UBND XÃ THUẬN AN | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I |
|---|
Điểm | Lời phê của Thầy Cô giáo |
|---|
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1 (0,5 điểm). Căn bậc hai số học của là
A. . | B. . | C. . | D. . |
|---|
Câu 2 (0,5 điểm). Biểu thức xác định khi và chỉ khi
A. . | B. . | C. . | D. . |
|---|
Câu 3 (0,5 điểm). Cặp số là một nghiệm của phương trình nào dưới đây?
A. . | B. . | C. . | D. . |
|---|
Câu 4 (0,5 điểm). Cho tam giác vuông tại , đường cao (). Hệ thức nào sau đây đúng?
A. . | B. . | C. . | D. . |
|---|
Câu 5 (0,5 điểm). Cho tam giác vuông tại , biết và cạnh huyền . Độ dài cạnh góc vuông bằng
A. . | B. . | C. . | D. . |
|---|
Câu 6 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức ta được kết quả là
A. . | B. . | C. . | D. . |
|---|
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hệ phương trình .
a) Cặp số là một nghiệm của phương trình thứ nhất.
b) Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với rồi cộng từng vế với phương trình thứ hai, ta được phương trình bậc nhất một ẩn là .
c) Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là .
d) Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình đi qua điểm trên mặt phẳng toạ độ.
Câu 2 (1,0 điểm). Một người đứng tại vị trí điểm trên mặt đất, cách gốc cây một khoảng . Người đó quan sát thấy góc nâng nhìn từ mắt mình (vị trí ) đến đỉnh ngọn cây là . Khoảng cách từ mắt người đó đến mặt đất là (). Từ , kẻ đoạn thẳng vuông góc với thân cây ().
a) Đoạn thẳng có độ dài bằng .
b) Trong tam giác vuông , ta có tỉ số lượng giác .
c) Độ dài đoạn thẳng xấp xỉ bằng (làm tròn đến hàng phần mười, biết ).
d) Chiều cao của cây đó lớn hơn .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu làm đúng được 0,5 điểm.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số nguyên dương lớn nhất của để biểu thức có nghĩa.
Câu 3 (0,5 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng . Biết rằng hai lần chiều dài hơn ba lần chiều rộng là . Tính diện tích mảnh vườn đó (đơn vị: mét vuông).
Câu 4 (0,5 điểm). Cho tam giác vuông tại , có đường cao và hình chiếu trên cạnh huyền. Tính độ dài cạnh theo đơn vị xentimét.
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày chi tiết lời giải cho các bài toán sau.
Bài 1 (1,5 điểm).
Cho biểu thức với và .
a) (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức .
b) (0,5 điểm) Tìm các giá trị của để .
Bài 2 (1,5 điểm).
Cho tam giác vuông tại (), đường cao (). Biết và .
a) (1,0 điểm) Tính độ dài cạnh , đường cao và số đo góc (số đo góc làm tròn đến độ).
b) (0,5 điểm) Kẻ tại , tại . Chứng minh rằng .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN |
|---|
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
1. Cán bộ chấm thi chấm đúng theo hướng dẫn chấm của tổ chuyên môn.
2. Với các câu hỏi tự luận, nếu thí sinh làm theo cách khác đúng với chương trình học thì vẫn cho điểm tối đa của phần/ý đó.
3. Bài hình học tự luận: thí sinh vẽ sai hình hoặc không có hình vẽ thì không chấm điểm toàn bộ bài hình. Điểm toàn bài giữ nguyên số thập phân, không làm tròn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A |
\{widths=16,14,14,14,14,14,14\}
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Điểm tối đa |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | 1,0 |
b) | Đ | ||
c) | Đ | ||
d) | S | ||
Câu 2 | a) | Đ | 1,0 |
b) | S | ||
c) | Đ | ||
d) | S |
\{widths=12,20,40,28\}
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Nội dung đáp số | Điểm |
|---|---|---|
Câu 1 | 0,5 | |
Câu 2 | 0,5 | |
Câu 3 | 0,5 | |
Câu 4 | 0,5 |
\{widths=15,65,20\}
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Rút gọn biểu thức (1,0 điểm) | 1,00 |
Với , ta có: | 0,25 | ||
0,25 | |||
0,25 | |||
0,25 | |||
b | Tìm để (0,5 điểm) | 0,50 | |
Để thì | 0,25 | ||
| 0,25 | ||
Bài 2 | [Hình học] | ||
a | Tính , và số đo (1,0 điểm) | 1,00 | |
Áp dụng định lí Pythagore vào vuông tại : | 0,25 | ||
Áp dụng hệ thức lượng vào vuông tại , đường cao : | 0,50 | ||
Xét vuông tại : | 0,25 | ||
b | Chứng minh (0,5 điểm) | 0,50 | |
Xét vuông tại , đường cao : | 0,25 | ||
Xét vuông tại , đường cao : | 0,25 |
\{widths=9,7,73,11\}











