UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN – LỚP 5
NĂM HỌC 2026 – 2027
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây (mỗi câu 0,25 điểm):
Câu 1 (0,25 điểm). Phân số được viết dưới dạng số thập phân là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Chữ số 5 trong số thập phân thuộc hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
Câu 3 (0,25 điểm). Hỗn số được chuyển thành phân số nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Số thập phân gồm "bảy đơn vị, tám phần trăm" được viết là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Số bé nhất trong các số thập phân là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Khi nhân một số thập phân với , ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái
A. một chữ số
B. hai chữ số
C. ba chữ số
D. bốn chữ số
Câu 7 (0,25 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Tìm số tự nhiên thoả mãn: .
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: là
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Một hình tam giác có độ dài đáy là 12 cm và chiều cao tương ứng là 8 cm. Diện tích của tam giác đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Một tam giác có diện tích là và độ dài đáy là 10 cm. Chiều cao tương ứng của tam giác đó là
A. 3,5 cm
B. 7 cm
C. 14 cm
D. 5 cm
Câu 13 (0,25 điểm). Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 14 cm và 6 cm, chiều cao là 7 cm. Diện tích của hình thang đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 14 (0,25 điểm). Một hình thang có diện tích , chiều cao 6 cm. Tổng độ dài hai đáy của hình thang đó là
A. 10 cm
B. 20 cm
C. 15 cm
D. 30 cm
Câu 15 (0,25 điểm). Bán kính của một hình tròn có đường kính 18 cm là
A. 36 cm
B. 9 cm
C. 6 cm
D. 4,5 cm
Câu 16 (0,25 điểm). Chu vi của hình tròn có đường kính 5 cm là
A. 15,7 cm
B. 31,4 cm
C. 78,5 cm
D. 19,625 cm
Câu 17 (0,25 điểm). Diện tích của hình tròn có bán kính là
A.
B.
C.
D.
Câu 18 (0,25 điểm). Chu vi của hình tròn có bán kính là
A. 31,4 cm
B. 62,8 cm
C. 314 cm
D. 6,28 cm
Câu 19 (0,25 điểm). Một bánh xe đạp có đường kính là . Khi bánh xe lăn được 100 vòng trên mặt đất thì xe đi được quãng đường dài là
A. 204,1 m
B. 408,2 m
C. 102,05 m
D. 65 m
Câu 20 (0,25 điểm). Một sợi dây thép dài được uốn thành một hình tròn. Bán kính của hình tròn đó là
A. 1 m
B. 2 m
C. 4 m
D. 6,28 m
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Học sinh trình bày bài làm chi tiết cho các câu hỏi sau:
Câu 21 (0,5 điểm). Đặt tính rồi tính:
a)
b)
Câu 22 (0,5 điểm). Đặt tính rồi tính:
a)
b)
Câu 23 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
Câu 24 (0,5 điểm). Tìm , biết:
Câu 25 (0,5 điểm). Một đội xe có 35 chiếc xe tải gồm hai loại: loại chở được 5 tấn và loại chở được 3 tấn. Biết số xe loại 5 tấn bằng số xe loại 3 tấn. Hỏi đội xe đó có bao nhiêu chiếc xe mỗi loại?
Câu 26 (0,5 điểm). Một mảnh đất hình tam giác có độ dài đáy là 28 m, chiều cao tương ứng bằng độ dài đáy. Tính diện tích của mảnh đất đó.
Câu 27 (0,5 điểm). Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 36 m, đáy bé bằng đáy lớn, chiều cao là 15 m. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ thu hoạch được 65 kg thóc. Hỏi cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Câu 28 (0,5 điểm). Một biển báo giao thông hình tròn có đường kính 40 cm. Tính diện tích của biển báo giao thông đó.
Câu 29 (0,5 điểm). Một vườn hoa hình chữ nhật có chiều dài 18 m và chiều rộng 12 m. Ở chính giữa vườn hoa, người ta xây một bồn hoa hình tròn có bán kính 2 m. Tính diện tích phần đất còn lại của vườn hoa.
Câu 30 (0,5 điểm). Tính nhanh:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
Môn: Toán – Lớp 5
Năm học 2026 – 2027
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Giáo viên chấm bài theo đúng các bước lập luận, phép tính và kết quả của từng câu.
- Phần tự luận: Học sinh giải theo cách khác đúng, lập luận chặt chẽ, kết quả chính xác vẫn cho điểm tối đa của câu đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của Phần I và Phần II (thang điểm 10,0).
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | A | C | D | A | A | B | B | B |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | B | A | B | B | A | C | B | A | B |
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 21 | a | Đặt tính rồi tính: | 0,25 |
Đặt tính thẳng hàng và thực hiện đúng phép cộng: | 0,25 | ||
b | Đặt tính rồi tính: | 0,25 | |
Đặt tính thẳng hàng và thực hiện đúng phép trừ: | 0,25 | ||
Câu 22 | a | Đặt tính rồi tính: | 0,25 |
Đặt tính và nhân đúng các tích riêng, đếm đúng chữ số phần thập phân: | 0,25 | ||
b | Đặt tính rồi tính: | 0,25 | |
Đặt tính và chia đúng các lượt chia: | 0,25 | ||
Câu 23 | Tính giá trị biểu thức thuận tiện: | 0,5 | |
Đặt thừa số chung ra ngoài ngoặc: | 0,25 | ||
Thực hiện phép tính trong ngoặc và tìm kết quả: | 0,25 | ||
Câu 24 | Tìm | 0,5 | |
Tính giá trị vế phải: | 0,25 | ||
Tìm số bị trừ : | 0,25 | ||
Câu 25 | Giải bài toán tổng – tỉ | 0,5 | |
Tổng số phần bằng nhau là: (phần). | 0,25 | ||
Số xe loại 5 tấn là: (chiếc). | 0,25 | ||
Câu 26 | Tính diện tích mảnh đất hình tam giác | 0,5 | |
Chiều cao của mảnh đất hình tam giác là: | 0,25 | ||
Diện tích của mảnh đất là: | 0,25 | ||
Câu 27 | Bài toán thực tế về diện tích hình thang | 0,5 | |
Đáy bé của thửa ruộng là: . | 0,25 | ||
Số thóc thu hoạch được trên cả thửa ruộng là: | 0,25 | ||
Câu 28 | Tính diện tích biển báo hình tròn | 0,5 | |
Bán kính của biển báo hình tròn là: | 0,25 | ||
Diện tích của biển báo đó là: | 0,25 | ||
Câu 29 | Tính diện tích phần đất còn lại của vườn hoa | 0,5 | |
Diện tích của vườn hoa hình chữ nhật là: . | 0,25 | ||
Diện tích phần đất còn lại của vườn hoa là: | 0,25 | ||
Câu 30 | Tính nhanh giá trị biểu thức: | 0,5 | |
Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân: | 0,25 | ||
Tính từng ngoặc rồi nhân lại: | 0,25 |











