PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước khẳng định đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình ?
Câu 2 (0,25 điểm). Nghiệm của hệ phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Tập nghiệm của phương trình tích là
B.
Câu 4 (0,25 điểm). Điều kiện xác định của phương trình là
C. và
D. và
Câu 5 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình là
Câu 6 (0,25 điểm). Cho . Khẳng định nào sau đây là sai?
Câu 7 (0,25 điểm). Cho . Khi so sánh và , ta có kết luận
Câu 8 (0,25 điểm). Nghiệm của bất phương trình là
Câu 9 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của là
Câu 10 (0,25 điểm). Điều kiện để căn thức có nghĩa là
Câu 11 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
Câu 12 (0,25 điểm). Rút gọn biểu thức ta được kết quả
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm). Tính toán và rút gọn biểu thức:
a) Thực hiện phép tính: .
b) Rút gọn biểu thức: với .
Bài 2 (1,5 điểm). Giải các phương trình sau:
a) .
b) .
Bài 3 (1,5 điểm).
a) Giải hệ phương trình:
b) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:
Một cửa hàng văn phòng phẩm bán hai loại vở: loại I giá đồng/quyển và loại II giá đồng/quyển. Bạn Lan mua tổng cộng quyển vở cả hai loại và phải trả số tiền là đồng. Hỏi bạn Lan đã mua bao nhiêu quyển vở mỗi loại?
Bài 4 (1,5 điểm).
a) Cho . Hãy so sánh và .
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Bài 5 (1,0 điểm).
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
b) Cho , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu không làm tròn, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai nếu có quy định riêng.
- Sai hoặc thiếu điều kiện, quên đối chiếu kết luận ở phương trình thì trừ 0,25 điểm cho mỗi lỗi.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | B | A | C | C | B | D | C | A | C | B | B | A |
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Bài 1 (1,5 điểm) | a | Thực hiện phép tính: | 0,75 |
Ta có: | 0,25 |
và | 0,25 |
Do đó . | 0,25 |
b | Rút gọn biểu thức với | 0,75 |
Với , quy đồng trong ngoặc:
| 0,25 |
| 0,25 |
Khi đó . | 0,25 |
Bài 2 (1,5 điểm) | a | Giải phương trình: | 0,75 |
Đặt nhân tử chung :
| 0,25 |
| 0,25 |
Vậy tập nghiệm của phương trình là .
| 0,25 |
b | Giải phương trình: | 0,75 |
ĐKXĐ: và . Mẫu thức chung: . | 0,25 |
Quy đồng và khử mẫu:
| 0,25 |
Vậy tập nghiệm của phương trình là .
| 0,25 |
Bài 3 (1,5 điểm) | a | Giải hệ phương trình | 0,75 |
Nhân phương trình đầu với , nhân phương trình sau với :
| 0,25 |
Cộng từng vế hai phương trình ta được:
| 0,25 |
Thay vào , ta có . Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất . | 0,25 |
b | Bài toán mua vở bằng cách lập hệ phương trình | 0,75 |
Gọi số quyển vở loại I bạn Lan mua là (quyển) và số quyển vở loại II bạn Lan mua là (quyển). Điều kiện: . | 0,25 |
Vì Lan mua tất cả quyển vở nên ta có: . Số tiền mua vở loại I là đồng, loại II là đồng. Vì tổng số tiền là đồng nên ta có phương trình: . | 0,25 |
Ta có hệ phương trình: (thoả mãn điều kiện). Vậy bạn Lan mua quyển vở loại I và quyển vở loại II. | 0,25 |
Bài 4 (1,5 điểm) | a | So sánh và khi cho | 0,5 |
Vì , nhân hai vế với số dương ta được . | 0,25 |
Cộng hai vế với , ta được . | 0,25 |
b | Giải bất phương trình: | 1,0 |
Quy đồng hai vế với mẫu số chung dương là :
| 0,25 |
| 0,25 |
. Vậy tập nghiệm của bất phương trình là . | 0,25 |
Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số (đánh dấu mốc , dùng ngoặc vuông quay về bên phải, gạch bỏ phần bên trái). | 0,25 |
Bài 5 (1,0 điểm) | a | Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức | 0,5 |
Ta có: . | 0,25 |
Vì với mọi , suy ra . Dấu "=" xảy ra khi . Vậy giá trị nhỏ nhất của là khi . | 0,25 |
b | Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức với | 0,5 |
Với , ta có: . | 0,25 |
Vì với mọi , suy ra . Dấu "=" xảy ra khi (thoả mãn ). Vậy giá trị nhỏ nhất của là khi . | 0,25 |
TỔNG ĐIỂM | 10,0 |