Thầy Nguyễn Hữu Trường
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 8
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hoá học?
A. Cồn để trong lọ không đậy nắp bị bay hơi.
B. Thanh sắt bị gỉ sét khi để lâu trong không khí ẩm.
C. Cắt nhỏ miếng giấy thành nhiều mảnh vụn.
D. Hòa tan đường cát vào nước thu được nước đường.
Câu 2. Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra?
A. Có sự thay đổi hình dạng của vật chất thể rắn.
B. Có chất mới tạo thành với tính chất khác biệt.
C. Chất chuyển từ thể lỏng sang thể hơi.
D. Chất ban đầu bị nghiền thành bột mịn.
Câu 3. Cho phản ứng hoá học: Than nung đỏ cháy trong khí oxygen tạo thành khí carbon dioxide:
Biểu thức bảo toàn khối lượng của phản ứng trên là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Ở điều kiện chuẩn ( và bar), chất khí bất kì chiếm thể tích là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Khối lượng mol của khí carbon dioxide () là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Khí nào sau đây nhẹ hơn không khí (biết )?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Khối lượng riêng của một chất được xác định bằng
A. khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
B. trọng lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
C. thể tích của một đơn vị khối lượng chất đó.
D. lực tác dụng lên một đơn vị diện tích mặt bị ép.
Câu 8. Đơn vị hợp pháp của khối lượng riêng trong hệ SI là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Công thức tính áp suất là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Để làm tăng áp suất tác dụng lên mặt bị ép, người ta có thể
A. giảm áp lực và tăng diện tích bị ép.
B. tăng áp lực và tăng diện tích bị ép.
C. tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.
D. giữ nguyên áp lực và tăng diện tích bị ép.
Câu 11. Lưỡi dao gọt hoa quả thường được mài sắc để
A. làm giảm áp suất khi cắt, gọt.
B. làm tăng diện tích tiếp xúc với vật cắt.
C. làm tăng áp suất lên vật giúp cắt dễ dàng hơn.
D. làm giảm áp lực tác dụng lên bàn tay.
Câu 12. Một người đứng bằng hai chân trên sàn nhà có tổng diện tích tiếp xúc là . Trọng lượng của người đó là . Áp suất người đó tác dụng lên sàn nhà bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13. Hệ cơ quan nào ở người có chức năng nâng đỡ, bảo vệ cơ thể và tạo ra sự cử động?
A. Hệ tiêu hoá.
B. Hệ tuần hoàn.
C. Hệ vận động.
D. Hệ hô hấp.
Câu 14. Khớp xương nào sau đây thuộc loại khớp động?
A. Khớp giữa các đốt sống.
B. Khớp giữa các xương sọ.
C. Khớp đầu gối.
D. Khớp bán nguyệt ở xương chậu.
Câu 15. Để phòng chống bệnh cong vẹo cột sống ở học sinh, biện pháp nào sau đây là sai?
A. Ngồi học đúng tư thế, lưng thẳng.
B. Đeo cặp sách bằng hai quai đều hai bên vai.
C. Bàn ghế có kích thước phù hợp với chiều cao.
D. Thường xuyên nằm sấp trên bàn khi đọc sách.
Câu 16. Tuyến tiêu hoá lớn nhất trong cơ thể người là
A. tuyến tụy.
B. gan.
C. tuyến nước bọt.
D. tuyến vị.
Câu 17. Cơ quan nào sau đây là nơi diễn ra sự hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu nhất trong ống tiêu hoá?
A. Dạ dày.
B. Miệng.
C. Ruột non.
D. Ruột già.
Câu 18. Việc không nhai kĩ thức ăn trước khi nuốt sẽ gây hại nhiều nhất cho cơ quan tiêu hoá nào?
A. Ruột non.
B. Dạ dày.
C. Thực quản.
D. Ruột già.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,5 điểm)
Câu 19 (2,0 điểm).
Nung nóng calcium carbonate () thu được calcium oxide () và khí carbon dioxide ().
a) Viết phương trình chữ và phương trình hoá học của phản ứng xảy ra.
b) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, hãy tính khối lượng khí tạo thành.
c) Tính thể tích của lượng khí thu được ở điều kiện chuẩn ( và ). Biết nguyên tử khối của ; .
Câu 20 (2,0 điểm).
Một khối kim loại hình hộp chữ nhật đồng chất có kích thước các cạnh lần lượt là , , . Đặt khối kim loại lên một mặt bàn nằm ngang. Khối lượng của khối kim loại là .
a) Tính thể tích của khối kim loại theo đơn vị .
b) Tính khối lượng riêng của kim loại đó theo đơn vị .
c) Tính áp suất nhỏ nhất mà khối kim loại này tác dụng lên mặt bàn nằm ngang. Lấy .
Câu 21 (1,5 điểm).
a) Trình bày các chức năng chính của hệ vận động ở cơ thể người.
b) Em hãy đề xuất thói quen lành mạnh trong cuộc sống hằng ngày giúp bảo vệ và phát triển hệ vận động khỏe mạnh.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GD&ĐT ....................
TRƯỜNG THCS ....................
HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 8
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm bài theo cách khác nhưng đúng bản chất khoa học vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.
- Với bài toán có tính toán: sai đơn vị hoặc thiếu đơn vị toàn bài trừ không quá 0,25 điểm. Phương trình hoá học chưa cân bằng hoặc thiếu điều kiện trừ một nửa số điểm của phương trình đó.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT
1. Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4,5 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|
1 | B | 7 | A | 13 | C |
2 | B | 8 | B | 14 | C |
3 | A | 9 | A | 15 | D |
4 | B | 10 | C | 16 | B |
5 | C | 11 | C | 17 | C |
6 | D | 12 | A | 18 | B |
2. Phần II. Tự luận (5,5 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
19 | a | Viết phương trình phản ứng (0,75 điểm) | |
- Phương trình chữ: | 0,25 | ||
- Phương trình hoá học: | 0,50 | ||
b | Tính khối lượng khí (0,50 điểm) | ||
Theo định luật bảo toàn khối lượng: | 0,25 | ||
Suy ra: . | 0,25 | ||
c | Tính thể tích khí ở đkc (0,75 điểm) | ||
Khối lượng mol của : . | 0,50 | ||
Thể tích khí ở đkc là: | 0,25 | ||
20 | a | Tính thể tích khối kim loại (0,50 điểm) | |
Đổi kích thước: ; ; . | 0,50 | ||
b | Tính khối lượng riêng (0,75 điểm) | ||
Công thức tính khối lượng riêng: . | 0,25 | ||
Thay số: . | 0,50 | ||
c | Tính áp suất nhỏ nhất lên mặt bàn (0,75 điểm) | ||
Trọng lượng của khối kim loại (bằng áp lực tác dụng lên bàn): | 0,25 | ||
Để áp suất nhỏ nhất () thì diện tích bị ép phải lớn nhất (). | 0,25 | ||
Áp suất nhỏ nhất là: | 0,25 | ||
21 | a | Chức năng của hệ vận động (0,75 điểm) | |
- Nâng đỡ cơ thể, tạo hình dáng xác định cho cơ thể. | 0,25 | ||
- Bảo vệ các nội quan (não, tủy sống, tim, phổi...) khỏi va chạm chấn thương. | 0,25 | ||
- Cùng với sự co duỗi của cơ giúp cơ thể vận động, di chuyển, lao động. | 0,25 | ||
b | Thói quen bảo vệ hệ vận động (0,75 điểm) | ||
Nêu được 3 thói quen hợp lí (mỗi ý đúng 0,25 điểm): | 0,75 | ||











