PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 (1,0 điểm – Mức 1). Chữ số trong số thập phân có giá trị là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (1,0 điểm – Mức 1). Phân số thập phân được viết dưới dạng số thập phân là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (1,0 điểm – Mức 1). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (1,0 điểm – Mức 1). Trong các số thập phân , số thập phân lớn nhất là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (1,0 điểm – Mức 2). Hỗn số được chuyển thành phân số nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (1,0 điểm – Mức 3). Một tổ công nhân dự kiến dùng người để hoàn thành một công việc trong ngày. Nếu muốn hoàn thành công việc đó sớm hơn trong ngày thì cần bao nhiêu người? (Biết mức làm của mỗi người như nhau).
A. người
B. người
C. người
D. người
Câu 7 (1,0 điểm – Mức 3). Tìm chữ số , biết: .
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 8 (1,0 điểm – Mức 2). Tính:
a)
b)
Câu 9 (1,0 điểm – Mức 2). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a)
b)
Câu 10 (1,0 điểm – Mức 3). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài , chiều rộng bằng chiều dài.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó với đơn vị là mét vuông và héc-ta.
b) Biết rằng cứ người ta thu hoạch được thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Hướng dẫn chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BAREM ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 5
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm bài theo cách khác mà đúng và phù hợp với chương trình học vẫn được hưởng trọn số điểm của câu/ý đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần, làm tròn theo quy định hiện hành của trường.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 1,0 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | A | D | B | A | A |
II. Phần tự luận (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 8 | a | 0,5 | |
b | 0,5 | ||
Câu 9 | a | (hoặc ) | 0,5 |
b | 0,5 | ||
Câu 10 | a | Chiều rộng của thửa ruộng là: | 0,5 |
b | Số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên cả thửa ruộng là: | 0,5 |
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 5
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tỉ lệ mức độ nhận thức: Mức 1 (40%) – Mức 2 (30%) – Mức 3 (30%); Trắc nghiệm 70% (7,0 điểm) – Tự luận 30% (3,0 điểm).
TT | Chủ đề / Mạch kiến thức | Đơn vị kiến thức / Kĩ năng | Yêu cầu cần đạt | Mức 1 (Biết) | ^ | Mức 2 (Hiểu) | ^ | Mức 3 (Vận dụng) | ^ | Tổng số câu | ^ | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||||
1 | Phân số và hỗn số | – Chuyển hỗn số thành phân số | – Biết chuyển đổi hỗn số thành phân số. | 1 | 1 | 1 | 1 | 2,0 | ||||
2 | Số thập phân | – Khái niệm số thập phân, hàng của số thập phân | – Nhận biết hàng và giá trị theo vị trí của các chữ số trong số thập phân. | 3 | 1 | 4 | 0 | 4,0 | ||||
3 | Hình học và Đo lường | – Đơn vị đo diện tích | – Nhận biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích; thực hiện chuyển đổi đơn vị đo diện tích. | 1 | 1 | 1 | 1 | 2,0 | ||||
4 | Giải toán có lời văn | – Bài toán về quan hệ tỉ lệ | – Vận dụng giải được bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ (tỉ lệ nghịch). | 1 | 1 | 1 | 1 | 2,0 | ||||
TỔNG | 4 | 0 | 1 | 2 | 2 | 1 | 7 | 3 | 10,0 | |||
Tỉ lệ % | 40% | 30% | 30% | 70% | 30% | 100% | ||||||
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT | Mạch kiến thức | Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Mức độ nhận thức | Câu hỏi / Dạng thức | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phân số và hỗn số | Hỗn số | Nhận biết và chuyển đổi được một hỗn số thành phân số. | Mức 2 | Câu 5 | 1,0 |
Phép tính với phân số | Thực hiện được phép cộng hai phân số khác mẫu số và phép nhân hai phân số (rút gọn được kết quả). | Mức 2 | Câu 8 | 1,0 | ||
2 | Số thập phân | Hàng của số thập phân | Nhận biết được cấu tạo của số thập phân, xác định đúng tên hàng và giá trị của một chữ số ở phần thập phân. | Mức 1 | Câu 1 | 1,0 |
Viết phân số thập phân thành số thập phân | Chuyển đổi và viết đúng một phân số thập phân thành số thập phân. | Mức 1 | Câu 2 | 1,0 | ||
So sánh số thập phân | So sánh được các số thập phân có phần nguyên bằng nhau; tìm được số lớn nhất trong nhóm 4 số thập phân. | Mức 1 | Câu 4 | 1,0 | ||
So sánh số thập phân (nâng cao) | Vận dụng quy tắc so sánh số thập phân để xác định chữ số thích hợp thỏa mãn bất đẳng thức cho trước. | Mức 3 | Câu 7 | 1,0 | ||
3 | Hình học và Đo lường | Đơn vị đo diện tích | Nhận biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích đã học; đổi được số đo có hai tên đơn vị sang một đơn vị đo (). | Mức 1 | Câu 3 | 1,0 |
Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân | Viết được các số đo độ dài () và số đo khối lượng () dưới dạng số thập phân. | Mức 2 | Câu 9 | 1,0 | ||
4 | Giải toán có lời văn | Quan hệ tỉ lệ | Giải được bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ nghịch bằng phương pháp rút về đơn vị hoặc tìm tỉ số. | Mức 3 | Câu 6 | 1,0 |
Bài toán thực tế hình chữ nhật và sản lượng | Vận dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật, phân số của một số, quan hệ giữa và ; giải quyết vấn đề thực tế về năng suất thu hoạch thóc và đổi đơn vị đo khối lượng sang tạ. | Mức 3 | Câu 10 | 1,0 | ||
TỔNG CỘNG | 10 câu | 10,0 | ||||











