Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 5 — Năm học 2026–2027

ToánLớp 5MChia sẻ bởi Minh Anh Lê 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 5

Thời gian làm bài: 40 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng được 1,0 điểm.

Câu 1 (1,0 điểm). Phân số 37100\dfrac{37}{100} được viết dưới dạng số thập phân là:

A. 3,73{,}7

B. 0,370{,}37

C. 0,0370{,}037

D. 37,037{,}0

Câu 2 (1,0 điểm). Trong số thập phân 12,58312{,}583, chữ số 88 có giá trị là:

A. 810\dfrac{8}{10}

B. 81000\dfrac{8}{1000}

C. 88

D. 8100\dfrac{8}{100}

Câu 3 (1,0 điểm). Số lớn nhất trong các số 6,2056{,}205; 6,256{,}25; 6,0526{,}052; 6,0256{,}025 là:

A. 6,2056{,}205

B. 6,0526{,}052

C. 6,256{,}25

D. 6,0256{,}025

Câu 4 (1,0 điểm). Viết 33 m 77 cm dưới dạng số thập phân có đơn vị mét được:

A. 3,073{,}07 m

B. 3,73{,}7 m

C. 3,0073{,}007 m

D. 30,730{,}7 m

Câu 5 (1,0 điểm). Một khu đất có diện tích 22 ha 35003500 m². Diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu mét vuông?

A. 55005500 m²

B. 20352035 m²

C. 2350023500 m²

D. 235000235000 m²

Câu 6 (1,0 điểm). Lớp 5A có 4040 học sinh, trong đó 34\dfrac{3}{4} số học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao. Số học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao là:

A. 1010 học sinh

B. 3030 học sinh

C. 2525 học sinh

D. 3535 học sinh

PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Trình bày cách làm và kết quả vào bài làm.

Câu 1 (1,0 điểm). Tính:
a) 34+58\dfrac{3}{4}+\dfrac{5}{8}. b) 79:1415\dfrac{7}{9}:\dfrac{14}{15}.

Câu 2 (1,0 điểm). Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

5,07;5,7;5,007;5,17.5{,}07;\quad 5{,}7;\quad 5{,}007;\quad 5{,}17.

Câu 3 (1,0 điểm). Một cửa hàng có 120120 kg gạo. Buổi sáng, cửa hàng bán được 35\dfrac{3}{5} số gạo đó. Hỏi sau buổi sáng, cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Câu 4 (1,0 điểm). Lan dùng 34\dfrac{3}{4} số tiền ban đầu để mua sách và 16\dfrac{1}{6} số tiền ban đầu để mua bút. Sau khi mua sách và bút, Lan còn lại 18 00018\,000 đồng. Hỏi lúc đầu Lan có bao nhiêu tiền?

--------- HẾT ---------

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn: Toán – Lớp 5
Kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2026 – 2027

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

Chấm theo thang điểm 10. Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Điểm thành phần được dùng để chấm bài; điểm bài kiểm tra được ghi bằng số nguyên theo quy định đánh giá học sinh tiểu học.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

I.1

B. 37100=0,37\dfrac{37}{100}=0{,}37.

1,0

I.2

D. Chữ số 88 ở hàng phần trăm nên có giá trị 8100\dfrac{8}{100}.

1,0

I.3

C. 6,25=6,2506{,}25=6{,}250 là số lớn nhất trong các số đã cho.

1,0

I.4

A. 77 cm =0,07=0{,}07 m, nên 33 m 77 cm =3,07=3{,}07 m.

1,0

I.5

C. 22 ha =20 000=20\,000 m².
Diện tích khu đất là 20 000+3500=23 50020\,000+3500=23\,500 m².

1,0

I.6

B. Số học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao là 40×34=3040\times\dfrac{3}{4}=30 (học sinh).

1,0

II.1

a)

Tính 34+58\dfrac{3}{4}+\dfrac{5}{8} (0,5 điểm).

34+58=68+58=118\dfrac{3}{4}+\dfrac{5}{8}=\dfrac{6}{8}+\dfrac{5}{8}=\dfrac{11}{8}.

0,5

b)

Tính 79:1415\dfrac{7}{9}:\dfrac{14}{15} (0,5 điểm).

79:1415=79×1514=56\dfrac{7}{9}:\dfrac{14}{15}=\dfrac{7}{9}\times\dfrac{15}{14}=\dfrac{5}{6}.

0,5

II.2

Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn (1,0 điểm).

Thứ tự đúng: 5,007; 5,07; 5,17; 5,75{,}007;\ 5{,}07;\ 5{,}17;\ 5{,}7.

1,0

II.3

Tìm số ki-lô-gam gạo còn lại (1,0 điểm).

Buổi sáng, cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là:
120×35=72120\times\dfrac{3}{5}=72 (kg).

0,5

Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là:
120−72=48120-72=48 (kg).
Đáp số: 4848 kg gạo.

0,5

II.4

Tìm số tiền ban đầu của Lan (1,0 điểm).

Phân số chỉ số tiền còn lại so với số tiền ban đầu là:
1−(34+16)=1121-\left(\dfrac{3}{4}+\dfrac{1}{6}\right)=\dfrac{1}{12}.

0,5

Lúc đầu, Lan có số tiền là:
18 000:112=216 00018\,000:\dfrac{1}{12}=216\,000 (đồng).
Đáp số: 216 000216\,000 đồng.

0,5

Tổng

10,0

Xem tất cả