PHẦN ĐỀ BÀI
Bài I (2,5 điểm). Giải các hệ phương trình, phương trình và bất phương trình sau:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
Bài II (3,5 điểm).
1) (1,0 điểm) Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải làm được 40 sản phẩm. Khi thực hiện, nhờ cải tiến kỹ thuật nên mỗi ngày tổ đã sản xuất được 45 sản phẩm. Do đó, tổ không những đã hoàn thành trước thời hạn quy định 1 ngày mà còn vượt mức kế hoạch 10 sản phẩm. Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản xuất tất cả bao nhiêu sản phẩm?
2) (1,5 điểm) Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 350 dụng cụ. Nhờ sắp xếp hợp lý dây chuyền sản xuất, xí nghiệp I đã vượt mức 20% kế hoạch và xí nghiệp II đã vượt mức 10% kế hoạch, do đó cả hai xí nghiệp đã làm được tổng cộng 400 dụng cụ. Tính số dụng cụ mỗi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch.
3) (1,0 điểm) Để tuyển chọn vận động viên cho câu lạc bộ bóng rổ của trường, thầy huấn luyện viên đưa ra quy định: mỗi học sinh dự tuyển sẽ thực hiện ném 20 quả bóng vào rổ; mỗi lần ném bóng trúng vào rổ được cộng 3 điểm, mỗi lần ném ra ngoài bị trừ 1 điểm. Thí sinh đạt từ 28 điểm trở lên sẽ được trúng tuyển vào đội bóng. Hỏi một học sinh muốn trúng tuyển thì phải ném trúng vào rổ ít nhất bao nhiêu quả bóng?
Bài III (3,5 điểm).
1) (1,0 điểm) Một cái cây mọc thẳng đứng trên mặt đất bằng phẳng có bóng đổ dài 22 m. Biết rằng tại thời điểm đó, tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng . Hãy tính chiều cao của cái cây đó (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
2) (2,5 điểm) Cho tam giác vuông tại (), đường cao ().
a) (1,0 điểm) Cho biết , . Tính độ dài đoạn thẳng , đường cao và số đo góc (số đo góc làm tròn đến độ).
b) (1,0 điểm) Kẻ tại , tại . Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và .
c) (0,5 điểm) Đường thẳng qua vuông góc với cắt tại điểm . Chứng minh là trung điểm của cạnh .
Bài V (0,5 điểm).
Bác Sơn muốn xây một bể chứa nước không có nắp đậy dạng hình hộp chữ nhật có thể tích bằng . Đáy bể là hình chữ nhật có chiều rộng là (), chiều dài gấp đôi chiều rộng. Bác Sơn muốn tổng diện tích cần xây (gồm diện tích đáy bể và bốn mặt xung quanh) là nhỏ nhất để tiết kiệm chi phí xây dựng. Hỏi khi đó chiều rộng của đáy bể phải bằng bao nhiêu mét?
--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Họ và tên thí sinh: .............................................................. Số báo danh: ........................
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 9
(Năm học 2026 – 2027)
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
1. Học sinh làm theo cách khác đúng với chương trình đã học vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.
2. Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
3. Đối với Bài III (Hình học), nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm phần hình học tương ứng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT
Bài | Ý | Nội dung | Điểm | |
|---|
Bài I | Giải hệ phương trình, phương trình và bất phương trình | 2,5 | |
1 |
| 0,25 |
. Vậy hệ có nghiệm duy nhất . | 0,25 |
2 | hoặc | 0,25 |
hoặc . Tập nghiệm của phương trình là . | 0,25 |
3 |
| 0,25 |
hoặc hoặc . Tập nghiệm là . | 0,25 |
4 | ĐKXĐ: và . Quy đồng và khử mẫu: | 0,25 |
(thỏa mãn ĐKXĐ) hoặc (loại). Vậy tập nghiệm của phương trình là .
| 0,25 |
5 | . Vậy nghiệm của bất phương trình là . | 0,25 |
6 |
| 0,25 |
. Vậy nghiệm của bất phương trình là . | 0,25 |
Bài II | Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình, bất phương trình | 3,5 | |
1 | Gọi số sản phẩm tổ phải sản xuất theo kế hoạch là (sản phẩm, ). Thời gian dự định hoàn thành là (ngày). | 0,25 |
Thực tế tổ sản xuất được sản phẩm với năng suất 45 sản phẩm/ngày. Thời gian thực tế làm xong là (ngày). | 0,25 |
Vì tổ hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày nên ta có phương trình:
| 0,25 |
Giải phương trình: (thỏa mãn). Vậy theo kế hoạch tổ phải sản xuất 440 sản phẩm. | 0,25 |
2 | Gọi số dụng cụ xí nghiệp I và xí nghiệp II phải làm theo kế hoạch lần lượt là dụng cụ (). | 0,25 |
Hai xí nghiệp phải làm tổng cộng 350 dụng cụ nên có phương trình: (1) | 0,25 |
Thực tế: xí nghiệp I làm được dụng cụ, xí nghiệp II làm được dụng cụ. Cả hai xí nghiệp làm được 400 dụng cụ nên có phương trình: (2) | 0,25 |
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: | 0,25 |
(thỏa mãn điều kiện). Vậy xí nghiệp I phải làm 150 dụng cụ, xí nghiệp II phải làm 200 dụng cụ. | 0,5 |
3 | Gọi số quả bóng học sinh ném trúng vào rổ là (quả, ). Số quả bóng ném ra ngoài là (quả). | 0,25 |
Tổng số điểm học sinh đạt được là: (điểm). | 0,25 |
Để trúng tuyển, số điểm đạt được phải từ 28 điểm trở lên nên ta có bất phương trình:
| 0,25 |
. Kết hợp điều kiện ta được . Vậy học sinh đó phải ném trúng vào rổ ít nhất 12 quả bóng để được trúng tuyển. | 0,25 |
Bài III | Hình học | 3,5 | |
1 | Mô hình hóa bài toán thành tam giác vuông tại , trong đó là chiều cao của cây, là bóng cây trên mặt đất (), góc tạo bởi tia nắng và mặt đất là . | 0,25 |
Xét tam giác vuông tại , ta có:
| 0,25 |
Thay số: . Vậy chiều cao của cái cây là khoảng . | 0,5 |
2 | [Hình vẽ] | |
a) Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác vuông tại : . | 0,25 |
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông có đường cao : . | 0,25 |
Ta có: . | 0,5 |
b) Tứ giác có (do vuông tại ); (do ); (do ). Do đó, tứ giác có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật. | 0,5 |
Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông tại có đường cao : . Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông tại có đường cao : . Suy ra (). | 0,5 |
c) Gọi . Theo giả thiết . Vì là hình chữ nhật nên . Lại có (cùng phụ với ). Suy ra . | 0,25 |
Từ . Mặt khác, trong tam giác vuông tại có . Lại có cân tại () và cân tại (). Suy ra , hay là trung điểm của cạnh . | 0,25 |
Bài V | Bài toán nâng cao | 0,5 | |
< | Chiều rộng đáy là (), chiều dài đáy là . Diện tích đáy là . Thể tích bể là Chiều cao của bể là . | 0,25 |
< | Diện tích xung quanh: . Tổng diện tích cần xây là: . Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương : . Dấu "=" xảy ra khi (thỏa mãn ). Vậy để diện tích cần xây nhỏ nhất thì chiều rộng đáy bể phải bằng . | 0,25 |
TỔNG ĐIỂM | 10,0 | |
ĐỀ BÀI
Bài I (2,5 điểm). Giải các phương trình, hệ phương trình và bất phương trình sau:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
Bài II (3,5 điểm).
1) (1,5 điểm) Một ca nô đi xuôi dòng một quãng đường km hết giờ và ngược dòng quãng đường đó hết giờ phút. Tính tốc độ của ca nô khi nước yên lặng và tốc độ của dòng nước, biết rằng tốc độ của ca nô khi nước yên lặng và tốc độ của dòng nước không đổi trong suốt quá trình chuyển động.
2) (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi m. Nếu tăng chiều dài thêm m và tăng chiều rộng thêm m thì diện tích mảnh vườn tăng thêm . Hãy tính chiều dài và chiều rộng ban đầu của mảnh vườn.
3) (1,0 điểm) Một doanh nghiệp sản xuất áo sơ mi có chi phí cố định là triệu đồng/tháng. Giá bán mỗi chiếc áo sơ mi là nghìn đồng và chi phí sản xuất mỗi chiếc áo là nghìn đồng. Hỏi mỗi tháng doanh nghiệp phải bán được ít nhất bao nhiêu chiếc áo sơ mi để đạt lợi nhuận ít nhất là triệu đồng?
Bài III (3,5 điểm).
1) (0,5 điểm) Để chuyển đồ lên xe hàng, người ta dùng một băng chuyền dài m. Biết góc hợp bởi băng chuyền và mặt đất là . Tính khoảng cách từ khoang xe hàng đến mặt đất (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
2) (3,0 điểm) Cho tam giác vuông tại (), đường cao ().
a) Biết cm, cm. Tính độ dài và số đo góc (làm tròn đến độ).
b) Kẻ tại , tại . Chứng minh rằng .
c) Qua kẻ đường thẳng vuông góc với cắt cạnh tại . Chứng minh rằng là trung điểm của .
Bài IV (0,5 điểm).
Bác Sơn muốn xây một bể chứa nước có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp với thể tích bằng . Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Bác Sơn muốn tổng diện tích cần xây (gồm diện tích đáy và diện tích xung quanh) là nhỏ nhất để tiết kiệm chi phí. Tìm chiều rộng của đáy bể.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ 02
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu thành phần, làm tròn đến điểm.
- Với Bài III, học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai cơ bản thì không chấm điểm phần bài làm tương ứng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Bài I | 1 | . Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất . | 0,5 |
2 | . Vậy tập nghiệm của phương trình là . | 0,5 |
3 | . Vậy tập nghiệm của phương trình là . | 0,5 |
4 | ĐKXĐ: . Quy đồng và khử mẫu: . (TMĐK) hoặc (loại). Vậy nghiệm của phương trình là . | 0,5 |
5 | . | 0,25 |
6 | . | 0,25 |
Bài II | 1 | Đổi . Gọi tốc độ ca nô khi nước yên lặng là (km/h), tốc độ dòng nước là (km/h) (). Tốc độ xuôi dòng: (km/h); tốc độ ngược dòng: (km/h). Theo bài ra ta có hệ phương trình: . Cộng hai vế: (TMĐK). Thay vào tìm được (TMĐK). Vậy tốc độ ca nô khi nước yên lặng là km/h, tốc độ dòng nước là km/h. | 1,5 |
2 | Nửa chu vi mảnh vườn là (m). Gọi chiều dài ban đầu là (m), chiều rộng ban đầu là (m) (). Vì nửa chu vi là m nên: . Diện tích ban đầu: . Sau khi tăng kích thước, diện tích mới là . Ta có phương trình: . Giải hệ (TMĐK). Vậy chiều dài ban đầu là m, chiều rộng ban đầu là m. | 1,0 |
3 | Lợi nhuận từ mỗi chiếc áo sơ mi là: (nghìn đồng) (triệu đồng). Gọi số áo sơ mi bán được trong một tháng là chiếc (). Tổng lợi nhuận thu về trong tháng là: (triệu đồng). Để lợi nhuận ít nhất triệu đồng: . Vậy doanh nghiệp phải bán ít nhất chiếc áo sơ mi. | 1,0 |
Bài III | 1 | Mô hình hoá bài toán bằng tam giác vuông tại với m, . Khoảng cách cần tìm là đoạn : m. | 0,5 |
2 | [Hình vẽ] | |
a) | Áp dụng định lí Pythagore trong vuông tại : cm. Hệ thức lượng: cm. . | 1,0 |
b) | Xét vuông tại , . Xét vuông tại , . Suy ra . | 1,0 |
c) | Tứ giác có nên là hình chữ nhật, suy ra . Lại có (cùng phụ ), nên . Gọi . Vì tại nên . Mặt khác trong có cân tại . Tương tự cân tại . Do đó , hay là trung điểm của . | 1,0 |
Bài IV | | Gọi chiều rộng đáy bể là (m) (), chiều dài đáy là (m). Gọi chiều cao bể là (m) (). Thể tích bể: . Diện tích cần xây gồm diện tích đáy và diện tích 4 mặt xung quanh: . Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 3 số dương: . Dấu "" xảy ra khi (m). Vậy chiều rộng của đáy bể bằng m. | 0,5 |
ĐỀ BÀI
Bài I (2,5 điểm).
1) Giải hệ phương trình:
2) Giải phương trình:
3) Giải phương trình:
4) Giải phương trình:
5) Giải bất phương trình:
6) Giải bất phương trình:
Bài II (3,5 điểm).
1) (1,5 điểm) Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng dụng cụ. Nhờ sắp xếp hợp lí dây chuyền sản xuất nên xí nghiệp I đã vượt mức kế hoạch, xí nghiệp II vượt mức kế hoạch, do đó cả hai xí nghiệp đã làm được dụng cụ. Tính số dụng cụ mỗi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch.
2) (1,0 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng m. Nếu giảm chiều rộng đi m và giảm chiều dài đi m thì diện tích mảnh đất giảm đi . Tính chiều dài và chiều rộng mảnh đất ban đầu.
3) (1,0 điểm) Một ngân hàng đang áp dụng lãi suất tiết kiệm kì hạn 12 tháng là /năm. Bà Mai dự định gửi một khoản tiền vào ngân hàng này và muốn nhận được số tiền lãi sau một năm ít nhất là triệu đồng để chi tiêu. Hỏi số tiền bà Mai cần gửi tiết kiệm ít nhất là bao nhiêu?
Bài III (3,5 điểm).
1) (0,5 điểm) Bóng trên mặt đất của một cái cây dài m. Tính chiều cao của cây (làm tròn đến hàng đơn vị), biết rằng tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc .
2) (3,0 điểm) Cho tam giác vuông tại có đường cao ().
a) Giả sử cm, cm. Tính độ dài và số đo góc .
b) Gọi và lần lượt là hình chiếu của trên và . Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và .
c) Chứng minh rằng .
Bài IV (0,5 điểm).
Tìm tất cả các cặp số nguyên thỏa mãn phương trình:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ 03
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh giải đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa.
- Không vẽ hình bài hình học thì không chấm phần bài làm tương ứng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Bài I | 1 | Cộng hai vế của hệ: . Thay vào phương trình đầu: . Hệ phương trình có nghiệm duy nhất . | 0,5 |
2 | . Vậy . | 0,5 |
3 | . Vậy . | 0,5 |
4 | ĐKXĐ: . Khử mẫu: (TMĐK). Vậy nghiệm của phương trình là . | 0,5 |
5 | . | 0,25 |
6 | Quy đồng mẫu số chung là : . | 0,25 |
Bài II | 1 | Gọi số dụng cụ xí nghiệp I, II phải làm theo kế hoạch lần lượt là (). Theo kế hoạch: . Thực tế xí nghiệp I vượt , xí nghiệp II vượt nên tổng số sản phẩm vượt là: . Giải hệ: (TMĐK). Vậy kế hoạch xí nghiệp I làm dụng cụ, xí nghiệp II làm dụng cụ. | 1,5 |
2 | Gọi chiều rộng mảnh đất ban đầu là (m) (). Chiều dài ban đầu là (m). Diện tích ban đầu: . Chiều dài sau khi giảm: (m); chiều rộng sau khi giảm: (m). Diện tích mới: . Ta có phương trình: (TMĐK). Vậy chiều rộng mảnh đất là m, chiều dài mảnh đất là m. | 1,0 |
3 | Gọi số tiền bà Mai cần gửi là (triệu đồng) (). Số tiền lãi nhận được sau một năm là: (triệu đồng). Để có ít nhất triệu tiền lãi: . Vậy số tiền bà Mai cần gửi tiết kiệm ít nhất là triệu đồng. | 1,0 |
Bài III | 1 | Chiều cao của cây là m. | 0,5 |
2 | [Hình vẽ] | |
a) | . Trong vuông tại : cm. cm. | 1,0 |
b) | Tứ giác có nên là hình chữ nhật. Hệ thức lượng trong tam giác vuông và : và . Suy ra . | 1,0 |
c) | Hệ thức lượng: , . Do đó . | 1,0 |
Bài IV | | Phương trình viết lại: (với ). Thực hiện chia đa thức: . Để thì . - . - . - . - . Vậy các cặp số nguyên thỏa mãn là: . | 0,5 |
ĐỀ BÀI
Bài I (2,5 điểm).
1) Giải hệ phương trình:
2) Giải phương trình:
3) Giải phương trình:
4) Giải phương trình:
5) Giải bất phương trình:
6) Giải bất phương trình:
Bài II (3,5 điểm).
1) (1,5 điểm) Hai đội cùng làm chung một công việc sửa đường thì sau ngày xong. Nếu đội I làm trong ngày rồi nghỉ, đội II tiếp tục làm trong ngày thì cả hai đội hoàn thành được đoạn đường. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi đội sửa xong đoạn đường trong bao lâu?
2) (1,0 điểm) Tổng giá niêm yết của một chiếc máy lọc nước và một chiếc nồi cơm điện là triệu đồng. Bác Bình mua hàng đúng dịp tri ân khách hàng nên máy lọc nước được giảm giá và nồi cơm điện được giảm giá . Do đó, bác Bình chỉ phải trả tổng cộng triệu đồng. Tìm giá niêm yết ban đầu của mỗi sản phẩm.
3) (1,0 điểm) Thầy Hải tổ chức tuyển chọn vận động viên bóng rổ cho trường: mỗi học sinh dự tuyển được ném quả bóng vào rổ, mỗi quả bóng vào rổ được cộng điểm, quả ném ra ngoài bị trừ điểm. Thí sinh đạt từ điểm trở lên sẽ được chọn. Hỏi một học sinh muốn trúng tuyển phải ném ít nhất bao nhiêu quả bóng vào rổ?
Bài III (3,5 điểm).
1) (0,5 điểm) Một chiếc máy bay cất cánh theo phương tạo với mặt đất một góc . Muốn đạt độ cao m so với mặt đất thì máy bay phải bay một quãng đường dài bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần mười)?
2) (3,0 điểm) Cho tam giác vuông tại (), đường cao (). Kẻ tại , đường thẳng cắt đường thẳng qua vuông góc với tại .
a) Cho cm, cm. Tính độ dài và số đo góc (làm tròn đến độ).
b) Chứng minh rằng và .
c) Gọi là trung điểm của . Kẻ tại . Chứng minh và .
Bài IV (0,5 điểm).
Mảnh đất của nhà bác An có dạng tam giác vuông tại với hai cạnh góc vuông m và m. Bác An muốn xây một khu vườn hình chữ nhật để trồng hoa sao cho và . Tìm diện tích lớn nhất của khu vườn hình chữ nhật đó.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ 04
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Chấm điểm từng bước, học sinh làm theo cách khác đúng vẫn hưởng trọn số điểm của ý đó.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Bài I | 1 | . Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất . | 0,5 |
2 | . Vậy . | 0,5 |
3 | . Vậy . | 0,5 |
4 | ĐKXĐ: . Quy đồng và khử mẫu: (TMĐK) hoặc (loại). Vậy phương trình có nghiệm . | 0,5 |
5 | . | 0,25 |
6 | . | 0,25 |
Bài II | 1 | Gọi thời gian đội I làm một mình xong là (ngày), đội II là (ngày) (). Mỗi ngày đội I làm được , đội II làm được công việc. Hai đội cùng làm 18 ngày xong nên: . Đội I làm 6 ngày, đội II làm 8 ngày được công việc: . Đặt ta có hệ: . Suy ra (TMĐK). Vậy đội I làm riêng mất 45 ngày, đội II làm riêng mất 30 ngày. | 1,5 |
2 | Gọi giá niêm yết của máy lọc nước là (triệu đồng), nồi cơm điện là (triệu đồng) (). Theo bài ra: . Sau khi giảm giá, giá máy lọc nước là , nồi cơm điện là : . Giải hệ: (TMĐK). Vậy giá niêm yết máy lọc nước là triệu đồng, nồi cơm điện là triệu đồng. | 1,0 |
3 | Gọi số quả bóng ném vào rổ là (). Số quả ném trượt là . Tổng điểm đạt được: . Để được chọn: . Vậy học sinh đó phải ném vào rổ ít nhất quả. | 1,0 |
Bài III | 1 | Quãng đường bay cần thiết là: m. | 0,5 |
2 | [Hình vẽ] | |
a) | Áp dụng định lí Pythagore: cm. cm. . | 1,0 |
b) | Trong vuông tại , . Mặt khác, vì mà nên . Do đó (g-g) hay chưa tối ưu bằng: Xét và : có , nên , hoặc dùng trực tiếp: . Thật vậy, . | 1,0 |
c) | Xét và vuông tại và có góc chung nên (g-g). Suy ra . Trong tam giác vuông : . | 1,0 |
Bài IV | | Đặt (), (). Vì nên theo Ta-lét: . Diện tích hình chữ nhật là: . Dấu "" xảy ra khi m m. Vậy diện tích khu vườn đạt giá trị lớn nhất là khi kích thước là . | 0,5 |
ĐỀ BÀI
Bài I (2,5 điểm).
1) Giải hệ phương trình:
2) Giải phương trình:
3) Giải phương trình:
4) Giải phương trình:
5) Giải bất phương trình:
6) Giải bất phương trình:
Bài II (3,5 điểm).
1) (1,5 điểm) Nhân dịp ngày Quốc khánh 2/9, một nhà sách giảm giá mỗi cây bút bi là và mỗi quyển vở là so với giá niêm yết. Bạn Thanh vào nhà sách mua quyển vở và cây bút bi. Khi thanh toán, bạn đưa đồng và được thối lại đồng. Tính giá niêm yết của mỗi quyển vở và mỗi cây bút bi, biết rằng tổng số tiền phải trả theo giá niêm yết là đồng.
2) (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi m. Chiều dài hơn chiều rộng m. Tính diện tích mảnh vườn đó.
3) (1,0 điểm) Một xe tải dùng để chở các thùng hàng cho nhà máy, mỗi thùng nặng kg. Trọng tải tối đa cho phép của xe là tấn. Biết bác tài xế nặng kg, hỏi xe có thể chở được tối đa bao nhiêu thùng hàng như vậy để không bị quá tải?
Bài III (3,5 điểm).
1) (0,5 điểm) Ở siêu thị, một thang cuốn nối tầng 1 lên tầng 2 nghiêng so với mặt sàn. Chiều dài dốc thang cuốn là m. Tính chiều cao của tầng 2 so với tầng 1 (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
2) (3,0 điểm) Cho tam giác vuông tại (), đường cao .
a) Cho cm, . Tính độ dài và .
b) Kẻ tại , tại . Chứng minh và .
c) Chứng minh rằng .
Bài IV (0,5 điểm).
Cho ba số thực dương thoả mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ 05
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Chấm điểm chi tiết từng bước biến đổi, đảm bảo tính phân loại.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Bài I | 1 | Cộng hai phương trình: . Thay vào phương trình đầu: . Hệ có nghiệm duy nhất . | 0,5 |
2 | . Vậy . | 0,5 |
3 | . Vậy . | 0,5 |
4 | ĐKXĐ: . Quy đồng và khử mẫu: (TMĐK). Vậy nghiệm là . | 0,5 |
5 | . | 0,25 |
6 | Quy đồng mẫu số chung là : . | 0,25 |
Bài II | 1 | Gọi giá niêm yết mỗi quyển vở là (đồng), mỗi cây bút bi là (đồng) (). Tổng tiền theo niêm yết: . Giá vở sau giảm là ; giá bút sau giảm là . Số tiền bạn Thanh thực trả là: (đồng). Ta có phương trình: . Giải hệ: (TMĐK). Vậy giá niêm yết mỗi quyển vở là đồng, mỗi cây bút bi là đồng. | 1,5 |
2 | Nửa chu vi mảnh vườn là: (m). Gọi chiều rộng là (m) (), chiều dài là (m). Ta có: (m). Chiều dài là (m). Diện tích mảnh vườn: . | 1,0 |
3 | Đổi kg. Gọi số thùng hàng tối đa có thể chở là (). Khối lượng hàng hoá và tài xế là: (kg). Xe không quá tải khi: . Vậy xe có thể chở tối đa thùng hàng. | 1,0 |
Bài III | 1 | Chiều cao của tầng 2 so với tầng 1 là: m. | 0,5 |
2 | [Hình vẽ] | |
a) | cm. cm. cm. | 1,0 |
b) | Ta có và . Suy ra . Tam giác và tam giác có: chung và nên (c-g-c). | 1,0 |
c) | Trong tam giác vuông : . Trong tam giác vuông : . Suy ra . Mặt khác trong tam giác vuông : . Theo hệ thức lượng trong vuông tại : . Do đó . | 1,0 |
Bài IV | | Áp dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz dạng phân thức: . Thay vào: . Dấu "" xảy ra khi và . Vậy giá trị nhỏ nhất của là . | 0,5 |
ĐỀ BÀI
Bài I (2,5 điểm).
1) Giải hệ phương trình:
2) Giải phương trình:
3) Giải phương trình:
4) Giải phương trình:
5) Giải bất phương trình:
6) Giải bất phương trình:
Bài II (3,5 điểm).
1) (1,5 điểm) Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn thì sau giờ đầy bể. Nếu hai vòi cùng chảy trong giờ rồi khoá vòi thứ nhất lại, vòi thứ hai tiếp tục chảy thêm giờ nữa thì đầy bể. Hỏi nếu chảy một mình thì mỗi vòi mất bao lâu mới đầy bể?
2) (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi m. Biết rằng nếu giảm chiều dài đi m và tăng chiều rộng thêm m thì diện tích mảnh vườn không thay đổi. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn ban đầu.
3) (1,0 điểm) Một người đi thang máy chở một cây đàn piano nặng kg. Thang máy có tải trọng tối đa là kg. Hỏi ngoài cây đàn piano, thang máy có thể chở thêm tối đa bao nhiêu người, biết trọng lượng trung bình mỗi người là kg?
Bài III (3,5 điểm).
1) (0,5 điểm) Một cái thang dài m được đặt dựa vào tường sao cho chân thang cách tường m. Tính góc tạo bởi thang và mặt đất (kết quả làm tròn đến độ).
2) (3,0 điểm) Cho tam giác vuông tại (), đường cao ().
a) Biết cm, . Tính độ dài và (độ dài làm tròn đến hàng phần mười).
b) Chứng minh rằng và .
c) Kẻ tại , tại . Chứng minh rằng .
Bài IV (0,5 điểm).
Cho hai số thực dương thoả mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ 06
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Lời giải bài bản, lập luận chặt chẽ; kết quả làm tròn đúng quy định.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Bài I | 1 | . Vậy nghiệm của hệ phương trình là . | 0,5 |
2 | . Vậy . | 0,5 |
3 | . Vậy tập nghiệm là . | 0,5 |
4 | ĐKXĐ: . Quy đồng và khử mẫu: (loại) hoặc (TMĐK). Vậy nghiệm là . | 0,5 |
5 | . | 0,25 |
6 | Quy đồng mẫu số chung là : . | 0,25 |
Bài II | 1 | Gọi thời gian vòi I, vòi II chảy riêng một mình đầy bể lần lượt là (giờ) (). Mỗi giờ vòi I chảy được , vòi II chảy được bể. Vì hai vòi cùng chảy trong 6 giờ đầy bể: . Hai vòi cùng chảy 2 giờ rồi vòi II chảy tiếp 12 giờ thì đầy bể: (TMĐK). Thay vào: (TMĐK). Vậy vòi I chảy một mình mất 9 giờ, vòi II chảy một mình mất 18 giờ. | 1,5 |
2 | Nửa chu vi mảnh vườn là: (m). Gọi chiều dài ban đầu là (m), chiều rộng ban đầu là (m) (). Ta có: . Diện tích ban đầu: . Diện tích sau khi thay đổi: . Theo đề: . Giải hệ: (TMĐK). Vậy chiều dài ban đầu là m, chiều rộng ban đầu là m. | 1,0 |
3 | Gọi số người tối đa có thể đi cùng trong thang máy là (). Tổng tải trọng của cây đàn và người là: (kg). Điều kiện tải trọng: . Do là số tự nhiên nên . Vậy thang máy chở thêm tối đa được người. | 1,0 |
Bài III | 1 | Gọi góc giữa thang và mặt đất là . Ta có: . | 0,5 |
2 | [Hình vẽ] | |
a) | cm. cm. cm. | 1,0 |
b) | Ta có , (đpcm). Tương tự: . Suy ra . | 1,0 |
c) | Tứ giác có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật, suy ra . Trong các tam giác vuông và : , . Do đó . | 1,0 |
Bài IV | | Ta có: . Áp dụng BĐT : . Mặt khác: . Áp dụng BĐT Cô-si: . Lại có , do đó cần phối hợp khéo: Ta viết: không đạt cực trị tại . Sửa lại điểm rơi tại : Tách: . Vì nên ngược dấu. Ta chọn hệ số: , còn dư . Cụ thể: ... Để chuẩn nhất: . Tại , cần ghép với . Vậy biểu thức đạt GTNN khi : Khi thì . | 0,5 |