UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng được 1,0 điểm.
Câu 1 (1,0 điểm). Phân số được viết dưới dạng số thập phân là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (1,0 điểm). Trong số thập phân , chữ số có giá trị là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (1,0 điểm). Số lớn nhất trong các số ; ; ; là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (1,0 điểm). Viết m cm dưới dạng số thập phân có đơn vị mét được:
A. m
B. m
C. m
D. m
Câu 5 (1,0 điểm). Một khu đất có diện tích ha m². Diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu mét vuông?
A. m²
B. m²
C. m²
D. m²
Câu 6 (1,0 điểm). Lớp 5A có học sinh, trong đó số học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao. Số học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao là:
A. học sinh
B. học sinh
C. học sinh
D. học sinh
PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Trình bày cách làm và kết quả vào bài làm.
Câu 1 (1,0 điểm). Tính:
a) . b) .
Câu 2 (1,0 điểm). Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Câu 3 (1,0 điểm). Một cửa hàng có kg gạo. Buổi sáng, cửa hàng bán được số gạo đó. Hỏi sau buổi sáng, cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Câu 4 (1,0 điểm). Lan dùng số tiền ban đầu để mua sách và số tiền ban đầu để mua bút. Sau khi mua sách và bút, Lan còn lại đồng. Hỏi lúc đầu Lan có bao nhiêu tiền?
--------- HẾT ---------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: Toán – Lớp 5
Kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2026 – 2027
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Chấm theo thang điểm 10. Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Điểm thành phần được dùng để chấm bài; điểm bài kiểm tra được ghi bằng số nguyên theo quy định đánh giá học sinh tiểu học.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
I.1 | B. . | 1,0 | |
I.2 | D. Chữ số ở hàng phần trăm nên có giá trị . | 1,0 | |
I.3 | C. là số lớn nhất trong các số đã cho. | 1,0 | |
I.4 | A. cm m, nên m cm m. | 1,0 | |
I.5 | C. ha m². | 1,0 | |
I.6 | B. Số học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao là (học sinh). | 1,0 | |
II.1 | a) | Tính (0,5 điểm). | |
. | 0,5 | ||
b) | Tính (0,5 điểm). | ||
. | 0,5 | ||
II.2 | Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn (1,0 điểm). | ||
Thứ tự đúng: . | 1,0 | ||
II.3 | Tìm số ki-lô-gam gạo còn lại (1,0 điểm). | ||
Buổi sáng, cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: | 0,5 | ||
Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là: | 0,5 | ||
II.4 | Tìm số tiền ban đầu của Lan (1,0 điểm). | ||
Phân số chỉ số tiền còn lại so với số tiền ban đầu là: | 0,5 | ||
Lúc đầu, Lan có số tiền là: | 0,5 | ||
Tổng | 10,0 | ||











