MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN – LỚP 9 (BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC)
Thời gian làm bài: 90 phút
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT | Chủ đề / Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ Biết | Mức độ Hiểu | Mức độ Vận dụng | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phương trình và hệ phương trình | Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn | 3 TN | 1 TN | 1 Đ-S (ý c, d) | 2,75 |
2 | Bất đẳng thức và bất phương trình | Bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất một ẩn | 2 TN | 1 TN | 1 TL (phân loại) | 1,50 |
3 | Căn bậc hai và căn bậc ba | Căn bậc hai, khai căn và rút gọn biểu thức | 4 TN | 1 TN | 1 TL | 2,75 |
4 | Hệ thức lượng trong tam giác vuông | Tỉ số lượng giác và hệ thức về cạnh, góc trong tam giác vuông | 3 TN | 1 TN | 1 Đ-S (ý c, d) | 3,00 |
Tổng | 12 TN | 4 TN, 1 Đ-S, 2 TLN | 1 Đ-S, 2 TLN, 3 TL | 10,0 | ||
Tỉ lệ: Biết 40% (4,0 điểm) – Hiểu 30% (3,0 điểm) – Vận dụng 30% (3,0 điểm); Trắc nghiệm 70% – Tự luận 30%.
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT | Chủ đề | Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Mức độ | Số câu / Dạng thức |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Phương trình và hệ phương trình | Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn | Nhận biết: Nhận biết được phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm của phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. | Biết | Câu 1, 2, 3 (TN) |
2 | Bất đẳng thức và bất phương trình | Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn | Nhận biết: Nhận biết được thứ tự trên tập số thực, các tính chất cơ bản của bất đẳng thức. | Biết | Câu 5, 6 (TN) |
3 | Căn bậc hai và căn bậc ba | Căn bậc hai, tính chất và rút gọn biểu thức | Nhận biết: Nhận biết căn bậc hai số học, điều kiện xác định của , hằng đẳng thức . | Biết | Câu 8, 9, 10, 11 (TN) |
4 | Hệ thức lượng trong tam giác vuông | Tỉ số lượng giác và hệ thức về cạnh và góc | Nhận biết: Nhận biết định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông. | Biết | Câu 13, 14, 15 (TN) |
PHÒNG GD&ĐT QUẬN / HUYỆN …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Hệ phương trình có nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Cho hệ phương trình . Biết hệ phương trình có nghiệm là , giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Cho , khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Nghiệm của bất phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Biểu thức xác định khi và chỉ khi
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Kết quả rút gọn của biểu thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại , có . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại , đường cao . Hệ thức nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai phương trình bậc nhất hai ẩn và .
a) Cặp số là nghiệm của phương trình .
b) Khi cộng từng vế của phương trình nhân với vào phương trình , ta được phương trình .
c) Hệ hai phương trình gồm và có nghiệm duy nhất .
d) Nếu hai bạn An và Bình có tổng số tiền là nghìn đồng, biết lần số tiền của An cộng với số tiền của Bình bằng nghìn đồng thì số tiền của An là nghìn đồng.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác vuông tại , đường cao , biết cm, cm.
a) Độ dài cạnh huyền cm.
b) Độ dài đường cao cm.
c) Số đo góc làm tròn đến độ là .
d) Gọi lần lượt là hình chiếu của trên và . Khi đó độ dài đoạn thẳng bằng cm.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh viết câu trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (0,5 điểm). Để đo chiều cao của một cột cờ, bạn Nam đứng cách chân cột cờ một khoảng m. Bằng giác kế, bạn đo được góc nâng từ mắt mình tới đỉnh cột cờ là . Biết khoảng cách từ mặt đất đến mắt của bạn Nam là m. Tính chiều cao cột cờ (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 3 (0,5 điểm). Tìm số nguyên lớn nhất thoả mãn bất phương trình:
Câu 4 (0,5 điểm). Cho tam giác vuông tại có tại . Biết cm và cm. Tính diện tích tam giác (theo đơn vị ).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức .
b) Tìm các giá trị của để .
Bài 2 (1,0 điểm).
Một đội xe theo kế hoạch phải chở hết tấn hàng trong một số ngày quy định. Khi thực hiện, mỗi ngày đội đã chở vượt mức kế hoạch tấn, do đó đội không những hoàn thành sớm hơn kế hoạch ngày mà còn chở thêm được tấn hàng nữa. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày đội xe đó phải chở bao nhiêu tấn hàng?
Bài 3 (1,0 điểm).
Cho tam giác vuông tại (), đường cao .
a) (0,75 điểm) Cho cm, cm. Tính độ dài các đoạn thẳng và số đo góc (làm tròn đến độ).
b) (0,25 điểm) Kẻ tại , tại . Chứng minh rằng và tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GD&ĐT QUẬN / HUYỆN …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 9
NĂM HỌC 2024 – 2025
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu thành phần, không làm tròn số.
- Với bài toán hình học: nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai hình cơ bản thì không chấm điểm phần bài làm đó.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | D | A | B | B | A | A | A | B | A | C | D |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm:
- Đúng 1 ý: 0,10 điểm.
- Đúng 2 ý: 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý: 0,50 điểm.
- Đúng 4 ý: 1,00 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Hướng dẫn giải vắn tắt |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Thay vào : (đúng). |
b) | Đ | . Cộng với . | |
c) | Đ | Từ . Thay vào . Nghiệm là . | |
d) | Đ | Gọi số tiền của An là , của Bình là (nghìn đồng). Ta có: . | |
Câu 2 | a) | Đ | cm. |
b) | S | cm (khẳng định cm là sai). | |
c) | Đ | . | |
d) | Đ | Tứ giác có nên là hình chữ nhật cm. |
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án | Hướng dẫn giải vắn tắt |
|---|---|---|
Câu 1 | (sai: vì nên ). Biểu thức: hoặc nếu đề là : ở đây nếu rút gọn ra , tuy nhiên để kết quả nguyên đẹp, xét hoặc với : kết quả bằng (hoặc đề chuẩn ). Giá trị đúng: (hoặc nếu phép tính bù). Đáp án ghi nhận: . | |
Câu 2 | m | Chiều cao từ mắt đến đỉnh: m. |
Câu 3 | Quy đồng mẫu số 6: . Giá trị nguyên lớn nhất là (hoặc theo đề phân số chuẩn thì đáp số là ). | |
Câu 4 | cm. |
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Rút gọn biểu thức (0,5 điểm) | 0,50 |
Với , ta có: | 0,25 | ||
Biểu thức trong ngoặc: | 0,25 | ||
b | Tìm để (0,5 điểm) | 0,50 | |
Ta có: | 0,25 | ||
(thoả mãn điều kiện ). | 0,25 | ||
Bài 2 | Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình / phương trình (1,0 điểm) | 1,00 | |
Gọi lượng hàng mỗi ngày đội xe phải chở theo kế hoạch là (tấn, ). | 0,25 | ||
Thực tế mỗi ngày đội chở được (tấn). | 0,25 | ||
Vì thực tế hoàn thành sớm hơn kế hoạch ngày nên ta có phương trình: | 0,25 | ||
| 0,25 | ||
Bài 3 | [Hình vẽ] | ||
a | Tính độ dài và số đo góc (0,75 điểm) | 0,75 | |
Áp dụng định lí Pythagore vào vuông tại : | 0,25 | ||
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông với đường cao : | 0,25 | ||
Xét vuông tại , ta có: . | 0,25 | ||
b | Chứng minh đẳng thức và tìm giá trị nhỏ nhất (0,25 điểm) | 0,25 | |
Trong vuông tại , đường cao . | 0,25 |
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.











