Đề kiểm tra Giữa học kì I Toán lớp 5

ToánLớp 5MChia sẻ bởi Mừng Lê 0 lượt sử dụng đề

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 5

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1 (1,0 điểm – Mức 1). Chữ số 77 trong số thập phân 85,27485,274 có giá trị là:

A. 77

B. 710\dfrac{7}{10}

C. 7100\dfrac{7}{100}

D. 71000\dfrac{7}{1000}

Câu 2 (1,0 điểm – Mức 1). Phân số thập phân 345100\dfrac{345}{100} được viết dưới dạng số thập phân là:

A. 34,534,5

B. 3,453,45

C. 0,3450,345

D. 3,0453,045

Câu 3 (1,0 điểm – Mức 1). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 6 m2 25 dm2=… dm26\text{ m}^2\ 25\text{ dm}^2 = \dots\text{ dm}^2 là:

A. 625625

B. 60256025

C. 62506250

D. 62,562,5

Câu 4 (1,0 điểm – Mức 1). Trong các số thập phân 4,58; 4,85; 4,508; 4,8054,58;\ 4,85;\ 4,508;\ 4,805, số thập phân lớn nhất là:

A. 4,584,58

B. 4,5084,508

C. 4,8054,805

D. 4,854,85

Câu 5 (1,0 điểm – Mức 2). Hỗn số 3253\dfrac{2}{5} được chuyển thành phân số nào dưới đây?

A. 115\dfrac{11}{5}

B. 175\dfrac{17}{5}

C. 65\dfrac{6}{5}

D. 135\dfrac{13}{5}

Câu 6 (1,0 điểm – Mức 3). Một tổ công nhân dự kiến dùng 88 người để hoàn thành một công việc trong 66 ngày. Nếu muốn hoàn thành công việc đó sớm hơn trong 44 ngày thì cần bao nhiêu người? (Biết mức làm của mỗi người như nhau).

A. 1212 người

B. 1010 người

C. 1616 người

D. 1414 người

Câu 7 (1,0 điểm – Mức 3). Tìm chữ số xx, biết: 8,7x2<8,7128,7x2 < 8,712.

A. x=0x = 0

B. x=1x = 1

C. x=2x = 2

D. x=3x = 3

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 8 (1,0 điểm – Mức 2). Tính:
a) 35+14\dfrac{3}{5} + \dfrac{1}{4}
b) 79×314\dfrac{7}{9} \times \dfrac{3}{14}

Câu 9 (1,0 điểm – Mức 2). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4 m 8 dm=……… m4\text{ m } 8\text{ dm} = \dots\dots\dots\text{ m}
b) 5 taˆˊn 36 kg=……… taˆˊn5\text{ tấn } 36\text{ kg} = \dots\dots\dots\text{ tấn}

Câu 10 (1,0 điểm – Mức 3). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80 m80\text{ m}, chiều rộng bằng 34\dfrac{3}{4} chiều dài.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó với đơn vị là mét vuông và héc-ta.
b) Biết rằng cứ 100 m2100\text{ m}^2 người ta thu hoạch được 55 kg55\text{ kg} thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Hướng dẫn chấm

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BAREM ĐIỂM

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 5

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm bài theo cách khác mà đúng và phù hợp với chương trình học vẫn được hưởng trọn số điểm của câu/ý đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần, làm tròn theo quy định hiện hành của trường.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 1,0 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

Đáp án

C

B

A

D

B

A

A

II. Phần tự luận (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 8

a

35+14=1220+520=1720\dfrac{3}{5} + \dfrac{1}{4} = \dfrac{12}{20} + \dfrac{5}{20} = \dfrac{17}{20}

0,5

b

79×314=7×39×14=16\dfrac{7}{9} \times \dfrac{3}{14} = \dfrac{7 \times 3}{9 \times 14} = \dfrac{1}{6}

0,5

Câu 9

a

4 m 8 dm=4,8 m4\text{ m } 8\text{ dm} = 4,8\text{ m} (hoặc 4810 m4\dfrac{8}{10}\text{ m})

0,5

b

5 taˆˊn 36 kg=5,036 taˆˊn5\text{ tấn } 36\text{ kg} = 5,036\text{ tấn}

0,5

Câu 10

a

Chiều rộng của thửa ruộng là:
80×34=60 (m)80 \times \dfrac{3}{4} = 60\text{ (m)}
Diện tích của thửa ruộng là:
80×60=4800 (m2)80 \times 60 = 4800\text{ (m}^2\text{)}
Đổi: 4800 m2=0,48 ha4800\text{ m}^2 = 0,48\text{ ha}

0,5

b

Số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên cả thửa ruộng là:
4800:100×55=2640 (kg)4800 : 100 \times 55 = 2640\text{ (kg)}
Đổi: 2640 kg=26,4 tạ2640\text{ kg} = 26,4\text{ tạ}
Đáp số: a) 4800 m24800\text{ m}^2; 0,48 ha0,48\text{ ha}; b) 26,4 tạ thoˊc.26,4\text{ tạ thóc.}

0,5

MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 5

I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tỉ lệ mức độ nhận thức: Mức 1 (40%) – Mức 2 (30%) – Mức 3 (30%); Trắc nghiệm 70% (7,0 điểm) – Tự luận 30% (3,0 điểm).

TT

Chủ đề / Mạch kiến thức

Đơn vị kiến thức / Kĩ năng

Yêu cầu cần đạt

Mức 1 (Biết)

^

Mức 2 (Hiểu)

^

Mức 3 (Vận dụng)

^

Tổng số câu

^

Tổng điểm

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Phân số và hỗn số

– Chuyển hỗn số thành phân số
– Phép tính với phân số

– Biết chuyển đổi hỗn số thành phân số.
– Thực hiện được phép cộng, phép nhân phân số.

1
(C5)

1
(C8)

1

1

2,0

2

Số thập phân

– Khái niệm số thập phân, hàng của số thập phân
– Viết phân số thập phân thành số thập phân
– So sánh số thập phân

– Nhận biết hàng và giá trị theo vị trí của các chữ số trong số thập phân.
– Viết được phân số thập phân thành số thập phân.
– So sánh được hai số thập phân.
– Vận dụng so sánh số thập phân để tìm chữ số chưa biết thoả mãn điều kiện cho trước.

3
(C1, C2, C4)

1
(C7)

4

0

4,0

3

Hình học và Đo lường

– Đơn vị đo diện tích
– Viết số đo độ dài, khối lượng dưới dạng số thập phân

– Nhận biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích; thực hiện chuyển đổi đơn vị đo diện tích.
– Viết được số đo độ dài, khối lượng dưới dạng số thập phân.

1
(C3)

1
(C9)

1

1

2,0

4

Giải toán có lời văn

– Bài toán về quan hệ tỉ lệ
– Giải toán thực tế liên quan đến diện tích

– Vận dụng giải được bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ (tỉ lệ nghịch).
– Vận dụng giải bài toán thực tế có liên quan đến tính diện tích hình chữ nhật, đổi đơn vị đo diện tích và tính sản lượng.

1
(C6)

1
(C10)

1

1

2,0

TỔNG

4

0

1

2

2

1

7

3

10,0

Tỉ lệ %

40%

30%

30%

70%

30%

100%


II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA

TT

Mạch kiến thức

Đơn vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Mức độ nhận thức

Câu hỏi / Dạng thức

Điểm

1

Phân số và hỗn số

Hỗn số

Nhận biết và chuyển đổi được một hỗn số thành phân số.

Mức 2

Câu 5
(Trắc nghiệm)

1,0

Phép tính với phân số

Thực hiện được phép cộng hai phân số khác mẫu số và phép nhân hai phân số (rút gọn được kết quả).

Mức 2

Câu 8
(Tự luận – 2 ý)

1,0

2

Số thập phân

Hàng của số thập phân

Nhận biết được cấu tạo của số thập phân, xác định đúng tên hàng và giá trị của một chữ số ở phần thập phân.

Mức 1

Câu 1
(Trắc nghiệm)

1,0

Viết phân số thập phân thành số thập phân

Chuyển đổi và viết đúng một phân số thập phân thành số thập phân.

Mức 1

Câu 2
(Trắc nghiệm)

1,0

So sánh số thập phân

So sánh được các số thập phân có phần nguyên bằng nhau; tìm được số lớn nhất trong nhóm 4 số thập phân.

Mức 1

Câu 4
(Trắc nghiệm)

1,0

So sánh số thập phân (nâng cao)

Vận dụng quy tắc so sánh số thập phân để xác định chữ số thích hợp thỏa mãn bất đẳng thức cho trước.

Mức 3

Câu 7
(Trắc nghiệm)

1,0

3

Hình học và Đo lường

Đơn vị đo diện tích

Nhận biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích đã học; đổi được số đo có hai tên đơn vị sang một đơn vị đo (m2,dm2\text{m}^2, \text{dm}^2).

Mức 1

Câu 3
(Trắc nghiệm)

1,0

Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân

Viết được các số đo độ dài (m, dm\text{m, dm}) và số đo khối lượng (taˆˊn, kg\text{tấn, kg}) dưới dạng số thập phân.

Mức 2

Câu 9
(Tự luận – 2 ý)

1,0

4

Giải toán có lời văn

Quan hệ tỉ lệ

Giải được bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ nghịch bằng phương pháp rút về đơn vị hoặc tìm tỉ số.

Mức 3

Câu 6
(Trắc nghiệm)

1,0

Bài toán thực tế hình chữ nhật và sản lượng

Vận dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật, phân số của một số, quan hệ giữa m2\text{m}^2 và ha\text{ha}; giải quyết vấn đề thực tế về năng suất thu hoạch thóc và đổi đơn vị đo khối lượng sang tạ.

Mức 3

Câu 10
(Tự luận – 2 ý)

1,0

TỔNG CỘNG

10 câu

10,0

Xem tất cả