PHẦN TỰ LUẬN (10,0 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm). Cho biểu thức
với và .
a) (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức .
b) (0,5 điểm) Tính giá trị của khi .
c) (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị nguyên của thỏa mãn điều kiện xác định để nhận giá trị nguyên.
Câu 2 (1,5 điểm). Giải hệ phương trình
Câu 3 (2,0 điểm). Một đoàn gồm 120 người lớn và học sinh đến tham quan một khu di tích. Giá vé dành cho mỗi người lớn là 80 000 đồng, giá vé dành cho mỗi học sinh là 50 000 đồng. Đoàn đã trả tổng cộng 8 100 000 đồng tiền vé.
Hỏi đoàn có bao nhiêu người lớn và bao nhiêu học sinh? Biết mỗi người mua đúng một vé theo mức giá tương ứng và không có khoản giảm giá nào.
Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác vuông tại , có cm, cm. Kẻ đường cao với thuộc .
a) (1,0 điểm) Tính độ dài và tỉ số lượng giác .
b) (1,0 điểm) Chứng minh . Từ đó, tính độ dài và .
c) (1,0 điểm) Gọi , lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên , . Chứng minh rằng .
Câu 5 (1,0 điểm). Cho hai số thực dương , thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Với các bài toán hình học, học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không chấm điểm phần bài làm đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu, tính theo thang điểm 10,0 và không làm tròn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Câu 1 (2,5 điểm) | a | Rút gọn biểu thức (1,0 điểm) | 1,0 |
Với và , mẫu thức chung là . | 0,25 |
Biến đổi quy đồng mẫu thức:
| 0,25 |
Khai triển và thu gọn tử thức: Tử thức | 0,25 |
Do đó: (hoặc ). | 0,25 |
b | Tính giá trị của khi (0,5 điểm) | 0,5 |
Giá trị thỏa mãn điều kiện xác định (). | 0,25 |
Thay vào biểu thức , ta được: . Vậy khi thì . | 0,25 |
c | Tìm để (1,0 điểm) | 1,0 |
Biến đổi biểu thức :
| 0,25 |
Với , để thì . Vì nên . Do đó . | 0,25 |
Xét các trường hợp tìm là số chính phương: - (thỏa mãn ĐKXĐ). - (thỏa mãn ĐKXĐ). - (thỏa mãn ĐKXĐ). - Các trường hợp còn lại dẫn tới (loại vì ). | 0,25 |
Vậy các giá trị nguyên cần tìm của là . | 0,25 |
Câu 2 (1,5 điểm) | | Giải hệ phương trình (1,5 điểm) | 1,5 |
| Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với và phương trình thứ hai với , ta được:
| 0,5 |
| Cộng từng vế của hai phương trình trên, ta được:
| 0,5 |
| Thay vào phương trình , ta có:
| 0,25 |
| Kết luận: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất là . | 0,25 |
Câu 3 (2,0 điểm) | | Bài toán thực tế về số lượng vé tham quan (2,0 điểm) | 2,0 |
| Gọi số người lớn trong đoàn là (người) và số học sinh là (người). Điều kiện: và . | 0,25 |
| Vì tổng số người trong đoàn là 120 nên ta có phương trình: (1) | 0,5 |
| Số tiền vé người lớn là (đồng), số tiền vé học sinh là (đồng). Tổng số tiền vé là 8 100 000 đồng nên ta có phương trình: (2) | 0,5 |
| Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
| 0,5 |
| Giá trị thỏa mãn điều kiện đề bài. Vậy đoàn tham quan có 70 người lớn và 50 học sinh. | 0,25 |
Câu 4 (3,0 điểm) | | [Hình vẽ] | |
a | Tính độ dài và tỉ số lượng giác (1,0 điểm) | 1,0 |
Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác vuông tại :
(cm). | 0,5 |
Trong tam giác vuông tại , ta có: . | 0,5 |
b | Chứng minh và tính (1,0 điểm) | 1,0 |
Xét và có: - ; - là góc chung. Suy ra (g.g). | 0,5 |
Do , ta có tỉ số đồng dạng: (cm). | 0,25 |
Tương tự: (cm). | 0,25 |
c | Chứng minh (1,0 điểm) | 1,0 |
Xét vuông tại , có đường cao ( tại ): Chứng minh được (g.g) (1). | 0,5 |
Xét vuông tại , có đường cao ( tại ): Tương tự ta có (g.g) (2). | 0,25 |
Từ (1) và (2) suy ra: (cùng bằng ). | 0,25 |
Câu 5 (1,0 điểm) | | Tìm GTNN của (1,0 điểm) | 1,0 |
| Ta có biến đổi:
Vì nên . Do đó . | 0,25 |
| Với mọi , ta có bất đẳng thức: (chứng minh tương đương , luôn đúng). | 0,25 |
| Áp dụng với và , ta có: . Suy ra . | 0,25 |
| Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi . Kết hợp và . Vậy giá trị nhỏ nhất của là , đạt được khi . | 0,25 |