PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Chọn một phương án đúng duy nhất và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1 (0,25 điểm). Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Cặp số là nghiệm của phương trình nào sau đây?
Câu 3 (0,25 điểm). Hệ phương trình có nghiệm duy nhất là:
Câu 4 (0,25 điểm). Giá trị của tham số để hệ phương trình nhận cặp số làm nghiệm là:
Câu 5 (0,25 điểm). Điều kiện xác định của phương trình là:
C. và
D. và
Câu 6 (0,25 điểm). Cho hai số thực thỏa mãn . Khẳng định nào sau đây là đúng?
C.
Câu 7 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại , có . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại , đường cao ứng với cạnh huyền . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau:
a) ;
b) .
Bài 2 (1,0 điểm).
a) Cho . Chứng minh rằng: .
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: .
Bài 3 (2,5 điểm).
1. (1,0 điểm) Giải các hệ phương trình sau:
a)
b)
2. (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:
Hai tổ sản xuất cùng may một loại áo khoác theo kế hoạch phải may tổng cộng chiếc áo. Nhờ cải tiến kĩ thuật, tổ I đã may vượt mức kế hoạch , tổ II may vượt mức kế hoạch . Do đó, cả hai tổ đã may được tất cả chiếc áo. Hỏi theo kế hoạch ban đầu, mỗi tổ phải may bao nhiêu chiếc áo?
Bài 4 (2,5 điểm).
1. (1,0 điểm) Khi các tia nắng mặt trời chiếu qua đỉnh một ngọn tháp quan sát tạo với mặt đất một góc bằng , người ta đo được bóng của tháp in trên mặt đất dài . Hỏi chiều cao của tháp quan sát bằng bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
[Hình vẽ]
2. (1,5 điểm) Cho tam giác vuông tại (), đường cao ().
a) Biết , . Tính độ dài các đoạn thẳng và số đo góc (số đo góc làm tròn đến độ).
b) Kẻ tại và tại . Chứng minh rằng: và .
Bài 5 (1,0 điểm).
a) (0,5 điểm) Cho tam giác nhọn có các đường cao cắt nhau tại trực tâm . Chứng minh: .
b) (0,5 điểm) Một chiếc máy bay cất cánh từ mặt đất bay lên với vận tốc đều . Đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc . Hỏi sau phút kể từ lúc cất cánh, máy bay lên cao được bao nhiêu kilômét theo phương thẳng đứng? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
[Hình vẽ]
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác đúng với kiến thức trong chương trình THCS vẫn cho điểm tối đa theo quy định của từng câu.
- Bài hình học: Không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không chấm điểm phần bài làm tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần, không làm tròn số.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|
Đáp án | A | B | A | B | C | C | C | B |
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Bài 1 (1,0 điểm) | a | Giải phương trình: (0,5 điểm) | 0,5 |
Ta có: hoặc | 0,25 |
hoặc . Vậy tập nghiệm của phương trình là . | 0,25 |
b | Giải phương trình: (0,5 điểm) | 0,5 |
Điều kiện xác định: và . Quy đồng mẫu thức hai vế: | 0,25 |
Suy ra: . (loại do không thỏa mãn ĐKXĐ) hoặc (thỏa mãn ĐKXĐ). Vậy nghiệm của phương trình là . | 0,25 |
Bài 2 (1,0 điểm) | a | Cho . Chứng minh: (0,5 điểm) | 0,5 |
Vì , nhân cả hai vế với , ta đổi chiều bất đẳng thức được: . | 0,25 |
Cộng cả hai vế với , ta được: (đpcm). | 0,25 |
b | Giải bất phương trình: (0,5 điểm) | 0,5 |
Quy đồng mẫu số hai vế với mẫu chung là :
| 0,25 |
. Vậy nghiệm của bất phương trình là . Biểu diễn đúng trên trục số: gạch bỏ phần , dùng ngoặc tròn tại điểm quay về bên phải. | 0,25 |
Bài 3 (2,5 điểm) | 1a | Giải hệ phương trình: (0,5 điểm) | 0,5 |
Từ phương trình thứ hai suy ra . Thay vào phương trình thứ nhất: . | 0,25 |
Với . Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất . | 0,25 |
1b | Giải hệ phương trình: (0,5 điểm) | 0,5 |
Nhân hai vế phương trình thứ nhất với , phương trình thứ hai với :
Cộng từng vế hai phương trình: . | 0,25 |
Thay vào phương trình . Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất . | 0,25 |
2 | Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (1,5 điểm) | 1,5 |
Gọi số áo khoác tổ I phải may theo kế hoạch là (chiếc áo, , ). Gọi số áo khoác tổ II phải may theo kế hoạch là (chiếc áo, , ). | 0,25 |
Theo kế hoạch cả hai tổ may chiếc áo nên ta có phương trình:
| 0,25 |
Thực tế tổ I may vượt mức nên may được: (chiếc áo). Thực tế tổ II may vượt mức nên may được: (chiếc áo). Cả hai tổ may được chiếc nên ta có phương trình:
| 0,5 |
Từ và ta có hệ phương trình: Giải hệ: Nhân với : . Trừ từng vế: (thỏa mãn). Suy ra (thỏa mãn). | 0,25 |
Vậy theo kế hoạch ban đầu, tổ I phải may chiếc áo, tổ II phải may chiếc áo. | 0,25 |
Bài 4 (2,5 điểm) | 1 | Tính chiều cao của tháp quan sát (1,0 điểm) | 1,0 |
Mô hình hóa bài toán bằng tam giác vuông tại với: - Chiều cao tháp là đoạn thẳng . - Bóng của tháp trên mặt đất là đoạn thẳng . - Góc tạo bởi tia nắng mặt trời và mặt đất là . | 0,25 |
Áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông :
| 0,25 |
Thay số: . | 0,25 |
Chiều cao của tháp xấp xỉ . | 0,25 |
2 | [Hình vẽ] | |
2a | Tính độ dài và số đo góc (1,0 điểm) | 1,0 |
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông , đường cao : . | 0,25 |
Cạnh huyền . Ta có: . | 0,25 |
Trong tam giác vuông vuông tại : (hoặc ). | 0,25 |
Suy ra . | 0,25 |
2b | Chứng minh: và (0,5 điểm) | 0,5 |
Tứ giác có nên là hình chữ nhật . Trong vuông tại , . Trong vuông tại , . Suy ra (). | 0,25 |
Ta có: và . . Mà , suy ra (đpcm). | 0,25 |
Bài 5 (1,0 điểm) | a | Chứng minh (0,5 điểm) | 0,5 |
Trong tam giác vuông tại : . Trong tam giác vuông tại : . Suy ra: . | 0,25 |
Xét và vuông tại có: (cùng phụ với ). . Do đó: (đpcm). | 0,25 |
b | Tính độ cao của máy bay theo phương thẳng đứng (0,5 điểm) | 0,5 |
Đổi thời gian: . Quãng đường máy bay bay theo đường nghiêng là: . | 0,25 |
Độ cao của máy bay theo phương thẳng đứng là cạnh góc vuông đối diện với góc nâng : . Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất, máy bay lên cao khoảng . | 0,25 |