UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Trong các phân số ; ; ; , có bao nhiêu phân số thập phân?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số gồm đơn vị và phần trăm được viết là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Số thập phân nào dưới đây bằng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm trong … là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: ha … là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0 điểm). Tính:
a)
b)
c)
d)
Câu 8 (2,0 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) km m … km
b) m² dm² … m²
c) tấn … kg
d) m² … ha
Câu 9 (2,0 điểm). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng m, chiều dài bằng chiều rộng.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Trung bình mỗi mét vuông thu hoạch được kg rau. Hỏi cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tấn rau?
Câu 10 (1,0 điểm). Tính bằng cách thuận tiện:
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | B | A | C | D |
Phần II. Tự luận:
Câu | Đáp án | Điểm |
|---|---|---|
Câu 7 | a) | 0,5 |
b) | 0,5 | |
c) | 0,5 | |
d) | 0,5 | |
Câu 8 | a) km | 0,5 |
b) m² | 0,5 | |
c) kg | 0,5 | |
d) ha | 0,5 | |
Câu 9 | Chiều dài thửa ruộng là: (m). | 0,5 |
Diện tích thửa ruộng là: (m²). | 0,5 | |
Cả thửa ruộng thu hoạch được: (kg). | 0,5 | |
Đổi kg tấn. Đáp số: m²; tấn rau. | 0,5 | |
Câu 10 | Nhận xét ; viết được . | 0,5 |
Tính được . | 0,5 |











