PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Cặp số là nghiệm của phương trình nào sau đây?
Câu 2 (0,25 điểm). Hệ phương trình có nghiệm là
Câu 3 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của số thực là
Câu 4 (0,25 điểm). Điều kiện xác định của biểu thức là
Câu 5 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
Câu 6 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng với mọi biểu thức thỏa mãn ?
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Trục căn thức ở mẫu của biểu thức ta được kết quả là
A.
Câu 8 (0,25 điểm). Căn bậc ba của số là
Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại có đường cao . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại có góc . Khi đó, bằng
Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại , đường cao . Biết , . Độ dài đoạn thẳng là
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hệ phương trình hai ẩn : .
a) Hệ phương trình đã cho là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Cặp số là nghiệm của phương trình thứ nhất .
c) Cộng từng vế của hai phương trình ta được phương trình .
d) Nghiệm của hệ phương trình đã cho là .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho biểu thức với .
a) Điều kiện xác định của biểu thức là và .
b) Với , ta có .
c) Rút gọn biểu thức ta được .
d) Giá trị của biểu thức khi là .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm giá trị nguyên lớn nhất của để căn thức có nghĩa.
Câu 3 (0,5 điểm). Một bạn học sinh đứng ở vị trí cách gốc cây nhìn lên đỉnh cây với góc nâng so với phương nằm ngang. Biết khoảng cách từ mắt của bạn học sinh đến mặt đất là . Tính chiều cao của cây (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất, biết ).
Câu 4 (0,5 điểm). Hai lớp và có tổng cộng học sinh. Trong đợt quyên góp sách ủng hộ vùng lũ, mỗi học sinh lớp quyên góp được quyển sách, mỗi học sinh lớp quyên góp được quyển sách. Tổng số sách cả hai lớp quyên góp được là quyển. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các bài toán sau.
Bài 1 (1,0 điểm).
Cho hai biểu thức và với .
a) Tính giá trị của biểu thức khi .
b) Rút gọn biểu thức và tìm tất cả các giá trị của để biểu thức nhận giá trị nguyên.
Bài 2 (1,0 điểm).
Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng . Nếu tăng chiều rộng thêm và giảm chiều dài đi thì diện tích mảnh đất giảm đi . Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu của mảnh đất hình chữ nhật đó.
Bài 3 (1,0 điểm).
Cho tam giác vuông tại (), đường cao kẻ từ đỉnh xuống cạnh huyền .
a) Cho biết và . Tính độ dài đường cao và diện tích tam giác .
b) Gọi và lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên các cạnh và . Chứng minh hệ thức:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1.
Thay cặp số vào từng phương trình:
- Với phương trình : .
- Với phương trình : (thỏa mãn).
- Với phương trình : .
- Với phương trình : .
Chọn B.
Câu 2.
Giải hệ phương trình :
Từ phương trình thứ nhất, ta có . Thay vào phương trình thứ hai:
Với , ta được .
Vậy hệ có nghiệm duy nhất là .
Chọn A.
Câu 3.
Căn bậc hai số học của một số thực không âm là số không âm .
Do đó, căn bậc hai số học của là .
Chọn C.
Câu 4.
Biểu thức xác định khi và chỉ khi:
Chọn A.
Câu 5.
Áp dụng hằng đẳng thức , ta có:
Chọn C.
Câu 6.
Theo tính chất khai căn của một tích, với thì .
Chọn B.
Câu 7.
Nhân cả tử và mẫu với :
Chọn A.
Câu 8.
Căn bậc ba của một số là số sao cho .
Vì nên .
Chọn B.
Câu 9.
Trong tam giác vuông tại , đường cao , theo các hệ thức lượng trong tam giác vuông:
- (đúng)
- (đúng)
- (đúng)
Do đó, cả ba khẳng định A, B, C đều đúng.
Chọn D.
Câu 10.
Trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của một góc nhọn bằng tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền:
Chọn B.
Câu 11.
Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông tại , đường cao :
Chọn A.
Câu 12.
Vì hai góc và phụ nhau (), nên .
Khi đó:
Chọn B.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Câu 1.
a) Đúng. Mỗi phương trình trong hệ đều có dạng với không đồng thời bằng , nên đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Đúng. Thay vào vế trái phương trình thứ nhất: bằng vế phải.
c) Đúng. Cộng từng vế của hai phương trình:
d) Đúng. Thay vào phương trình thứ hai: (thỏa mãn). Vì thỏa mãn cả hai phương trình nên là nghiệm của hệ.
Câu 2.
a) Sai. Để biểu thức xác định thì và (nếu thì mẫu , biểu thức không xác định).
b) Đúng. Biến đổi phần trong ngoặc:
c) Đúng. Thực hiện phép chia:
d) Sai. Với (thỏa mãn điều kiện), ta có:
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1.
Biến đổi biểu thức:
Vì nên , do đó .
Suy ra:
Đáp án:
Câu 2.
Căn thức có nghĩa khi và chỉ khi:
Do đó, giá trị nguyên lớn nhất của thỏa mãn là .
Đáp án:
Câu 3.
Gọi khoảng cách từ mắt bạn học sinh đến gốc cây theo phương nằm ngang là .
Chiều cao từ đường ngắm nằm ngang lên đến đỉnh cây là:
Chiều cao của cây là:
Đáp án:
Câu 4.
Gọi số học sinh của lớp là và số học sinh của lớp là ().
Tổng số học sinh của hai lớp là , nên ta có phương trình:
Tổng số sách hai lớp quyên góp được là quyển, nên ta có phương trình:
Từ suy ra . Thay vào :
Giá trị thỏa mãn điều kiện bài toán. Khi đó .
Vậy lớp có học sinh.
Đáp án:
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Bài 1.
a) Thay (thỏa mãn điều kiện ) vào biểu thức :
Vậy khi thì .
b) Với , ta có:
Phân tích tử thức thành nhân tử: .
Do đó:
Xét biểu thức . Để xác định thì .
Khi đó:
Biến đổi :
Để thì , hay phải là ước của .
Ta có . Vì nên .
Ta xét các trường hợp:
- (thỏa mãn điều kiện).
- (thỏa mãn điều kiện).
- (loại do điều kiện ).
- (thỏa mãn điều kiện).
- (thỏa mãn điều kiện).
Vậy các giá trị của để biểu thức nhận giá trị nguyên là .
Bài 2.
Nửa chu vi của mảnh đất hình chữ nhật là:
Gọi chiều dài ban đầu của mảnh đất là , chiều rộng ban đầu là .
Điều kiện: .
Vì nửa chu vi là nên ta có phương trình:
Diện tích ban đầu của mảnh đất là .
Khi tăng chiều rộng thêm thì chiều rộng mới là .
Khi giảm chiều dài đi thì chiều dài mới là .
Diện tích mới của mảnh đất là .
Vì diện tích mới giảm đi so với ban đầu nên ta có phương trình:
Biến đổi phương trình trên:
Thay vào , ta được:
Từ đó tính được chiều dài:
Vậy chiều dài ban đầu của mảnh đất là (khoảng ) và chiều rộng ban đầu là (khoảng ).
Bài 3.
a) Ta có .
Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông tại , đường cao :
Diện tích tam giác vuông là:
b) Xét tứ giác có:
- (do vuông tại )
- ( là hình chiếu của trên )
- ( là hình chiếu của trên )
Suy ra tứ giác là hình chữ nhật. Do đó, hai đường chéo bằng nhau: .
Áp dụng hệ thức lượng trong các tam giác vuông:
- Trong tam giác vuông tại , đường cao :
- Trong tam giác vuông tại , đường cao :
Nhân từng vế hai đẳng thức trên:
Mặt khác, trong tam giác vuông tại , đường cao :
-
-
Thay vào hệ thức trên, ta được:
Suy ra:
Vì nên:
Đẳng thức được chứng minh.