Đề kiểm tra định kỳ môn Toán lớp 5 (Không có tỉ số phần trăm)

ToánLớp 5TChia sẻ bởi Thị Thảo Vân Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN – LỚP 5

NĂM HỌC 2026 – 2027

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây (mỗi câu 0,25 điểm):

Câu 1 (0,25 điểm). Phân số 34\dfrac{3}{4} được viết dưới dạng số thập phân là

A. 0,340,34

B. 0,750,75

C. 3,43,4

D. 7,57,5

Câu 2 (0,25 điểm). Chữ số 5 trong số thập phân 84,25984,259 thuộc hàng nào?

A. Hàng chục

B. Hàng phần mười

C. Hàng phần trăm

D. Hàng phần nghìn

Câu 3 (0,25 điểm). Hỗn số 3253\dfrac{2}{5} được chuyển thành phân số nào dưới đây?

A. 175\dfrac{17}{5}

B. 115\dfrac{11}{5}

C. 65\dfrac{6}{5}

D. 135\dfrac{13}{5}

Câu 4 (0,25 điểm). Số thập phân gồm "bảy đơn vị, tám phần trăm" được viết là

A. 7,87,8

B. 7,807,80

C. 7,087,08

D. 7,0087,008

Câu 5 (0,25 điểm). Số bé nhất trong các số thập phân 6,53;6,35;5,63;5,366,53; 6,35; 5,63; 5,36 là

A. 6,536,53

B. 6,356,35

C. 5,635,63

D. 5,365,36

Câu 6 (0,25 điểm). Khi nhân một số thập phân với 0,10,1, ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái

A. một chữ số

B. hai chữ số

C. ba chữ số

D. bốn chữ số

Câu 7 (0,25 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 4 m2 25 dm2=…… dm24\text{ m}^2\text{ }25\text{ dm}^2 = \dots\dots\text{ dm}^2 là

A. 425425

B. 40254025

C. 42504250

D. 42,542,5

Câu 8 (0,25 điểm). Tìm số tự nhiên xx thoả mãn: 5,8<x<6,95,8 < x < 6,9.

A. x=5x = 5

B. x=6x = 6

C. x=7x = 7

D. x=8x = 8

Câu 9 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính 25,4×10025,4 \times 100 là

A. 254254

B. 25402540

C. 2540025400

D. 2,542,54

Câu 10 (0,25 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 3 taˆˊn 45 kg=…… taˆˊn3\text{ tấn } 45\text{ kg} = \dots\dots\text{ tấn} là

A. 3,453,45

B. 3,0453,045

C. 3,4503,450

D. 30,4530,45

Câu 11 (0,25 điểm). Một hình tam giác có độ dài đáy là 12 cm và chiều cao tương ứng là 8 cm. Diện tích của tam giác đó là

A. 96 cm296\text{ cm}^2

B. 48 cm248\text{ cm}^2

C. 20 cm220\text{ cm}^2

D. 40 cm240\text{ cm}^2

Câu 12 (0,25 điểm). Một tam giác có diện tích là 35 cm235\text{ cm}^2 và độ dài đáy là 10 cm. Chiều cao tương ứng của tam giác đó là

A. 3,5 cm

B. 7 cm

C. 14 cm

D. 5 cm

Câu 13 (0,25 điểm). Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 14 cm và 6 cm, chiều cao là 7 cm. Diện tích của hình thang đó là

A. 70 cm270\text{ cm}^2

B. 140 cm2140\text{ cm}^2

C. 84 cm284\text{ cm}^2

D. 68 cm268\text{ cm}^2

Câu 14 (0,25 điểm). Một hình thang có diện tích 60 cm260\text{ cm}^2, chiều cao 6 cm. Tổng độ dài hai đáy của hình thang đó là

A. 10 cm

B. 20 cm

C. 15 cm

D. 30 cm

Câu 15 (0,25 điểm). Bán kính của một hình tròn có đường kính 18 cm là

A. 36 cm

B. 9 cm

C. 6 cm

D. 4,5 cm

Câu 16 (0,25 điểm). Chu vi của hình tròn có đường kính 5 cm là

A. 15,7 cm

B. 31,4 cm

C. 78,5 cm

D. 19,625 cm

Câu 17 (0,25 điểm). Diện tích của hình tròn có bán kính r=3 cmr = 3\text{ cm} là

A. 9,42 cm29,42\text{ cm}^2

B. 18,84 cm218,84\text{ cm}^2

C. 28,26 cm228,26\text{ cm}^2

D. 56,52 cm256,52\text{ cm}^2

Câu 18 (0,25 điểm). Chu vi của hình tròn có bán kính r=10 cmr = 10\text{ cm} là

A. 31,4 cm

B. 62,8 cm

C. 314 cm

D. 6,28 cm

Câu 19 (0,25 điểm). Một bánh xe đạp có đường kính là 0,65 m0,65\text{ m}. Khi bánh xe lăn được 100 vòng trên mặt đất thì xe đi được quãng đường dài là

A. 204,1 m

B. 408,2 m

C. 102,05 m

D. 65 m

Câu 20 (0,25 điểm). Một sợi dây thép dài 12,56 m12,56\text{ m} được uốn thành một hình tròn. Bán kính của hình tròn đó là

A. 1 m

B. 2 m

C. 4 m

D. 6,28 m

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Học sinh trình bày bài làm chi tiết cho các câu hỏi sau:

Câu 21 (0,5 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 34,82+47,5934,82 + 47,59
b) 85,2−27,6585,2 - 27,65

Câu 22 (0,5 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 14,25×3,614,25 \times 3,6
b) 75,52:3275,52 : 32

Câu 23 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:

A=4,75×6,8+4,75×3,2A = 4,75 \times 6,8 + 4,75 \times 3,2

Câu 24 (0,5 điểm). Tìm xx, biết:

x−12,4=18,6×2x - 12,4 = 18,6 \times 2

Câu 25 (0,5 điểm). Một đội xe có 35 chiếc xe tải gồm hai loại: loại chở được 5 tấn và loại chở được 3 tấn. Biết số xe loại 5 tấn bằng 23\dfrac{2}{3} số xe loại 3 tấn. Hỏi đội xe đó có bao nhiêu chiếc xe mỗi loại?

Câu 26 (0,5 điểm). Một mảnh đất hình tam giác có độ dài đáy là 28 m, chiều cao tương ứng bằng 34\dfrac{3}{4} độ dài đáy. Tính diện tích của mảnh đất đó.

Câu 27 (0,5 điểm). Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 36 m, đáy bé bằng 23\dfrac{2}{3} đáy lớn, chiều cao là 15 m. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100 m2100\text{ m}^2 thu hoạch được 65 kg thóc. Hỏi cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

Câu 28 (0,5 điểm). Một biển báo giao thông hình tròn có đường kính 40 cm. Tính diện tích của biển báo giao thông đó.

Câu 29 (0,5 điểm). Một vườn hoa hình chữ nhật có chiều dài 18 m và chiều rộng 12 m. Ở chính giữa vườn hoa, người ta xây một bồn hoa hình tròn có bán kính 2 m. Tính diện tích phần đất còn lại của vườn hoa.

Câu 30 (0,5 điểm). Tính nhanh:

B=0,25×1,25×4×8B = 0,25 \times 1,25 \times 4 \times 8

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

Môn: Toán – Lớp 5

Năm học 2026 – 2027

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Giáo viên chấm bài theo đúng các bước lập luận, phép tính và kết quả của từng câu.
- Phần tự luận: Học sinh giải theo cách khác đúng, lập luận chặt chẽ, kết quả chính xác vẫn cho điểm tối đa của câu đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của Phần I và Phần II (thang điểm 10,0).

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

C

A

C

D

A

A

B

B

B

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B

B

A

B

B

A

C

B

A

B

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 21
(0,5 điểm)

a

Đặt tính rồi tính: 34,82+47,5934,82 + 47,59

0,25

Đặt tính thẳng hàng và thực hiện đúng phép cộng:
34,82+47,59=82,4134,82 + 47,59 = 82,41

0,25

b

Đặt tính rồi tính: 85,2−27,6585,2 - 27,65

0,25

Đặt tính thẳng hàng và thực hiện đúng phép trừ:
85,2−27,65=57,5585,2 - 27,65 = 57,55

0,25

Câu 22
(0,5 điểm)

a

Đặt tính rồi tính: 14,25×3,614,25 \times 3,6

0,25

Đặt tính và nhân đúng các tích riêng, đếm đúng chữ số phần thập phân:
14,25×3,6=51,314,25 \times 3,6 = 51,3

0,25

b

Đặt tính rồi tính: 75,52:3275,52 : 32

0,25

Đặt tính và chia đúng các lượt chia:
75,52:32=2,3675,52 : 32 = 2,36

0,25

Câu 23
(0,5 điểm)

Tính giá trị biểu thức thuận tiện: A=4,75×6,8+4,75×3,2A = 4,75 \times 6,8 + 4,75 \times 3,2

0,5

Đặt thừa số chung ra ngoài ngoặc:
A=4,75×(6,8+3,2)A = 4,75 \times (6,8 + 3,2)

0,25

Thực hiện phép tính trong ngoặc và tìm kết quả:
A=4,75×10=47,5A = 4,75 \times 10 = 47,5

0,25

Câu 24
(0,5 điểm)

Tìm xx

0,5

Tính giá trị vế phải:
x−12,4=37,2x - 12,4 = 37,2

0,25

Tìm số bị trừ xx:
x=37,2+12,4=49,6x = 37,2 + 12,4 = 49,6

0,25

Câu 25
(0,5 điểm)

Giải bài toán tổng – tỉ

0,5

Tổng số phần bằng nhau là: 2+3=52 + 3 = 5 (phần).
Giá trị một phần là: 35:5=735 : 5 = 7 (chiếc xe).

0,25

Số xe loại 5 tấn là: 7×2=147 \times 2 = 14 (chiếc).
Số xe loại 3 tấn là: 35−14=2135 - 14 = 21 (chiếc).
Đáp số: Xe 5 tấn: 14 chiếc; Xe 3 tấn: 21 chiếc.

0,25

Câu 26
(0,5 điểm)

Tính diện tích mảnh đất hình tam giác

0,5

Chiều cao của mảnh đất hình tam giác là:
28×34=21 (m)28 \times \dfrac{3}{4} = 21\text{ (m)}

0,25

Diện tích của mảnh đất là:
28×21:2=294 (m2)28 \times 21 : 2 = 294\text{ (m}^2)
Đáp số: 294 m2294\text{ m}^2.

0,25

Câu 27
(0,5 điểm)

Bài toán thực tế về diện tích hình thang

0,5

Đáy bé của thửa ruộng là: 36×23=24 (m)36 \times \dfrac{2}{3} = 24\text{ (m)}.
Diện tích của thửa ruộng hình thang là:
(36+24)×15:2=450 (m2)(36 + 24) \times 15 : 2 = 450\text{ (m}^2)

0,25

Số thóc thu hoạch được trên cả thửa ruộng là:
450:100×65=292,5 (kg)450 : 100 \times 65 = 292,5\text{ (kg)}
Đáp số: 292,5 kg292,5\text{ kg} thóc.

0,25

Câu 28
(0,5 điểm)

Tính diện tích biển báo hình tròn

0,5

Bán kính của biển báo hình tròn là:
40:2=20 (cm)40 : 2 = 20\text{ (cm)}

0,25

Diện tích của biển báo đó là:
20×20×3,14=1256 (cm2)20 \times 20 \times 3,14 = 1256\text{ (cm}^2)
Đáp số: 1256 cm21256\text{ cm}^2.

0,25

Câu 29
(0,5 điểm)

Tính diện tích phần đất còn lại của vườn hoa

0,5

Diện tích của vườn hoa hình chữ nhật là: 18×12=216 (m2)18 \times 12 = 216\text{ (m}^2).
Diện tích của bồn hoa hình tròn là: 2×2×3,14=12,56 (m2)2 \times 2 \times 3,14 = 12,56\text{ (m}^2).

0,25

Diện tích phần đất còn lại của vườn hoa là:
216−12,56=203,44 (m2)216 - 12,56 = 203,44\text{ (m}^2)
Đáp số: 203,44 m2203,44\text{ m}^2.

0,25

Câu 30
(0,5 điểm)

Tính nhanh giá trị biểu thức: B=0,25×1,25×4×8B = 0,25 \times 1,25 \times 4 \times 8

0,5

Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân:
B=(0,25×4)×(1,25×8)B = (0,25 \times 4) \times (1,25 \times 8)

0,25

Tính từng ngoặc rồi nhân lại:
B=1×10=10B = 1 \times 10 = 10
Đáp số: 10.

0,25

Xem tất cả