Đề kiểm tra giữa học kỳ I Toán 9 năm học 2026–2027

ToánLớp 9HChia sẻ bởi Hưng Trần Xuân 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu từ Câu 1 đến Câu 10. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3x+2y=53x+2y=5.

B. 0x+0y=40x+0y=4.

C. x2−y=1x^2-y=1.

D. x+2y2=3x+2y^2=3.

Câu 2. Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM, biết NP=aNP=a, MP=bMP=b, MN=cMN=c. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. b=acos⁡Nb=a\cos N.

B. b=asin⁡Nb=a\sin N.

C. b=atan⁡Nb=a\tan N.

D. b=asin⁡Pb=a\sin P.

Câu 3. Cho tam giác DEFDEF vuông tại DD. Tỉ số tan⁡F\tan F bằng

A. DFEF\dfrac{DF}{EF}.

B. DEEF\dfrac{DE}{EF}.

C. DFDE\dfrac{DF}{DE}.

D. DEDF\dfrac{DE}{DF}.

Câu 4. Hệ nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. {x+2y2=12x−y=3.\begin{cases}x+2y^2=1\\2x-y=3.\end{cases}

B. {2x−y=40x+0y=2.\begin{cases}2x-y=4\\0x+0y=2.\end{cases}

C. {3x+2y=5x−4y=7.\begin{cases}3x+2y=5\\x-4y=7.\end{cases}

D. {x2+y=2x+y=1.\begin{cases}x^2+y=2\\x+y=1.\end{cases}

Câu 5. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình {2x+y=5x−y=1?\begin{cases}2x+y=5\\x-y=1?\end{cases}

A. (1;2)(1;2).

B. (2;1)(2;1).

C. (−2;1)(-2;1).

D. (1;−2)(1;-2).

Câu 6. Cặp số (−3;2)(-3;2) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. x+y=1x+y=1.

B. 2x+y=42x+y=4.

C. x−2y=1x-2y=1.

D. 2x+3y=02x+3y=0.

Câu 7. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 3x−5≤03x-5\leq 0.

B. 2x+y>12x+y>1.

C. x2−4<0x^2-4<0.

D. 2x+1=02x+1=0.

Câu 8. Một bạn cần ít nhất 1515 điểm để đạt mức điểm quy định. Gọi xx là số điểm bạn đó đạt được. Điều kiện nào sau đây biểu thị yêu cầu trên?

A. x<15x<15.

B. x≤15x\leq 15.

C. x≥15x\geq 15.

D. x>15x>15.

Câu 9. Cho a>ba>b. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. −3a>−3b-3a>-3b.

B. a−4>b−4a-4>b-4.

C. 2a<2b2a<2b.

D. a+5<b+5a+5<b+5.

Câu 10. Một thang máy được phép chở tối đa 630630 kg. Gọi mm là tổng khối lượng của người và hàng hóa trong thang máy, tính bằng kilôgam. Điều kiện nào sau đây phù hợp với quy định trên?

A. m>630m>630.

B. m<630m<630.

C. m≥630m\geq 630.

D. m≤630m\leq 630.

2. Trắc nghiệm đúng – sai

Câu 11 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Trong mỗi khẳng định sau, hãy chọn đúng hoặc sai.

[Hình vẽ]

a) sin⁡B=AHAB\sin B=\dfrac{AH}{AB}.
b) AH=AC⋅cos⁡CAH=AC\cdot\cos C.
c) tan⁡B=cos⁡C\tan B=\cos C.
d) tan⁡C=ABBC\tan C=\dfrac{AB}{BC}.

3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 12 (0,5 điểm). Một lớp có 480 000480\,000 đồng để mua đồ dùng cho buổi sinh hoạt. Lớp dự định dùng 75 00075\,000 đồng mua giấy trang trí, số tiền còn lại mua các hộp bánh có giá 32 00032\,000 đồng mỗi hộp. Hỏi lớp có thể mua nhiều nhất bao nhiêu hộp bánh?

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm).
a) Sử dụng máy tính cầm tay để tìm nghiệm của hệ phương trình {7x−3y=172x+5y=12.\begin{cases}7x-3y=17\\2x+5y=12.\end{cases}
b) Cho a<ba<b. Hãy so sánh −3a+5-3a+5 và −3b+5-3b+5.

Câu 2 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau:
a) (3−2x)(x+5)=0(3-2x)(x+5)=0.
b) x+2x−1=3x−1\dfrac{x+2}{x-1}=\dfrac{3}{x-1}.

Câu 3 (1,5 điểm).
a) Một cửa hàng niêm yết giá một chiếc đèn bàn và một chiếc quạt điện với tổng số tiền là 900900 nghìn đồng. Khi mua, khách hàng được giảm 10%10\% giá chiếc đèn và 20%20\% giá chiếc quạt, nên tổng số tiền phải trả là 760760 nghìn đồng. Tính giá niêm yết của mỗi sản phẩm.
b) Một người đứng cách chân một cột cờ 1212 m, nhìn đỉnh cột cờ theo phương tạo với phương nằm ngang một góc 50∘50^\circ. Biết mắt người đó cao 1,61,6 m so với mặt đất và mặt đất bằng phẳng. Tính chiều cao của cột cờ, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.

Câu 4 (1,5 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Biết AB=6AB=6 cm, AC=8AC=8 cm.
a) Tính các tỉ số lượng giác của góc BB.
b) Tính độ dài các cạnh và số đo các góc của tam giác AHBAHB; số đo góc làm tròn đến phút.

Câu 5 (0,5 điểm). Một mảnh vườn hình vuông ABCDABCD có cạnh 1212 m. Các điểm EE, FF, GG, HH lần lượt thuộc các cạnh ABAB, BCBC, CDCD, DADA sao cho AE=BF=CG=DHAE=BF=CG=DH. Tìm độ dài AEAE để chu vi tứ giác EFGHEFGH nhỏ nhất.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả