UBND XÃ …
TRƯỜNG THCS TRƯƠNG QUANG TRỌNG
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 9
Năm học: 2026 – 2027
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Cặp số là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Đường thẳng đi qua hai điểm và . Khi đó
A. ,
B. ,
C. ,
D. ,
Câu 4 (0,25 điểm). Phương trình có một nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Hệ phương trình có số nghiệm là
A.
B.
C.
D. Vô số nghiệm
Câu 6 (0,25 điểm). Cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Điều kiện xác định của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Tập nghiệm của bất phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình ?
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 13 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại có cm, cm. Khi đó bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 14 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại , đặt , , . Hệ thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 15 (0,25 điểm). Giá trị bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 16 (0,25 điểm). Dùng máy tính cầm tay, góc nhọn có thì bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17 (2,0 điểm).
a) Giải hệ phương trình
b) Giải phương trình .
c) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi m, chiều dài hơn chiều rộng m. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn (giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình).
Câu 18 (1,0 điểm).
a) Giải bất phương trình .
b) Giải phương trình .
Câu 19 (0,5 điểm). Bạn Bình mua quyển vở và chiếc bút hết đồng. Bạn Lan mua quyển vở và chiếc bút cùng loại hết đồng. Tính giá tiền một quyển vở và một chiếc bút.
Câu 20 (1,5 điểm). Cho tam giác vuông tại , đường cao . Biết cm, cm.
a) Tính độ dài và .
b) Tính số đo góc , góc (làm tròn đến độ) và độ dài các đoạn thẳng , .
Câu 21 (1,0 điểm). Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng tổng của hai chữ số bằng và nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì được số mới lớn hơn số đã cho đơn vị.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ …
TRƯỜNG THCS TRƯƠNG QUANG TRỌNG
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 9
Năm học: 2026 – 2027
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Đề kiểm tra gồm 16 câu trắc nghiệm (4,0 điểm) và 5 câu tự luận (6,0 điểm).
- Phần trắc nghiệm: mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | D | B | C | B | C | A | C | C |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | B | C | D | C | B |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
2. Phần tự luận (6,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 17 | a) | Giải hệ phương trình (0,5 điểm) | 0,5 |
Từ suy ra . | 0,25 | ||
Thay vào phương trình : , suy ra . | 0,25 | ||
b) | Giải phương trình (0,5 điểm) | 0,5 | |
hoặc . | 0,25 | ||
; . | 0,25 | ||
c) | Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 46 m, chiều dài hơn chiều rộng 7 m. Tính chiều dài và chiều rộng (1,0 điểm) | 1,0 | |
Gọi chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn lần lượt là (m), (m), điều kiện . | 0,25 | ||
Ta có hệ phương trình . | 0,5 | ||
Đối chiếu điều kiện: chiều dài m, chiều rộng m. | 0,25 | ||
Câu 18 | a) | Giải bất phương trình (0,5 điểm) | 0,5 |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
b) | Giải phương trình (0,5 điểm) | 0,5 | |
Điều kiện xác định: . | 0,25 | ||
Đối chiếu điều kiện, thỏa mãn. | 0,25 | ||
Câu 19 | Bạn Bình mua 2 quyển vở và 3 chiếc bút hết 39 000 đồng; bạn Lan mua 3 quyển vở và 2 chiếc bút cùng loại hết 41 000 đồng. Tính giá tiền một quyển vở và một chiếc bút (0,5 điểm) | 0,5 | |
Gọi giá một quyển vở là (đồng), giá một chiếc bút là (đồng), , . | 0,25 | ||
Giải hệ được , . | 0,25 | ||
Câu 20 | [Hình vẽ] | ||
a) | Tính độ dài và (0,5 điểm) | 0,5 | |
Tam giác vuông tại nên (cm). | 0,25 | ||
(cm). | 0,25 | ||
b) | Tính số đo góc , góc (làm tròn đến độ) và độ dài , (1,0 điểm) | 1,0 | |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
(cm). | 0,25 | ||
(cm). | 0,25 | ||
Câu 21 | Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết tổng hai chữ số bằng 11 và nếu đổi chỗ hai chữ số thì được số mới lớn hơn số đã cho 27 đơn vị (1,0 điểm) | 1,0 | |
Gọi số cần tìm là với , , . | 0,25 | ||
Giải hệ phương trình được , . | 0,5 | ||
Đối chiếu điều kiện, số cần tìm là . | 0,25 |
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.











