PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (1,5 điểm). Giải các hệ phương trình sau:
a)
b)
Câu 2 (1,5 điểm). Giải các phương trình sau:
a)
b)
Câu 3 (1,0 điểm).
a) (0,75 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
b) (0,25 điểm) Cho hai số thực thỏa mãn . Sử dụng tính chất bắc cầu, hãy chứng minh rằng:
Câu 4 (1,5 điểm).
Trên địa bàn có tổng cộng học sinh lớp 9 đăng ký dự thi vào lớp 10 của hai trường THPT A và THPT B. Sau kỳ thi, tổng số học sinh trúng tuyển của cả hai trường là em. Biết tỷ lệ trúng tuyển của trường A là và của trường B là (tính trên tổng số học sinh đăng ký dự thi vào mỗi trường tương ứng).
a) Tính số học sinh đăng ký dự thi vào mỗi trường THPT A và THPT B.
b) Tính số học sinh trúng tuyển của mỗi trường.
Câu 5 (1,0 điểm).
Cho tam giác vuông tại có và . Giải tam giác vuông .
Câu 6 (1,0 điểm).
Một người đứng cách chân một tòa tháp một khoảng nhìn lên đỉnh tháp với góc nâng (góc tạo bởi tia nhìn và phương nằm ngang). Biết mắt của người đó cách mặt đất một khoảng . Hãy tính chiều cao của tòa tháp (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 7 (1,5 điểm).
Cho tam giác vuông tại , đường cao . Biết và .
a) Tính độ dài cạnh và cạnh .
b) Tính diện tích tam giác .
c) Kẻ tại . Chứng minh rằng: .
Câu 8 (1,0 điểm).
Sử dụng tính chất tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, hãy tính giá trị của biểu thức sau:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 9
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm bài theo cách khác đúng với chương trình học vẫn được cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần, không làm tròn số.
- Với các bài toán hình học, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm phần bài làm tương ứng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Giải các hệ phương trình sau (1,5 điểm) | ||
a | Giải hệ: (0,75 điểm) | ||
Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với : | 0,25 | ||
Cộng từng vế hai phương trình của hệ: . | 0,25 | ||
Thay vào . | 0,25 | ||
b | Giải hệ: (0,75 điểm) | ||
Điều kiện xác định: . | 0,25 | ||
Cộng từng vế hai phương trình: . | 0,25 | ||
Với (thỏa mãn ĐKXĐ). | 0,25 | ||
Câu 2 | Giải các phương trình sau (1,5 điểm) | ||
a | Giải phương trình: (0,75 điểm) | ||
Chuyển vế: . | 0,25 | ||
Đặt nhân tử chung: . | 0,25 | ||
hoặc hoặc . | 0,25 | ||
b | Giải phương trình: (0,75 điểm) | ||
Điều kiện xác định: và . | 0,25 | ||
| 0,25 | ||
Đối chiếu điều kiện: | 0,25 | ||
Câu 3 | Bất phương trình và bất đẳng thức (1,0 điểm) | ||
a | Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm (0,75 điểm) | ||
Quy đồng với mẫu chung và khử mẫu: | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Biểu diễn đúng trên trục số: vạch số dùng ngoặc vuông , gạch bỏ phần nhỏ hơn . | 0,25 | ||
b | Chứng minh: (0,25 điểm) | ||
Vì và nên . | 0,25 | ||
Câu 4 | Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (1,5 điểm) | ||
a | Tính số học sinh đăng ký dự thi vào mỗi trường (1,0 điểm) | ||
Gọi số học sinh đăng ký thi vào trường A và trường B lần lượt là và (). | 0,25 | ||
Số học sinh trúng tuyển trường A là , trường B là . | 0,25 | ||
Từ và ta có hệ: | 0,25 | ||
Cả hai giá trị đều thỏa mãn điều kiện. | 0,25 | ||
b | Tính số học sinh trúng tuyển của mỗi trường (0,5 điểm) | ||
Số học sinh trúng tuyển trường A: (học sinh). | 0,5 | ||
Câu 5 | Giải tam giác vuông (1,0 điểm) | ||
Trong tam giác vuông vuông tại : | 0,25 | ||
Cạnh huyền: . | 0,5 | ||
Cạnh góc vuông: (hoặc tính ). | 0,25 | ||
Câu 6 | Bài toán thực tế tỉ số lượng giác (1,0 điểm) | ||
Gọi chiều cao tòa tháp là , khoảng cách từ người đến chân tháp là . | 0,25 | ||
Phần chiều cao của tháp từ phương nhìn ngang của mắt trở lên là: | 0,25 | ||
Tính được: . | 0,25 | ||
Chiều cao của tòa tháp là: | 0,25 | ||
Câu 7 | [Hình vẽ] | ||
a | Tính độ dài cạnh và (0,5 điểm) | ||
Trong tam giác vuông tại : | 0,25 | ||
(hoặc ). | 0,25 | ||
b | Tính diện tích tam giác (0,5 điểm) | ||
Diện tích tam giác vuông là: | 0,25 | ||
Thay số: (). | 0,25 | ||
c | [Hình vẽ] Kẻ tại . Chứng minh rằng: (0,5 điểm) | ||
Trong tam giác vuông tại , ta có: | 0,25 | ||
Trong tam giác vuông tại , ta có: | 0,25 | ||
Câu 8 | Tính giá trị biểu thức lượng giác (1,0 điểm) | ||
Vì nên . | 0,25 | ||
Vì nên . | 0,25 | ||
Vì nên . | 0,25 | ||
Do đó biểu thức: . | 0,25 | ||
TỔNG ĐIỂM | 10,0 | ||











