PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Biểu thức có nghĩa khi và chỉ khi
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Cặp số là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Trục căn thức ở mẫu của biểu thức ta được kết quả là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Nếu và thì khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại có cm, cm. Khi đó bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Tập nghiệm của bất phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại , đường cao . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Với góc nhọn tùy ý, khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Cho đường tròn và điểm cách một khoảng bằng cm. Vị trí tương đối của điểm đối với đường tròn là
A. nằm ngoài đường tròn .
B. nằm trên đường tròn .
C. nằm trong đường tròn .
D. Không xác định được.
Câu 12 (0,25 điểm). Một chiếc thang dài m được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc bằng . Khoảng cách từ chân thang đến chân tường (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai biểu thức và với .
a) Khi thì giá trị của biểu thức bằng .
b) Rút gọn biểu thức ta được .
c) Biểu thức có kết quả rút gọn là .
d) Có đúng giá trị nguyên của để biểu thức nhận giá trị nguyên.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hệ phương trình bậc nhất hai ẩn sau:
a) Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.
b) Cặp số là nghiệm của hệ phương trình.
c) Biểu thức tại nghiệm của hệ có giá trị bằng .
d) Nếu nhân cả hai vế của phương trình thứ nhất với rồi cộng với phương trình thứ hai theo vế thì ta triệt tiêu được ẩn .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Thí sinh viết câu trả lời vào phần để trống.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số nghiệm nguyên không âm của bất phương trình .
Câu 3 (0,5 điểm). Một bạn học sinh đứng cách chân một cột cờ m, nhìn thấy đỉnh cột cờ dưới một góc nâng so với phương nằm ngang. Biết mắt bạn học sinh cách mặt đất m. Tính chiều cao của cột cờ theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 4 (0,5 điểm). Hai tổ công nhân cùng làm chung một công việc thì hoàn thành sau giờ. Nếu tổ I làm một mình trong giờ rồi tổ II đến làm tiếp trong giờ thì cả hai tổ hoàn thành được công việc. Hỏi nếu làm một mình thì tổ I hoàn thành toàn bộ công việc trong bao nhiêu giờ?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các bài toán sau.
Bài 1 (1,0 điểm).
Giải hệ phương trình sau:
Bài 2 (1,0 điểm).
Một người nông dân đi xe máy từ nông trại về trung tâm thành phố với quãng đường dài km. Khi từ thành phố trở về nông trại, người đó tăng vận tốc thêm km/h so với lúc đi nên thời gian về ít hơn thời gian đi là phút. Tính vận tốc của xe máy lúc đi từ nông trại về thành phố.
Bài 3 (1,0 điểm).
Cho tam giác vuông tại , có đường cao (). Cho biết cm, cm.
a) (0,75 điểm) Tính độ dài đoạn thẳng , và số đo góc (làm tròn số đo góc đến độ).
b) (0,25 điểm) Kẻ tại , tại . Chứng minh rằng .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: .............................................................. Số báo danh: ........................
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.











