Đề kiểm tra giữa học kỳ I Toán 9

ToánLớp 9TChia sẻ bởi Thanh Hoài Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của 4949 là

A. −7-7.

B. 77.

C. ±7\pm 7.

D. 24012401.

Câu 2 (0,25 điểm). Biểu thức 2x−6\sqrt{2x - 6} có nghĩa khi và chỉ khi

A. x≥3x \ge 3.

B. x>3x > 3.

C. x≤3x \le 3.

D. x≥−3x \ge -3.

Câu 3 (0,25 điểm). Cặp số (x;y)=(2;−1)(x; y) = (2; -1) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. x+y=3x + y = 3.

B. 2x−y=32x - y = 3.

C. x−2y=4x - 2y = 4.

D. 3x+y=43x + y = 4.

Câu 4 (0,25 điểm). Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 25−1\dfrac{2}{\sqrt{5} - 1} ta được kết quả là

A. 5+12\dfrac{\sqrt{5} + 1}{2}.

B. 5+1\sqrt{5} + 1.

C. 5−12\dfrac{\sqrt{5} - 1}{2}.

D. 2(5+1)2(\sqrt{5} + 1).

Câu 5 (0,25 điểm). Nếu a<ba < b và c<0c < 0 thì khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A. ac<bcac < bc.

B. a+c>b+ca + c > b + c.

C. ac>bcac > bc.

D. ac<bc\dfrac{a}{c} < \dfrac{b}{c}.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=6AB = 6 cm, AC=8AC = 8 cm. Khi đó tan⁡B\tan B bằng

A. 34\dfrac{3}{4}.

B. 43\dfrac{4}{3}.

C. 35\dfrac{3}{5}.

D. 45\dfrac{4}{5}.

Câu 7 (0,25 điểm). Tập nghiệm của bất phương trình 3x−9>03x - 9 > 0 là

A. x>3x > 3.

B. x<3x < 3.

C. x≥3x \ge 3.

D. x≤3x \le 3.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. AH2=BH⋅CHAH^2 = BH \cdot CH.

B. AB2=BH⋅BCAB^2 = BH \cdot BC.

C. AB⋅AC=AH⋅BCAB \cdot AC = AH \cdot BC.

D. AH2=AB⋅ACAH^2 = AB \cdot AC.

Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức (3−22)2+22\sqrt{(3 - 2\sqrt{2})^2} + 2\sqrt{2} bằng

A. 33.

B. 42−34\sqrt{2} - 3.

C. −3-3.

D. 66.

Câu 10 (0,25 điểm). Với góc nhọn α\alpha tùy ý, khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1.

B. tan⁡α=cos⁡αsin⁡α\tan \alpha = \dfrac{\cos \alpha}{\sin \alpha}.

C. cot⁡α=sin⁡αcos⁡α\cot \alpha = \dfrac{\sin \alpha}{\cos \alpha}.

D. sin⁡α+cos⁡α=1\sin \alpha + \cos \alpha = 1.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}) và điểm MM cách OO một khoảng bằng 44 cm. Vị trí tương đối của điểm MM đối với đường tròn (O)(O) là

A. MM nằm ngoài đường tròn (O)(O).

B. MM nằm trên đường tròn (O)(O).

C. MM nằm trong đường tròn (O)(O).

D. Không xác định được.

Câu 12 (0,25 điểm). Một chiếc thang dài 33 m được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc bằng 65∘65^\circ. Khoảng cách từ chân thang đến chân tường (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng

A. 1,271,27 m.

B. 2,722,72 m.

C. 1,401,40 m.

D. 2,252,25 m.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai biểu thức A=x+2x−2A = \dfrac{\sqrt{x} + 2}{\sqrt{x} - 2} và B=xx+2+4xx−4B = \dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x} + 2} + \dfrac{4\sqrt{x}}{x - 4} với x≥0,x≠4x \ge 0, x \ne 4.
a) Khi x=9x = 9 thì giá trị của biểu thức AA bằng 55.
b) Rút gọn biểu thức BB ta được B=xx−2B = \dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x} - 2}.
c) Biểu thức P=BAP = \dfrac{B}{A} có kết quả rút gọn là P=xx+2P = \dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x} + 2}.
d) Có đúng 22 giá trị nguyên của xx để biểu thức PP nhận giá trị nguyên.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hệ phương trình bậc nhất hai ẩn sau:

{2x+y=5x−2y=−5\begin{cases} 2x + y = 5 \\ x - 2y = -5 \end{cases}

a) Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.
b) Cặp số (x;y)=(1;3)(x; y) = (1; 3) là nghiệm của hệ phương trình.
c) Biểu thức x2+y2x^2 + y^2 tại nghiệm của hệ có giá trị bằng 1010.
d) Nếu nhân cả hai vế của phương trình thứ nhất với 22 rồi cộng với phương trình thứ hai theo vế thì ta triệt tiêu được ẩn yy.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Thí sinh viết câu trả lời vào phần để trống.

Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức M=48−227+75−12M = \sqrt{48} - 2\sqrt{27} + \sqrt{75} - \sqrt{12}.

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số nghiệm nguyên không âm của bất phương trình 4(x−1)<2x+54(x - 1) < 2x + 5.

Câu 3 (0,5 điểm). Một bạn học sinh đứng cách chân một cột cờ 1515 m, nhìn thấy đỉnh cột cờ dưới một góc nâng 38∘38^\circ so với phương nằm ngang. Biết mắt bạn học sinh cách mặt đất 1,51,5 m. Tính chiều cao của cột cờ theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 4 (0,5 điểm). Hai tổ công nhân cùng làm chung một công việc thì hoàn thành sau 1212 giờ. Nếu tổ I làm một mình trong 44 giờ rồi tổ II đến làm tiếp trong 99 giờ thì cả hai tổ hoàn thành được 712\dfrac{7}{12} công việc. Hỏi nếu làm một mình thì tổ I hoàn thành toàn bộ công việc trong bao nhiêu giờ?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các bài toán sau.

Bài 1 (1,0 điểm).
Giải hệ phương trình sau:

{3x−2y=72x+3y=9\begin{cases} 3x - 2y = 7 \\ 2x + 3y = 9 \end{cases}

Bài 2 (1,0 điểm).
Một người nông dân đi xe máy từ nông trại về trung tâm thành phố với quãng đường dài 6060 km. Khi từ thành phố trở về nông trại, người đó tăng vận tốc thêm 1010 km/h so với lúc đi nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 3030 phút. Tính vận tốc của xe máy lúc đi từ nông trại về thành phố.

Bài 3 (1,0 điểm).
Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có đường cao AHAH (H∈BCH \in BC). Cho biết AB=9AB = 9 cm, AC=12AC = 12 cm.
a) (0,75 điểm) Tính độ dài đoạn thẳng BCBC, AHAH và số đo góc BB (làm tròn số đo góc đến độ).
b) (0,25 điểm) Kẻ HE⊥ABHE \perp AB tại EE, HF⊥ACHF \perp AC tại FF. Chứng minh rằng AE⋅AB+AF⋅AC=2AH2AE \cdot AB + AF \cdot AC = 2AH^2.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: .............................................................. Số báo danh: ........................

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Xem tất cả