PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Câu 2 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
Câu 3 (0,25 điểm). Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A. .
Câu 4 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình bậc hai là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Gọi là hai nghiệm của phương trình . Giá trị của biểu thức bằng
Câu 6 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại , có đường cao . Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại có cạnh huyền và cạnh góc vuông . Giá trị của bằng
Câu 8 (0,25 điểm). Cho góc nhọn , biết . Giá trị của bằng
Câu 9 (0,25 điểm). Một chiếc thang dài đặt tựa vào một bức tường tạo với mặt đất một góc . Khoảng cách từ chân thang đến chân bức tường bằng
B. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm nào sau đây?
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Cho phương trình bậc hai ( là tham số).
a) Khi , phương trình trở thành .
b) Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của .
c) Khi , phương trình có nghiệm kép .
d) Có đúng giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm thoả mãn .
PHẦN III. TỰ LUẬN (6,5 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm).
1) Giải phương trình bậc hai: .
2) Cho phương trình có hai nghiệm là . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức: .
Bài 2 (1,5 điểm).
1) Giải hệ phương trình:
2) Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn: .
Bài 3 (1,0 điểm). Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
Hai đội công nhân cùng làm chung một đoạn mương tưới tiêu thì sau ngày sẽ hoàn thành công việc. Nếu đội thứ nhất làm một mình trong ngày, sau đó đội thứ hai đến làm tiếp một mình trong ngày thì cả hai đội hoàn thành được đoạn mương. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi đội phải mất bao nhiêu ngày mới hoàn thành đoạn mương đó?
Bài 4 (2,5 điểm).
Cho tam giác vuông tại (), đường cao (). Cho biết , .
1) Tính độ dài các đoạn thẳng , và tính , .
2) Kẻ tại và tại . Chứng minh rằng và .
3) Chứng minh hệ thức: .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu thành phần, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai hoặc để lẻ 0,25 theo quy định.
- Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,5 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|
Đáp án | B | A | A | A | B | A | A | B | A | C |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Quy tắc tính điểm:
- Đúng 1 ý: 0,1 điểm.
- Đúng 2 ý: 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý: 0,5 điểm.
- Đúng 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | Ý | Lời giải tóm tắt | Đáp án |
|---|
1 | a) | Khi , phương trình trở thành . Khẳng định đúng. | Đ |
b) | . Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì . Ý b ghi "với mọi " là Sai. | S |
c) | Khi , , phương trình có nghiệm kép . Khẳng định đúng. | Đ |
d) | Điều kiện có nghiệm: . Theo Viète: , . . Phương trình hoặc . So sánh điều kiện , chỉ nhận (loại ). Do đó chỉ có đúng giá trị của . Khẳng định d là Sai. | S |
PHẦN III. TỰ LUẬN (6,5 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
1 | 1 | Giải phương trình (0,75 điểm) | 0,75 |
Ta có: . Biệt thức . | 0,25 |
Vì nên phương trình có hai nghiệm phân biệt: . . | 0,25 |
. Vậy tập nghiệm của phương trình là . | 0,25 |
2 | Tính giá trị của biểu thức (0,75 điểm) | 0,75 |
Phương trình có . Vì nên phương trình có hai nghiệm . | 0,25 |
Theo hệ thức Viète, ta có: | 0,25 |
Ta có: . Thay số vào: . | 0,25 |
2 | 1 | Giải hệ phương trình (0,75 điểm) | 0,75 |
Từ phương trình thứ hai ta có . Thế vào phương trình thứ nhất: . | 0,25 |
. | 0,25 |
Thay vào biểu thức của : . Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất . | 0,25 |
2 | Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình (0,75 điểm) | 0,75 |
Vẽ đường thẳng : - Cho , ta được điểm . - Cho , ta được điểm . Đường thẳng đi qua hai điểm và . | 0,25 |
Xét gốc toạ độ : thay toạ độ điểm vào biểu thức vế trái ta được (luôn đúng). | 0,25 |
Kết luận: Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa điểm (kể cả bờ ). | 0,25 |
3 | | Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (1,0 điểm) | 1,0 |
Gọi thời gian đội thứ nhất làm một mình hoàn thành đoạn mương là (ngày), thời gian đội thứ hai làm một mình hoàn thành đoạn mương là (ngày). Điều kiện: . | 0,25 |
Trong 1 ngày, đội thứ nhất làm được đoạn mương, đội thứ hai làm được đoạn mương. Cả hai đội cùng làm trong 12 ngày thì xong nên trong 1 ngày làm được đoạn mương, ta có phương trình: (1). | 0,25 |
Trong 4 ngày đội I làm được đoạn mương. Trong 10 ngày đội II làm được đoạn mương. Theo đề bài ta có phương trình: (2). | 0,25 |
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: Đặt (): Suy ra (thoả mãn điều kiện). Vậy nếu làm một mình, mỗi đội đều cần ngày để hoàn thành đoạn mương. | 0,25 |
4 | | [Hình vẽ] | |
1 | Tính độ dài , và tính , (1,0 điểm) | 1,0 |
Áp dụng định lí Pythagore cho vuông tại : . | 0,25 |
Áp dụng hệ thức lượng vào vuông tại có đường cao : . | 0,25 |
Trong vuông tại , theo định nghĩa tỉ số lượng giác: . | 0,25 |
. | 0,25 |
2 | Chứng minh và (1,0 điểm) | 1,0 |
Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông có đường cao (): . | 0,25 |
Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông có đường cao (): . Từ đó suy ra (vì cùng bằng ). | 0,25 |
Tứ giác có , , . Do đó là hình chữ nhật. | 0,25 |
Suy ra hai đường chéo bằng nhau: . | 0,25 |
3 | Chứng minh hệ thức: (0,5 điểm) | 0,5 |
Trong tam giác vuông có là đường cao: . Trong tam giác vuông có là đường cao: . | 0,25 |
Suy ra: . Mặt khác, trong vuông tại có : và . Do đó: (đpcm). | 0,25 |
Lưu ý khi chấm:
- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Bài hình học nếu không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm phần bài làm đó.