Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 9 năm học 2026 – 2027 (kèm hướng dẫn chấm)

ToánLớp 9TChia sẻ bởi Trần Thị Giang 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ …

TRƯỜNG THCS TRƯƠNG QUANG TRỌNG

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 9

Năm học: 2026 – 2027

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. x2+y=1x^2 + y = 1

B. 1x+y=2\dfrac{1}{x} + y = 2

C. 2x+3y=52x + 3y = 5

D. 0x+0y=30x + 0y = 3

Câu 2 (0,25 điểm). Cặp số (x;y)=(1;2)(x;y) = (1;2) là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây?

A. {x+y=3x−y=1\begin{cases} x + y = 3 \\ x - y = 1 \end{cases}

B. {x+y=3x−y=−1\begin{cases} x + y = 3 \\ x - y = -1 \end{cases}

C. {2x+y=3x−y=2\begin{cases} 2x + y = 3 \\ x - y = 2 \end{cases}

D. {x+2y=4x+y=1\begin{cases} x + 2y = 4 \\ x + y = 1 \end{cases}

Câu 3 (0,25 điểm). Đường thẳng y=ax+by = ax + b đi qua hai điểm A(1;2)A(1;2) và B(0;3)B(0;3). Khi đó

A. a=1a = 1, b=3b = 3

B. a=1a = 1, b=−3b = -3

C. a=−1a = -1, b=−3b = -3

D. a=−1a = -1, b=3b = 3

Câu 4 (0,25 điểm). Phương trình 2x+y=32x + y = 3 có một nghiệm là

A. (2;1)(2;1)

B. (1;1)(1;1)

C. (1;−1)(1;-1)

D. (0;1)(0;1)

Câu 5 (0,25 điểm). Hệ phương trình {2x−y=14x−2y=3\begin{cases} 2x - y = 1 \\ 4x - 2y = 3 \end{cases} có số nghiệm là

A. 11

B. 22

C. 00

D. Vô số nghiệm

Câu 6 (0,25 điểm). Cho a>ba > b. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a+3<b+3a + 3 < b + 3

B. a+3>b+3a + 3 > b + 3

C. −2a>−2b-2a > -2b

D. a−5<b−5a - 5 < b - 5

Câu 7 (0,25 điểm). Điều kiện xác định của phương trình 3x−1x+2=5\dfrac{3x - 1}{x + 2} = 5 là

A. x≠3x \ne 3

B. x≠1x \ne 1

C. x≠−2x \ne -2

D. x≠2x \ne 2

Câu 8 (0,25 điểm). Tập nghiệm của bất phương trình 2x−6>02x - 6 > 0 là

A. x>3x > 3

B. x<3x < 3

C. x>−3x > -3

D. x<−3x < -3

Câu 9 (0,25 điểm). Cho a<ba < b và c<0c < 0. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ac<bcac < bc

B. ac=bcac = bc

C. ac>bcac > bc

D. a+c>b+ca + c > b + c

Câu 10 (0,25 điểm). Số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x−5<43x - 5 < 4?

A. 44

B. 55

C. 22

D. 33

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin⁡B=ABBC\sin B = \dfrac{AB}{BC}

B. sin⁡B=ACBC\sin B = \dfrac{AC}{BC}

C. sin⁡B=ACAB\sin B = \dfrac{AC}{AB}

D. sin⁡B=ABAC\sin B = \dfrac{AB}{AC}

Câu 12 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức sin⁡30∘+cos⁡60∘\sin 30^\circ + \cos 60^\circ bằng

A. 0,50,5

B. 11

C. 3\sqrt{3}

D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 13 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=3AB = 3 cm, AC=4AC = 4 cm. Khi đó cos⁡C\cos C bằng

A. 35\dfrac{3}{5}

B. 34\dfrac{3}{4}

C. 45\dfrac{4}{5}

D. 43\dfrac{4}{3}

Câu 14 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đặt BC=aBC = a, AC=bAC = b, AB=cAB = c. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. b=acos⁡Bb = a\cos B

B. b=ctan⁡Cb = c\tan C

C. b=ccot⁡Bb = c\cot B

D. b=asin⁡Bb = a\sin B

Câu 15 (0,25 điểm). Giá trị sin⁡50∘\sin 50^\circ bằng

A. cos⁡50∘\cos 50^\circ

B. sin⁡40∘\sin 40^\circ

C. cos⁡40∘\cos 40^\circ

D. tan⁡40∘\tan 40^\circ

Câu 16 (0,25 điểm). Dùng máy tính cầm tay, góc nhọn α\alpha có tan⁡α=1\tan\alpha = 1 thì α\alpha bằng

A. 30∘30^\circ

B. 45∘45^\circ

C. 60∘60^\circ

D. 90∘90^\circ

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 17 (2,0 điểm).

a) Giải hệ phương trình {2x+3y=7x−y=1\begin{cases} 2x + 3y = 7 \\ x - y = 1 \end{cases}

b) Giải phương trình (2x−3)(x+4)=0(2x - 3)(x + 4) = 0.

c) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 4646 m, chiều dài hơn chiều rộng 77 m. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn (giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình).

Câu 18 (1,0 điểm).

a) Giải bất phương trình 5x−3>2x+65x - 3 > 2x + 6.

b) Giải phương trình 2x−1x+1=3\dfrac{2x - 1}{x + 1} = 3.

Câu 19 (0,5 điểm). Bạn Bình mua 22 quyển vở và 33 chiếc bút hết 39 00039\,000 đồng. Bạn Lan mua 33 quyển vở và 22 chiếc bút cùng loại hết 41 00041\,000 đồng. Tính giá tiền một quyển vở và một chiếc bút.

Câu 20 (1,5 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Biết AB=6AB = 6 cm, AC=8AC = 8 cm.

a) Tính độ dài BCBC và AHAH.

b) Tính số đo góc BB, góc CC (làm tròn đến độ) và độ dài các đoạn thẳng BHBH, HCHC.

Câu 21 (1,0 điểm). Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng tổng của hai chữ số bằng 1111 và nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì được số mới lớn hơn số đã cho 2727 đơn vị.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ …

TRƯỜNG THCS TRƯƠNG QUANG TRỌNG

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 9

Năm học: 2026 – 2027

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Đề kiểm tra gồm 16 câu trắc nghiệm (4,0 điểm) và 5 câu tự luận (6,0 điểm).
- Phần trắc nghiệm: mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

B

D

B

C

B

C

A

C

C

Câu

11

12

13

14

15

16

Đáp án

B

B

C

D

C

B

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

2. Phần tự luận (6,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 17
(2,0 điểm)

a)

Giải hệ phương trình {2x+3y=7x−y=1\begin{cases} 2x + 3y = 7 \\ x - y = 1 \end{cases} (0,5 điểm)

0,5

Từ x−y=1x - y = 1 suy ra x=y+1x = y + 1.

0,25

Thay vào phương trình 2x+3y=72x + 3y = 7: 2(y+1)+3y=7⇔5y=5⇔y=12(y + 1) + 3y = 7 \Leftrightarrow 5y = 5 \Leftrightarrow y = 1, suy ra x=2x = 2.
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)=(2;1)(x;y) = (2;1).

0,25

b)

Giải phương trình (2x−3)(x+4)=0(2x - 3)(x + 4) = 0 (0,5 điểm)

0,5

(2x−3)(x+4)=0⇔2x−3=0(2x - 3)(x + 4) = 0 \Leftrightarrow 2x - 3 = 0 hoặc x+4=0x + 4 = 0.

0,25

2x−3=0⇔x=322x - 3 = 0 \Leftrightarrow x = \dfrac{3}{2}; x+4=0⇔x=−4x + 4 = 0 \Leftrightarrow x = -4.
Vậy tập nghiệm của phương trình là S={32;−4}S = \left\{\dfrac{3}{2}; -4\right\}.

0,25

c)

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 46 m, chiều dài hơn chiều rộng 7 m. Tính chiều dài và chiều rộng (1,0 điểm)

1,0

Gọi chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn lần lượt là xx (m), yy (m), điều kiện x>y>0x > y > 0.
Nửa chu vi là 46:2=2346 : 2 = 23 nên x+y=23x + y = 23; chiều dài hơn chiều rộng 77 m nên x−y=7x - y = 7.

0,25

Ta có hệ phương trình {x+y=23x−y=7\begin{cases} x + y = 23 \\ x - y = 7 \end{cases}.
Cộng hai phương trình được 2x=30⇔x=152x = 30 \Leftrightarrow x = 15, suy ra y=8y = 8.

0,5

Đối chiếu điều kiện: chiều dài 1515 m, chiều rộng 88 m.

0,25

Câu 18
(1,0 điểm)

a)

Giải bất phương trình 5x−3>2x+65x - 3 > 2x + 6 (0,5 điểm)

0,5

5x−3>2x+6⇔5x−2x>6+35x - 3 > 2x + 6 \Leftrightarrow 5x - 2x > 6 + 3.

0,25

⇔3x>9⇔x>3\Leftrightarrow 3x > 9 \Leftrightarrow x > 3.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x∣x>3}\{x \mid x > 3\}.

0,25

b)

Giải phương trình 2x−1x+1=3\dfrac{2x - 1}{x + 1} = 3 (0,5 điểm)

0,5

Điều kiện xác định: x≠−1x \ne -1.
2x−1=3(x+1)⇔2x−1=3x+3⇔x=−42x - 1 = 3(x + 1) \Leftrightarrow 2x - 1 = 3x + 3 \Leftrightarrow x = -4.

0,25

Đối chiếu điều kiện, x=−4x = -4 thỏa mãn.
Vậy tập nghiệm của phương trình là S={−4}S = \{-4\}.

0,25

Câu 19
(0,5 điểm)

Bạn Bình mua 2 quyển vở và 3 chiếc bút hết 39 000 đồng; bạn Lan mua 3 quyển vở và 2 chiếc bút cùng loại hết 41 000 đồng. Tính giá tiền một quyển vở và một chiếc bút (0,5 điểm)

0,5

Gọi giá một quyển vở là xx (đồng), giá một chiếc bút là yy (đồng), x>0x > 0, y>0y > 0.
Ta có hệ phương trình {2x+3y=390003x+2y=41000\begin{cases} 2x + 3y = 39000 \\ 3x + 2y = 41000 \end{cases}.

0,25

Giải hệ được x=9000x = 9000, y=7000y = 7000.
Vậy một quyển vở giá 9 0009\,000 đồng, một chiếc bút giá 7 0007\,000 đồng.

0,25

Câu 20
(1,5 điểm)

[Hình vẽ]

a)

Tính độ dài BCBC và AHAH (0,5 điểm)

0,5

Tam giác ABCABC vuông tại AA nên BC=AB2+AC2=62+82=10BC = \sqrt{AB^2 + AC^2} = \sqrt{6^2 + 8^2} = 10 (cm).

0,25

AH⋅BC=AB⋅AC⇒AH=6⋅810=4,8AH \cdot BC = AB \cdot AC \Rightarrow AH = \dfrac{6 \cdot 8}{10} = 4,8 (cm).

0,25

b)

Tính số đo góc BB, góc CC (làm tròn đến độ) và độ dài BHBH, HCHC (1,0 điểm)

1,0

sin⁡B=ACBC=810=0,8⇒B^≈53∘\sin B = \dfrac{AC}{BC} = \dfrac{8}{10} = 0,8 \Rightarrow \widehat{B} \approx 53^\circ.

0,25

C^=90∘−B^≈37∘\widehat{C} = 90^\circ - \widehat{B} \approx 37^\circ.

0,25

AB2=BH⋅BC⇒BH=6210=3,6AB^2 = BH \cdot BC \Rightarrow BH = \dfrac{6^2}{10} = 3,6 (cm).

0,25

HC=BC−BH=10−3,6=6,4HC = BC - BH = 10 - 3,6 = 6,4 (cm).

0,25

Câu 21
(1,0 điểm)

Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết tổng hai chữ số bằng 11 và nếu đổi chỗ hai chữ số thì được số mới lớn hơn số đã cho 27 đơn vị (1,0 điểm)

1,0

Gọi số cần tìm là ab‾\overline{ab} với a,b∈Na, b \in \mathbb{N}, 1≤a≤91 \le a \le 9, 0≤b≤90 \le b \le 9.
Theo đề bài: a+b=11a + b = 11 và ba‾−ab‾=27\overline{ba} - \overline{ab} = 27, tức 9(b−a)=279(b - a) = 27 hay b−a=3b - a = 3.

0,25

Giải hệ phương trình {a+b=11b−a=3\begin{cases} a + b = 11 \\ b - a = 3 \end{cases} được b=7b = 7, a=4a = 4.

0,5

Đối chiếu điều kiện, số cần tìm là 4747.

0,25

Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.

Xem tất cả