de-kiem-tra-giua-hoc-ky-1-mon-toan-lop-9

ToánLớp 9TChia sẻ bởi Trần Ngọc Sơn 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ THUẬN AN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
Họ và tên: ………………………
Lớp: ……

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Điểm

Lời phê của Thầy Cô giáo

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1 (0,5 điểm). Căn bậc hai số học của 1616 là

A. 44.

B. −4-4.

C. ±4\pm 4.

D. 256256.

Câu 2 (0,5 điểm). Biểu thức 2x−6\sqrt{2x-6} xác định khi và chỉ khi

A. x≥3x\geq 3.

B. x≤3x\leq 3.

C. x>3x>3.

D. x≥−3x\geq -3.

Câu 3 (0,5 điểm). Cặp số (x;y)=(2;1)(x;y)=(2;1) là một nghiệm của phương trình nào dưới đây?

A. 2x+y=52x+y=5.

B. x−2y=1x-2y=1.

C. 3x−y=43x-y=4.

D. x+y=4x+y=4.

Câu 4 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH (H∈BCH\in BC). Hệ thức nào sau đây đúng?

A. AH2=BH⋅CHA{H}^{2}=BH\cdot CH.

B. AB2=BH⋅AHA{B}^{2}=BH\cdot AH.

C. AH⋅BC=AB2AH\cdot BC=A{B}^{2}.

D. 1AH2=1AB2−1AC2\frac{1}{A{H}^{2}}=\frac{1}{A{B}^{2}}-\frac{1}{A{C}^{2}}.

Câu 5 (0,5 điểm). Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM, biết P^=30∘\hat{P}={30}^{∘} và cạnh huyền NP=12 cmNP=12~cm. Độ dài cạnh góc vuông MNMN bằng

A. 6 cm6~cm.

B. 63 cm6\sqrt{3}~cm.

C. 4 cm4~cm.

D. 8 cm8~cm.

Câu 6 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức P=(3−7)2+7P=\sqrt{(3-\sqrt{7}{)}^{2}}+\sqrt{7} ta được kết quả là

A. 33.

B. 27−32\sqrt{7}-3.

C. −3-3.

D. 27+32\sqrt{7}+3.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hệ phương trình {{2x−y=3x+2y=4\left\{ \begin{cases} 2x-y=3 \\ x+2y=4 \end{cases} \right..

a) Cặp số (1;−1)(1;-1) là một nghiệm của phương trình thứ nhất.

b) Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với 22 rồi cộng từng vế với phương trình thứ hai, ta được phương trình bậc nhất một ẩn là 5x=105x=10.

c) Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là (x;y)=(2;1)(x;y)=(2;1).

d) Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình 2x−y=32x-y=3 đi qua điểm M(0;3)M(0;3) trên mặt phẳng toạ độ.

Câu 2 (1,0 điểm). Một người đứng tại vị trí điểm AA trên mặt đất, cách gốc cây BB một khoảng AB=20 mAB=20~m. Người đó quan sát thấy góc nâng nhìn từ mắt mình (vị trí MM) đến đỉnh ngọn cây CC là 35∘{35}^{∘}. Khoảng cách từ mắt người đó đến mặt đất là MA=1,6 mMA=1,6~m (MA⊥ABMA\perp AB). Từ MM, kẻ đoạn thẳng MDMD vuông góc với thân cây BCBC (D∈BCD\in BC).

a) Đoạn thẳng MDMD có độ dài bằng 20 m20~m.

b) Trong tam giác vuông MDCMDC, ta có tỉ số lượng giác tan35∘=MDCDtan{35}^{∘}=\frac{MD}{CD}.

c) Độ dài đoạn thẳng CDCD xấp xỉ bằng 14,0 m14,0~m (làm tròn đến hàng phần mười, biết tan35∘≈0,7002tan{35}^{∘}\approx 0,7002).

d) Chiều cao của cây đó lớn hơn 16 m16~m.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu làm đúng được 0,5 điểm.

Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức A=48−275+108A=\sqrt{48}-2\sqrt{75}+\sqrt{108}.

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số nguyên dương lớn nhất của xx để biểu thức 7−2x\sqrt{7-2x} có nghĩa.

Câu 3 (0,5 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 100 m100~m. Biết rằng hai lần chiều dài hơn ba lần chiều rộng là 10 m10~m. Tính diện tích mảnh vườn đó (đơn vị: mét vuông).

Câu 4 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có đường cao AH=12 cmAH=12~cm và hình chiếu BH=9 cmBH=9~cm trên cạnh huyền. Tính độ dài cạnh ACAC theo đơn vị xentimét.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày chi tiết lời giải cho các bài toán sau.

Bài 1 (1,5 điểm).

Cho biểu thức P=(xx−1−1x−x):x+1x−1P=\left( \frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}-\frac{1}{x-\sqrt{x}} \right):\frac{\sqrt{x}+1}{x-1} với x>0x>0 và x≠1x\neq 1.

a) (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức PP.

b) (0,5 điểm) Tìm các giá trị của xx để P=32P=\frac{3}{2}.

Bài 2 (1,5 điểm).

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB<AC), đường cao AHAH (H∈BCH\in BC). Biết AB=6 cmAB=6~cm và AC=8 cmAC=8~cm.

a) (1,0 điểm) Tính độ dài cạnh BCBC, đường cao AHAH và số đo góc BB (số đo góc làm tròn đến độ).

b) (0,5 điểm) Kẻ HE⊥ABHE\perp AB tại EE, HF⊥ACHF\perp AC tại FF. Chứng minh rằng AE⋅AB=AF⋅ACAE\cdot AB=AF\cdot AC.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 9

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

1. Cán bộ chấm thi chấm đúng theo hướng dẫn chấm của tổ chuyên môn.

2. Với các câu hỏi tự luận, nếu thí sinh làm theo cách khác đúng với chương trình học thì vẫn cho điểm tối đa của phần/ý đó.

3. Bài hình học tự luận: thí sinh vẽ sai hình hoặc không có hình vẽ thì không chấm điểm toàn bộ bài hình. Điểm toàn bài giữ nguyên số thập phân, không làm tròn.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

A

A

A

A

A

A

\{widths=16,14,14,14,14,14,14\}

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Quy tắc tính điểm từng câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Điểm tối đa

Câu 1

a)

Đ

1,0

b)

Đ

c)

Đ

d)

S

Câu 2

a)

Đ

1,0

b)

S

c)

Đ

d)

S

\{widths=12,20,40,28\}

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

Nội dung đáp số

Điểm

Câu 1

00

0,5

Câu 2

33

0,5

Câu 3

576576

0,5

Câu 4

2020

0,5

\{widths=15,65,20\}

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1

a

Rút gọn biểu thức PP (1,0 điểm)

1,00

Với x>0,x≠1x>0,x\neq 1, ta có:
P=(xx−1−1x(x−1)):x+1x−1P=\left( \frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}-\frac{1}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)} \right):\frac{\sqrt{x}+1}{x-1}

0,25

=x−1x(x−1)⋅x−1x+1=\frac{x-1}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)}\cdot \frac{x-1}{\sqrt{x}+1}

0,25

=(x−1)(x+1)x(x−1)⋅(x−1)(x+1)x+1=\frac{(\sqrt{x}-1)(\sqrt{x}+1)}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)}\cdot \frac{(\sqrt{x}-1)(\sqrt{x}+1)}{\sqrt{x}+1}

0,25

=x+1x⋅(x−1)=x−1x=\frac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}}\cdot (\sqrt{x}-1)=\frac{x-1}{\sqrt{x}}

0,25

b

Tìm xx để P=32P=\frac{3}{2} (0,5 điểm)

0,50

Để P=32P=\frac{3}{2} thì x−1x=32  ⟺  2(x−1)=3x\frac{x-1}{\sqrt{x}}=\frac{3}{2}  ⟺  2(x-1)=3\sqrt{x}

0,25

⟺  2x−3x−2=0  ⟺  (2x+1)(x−2)=0⟺  2x-3\sqrt{x}-2=0  ⟺  (2\sqrt{x}+1)(\sqrt{x}-2)=0
Do x>0\sqrt{x}>0 nên 2x+1>02\sqrt{x}+1>0, suy ra x−2=0  ⟺  x=2  ⟺  x=4\sqrt{x}-2=0  ⟺  \sqrt{x}=2  ⟺  x=4 (thoả mãn điều kiện).
Vậy x=4x=4.

0,25

Bài 2

[Hình học]

a

Tính BCBC, AHAH và số đo B^\hat{B} (1,0 điểm)

1,00

Áp dụng định lí Pythagore vào △ABC△ABC vuông tại AA:
BC2=AB2+AC2=62+82=100  ⟹  BC=100=10 cmB{C}^{2}=A{B}^{2}+A{C}^{2}={6}^{2}+{8}^{2}=100  ⟹  BC=\sqrt{100}=10~cm.

0,25

Áp dụng hệ thức lượng vào △ABC△ABC vuông tại AA, đường cao AHAH:
AH⋅BC=AB⋅AC  ⟹  AH=AB⋅ACBC=6⋅810=4,8 cmAH\cdot BC=AB\cdot AC  ⟹  AH=\frac{AB\cdot AC}{BC}=\frac{6\cdot 8}{10}=4,8~cm.

0,50

Xét △ABC△ABC vuông tại AA:
sinB=ACBC=810=0,8  ⟹  B^≈53∘sinB=\frac{AC}{BC}=\frac{8}{10}=0,8  ⟹  \hat{B}\approx {53}^{∘}.

0,25

b

Chứng minh AE⋅AB=AF⋅ACAE\cdot AB=AF\cdot AC (0,5 điểm)

0,50

Xét △AHB△AHB vuông tại HH, đường cao HEHE:
AH2=AE⋅ABA{H}^{2}=AE\cdot AB (1)

0,25

Xét △AHC△AHC vuông tại HH, đường cao HFHF:
AH2=AF⋅ACA{H}^{2}=AF\cdot AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra AE⋅AB=AF⋅ACAE\cdot AB=AF\cdot AC (đpcm).

0,25

\{widths=9,7,73,11\}

Xem tất cả