PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình ?
Câu 2 (0,25 điểm). Hệ phương trình có nghiệm duy nhất là . Giá trị của bằng
Câu 3 (0,25 điểm). Điều kiện xác định của phương trình là
C. và
Câu 4 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình là
A. hoặc
B. hoặc
C. hoặc
D. hoặc
Câu 5 (0,25 điểm). Cho . Bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Nghiệm của bất phương trình là
Câu 7 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại có , . Độ dài cạnh bằng
A.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại , đường cao . Hệ thức nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Với góc nhọn tùy ý, khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Một cột cờ vuông góc với mặt đất có bóng trên mặt đất dài . Cùng thời điểm đó, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng . Chiều cao của cột cờ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,5 điểm)
Thí sinh giải bài toán và ghi kết quả vào bài làm.
Câu 1 (0,5 điểm). Một nhóm học sinh dự định mua một số quyển vở cùng loại với tổng số tiền đồng. Khi đến cửa hàng, mỗi quyển vở được giảm giá đồng nên nhóm học sinh đã mua thêm được quyển vở nữa so với dự định ban đầu mà vẫn tiêu hết số tiền trên. Hỏi ban đầu nhóm học sinh dự định mua bao nhiêu quyển vở?
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời các ý a), b), c), d). Với mỗi ý, chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho tam giác vuông tại có đường cao , biết và .
a) Độ dài cạnh huyền .
b) Độ dài đường cao .
c) .
d) Độ dài hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền bằng .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Thí sinh trình bày chi tiết lời giải các bài toán sau.
Bài 1 (1,5 điểm).
a) Giải hệ phương trình:
b) Giải phương trình:
Bài 2 (1,0 điểm). Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Bài 3 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:
Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng sản phẩm. Nhờ cải tiến kỹ thuật, xí nghiệp I đã vượt mức kế hoạch của mình, xí nghiệp II vượt mức kế hoạch của mình. Do đó cả hai xí nghiệp đã làm được tổng cộng sản phẩm. Tính số sản phẩm mỗi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch.
Bài 4 (2,0 điểm). Cho tam giác vuông tại (), đường cao (). Từ kẻ () và ().
a) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và .
b) Chứng minh .
Bài 5 (0,5 điểm). Tìm tất cả các cặp số thực thỏa mãn hệ thức:
--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN LỚP 9
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm bài theo cách khác nếu đúng và đủ lập luận vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các phần làm tròn đến điểm.
- Với các bài toán hình học, nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm phần bài làm tương ứng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,5 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|
Đáp án | B | A | C | C | A | B | B | D | C | A |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,5 điểm)
Câu | Nội dung đáp án | Điểm |
|---|
Câu 1 | (hoặc quyển) | 0,5 |
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (1,0 điểm)
- Đúng 1 ý: 0,1 điểm.
- Đúng 2 ý: 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý: 0,5 điểm.
- Đúng 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | Ý | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Hướng dẫn giải ngắn gọn |
|---|
Câu 1 | a) |
| Đúng | . |
b) |
| Sai | . |
c) |
| Đúng | . |
d) |
| Đúng | . |
PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|
Bài 1 (1,5 đ) | a | Giải hệ phương trình: (0,75 điểm) | |
Nhân cả hai vế của phương trình thứ nhất với , ta được hệ: | 0,25 |
Cộng từng vế hai phương trình của hệ: . | 0,25 |
Thay vào phương trình , ta được: . Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là . | 0,25 |
b | Giải phương trình: (0,75 điểm) | |
Điều kiện xác định: và . | 0,25 |
Quy đồng và khử mẫu:
| 0,25 |
Đối chiếu điều kiện: • (loại). • (thỏa mãn). Vậy tập nghiệm của phương trình là . | 0,25 |
Bài 2 (1,0 đ) | | Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm: (1,0 điểm) | |
| Quy đồng mẫu số hai vế với mẫu số chung là :
| 0,25 |
| Khai triển: | 0,25 |
| . Vậy nghiệm của bất phương trình là (hoặc ). | 0,25 |
| Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số (đánh dấu điểm , dùng ngoặc vuông quay về phía trái và gạch phần bên phải). | 0,25 |
Bài 3 (1,0 đ) | | Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình: (1,0 điểm) | |
| Gọi số sản phẩm xí nghiệp I và xí nghiệp II phải làm theo kế hoạch lần lượt là và (, ). | 0,25 |
| Theo kế hoạch cả hai xí nghiệp phải làm sản phẩm nên ta có phương trình: (1) | 0,25 |
| Thực tế xí nghiệp I làm được sản phẩm, xí nghiệp II làm được sản phẩm. Vì cả hai làm được sản phẩm nên ta có phương trình: (2) | 0,25 |
| Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: Giải hệ: Từ (1) suy ra , thay vào (2): (thỏa mãn). Suy ra (thỏa mãn). Vậy theo kế hoạch, xí nghiệp I phải làm sản phẩm, xí nghiệp II phải làm sản phẩm. | 0,25 |
Bài 4 (2,0 đ) | | [Hình vẽ] | |
a | Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và (1,0 điểm) | |
Ta có: (do vuông tại ); ; . Tứ giác có 3 góc vuông: nên là hình chữ nhật. | 0,5 |
Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông có đường cao : (1). Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông có đường cao : (2). Từ (1) và (2) suy ra: (). | 0,5 |
b | Chứng minh (1,0 điểm) | |
Vì tứ giác là hình chữ nhật nên hai đường chéo bằng nhau: . Do đó cần chứng minh: . | 0,25 |
Áp dụng hệ thức lượng trong các tam giác vuông: • Trong vuông tại , đường cao : . • Trong vuông tại , đường cao : . | 0,25 |
Nhân từng vế: . Mà trong vuông tại , đường cao có: và . | 0,25 |
Suy ra: . . Vì nên (đpcm). | 0,25 |
Bài 5 (0,5 đ) | | Tìm các cặp số thực thỏa mãn hệ thức: (0,5 điểm) | |
| Biến đổi hệ thức đã cho:
| 0,25 |
| Nhận thấy với mọi ta luôn có: , , . Do đó tổng của ba số không âm bằng khi và chỉ khi cả ba số đồng thời bằng :
Kiểm tra điều kiện thứ ba: . Như vậy không tồn tại cặp số nào thỏa mãn cả ba phương trình cùng lúc. Vậy không có cặp số nào thỏa mãn hệ thức đã cho. | 0,25 |