TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 5
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:
Câu 1 (0,75 điểm). Chữ số trong số thập phân có giá trị là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,75 điểm). Viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,75 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,75 điểm). Trong các số thập phân sau, số thập phân lớn nhất là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (1,0 điểm). Một khu bảo tồn thiên nhiên có diện tích . Diện tích khu bảo tồn đó tính theo đơn vị héc-ta là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (1,0 điểm). Tìm số tự nhiên lớn nhất thoả mãn điều kiện: . Giá trị của là:
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 7 (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
Câu 8 (1,0 điểm). Tìm chữ số , biết:
a)
b)
Câu 9 (1,5 điểm). Theo kế hoạch, một đội công nhân gồm người dự định sửa xong một đoạn đường trong ngày. Sau khi làm được ngày, đội nhận thêm người nữa đến làm cùng. Hỏi đội công nhân đó sẽ hoàn thành đoạn đường sớm hơn kế hoạch ban đầu bao nhiêu ngày? (Biết mức làm của mỗi người là như nhau).
Câu 10 (1,5 điểm). Một khu đất hình chữ nhật có chu vi bằng , chiều rộng bằng chiều dài.
a) Tính diện tích khu đất đó với đơn vị đo là héc-ta.
b) Người ta dành diện tích khu đất để đào ao thả cá, phần diện tích còn lại để trồng cây ăn quả. Tính diện tích đất dùng để trồng cây ăn quả.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 5
HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 5
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh giải theo cách khác đúng với kiến thức tiểu học vẫn cho điểm tối đa của câu/ý đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu, không làm tròn số thập phân.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | C | C | B | A |
Điểm | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 1,0 | 1,0 |
2. PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 7 | Tính bằng cách thuận tiện (1,0 điểm) | ||
0,5 | |||
0,5 | |||
Câu 8 | Tìm chữ số (1,0 điểm) | ||
a) | Vì hai số có phần nguyên và chữ số phần mười bằng nhau (), so sánh ở hàng phần trăm ta có . | 0,5 | |
b) | Ta có , vì hàng phần trăm bằng nhau () nên . | 0,5 | |
Câu 9 | Bài toán quan hệ tỉ lệ (1,5 điểm) | ||
Khối lượng công việc còn lại sau 2 ngày nếu 12 người làm tiếp thì sẽ làm trong số ngày là: | 0,25 | ||
Tổng số người của đội sau khi nhận thêm là: | 0,25 | ||
người làm xong phần việc còn lại trong số ngày là: | 0,25 | ||
người làm xong phần việc còn lại trong số ngày là: | 0,25 | ||
Tổng số ngày thực tế đội hoàn thành đoạn đường là: | 0,25 | ||
Đội hoàn thành sớm hơn kế hoạch ban đầu số ngày là: | 0,25 | ||
Câu 10 | Bài toán diện tích thực tế (1,5 điểm) | ||
a) | Nửa chu vi khu đất hình chữ nhật là: | 0,25 | |
Chiều dài khu đất là: | 0,25 | ||
Diện tích khu đất là: | 0,5 | ||
b) | Diện tích đất dùng để đào ao là: | 0,25 | |
Diện tích đất dùng để trồng cây ăn quả là: | 0,25 |











