Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 5

ToánLớp 5TChia sẻ bởi TRẦN KHÁNH LINH 0 lượt sử dụng đề

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 5

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (0,5 điểm). Số thập phân gồm "Tám đơn vị, năm phần mười và ba phần trăm" được viết là:

A. 8,538,53

B. 8,0538,053

C. 8,5038,503

D. 85,385,3

Câu 2 (0,5 điểm). Chữ số 77 trong số thập phân 34,57234,572 có giá trị là:

A. 710\dfrac{7}{10}

B. 7100\dfrac{7}{100}

C. 71000\dfrac{7}{1000}

D. 77

Câu 3 (0,5 điểm). Phân số thập phân 35100\dfrac{35}{100} được viết dưới dạng số thập phân là:

A. 3,53,5

B. 35,035,0

C. 0,350,35

D. 0,0350,035

Câu 4 (0,5 điểm). Hỗn số 3253\dfrac{2}{5} được chuyển thành phân số nào dưới đây?

A. 65\dfrac{6}{5}

B. 115\dfrac{11}{5}

C. 175\dfrac{17}{5}

D. 135\dfrac{13}{5}

Câu 5 (0,5 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 m2 25 dm2=…… dm24\text{ m}^2\text{ }25\text{ dm}^2 = \dots\dots\text{ dm}^2 là:

A. 425425

B. 40254025

C. 42504250

D. 42,542,5

Câu 6 (0,5 điểm). Một khu đất hình chữ nhật có diện tích là 3 ha3\text{ ha}. Diện tích khu đất đó tính theo mét vuông là:

A. 300 m2300\text{ m}^2

B. 3000 m23000\text{ m}^2

C. 30 000 m230\,000\text{ m}^2

D. 300 000 m2300\,000\text{ m}^2

Câu 7 (0,5 điểm). Dãy số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

A. 4,15; 4,2; 4,08; 4,514,15;\ 4,2;\ 4,08;\ 4,51

B. 4,08; 4,15; 4,2; 4,514,08;\ 4,15;\ 4,2;\ 4,51

C. 4,51; 4,2; 4,15; 4,084,51;\ 4,2;\ 4,15;\ 4,08

D. 4,08; 4,2; 4,15; 4,514,08;\ 4,2;\ 4,15;\ 4,51

Câu 8 (0,5 điểm). Mua 55 quyển vở cùng loại hết 45 00045\,000 đồng. Hỏi mua 88 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?

A. 64 00064\,000 đồng

B. 72 00072\,000 đồng

C. 80 00080\,000 đồng

D. 90 00090\,000 đồng

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 m 8 dm=……… m6\text{ m } 8\text{ dm} = \dots\dots\dots\text{ m}
b) 5 taˆˊn 35 kg=……… taˆˊn5\text{ tấn } 35\text{ kg} = \dots\dots\dots\text{ tấn}
c) 9 m2 6 dm2=……… m29\text{ m}^2\text{ }6\text{ dm}^2 = \dots\dots\dots\text{ m}^2

Bài 2 (1,5 điểm). Tính:
a) 35+47\dfrac{3}{5} + \dfrac{4}{7}
b) 78−34\dfrac{7}{8} - \dfrac{3}{4}
c) 59×310\dfrac{5}{9} \times \dfrac{3}{10}

Bài 3 (2,0 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24 m24\text{ m}, chiều rộng bằng 23\dfrac{2}{3} chiều dài.
a) Tính diện tích của mảnh đất đó.
b) Người ta dùng 34\dfrac{3}{4} diện tích mảnh đất để trồng rau. Tính diện tích phần đất trồng rau.

Bài 4 (1,0 điểm – Vận dụng nâng cao). Tính giá trị của biểu thức AA bằng cách thuận tiện nhất:

A=11×2+12×3+13×4+14×5+⋯+119×20A = \dfrac{1}{1 \times 2} + \dfrac{1}{2 \times 3} + \dfrac{1}{3 \times 4} + \dfrac{1}{4 \times 5} + \dots + \dfrac{1}{19 \times 20}

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 5

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Chấm theo thang điểm 10, không làm tròn số thập phân sang số nguyên trừ khi có quy định riêng của nhà trường.
- Với các bài toán có lời văn, học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Phép tính thiếu hoặc sai đơn vị, sai đáp số trừ 0,250,25 điểm cho toàn bài.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT

I. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm – mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

A

B

C

C

A

C

B

B

II. Phần tự luận (6,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

1

a

6 m 8 dm=6,8 m6\text{ m } 8\text{ dm} = 6,8\text{ m}

0,5

b

5 taˆˊn 35 kg=5,035 taˆˊn5\text{ tấn } 35\text{ kg} = 5,035\text{ tấn}

0,5

c

9 m2 6 dm2=9,06 m29\text{ m}^2\text{ }6\text{ dm}^2 = 9,06\text{ m}^2

0,5

2

a

35+47=2135+2035=4135\dfrac{3}{5} + \dfrac{4}{7} = \dfrac{21}{35} + \dfrac{20}{35} = \dfrac{41}{35}

0,5

b

78−34=78−68=18\dfrac{7}{8} - \dfrac{3}{4} = \dfrac{7}{8} - \dfrac{6}{8} = \dfrac{1}{8}

0,5

c

59×310=5×39×10=1590=16\dfrac{5}{9} \times \dfrac{3}{10} = \dfrac{5 \times 3}{9 \times 10} = \dfrac{15}{90} = \dfrac{1}{6}

0,5

3

a

Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
24×23=16 (m)24 \times \dfrac{2}{3} = 16\text{ (m)}

0,5

Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
24×16=384 (m2)24 \times 16 = 384\text{ (m}^2\text{)}

0,5

b

Diện tích phần đất dùng để trồng rau là:
384×34=288 (m2)384 \times \dfrac{3}{4} = 288\text{ (m}^2\text{)}

0,75

Đáp số: a) 384 m2384\text{ m}^2; b) 288 m2288\text{ m}^2

0,25

4

Ta có nhận xét: 1n×(n+1)=1n−1n+1\dfrac{1}{n \times (n + 1)} = \dfrac{1}{n} - \dfrac{1}{n + 1} với mọi số tự nhiên n≥1n \ge 1.

0,25

Biểu thức được viết lại thành:
A=(1−12)+(12−13)+(13−14)+⋯+(119−120)A = \left(1 - \dfrac{1}{2}\right) + \left(\dfrac{1}{2} - \dfrac{1}{3}\right) + \left(\dfrac{1}{3} - \dfrac{1}{4}\right) + \dots + \left(\dfrac{1}{19} - \dfrac{1}{20}\right)

0,25

A=1−12+12−13+13−14+⋯+119−120A = 1 - \dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{2} - \dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{3} - \dfrac{1}{4} + \dots + \dfrac{1}{19} - \dfrac{1}{20}

0,25

A=1−120=1920A = 1 - \dfrac{1}{20} = \dfrac{19}{20}

0,25

Xem tất cả