng đường trong thời gian giờ phút. Vận tốc của người đi xe đạp đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,5 điểm). Một con ốc sên bò với vận tốc . Thời gian để con ốc sên bò được quãng đường dài là:
A. phút
B. phút
C. phút
D. phút
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a)
b)
Bài 2 (1,5 điểm). Tìm :
a)
b)
Bài 3 (2,5 điểm). Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài . Cùng lúc giờ sáng, một ô tô đi từ A về B với vận tốc và một xe máy đi từ B về A với vận tốc .
a) Sau bao lâu hai xe gặp nhau?
b) Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
c) Chỗ hai xe gặp nhau cách tỉnh A bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài 4 (1,5 điểm). Một mảnh đất hình thang có đáy bé , đáy lớn bằng đáy bé, chiều cao kém đáy bé .
a) Tính diện tích mảnh đất đó.
b) Người ta sử dụng diện tích mảnh đất để trồng hoa, phần còn lại trồng cây ăn quả. Tính diện tích phần đất trồng cây ăn quả.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Lớp: .........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
Môn: Toán – Lớp 5
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu, không làm tròn số thập phân (thực hiện theo quy định Thông tư 27).
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần | Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
I | 1 | C () | 0,5 |
2 | A ( học sinh) | 0,5 | |
3 | B () | 0,5 | |
4 | C () | 0,5 | |
5 | A () | 0,5 | |
6 | A ( phút) | 0,5 | |
II | Bài 1 | a) | 0,75 |
b) | 0,75 | ||
Bài 2 | a) | 0,75 | |
b) | 0,75 | ||
Bài 3 | Tổng vận tốc của ô tô và xe máy là: | 0,5 | |
a) Thời gian để hai xe gặp nhau là: | 0,75 | ||
b) Thời điểm hai xe gặp nhau là: | 0,5 | ||
c) Chỗ gặp nhau cách tỉnh A số ki-lô-mét là: | 0,75 | ||
Bài 4 | a) Đáy lớn của mảnh đất là: | 1,0 | |
b) Diện tích trồng hoa là: | 0,5 |











