Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 5 năm học 2026–2027

ToánLớp 5MChia sẻ bởi Minh Anh Lê 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 5

Thời gian làm bài: 40 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1. Trong các phân số 310\dfrac{3}{10}; 725\dfrac{7}{25}; 19100\dfrac{19}{100}; 411000\dfrac{41}{1000}, có bao nhiêu phân số thập phân?

A. 11

B. 22

C. 33

D. 44

Câu 2. Số gồm 2424 đơn vị và 55 phần trăm được viết là:

A. 24,524,5

B. 24,0524,05

C. 24,00524,005

D. 240,5240,5

Câu 3. Số thập phân nào dưới đây bằng 6,46,4?

A. 6,046,04

B. 6,4006,400

C. 6,0046,004

D. 64,064,0

Câu 4. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm trong 8,278,27 … 8,2078,207 là:

A. >>

B. <<

C. ==

D. ++

Câu 5. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 33 ha == … m2\text{m}^2 là:

A. 300300

B. 3 0003\,000

C. 30 00030\,000

D. 300 000300\,000

Câu 6. Kết quả của phép tính 23+14\dfrac{2}{3}+\dfrac{1}{4} là:

A. 37\dfrac{3}{7}

B. 312\dfrac{3}{12}

C. 712\dfrac{7}{12}

D. 1112\dfrac{11}{12}

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7 (2,0 điểm). Tính:
a) 34+25\dfrac{3}{4}+\dfrac{2}{5}
b) 76−13\dfrac{7}{6}-\dfrac{1}{3}
c) 15,48+6,715,48+6,7
d) 32,5−18,2632,5-18,26

Câu 8 (2,0 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 44 km 3535 m == … km
b) 66 m² 2525 dm² == … m²
c) 2,82,8 tấn == … kg
d) 1 2501\,250 m² == … ha

Câu 9 (2,0 điểm). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 4040 m, chiều dài bằng 32\dfrac{3}{2} chiều rộng.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Trung bình mỗi mét vuông thu hoạch được 44 kg rau. Hỏi cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tấn rau?

Câu 10 (1,0 điểm). Tính bằng cách thuận tiện:

36×310+63×310+0,336\times\dfrac{3}{10}+63\times\dfrac{3}{10}+0,3

--------- HẾT ---------

HƯỚNG DẪN CHẤM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Phần I. Trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

C

B

B

A

C

D

Phần II. Tự luận:

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 7

a) 34+25=2320\dfrac{3}{4}+\dfrac{2}{5}=\dfrac{23}{20}

0,5

b) 76−13=56\dfrac{7}{6}-\dfrac{1}{3}=\dfrac{5}{6}

0,5

c) 15,48+6,7=22,1815,48+6,7=22,18

0,5

d) 32,5−18,26=14,2432,5-18,26=14,24

0,5

Câu 8

a) 4,0354,035 km

0,5

b) 6,256,25 m²

0,5

c) 2 8002\,800 kg

0,5

d) 0,1250,125 ha

0,5

Câu 9

Chiều dài thửa ruộng là: 40×32=6040\times\dfrac{3}{2}=60 (m).

0,5

Diện tích thửa ruộng là: 40×60=2 40040\times60=2\,400 (m²).

0,5

Cả thửa ruộng thu hoạch được: 2 400×4=9 6002\,400\times4=9\,600 (kg).

0,5

Đổi 9 6009\,600 kg =9,6=9,6 tấn. Đáp số: 2 4002\,400 m²; 9,69,6 tấn rau.

0,5

Câu 10

Nhận xét 0,3=3100,3=\dfrac{3}{10}; viết được (36+63+1)×310(36+63+1)\times\dfrac{3}{10}.

0,5

Tính được 100×310=30100\times\dfrac{3}{10}=30.

0,5

Xem tất cả