Đề kiểm tra giữa học kỳ I - Toán 9

ToánLớp 9TChia sẻ bởi Thao phuong 0 lượt sử dụng đề

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THCS …

Đề 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,25 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 13. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x−3y=52x - 3y = 5

B. x2+y=1x^2 + y = 1

C. xy+2=0xy + 2 = 0

D. 0x+0y=40x + 0y = 4

Câu 2 (0,25 điểm). Cặp số (x;y)=(2;−1)(x; y) = (2; -1) là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

A. x+y=3x + y = 3

B. 2x+y=32x + y = 3

C. x−2y=0x - 2y = 0

D. 3x+y=73x + y = 7

Câu 3 (0,25 điểm). Nghiệm của hệ phương trình {x+y=5x−y=1\begin{cases} x + y = 5 \\ x - y = 1 \end{cases} là

A. (2;3)(2; 3)

B. (3;2)(3; 2)

C. (4;1)(4; 1)

D. (1;4)(1; 4)

Câu 4 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của 4949 là

A. 77

B. −7-7

C. ±7\pm 7

D. 7\sqrt{7}

Câu 5 (0,25 điểm). Biểu thức 2x−6\sqrt{2x - 6} xác định khi và chỉ khi

A. x>3x > 3

B. x≥3x \ge 3

C. x≤3x \le 3

D. x≥−3x \ge -3

Câu 6 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng với mọi số thực aa?

A. a2=a\sqrt{a^2} = a

B. a2=−a\sqrt{a^2} = -a

C. a2=∣a∣\sqrt{a^2} = |a|

D. a2=a2\sqrt{a^2} = a^2

Câu 7 (0,25 điểm). Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 23+1\dfrac{2}{\sqrt{3} + 1} ta được kết quả là

A. 3−1\sqrt{3} - 1

B. 3+1\sqrt{3} + 1

C. 2(3−1)2(\sqrt{3} - 1)

D. 3−12\dfrac{\sqrt{3} - 1}{2}

Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức −1253\sqrt[3]{-125} bằng

A. 55

B. −5-5

C. ±5\pm 5

D. −25-25

Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có B^=α\widehat{B} = \alpha. Khi đó, sin⁡α\sin \alpha bằng tỉ số nào sau đây?

A. ABBC\dfrac{AB}{BC}

B. ACBC\dfrac{AC}{BC}

C. ACAB\dfrac{AC}{AB}

D. ABAC\dfrac{AB}{AC}

Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM, đường cao MHMH. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. MH2=NH⋅NPMH^2 = NH \cdot NP

B. MN2=NH⋅HPMN^2 = NH \cdot HP

C. MH2=NH⋅HPMH^2 = NH \cdot HP

D. MP2=NH⋅NPMP^2 = NH \cdot NP

Câu 11 (0,25 điểm). Cho góc nhọn α\alpha, khẳng định nào sau đây là sai?

A. tan⁡α=sin⁡αcos⁡α\tan \alpha = \dfrac{\sin \alpha}{\cos \alpha}

B. cot⁡α=cos⁡αsin⁡α\cot \alpha = \dfrac{\cos \alpha}{\sin \alpha}

C. sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1

D. tan⁡α⋅cot⁡α=−1\tan \alpha \cdot \cot \alpha = -1

Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=6 cmAB = 6\text{ cm}, C^=30∘\widehat{C} = 30^\circ. Độ dài cạnh huyền BCBC là

A. 3 cm3\text{ cm}

B. 12 cm12\text{ cm}

C. 63 cm6\sqrt{3}\text{ cm}

D. 43 cm4\sqrt{3}\text{ cm}

Câu 13 (0,25 điểm). Một chiếc thang dài 3 m3\text{ m} đặt tựa vào tường tạo với mặt đất một góc 65∘65^\circ. Chiều cao từ đỉnh thang chạm tường đến mặt đất (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là

A. 2,7 m2,7\text{ m}

B. 1,3 m1,3\text{ m}

C. 2,5 m2,5\text{ m}

D. 3,3 m3,3\text{ m}

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai biểu thức A=x+2x−1A = \dfrac{\sqrt{x} + 2}{\sqrt{x} - 1} và B=xx+1+1x−1−2xx−1B = \dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x} + 1} + \dfrac{1}{\sqrt{x} - 1} - \dfrac{2\sqrt{x}}{x - 1} với x≥0,x≠1x \ge 0, x \ne 1.
a) Tại x=9x = 9, giá trị của biểu thức AA bằng 52\dfrac{5}{2}.
b) Điều kiện xác định của biểu thức BB là x>0x > 0 và x≠1x \ne 1.
c) Rút gọn biểu thức BB ta được kết quả B=x−1x+1B = \dfrac{\sqrt{x} - 1}{\sqrt{x} + 1}.
d) Biểu thức P=A⋅BP = A \cdot B đạt giá trị nguyên khi x=0x = 0 hoặc x=4x = 4.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hệ phương trình {mx+y=34x+my=6\begin{cases} mx + y = 3 \\ 4x + my = 6 \end{cases} (với mm là tham số).
a) Khi m=1m = 1, hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (1;2)(1; 2).
b) Khi m=2m = 2, hệ phương trình vô nghiệm.
c) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m≠±2m \ne \pm 2.
d) Khi hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)(x; y), giá trị của x−yx - y luôn nhận giá trị dương với mọi m>2m > 2.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Tìm giá trị của xx thoả mãn phương trình:

4x−8−x−2=3\sqrt{4x - 8} - \sqrt{x - 2} = 3

Câu 2 (0,5 điểm). Biết hệ phương trình {2x+3y=73x−y=5\begin{cases} 2x + 3y = 7 \\ 3x - y = 5 \end{cases} có nghiệm duy nhất là (x0;y0)(x_0; y_0). Tính giá trị biểu thức T=x02+y02T = x_0^2 + y_0^2.

Câu 3 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Biết BH=4 cmBH = 4\text{ cm} và CH=9 cmCH = 9\text{ cm}. Tính độ dài đoạn thẳng AHAH theo đơn vị xentimét.

Câu 4 (0,5 điểm). Một người đứng ở vị trí AA cách chân tháp BB một khoảng 40 m40\text{ m}. Người đó nhìn lên đỉnh tháp CC theo góc nâng 35∘35^\circ so với phương nằm ngang. Biết khoảng cách từ mắt người đó đến mặt đất là 1,6 m1,6\text{ m}. Tính chiều cao của ngọn tháp (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị mét).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (2,75 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các bài toán sau.

Bài 1 (1,0 điểm).
Cho biểu thức M=(aa−2−4a−2a):a+2aM = \left( \dfrac{\sqrt{a}}{\sqrt{a} - 2} - \dfrac{4}{a - 2\sqrt{a}} \right) : \dfrac{\sqrt{a} + 2}{\sqrt{a}} (với a>0;a≠4a > 0; a \ne 4).
a) Rút gọn biểu thức MM.
b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của aa để M>12M > \dfrac{1}{2}.

Bài 2 (1,0 điểm).
Một tổ sản xuất theo kế hoạch phải làm 600600 chi tiết máy trong một thời gian quy định. Do cải tiến kỹ thuật, mỗi ngày tổ đó đã làm thêm được 1010 chi tiết máy so với kế hoạch. Vì vậy, tổ không những đã hoàn thành trước thời hạn kế hoạch 22 ngày mà còn làm thêm được 5050 chi tiết máy nữa. Hỏi theo kế hoạch ban đầu, mỗi ngày tổ sản xuất phải làm bao nhiêu chi tiết máy?

Bài 3 (0,75 điểm).
Cho tam giác ABCABC nhọn có đường cao AHAH. Gọi EE và FF lần lượt là hình chiếu vuông góc của HH trên các cạnh ABAB và ACAC.
a) Chứng minh rằng AE⋅AB=AF⋅ACAE \cdot AB = AF \cdot AC.
b) Biết AH=6 cmAH = 6\text{ cm} và B^=60∘,C^=45∘\widehat{B} = 60^\circ, \widehat{C} = 45^\circ. Tính độ dài đoạn thẳng BCBC (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả