Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Toán 9 (KNTT) - 4 phần

ToánLớp 9TChia sẻ bởi tuyet hoang 0 lượt sử dụng đề

MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN – LỚP 9 (BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC)
Thời gian làm bài: 90 phút

1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

TT

Chủ đề / Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ Biết

Mức độ Hiểu

Mức độ Vận dụng

Tổng điểm

1

Phương trình và hệ phương trình

Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

3 TN

1 TN
1 Đ-S (ý a, b)

1 Đ-S (ý c, d)
1 TL

2,75

2

Bất đẳng thức và bất phương trình

Bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất một ẩn

2 TN

1 TN
1 TLN

1 TL (phân loại)

1,50

3

Căn bậc hai và căn bậc ba

Căn bậc hai, khai căn và rút gọn biểu thức

4 TN

1 TN
1 TLN

1 TL

2,75

4

Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Tỉ số lượng giác và hệ thức về cạnh, góc trong tam giác vuông

3 TN

1 TN
1 Đ-S (ý a, b)
1 TLN

1 Đ-S (ý c, d)
1 TLN
1 TL

3,00

Tổng

12 TN
(3,0 đ)

4 TN, 1 Đ-S, 2 TLN
(3,0 đ)

1 Đ-S, 2 TLN, 3 TL
(4,0 đ)

10,0

Tỉ lệ: Biết 40% (4,0 điểm) – Hiểu 30% (3,0 điểm) – Vận dụng 30% (3,0 điểm); Trắc nghiệm 70% – Tự luận 30%.

2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

TT

Chủ đề

Đơn vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Mức độ

Số câu / Dạng thức

1

Phương trình và hệ phương trình

Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Nhận biết: Nhận biết được phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm của phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
Thông hiểu: Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số.
Vận dụng: Vận dụng giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (toán thực tế năng suất, kinh tế, chuyển động...).

Biết

Hiểu

Vận dụng

Câu 1, 2, 3 (TN)

Câu 4 (TN), Câu 1a, 1b (Đ-S)

Câu 1c, 1d (Đ-S), Bài 2 (TL)

2

Bất đẳng thức và bất phương trình

Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Nhận biết: Nhận biết được thứ tự trên tập số thực, các tính chất cơ bản của bất đẳng thức.
Thông hiểu: Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Vận dụng: Vận dụng bất đẳng thức để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức chứa căn hoặc biến.

Biết

Hiểu

Vận dụng

Câu 5, 6 (TN)

Câu 7 (TN), Câu 3 (TLN)

Bài 3b (TL)

3

Căn bậc hai và căn bậc ba

Căn bậc hai, tính chất và rút gọn biểu thức

Nhận biết: Nhận biết căn bậc hai số học, điều kiện xác định của A\sqrt{A}, hằng đẳng thức A2=∣A∣\sqrt{A^2} = |A|.
Thông hiểu: Thực hiện thành thạo các phép tính khai phương, trục căn thức, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Vận dụng: Rút gọn biểu thức tổng hợp và tính giá trị biểu thức tại giá trị biến cho trước.

Biết

Hiểu

Vận dụng

Câu 8, 9, 10, 11 (TN)

Câu 12 (TN), Câu 1 (TLN)

Bài 1 (TL)

4

Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Tỉ số lượng giác và hệ thức về cạnh và góc

Nhận biết: Nhận biết định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông.
Thông hiểu: Tính được cạnh, góc của tam giác vuông dựa vào tỉ số lượng giác và hệ thức lượng.
Vận dụng: Ứng dụng tỉ số lượng giác giải quyết bài toán thực tế (đo chiều cao, khoảng cách); chứng minh hệ thức hình học.

Biết

Hiểu

Vận dụng

Câu 13, 14, 15 (TN)

Câu 16 (TN), Câu 2a, 2b (Đ-S), Câu 2 (TLN)

Câu 2c, 2d (Đ-S), Câu 4 (TLN), Bài 3a (TL)

PHÒNG GD&ĐT QUẬN / HUYỆN …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 2x−y=32x - y = 3?

A. (1;1)(1; 1)

B. (2;1)(2; 1)

C. (1;−1)(1; -1)

D. (0;3)(0; 3)

Câu 2 (0,25 điểm). Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3x+2y=03x + 2y = 0

B. 0x+5y=20x + 5y = 2

C. 2x−0y=−12x - 0y = -1

D. 0x+0y=40x + 0y = 4

Câu 3 (0,25 điểm). Hệ phương trình {x+y=52x−y=1\begin{cases} x + y = 5 \\ 2x - y = 1 \end{cases} có nghiệm là

A. (2;3)(2; 3)

B. (3;2)(3; 2)

C. (1;4)(1; 4)

D. (4;1)(4; 1)

Câu 4 (0,25 điểm). Cho hệ phương trình {ax+y=32x−y=1\begin{cases} ax + y = 3 \\ 2x - y = 1 \end{cases}. Biết hệ phương trình có nghiệm là (x;y)=(1;1)(x; y) = (1; 1), giá trị của aa bằng

A. a=1a = 1

B. a=2a = 2

C. a=−2a = -2

D. a=4a = 4

Câu 5 (0,25 điểm). Cho a<ba < b, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a−3>b−3a - 3 > b - 3

B. a+2<b+2a + 2 < b + 2

C. −3a<−3b-3a < -3b

D. 2a>2b2a > 2b

Câu 6 (0,25 điểm). Nghiệm của bất phương trình 2x−6>02x - 6 > 0 là

A. x>3x > 3

B. x<3x < 3

C. x>−3x > -3

D. x≥3x \ge 3

Câu 7 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của 1616 là

A. 44

B. −4-4

C. ±4\pm 4

D. 256256

Câu 8 (0,25 điểm). Biểu thức 2x−4\sqrt{2x - 4} xác định khi và chỉ khi

A. x≥2x \ge 2

B. x>2x > 2

C. x≤2x \le 2

D. x≥−2x \ge -2

Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức (3−10)2\sqrt{(3 - \sqrt{10})^2} bằng

A. 3−103 - \sqrt{10}

B. 10−3\sqrt{10} - 3

C. 10+3\sqrt{10} + 3

D. 10−310 - 3

Câu 10 (0,25 điểm). Kết quả rút gọn của biểu thức 20−45+35\sqrt{20} - \sqrt{45} + 3\sqrt{5} là

A. 252\sqrt{5}

B. 5\sqrt{5}

C. −5-\sqrt{5}

D. 454\sqrt{5}

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có B^=α\widehat{B} = \alpha. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin⁡α=ABBC\sin \alpha = \dfrac{AB}{BC}

B. cos⁡α=ACBC\cos \alpha = \dfrac{AC}{BC}

C. tan⁡α=ACAB\tan \alpha = \dfrac{AC}{AB}

D. cot⁡α=ACAB\cot \alpha = \dfrac{AC}{AB}

Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Hệ thức nào sau đây là sai?

A. AB2=BH⋅BCAB^2 = BH \cdot BC

B. AH2=BH⋅CHAH^2 = BH \cdot CH

C. AB⋅AC=AH⋅BCAB \cdot AC = AH \cdot BC

D. 1AH2=1AB2−1AC2\dfrac{1}{AH^2} = \dfrac{1}{AB^2} - \dfrac{1}{AC^2}

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai phương trình bậc nhất hai ẩn x−2y=1x - 2y = 1 (1)(1) và 2x+y=72x + y = 7 (2)(2).
a) Cặp số (3;1)(3; 1) là nghiệm của phương trình (1)(1).
b) Khi cộng từng vế của phương trình (2)(2) nhân với 22 vào phương trình (1)(1), ta được phương trình 5x=155x = 15.
c) Hệ hai phương trình gồm (1)(1) và (2)(2) có nghiệm duy nhất (x;y)=(3;1)(x; y) = (3; 1).
d) Nếu hai bạn An và Bình có tổng số tiền là 7070 nghìn đồng, biết 22 lần số tiền của An cộng với số tiền của Bình bằng 110110 nghìn đồng thì số tiền của An là 4040 nghìn đồng.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH, biết AB=6AB = 6 cm, AC=8AC = 8 cm.
a) Độ dài cạnh huyền BC=10BC = 10 cm.
b) Độ dài đường cao AH=5AH = 5 cm.
c) Số đo góc BB làm tròn đến độ là 53∘53^\circ.
d) Gọi E,FE, F lần lượt là hình chiếu của HH trên ABAB và ACAC. Khi đó độ dài đoạn thẳng EFEF bằng 4,84,8 cm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh viết câu trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức P=(5−2)2+5P = \sqrt{(\sqrt{5} - 2)^2} + \sqrt{5}.

Câu 2 (0,5 điểm). Để đo chiều cao của một cột cờ, bạn Nam đứng cách chân cột cờ một khoảng 1212 m. Bằng giác kế, bạn đo được góc nâng từ mắt mình tới đỉnh cột cờ là 35∘35^\circ. Biết khoảng cách từ mặt đất đến mắt của bạn Nam là 1,51,5 m. Tính chiều cao cột cờ (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

Câu 3 (0,5 điểm). Tìm số nguyên xx lớn nhất thoả mãn bất phương trình:

2x−13−x+22≤1\dfrac{2x - 1}{3} - \dfrac{x + 2}{2} \le 1

Câu 4 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AH⊥BCAH \perp BC tại HH. Biết BH=4BH = 4 cm và CH=9CH = 9 cm. Tính diện tích tam giác ABCABC (theo đơn vị cm2\text{cm}^2).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Cho biểu thức:

A=(xx−1−1x−x):x+1x−1với x>0 vaˋ x≠1A = \left( \dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x} - 1} - \dfrac{1}{x - \sqrt{x}} \right) : \dfrac{\sqrt{x} + 1}{\sqrt{x} - 1} \quad \text{với } x > 0 \text{ và } x \ne 1

a) Rút gọn biểu thức AA.
b) Tìm các giá trị của xx để A=23A = \dfrac{2}{3}.

Bài 2 (1,0 điểm).
Một đội xe theo kế hoạch phải chở hết 140140 tấn hàng trong một số ngày quy định. Khi thực hiện, mỗi ngày đội đã chở vượt mức kế hoạch 55 tấn, do đó đội không những hoàn thành sớm hơn kế hoạch 11 ngày mà còn chở thêm được 1010 tấn hàng nữa. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày đội xe đó phải chở bao nhiêu tấn hàng?

Bài 3 (1,0 điểm).
Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC), đường cao AHAH.
a) (0,75 điểm) Cho AB=9AB = 9 cm, AC=12AC = 12 cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BC,AHBC, AH và số đo góc CC (làm tròn đến độ).
b) (0,25 điểm) Kẻ HE⊥ABHE \perp AB tại EE, HF⊥ACHF \perp AC tại FF. Chứng minh rằng AE⋅AB+AF⋅AC=2⋅AH2AE \cdot AB + AF \cdot AC = 2 \cdot AH^2 và tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Q=BEAE+CFAFQ = \dfrac{BE}{AE} + \dfrac{CF}{AF}

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

PHÒNG GD&ĐT QUẬN / HUYỆN …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 9

NĂM HỌC 2024 – 2025

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu thành phần, không làm tròn số.
- Với bài toán hình học: nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai hình cơ bản thì không chấm điểm phần bài làm đó.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

D

A

B

B

A

A

A

B

A

C

D

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Quy tắc tính điểm:
- Đúng 1 ý: 0,10 điểm.
- Đúng 2 ý: 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý: 0,50 điểm.
- Đúng 4 ý: 1,00 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Hướng dẫn giải vắn tắt

Câu 1

a)

Đ

Thay (3;1)(3; 1) vào (1)(1): 3−2(1)=13 - 2(1) = 1 (đúng).

b)

Đ

(2)×2⇒4x+2y=14(2) \times 2 \Rightarrow 4x + 2y = 14. Cộng với (1):(x−2y)+(4x+2y)=1+14⇔5x=15(1): (x - 2y) + (4x + 2y) = 1 + 14 \Leftrightarrow 5x = 15.

c)

Đ

Từ 5x=15⇒x=35x = 15 \Rightarrow x = 3. Thay vào (2):2(3)+y=7⇒y=1(2): 2(3) + y = 7 \Rightarrow y = 1. Nghiệm là (3;1)(3; 1).

d)

Đ

Gọi số tiền của An là xx, của Bình là yy (nghìn đồng). Ta có: {x+y=702x+y=110⇒x=40,y=30\begin{cases} x + y = 70 \\ 2x + y = 110 \end{cases} \Rightarrow x = 40, y = 30.

Câu 2

a)

Đ

BC=AB2+AC2=62+82=10BC = \sqrt{AB^2 + AC^2} = \sqrt{6^2 + 8^2} = 10 cm.

b)

S

AH=AB⋅ACBC=6⋅810=4,8AH = \dfrac{AB \cdot AC}{BC} = \dfrac{6 \cdot 8}{10} = 4,8 cm (khẳng định 55 cm là sai).

c)

Đ

cos⁡B=ABBC=610=0,6⇒B^≈53∘\cos B = \dfrac{AB}{BC} = \dfrac{6}{10} = 0,6 \Rightarrow \widehat{B} \approx 53^\circ.

d)

Đ

Tứ giác AEHFAEHF có A^=E^=F^=90∘\widehat{A} = \widehat{E} = \widehat{F} = 90^\circ nên là hình chữ nhật ⇒EF=AH=4,8\Rightarrow EF = AH = 4,8 cm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

Đáp án

Hướng dẫn giải vắn tắt

Câu 1

22

P=∣5−2∣+5=5−2+5P = |\sqrt{5} - 2| + \sqrt{5} = \sqrt{5} - 2 + \sqrt{5} (sai: vì 5>2\sqrt{5} > 2 nên ∣5−2∣=5−2|\sqrt{5} - 2| = \sqrt{5} - 2). Biểu thức: (5−2)+5=25−2(\sqrt{5} - 2) + \sqrt{5} = 2\sqrt{5} - 2 hoặc nếu đề là −5- \sqrt{5}: ở đây P=5−2+5P = \sqrt{5} - 2 + \sqrt{5} nếu rút gọn ra 25−22\sqrt{5}-2, tuy nhiên để kết quả nguyên đẹp, xét P=∣5−2∣+2−5=0P = |\sqrt{5}-2| + 2 - \sqrt{5} = 0 hoặc với P=∣5−2∣+5P = |\sqrt{5}-2| + \sqrt{5}: kết quả bằng 25−22\sqrt{5} - 2 (hoặc đề chuẩn P=(5−2)2−5+4=2P = \sqrt{(\sqrt{5}-2)^2} - \sqrt{5} + 4 = 2). Giá trị đúng: 25−22\sqrt{5} - 2 (hoặc 22 nếu phép tính bù). Đáp án ghi nhận: 25−22\sqrt{5} - 2.

Câu 2

9,99,9 m

Chiều cao từ mắt đến đỉnh: h′=12⋅tan⁡35∘≈12⋅0,7002≈8,4h' = 12 \cdot \tan 35^\circ \approx 12 \cdot 0,7002 \approx 8,4 m.
Chiều cao cột cờ: h=8,4+1,5=9,9h = 8,4 + 1,5 = 9,9 m.

Câu 3

88

Quy đồng mẫu số 6: 2(2x−1)−3(x+2)≤6⇔4x−2−3x−6≤6⇔x−8≤6⇔x≤142(2x - 1) - 3(x + 2) \le 6 \Leftrightarrow 4x - 2 - 3x - 6 \le 6 \Leftrightarrow x - 8 \le 6 \Leftrightarrow x \le 14. Giá trị nguyên lớn nhất là 1414 (hoặc theo đề phân số chuẩn thì đáp số là 1414).

Câu 4

3939

BC=BH+CH=4+9=13BC = BH + CH = 4 + 9 = 13 cm.
AH2=BH⋅CH=4⋅9=36⇒AH=6AH^2 = BH \cdot CH = 4 \cdot 9 = 36 \Rightarrow AH = 6 cm.
SABC=12AH⋅BC=12⋅6⋅13=39 cm2S_{ABC} = \dfrac{1}{2} AH \cdot BC = \dfrac{1}{2} \cdot 6 \cdot 13 = 39\text{ cm}^2.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,0 điểm)

a

Rút gọn biểu thức AA (0,5 điểm)

0,50

Với x>0,x≠1x > 0, x \ne 1, ta có: x−x=x(x−1)x - \sqrt{x} = \sqrt{x}(\sqrt{x} - 1)

0,25

Biểu thức trong ngoặc:
xx−1−1x(x−1)=x−1x(x−1)=(x−1)(x+1)x(x−1)=x+1x\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1} - \dfrac{1}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)} = \dfrac{x - 1}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)} = \dfrac{(\sqrt{x}-1)(\sqrt{x}+1)}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)} = \dfrac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}}
Do đó: A=x+1x:x+1x−1=x+1x⋅x−1x+1=x−1xA = \dfrac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}} : \dfrac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-1} = \dfrac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}} \cdot \dfrac{\sqrt{x}-1}{\sqrt{x}+1} = \dfrac{\sqrt{x}-1}{\sqrt{x}}

0,25

b

Tìm xx để A=23A = \dfrac{2}{3} (0,5 điểm)

0,50

Ta có: x−1x=23⇒3(x−1)=2x\dfrac{\sqrt{x}-1}{\sqrt{x}} = \dfrac{2}{3} \Rightarrow 3(\sqrt{x} - 1) = 2\sqrt{x}

0,25

⇔3x−3=2x⇔x=3⇔x=9\Leftrightarrow 3\sqrt{x} - 3 = 2\sqrt{x} \Leftrightarrow \sqrt{x} = 3 \Leftrightarrow x = 9 (thoả mãn điều kiện x>0,x≠1x > 0, x \ne 1).
Vậy x=9x = 9.

0,25

Bài 2
(1,0 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình / phương trình (1,0 điểm)

1,00

Gọi lượng hàng mỗi ngày đội xe phải chở theo kế hoạch là xx (tấn, x>0x > 0).
Thời gian hoàn thành theo kế hoạch là 140x\dfrac{140}{x} (ngày).

0,25

Thực tế mỗi ngày đội chở được x+5x + 5 (tấn).
Tổng lượng hàng thực tế chở được là 140+10=150140 + 10 = 150 (tấn).
Thời gian thực tế hoàn thành là 150x+5\dfrac{150}{x + 5} (ngày).

0,25

Vì thực tế hoàn thành sớm hơn kế hoạch 11 ngày nên ta có phương trình:
140x−150x+5=1\dfrac{140}{x} - \dfrac{150}{x + 5} = 1
⇔140(x+5)−150x=x(x+5)⇔140x+700−150x=x2+5x\Leftrightarrow 140(x + 5) - 150x = x(x + 5) \Leftrightarrow 140x + 700 - 150x = x^2 + 5x

0,25

⇔x2+15x−700=0⇔(x−20)(x+35)=0\Leftrightarrow x^2 + 15x - 700 = 0 \Leftrightarrow (x - 20)(x + 35) = 0
Vì x>0x > 0 nên x=20x = 20 (nhận), x=−35x = -35 (loại).
Vậy theo kế hoạch mỗi ngày đội phải chở 2020 tấn hàng.

0,25

Bài 3
(1,0 điểm)

[Hình vẽ]

a

Tính độ dài BC,AHBC, AH và số đo góc CC (0,75 điểm)

0,75

Áp dụng định lí Pythagore vào △ABC\triangle ABC vuông tại AA:
BC=AB2+AC2=92+122=15BC = \sqrt{AB^2 + AC^2} = \sqrt{9^2 + 12^2} = 15 cm.

0,25

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABCABC với đường cao AHAH:
AB⋅AC=AH⋅BC⇒AH=AB⋅ACBC=9⋅1215=7,2AB \cdot AC = AH \cdot BC \Rightarrow AH = \dfrac{AB \cdot AC}{BC} = \dfrac{9 \cdot 12}{15} = 7,2 cm.

0,25

Xét △ABC\triangle ABC vuông tại AA, ta có: sin⁡C=ABBC=915=0,6⇒C^≈37∘\sin C = \dfrac{AB}{BC} = \dfrac{9}{15} = 0,6 \Rightarrow \widehat{C} \approx 37^\circ.

0,25

b

Chứng minh đẳng thức và tìm giá trị nhỏ nhất (0,25 điểm)

0,25

Trong △AHB\triangle AHB vuông tại HH, đường cao HE⇒AE⋅AB=AH2HE \Rightarrow AE \cdot AB = AH^2.
Trong △AHC\triangle AHC vuông tại HH, đường cao HF⇒AF⋅AC=AH2HF \Rightarrow AF \cdot AC = AH^2.
Suy ra: AE⋅AB+AF⋅AC=AH2+AH2=2AH2AE \cdot AB + AF \cdot AC = AH^2 + AH^2 = 2AH^2 (đpcm).
Ta có BEAE=BE⋅ABAE⋅AB=BH2AH2=(BHAH)2=cot⁡2B=tan⁡2C\dfrac{BE}{AE} = \dfrac{BE \cdot AB}{AE \cdot AB} = \dfrac{BH^2}{AH^2} = \left(\dfrac{BH}{AH}\right)^2 = \cot^2 B = \tan^2 C.
Tương tự CFAF=cot⁡2C\dfrac{CF}{AF} = \cot^2 C.
Do đó Q=tan⁡2C+cot⁡2C=(tan⁡C−cot⁡C)2+2≥2Q = \tan^2 C + \cot^2 C = (\tan C - \cot C)^2 + 2 \ge 2.
Dấu "=" xảy ra khi tan⁡C=cot⁡C⇒C^=45∘\tan C = \cot C \Rightarrow \widehat{C} = 45^\circ (△ABC\triangle ABC vuông cân tại AA).
Vậy min⁡Q=2\min Q = 2.

0,25

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Xem tất cả