ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 8. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn và ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cặp số là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Điều kiện xác định của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Nghiệm của phương trình là
A. hoặc
B. hoặc
C. hoặc
D. hoặc
Câu 5. Cho bất đẳng thức . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Cho tam giác vuông tại có cm, cm. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho tam giác vuông tại , đường cao . Hệ thức nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D. Cả A, B, C đều đúng
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1. Cho hệ phương trình .
a) Cặp số là một nghiệm của phương trình thứ nhất trong hệ.
b) Khi cộng từng vế hai phương trình của hệ, ta được phương trình .
c) Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm.
d) Nghiệm duy nhất của hệ phương trình là .
Câu 2. Cho phương trình chứa ẩn ở mẫu .
a) Điều kiện xác định của phương trình là và .
b) Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu, ta thu được phương trình .
c) Rút gọn phương trình trên ta được phương trình bậc nhất một ẩn.
d) Phương trình đã cho có nghiệm là .
Câu 3. Cho bất phương trình .
a) Bất phương trình đã cho là bất phương trình bậc nhất một ẩn .
b) Biến đổi bất phương trình ta được .
c) Chia cả hai vế cho , chiều của bất phương trình không đổi.
d) Tập nghiệm của bất phương trình là .
Câu 4. Cho tam giác vuông tại có đường cao , biết cm, cm.
a) Độ dài cạnh cm.
b) .
c) Độ dài đoạn thẳng cm.
d) Độ dài đường cao cm.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.
Câu 1. Tìm số nguyên dương lớn nhất thoả mãn bất phương trình .
Câu 2. Một chiếc thang dài m tựa vào một bức tường tạo với mặt đất một góc . Khoảng cách từ chân thang đến chân tường (làm tròn đến hàng phần mười của mét) bằng bao nhiêu?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm). Giải các hệ phương trình sau:
a)
b)
Bài 2 (1,5 điểm). Giải các phương trình sau:
a)
b)
Bài 3 (1,5 điểm).
Một người nông dân đi chợ bán hai loại nông sản gồm cam và quýt. Ngày đầu tiên, người đó bán được kg cam và kg quýt, thu được tổng số tiền là đồng. Ngày thứ hai, giá bán mỗi kilôgam cam và quýt không đổi, người đó bán được kg cam và kg quýt, thu được tổng số tiền là đồng. Hỏi giá bán mỗi kilôgam cam và mỗi kilôgam quýt là bao nhiêu?
Bài 4 (1,5 điểm).
Cho tam giác vuông tại , có đường cao (). Cho biết cm, cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng và cạnh .
b) Tính số đo góc (làm tròn đến độ).
Bài 5 (1,0 điểm).
Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1,0 điểm - mỗi câu đúng 0,125 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | B | C | C | B | A | D |
Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai (1,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,05 điểm; Đúng 2 ý: 0,1 điểm; Đúng 3 ý: 0,15 điểm; Đúng cả 4 ý: 0,25 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
|---|---|---|---|---|---|
1 | a) | Đ | 3 | a) | Đ |
b) | Đ | b) | Đ | ||
c) | S | c) | S | ||
d) | Đ | d) | Đ | ||
2 | a) | Đ | 4 | a) | Đ |
b) | Đ | b) | Đ | ||
c) | Đ | c) | Đ | ||
d) | Đ | d) | Đ |
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1,0 điểm - mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu | Đáp án | Ghi chú |
|---|---|---|
Câu 1 | Bất phương trình , số nguyên dương lớn nhất là . | |
Câu 2 | Khoảng cách (m). |
B. HƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | a | Giải hệ phương trình: | 0,75 |
Nhân cả hai vế của phương trình thứ hai với : | 0,25 | ||
Cộng từng vế hai phương trình: . | 0,25 | ||
Thay vào , ta có: . | 0,25 | ||
b | Giải hệ phương trình: | 0,75 | |
Đặt , . Ta có hệ: | 0,25 | ||
0,25 | |||
Suy ra | 0,25 | ||
2 | a | Giải phương trình: | 0,75 |
Ta có: hoặc | 0,25 | ||
hoặc | 0,25 | ||
hoặc . | 0,25 | ||
b | Giải phương trình: | 0,75 | |
ĐKXĐ: và . | 0,25 | ||
Quy đồng mẫu thức hai vế và khử mẫu: | 0,25 | ||
| 0,25 | ||
3 | Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình | 1,50 | |
Gọi giá bán kg cam là (đồng), giá bán kg quýt là (đồng). | 0,25 | ||
Ngày thứ nhất bán kg cam và kg quýt được đồng, ta có phương trình: | 0,25 | ||
Ngày thứ hai bán kg cam và kg quýt được đồng, ta có phương trình: | 0,25 | ||
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: | 0,25 | ||
(thoả mãn điều kiện). | 0,25 | ||
Vậy giá bán mỗi kilôgam cam là đồng và mỗi kilôgam quýt là đồng. | 0,25 | ||
4 | [Hình vẽ] | ||
a | Tính độ dài đoạn thẳng và cạnh | 1,00 | |
Tam giác vuông tại có đường cao , áp dụng hệ thức lượng: | 0,25 | ||
(cm). | 0,25 | ||
Ta có (cm). | 0,25 | ||
Áp dụng hệ thức lượng: | 0,25 | ||
b | Tính số đo góc | 0,50 | |
Xét tam giác vuông tại , ta có: | 0,25 | ||
Suy ra . | 0,25 | ||
5 | Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm | 1,00 | |
| 0,25 | ||
Khử mẫu dương (giữ nguyên chiều bất đẳng thức): | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Vậy nghiệm của bất phương trình là . | 0,25 |
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.











