PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. là căn bậc hai số học của số nào dưới đây?
Câu 2. Biết parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt có hoành độ là (). Giá trị của biểu thức bằng
Câu 3. Cho biểu thức . Giá trị của biểu thức bằng
Câu 4. Cho parabol đi qua điểm như hình vẽ. Giá trị của hàm số tại là

Câu 5. Một doanh nghiệp sử dụng than để sản xuất. Doanh nghiệp đó lập kế hoạch tài chính cho việc loại bỏ chất ô nhiễm trong khí thải theo dự kiến sau: Để loại bỏ chất ô nhiễm trong khí thải thì chi phí (triệu đồng) được tính theo công thức , với . Với chi phí là triệu đồng thì doanh nghiệp loại bỏ được bao nhiêu phần trăm chất gây ô nhiễm trong khí thải (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 6. Cho parabol có phương trình và đường thẳng có phương trình . Tọa độ giao điểm của và là
A. và
B. và
C. và
D. và
Câu 7. Cho . So sánh và , khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 8. Tốc độ của một chiếc cano và độ dài đường sóng nước để lại sau đuôi của nó được cho bởi công thức , trong đó là độ dài đường nước sau đuôi cano (mét), là vận tốc của cano (m/s). Khi cano chạy với vận tốc km/h thì đường sóng nước để lại sau đuôi chiếc cano dài số mét là

Câu 9. Giả sử phương trình có hai nghiệm là (). Khi đó giá trị của biểu thức là
Câu 10. Giả sử là hai nghiệm của phương trình . Biểu thức có giá trị là
Câu 11. Cho tam giác vuông tại , có . Khi đó:
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Số nghiệm của phương trình là
Câu 13. Điều kiện xác định của phương trình là
C.
D.
Câu 14. Ông Tiến dự định chạy bộ tổng cộng ít nhất km vào buổi sáng và buổi chiều trong ngày. Buổi sáng, ông Tiến đã chạy được m. Hỏi buổi chiều, ông phải chạy ít nhất bao nhiêu mét nữa để hoàn thành kế hoạch?
Câu 15. Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành khi
Câu 16. Tam giác đều có cạnh cm nội tiếp trong đường tròn, thì bán kính đường tròn là
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Kết quả của phép tính với là
Câu 18. Hệ phương trình có nghiệm . Giá trị của biểu thức bằng
Câu 19. Diện tích hình quạt tròn có bán kính cm và số đo cung bằng là
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Cho bảng thống kê số máy điều hòa và số quạt hơi nước bán được trong các tháng 6, 7, 8 như sau:
Tháng | Điều hòa | Quạt hơi nước |
|---|
Tháng 6 | 250 | 200 |
Tháng 7 | 320 | 285 |
Tháng 8 | 260 | 240 |
Tỉ lệ phần trăm tổng số điều hòa bán được so với tổng số sản phẩm bán được trong ba tháng 6, 7, 8 là (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 21. Cho đường tròn và đường tròn cắt nhau tại hai điểm . Đoạn cắt lần lượt tại và . Biết , độ dài của là
Câu 22. Cho bảng tần số sau:
Giá trị | 20 | 30 | 50 | 70 | 100 |
|---|
Tần số | 10 | 12 | 20 | 5 | 2 |
Giá trị có tần số lớn nhất là
Câu 23. Chu vi vành xe đạp có đường kính bằng
B.
C.
D.
Câu 24. Tần số của một giá trị là
A. Tần số là số mẫu dữ liệu.
B. Tần số là số các giá trị khác nhau của mẫu dữ liệu.
C. Tần số là số giá trị của mẫu dữ liệu.
D. Tần số là số lần xuất hiện của một giá trị trong mẫu dữ liệu.
Câu 25. Cho vuông tại , , . Số đo của bằng
Câu 26. Cửa hàng của bác Minh trong 4 tháng đầu năm bán được số lượng tivi như sau:

Quan sát biểu đồ hãy cho biết tháng 3 cửa hàng bác Minh bán được số chiếc tivi là
Câu 27. Cho tam giác vuông tại . Hệ thức nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 28. Nghiệm nhỏ nhất của phương trình là
Câu 29. Trên một cái thang dài người ta ghi: “Để đảm bảo an toàn khi dùng thang, phải đặt thang này tạo với mặt đất một góc có độ lớn từ đến ”. Gọi (m) () là khoảng cách từ chân thang đến chân tường để đảm bảo an toàn khi sử dụng chiếc thang này. Khi đó điều kiện của là

A.
B.
C. hoặc
D.
Câu 30. Cho hình vuông . Gọi lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp hình vuông . Biết . Khi đó, độ dài đường tròn nội tiếp hình vuông có kết quả bằng
A.
B.
D.
Câu 31. Điều kiện xác định của biểu thức là
Câu 32. Phương trình ( là tham số) có nghiệm kép khi
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1 (1,5 điểm).
a) Giải bất phương trình: .
b) Rút gọn biểu thức với .
c) Giải phương trình: .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho phương trình (1) ( là tham số).
a) Giải phương trình (1) với .
b) Tìm giá trị của để phương trình (1) có hai nghiệm đối nhau.
Câu 3 (1,0 điểm).
Để tổ chức cho người bao gồm học sinh khối lớp 9 và giáo viên phụ trách tham dự hội trại kỷ niệm 26/3 tại Côn Sơn, nhà trường đã thuê chiếc xe gồm hai loại: loại chỗ ngồi và loại chỗ ngồi (không kể tài xế). Hỏi mỗi loại có bao nhiêu chiếc xe, biết rằng không có xe nào còn trống chỗ?
Câu 4 (2,0 điểm).
Cho tam giác có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm . Các đường cao của tam giác cắt nhau tại .
a) Chứng minh bốn điểm cùng thuộc một đường tròn.
b) Đường thẳng cắt đường tròn tâm tại điểm khác điểm . Gọi là giao điểm của hai đường thẳng và . Chứng minh .
c) Tính giá trị của biểu thức .
Câu 5 (1,0 điểm).
a) Một chiếc cầu được thiết kế có độ dài , chiều cao . Bán kính của đường tròn chứa cung là bao nhiêu? (biết đi qua tâm của đường tròn chứa cung ).


b) Cho các số thực sao cho phương trình nhận là nghiệm. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa.
- Với bài hình học, học sinh vẽ sai hình hoặc không có hình vẽ thì không chấm điểm phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần, không làm tròn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|
Đáp án | D | A | A | D | D | A | B | C | C | A |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|
Đáp án | B | D | D | C | A | C | C | B | C | C |
Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|
Đáp án | A | A | A | D | D | B | A | D | B | A |
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Bài 1 (1,5 điểm) | a | Giải bất phương trình (0,5 điểm) | 0,5 |
Ta có: . | 0,25 |
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là . | 0,25 |
b | Rút gọn biểu thức (0,5 điểm) | 0,5 |
Với , ta có:
| 0,25 |
. Vậy với thì . | 0,25 |
c | Giải phương trình (0,5 điểm) | 0,5 |
ĐKXĐ: . Phương trình tương đương: | 0,25 |
(thỏa mãn ĐKXĐ). Vậy nghiệm của phương trình là . | 0,25 |
Bài 2 (1,0 điểm) | a | Giải phương trình khi (0,5 điểm) | 0,5 |
Thay vào phương trình ta được: . Phương trình có các hệ số: . | 0,25 |
Do nên phương trình có hai nghiệm phân biệt: . Vậy khi , phương trình có tập nghiệm . | 0,25 |
b | Tìm để phương trình có hai nghiệm đối nhau (0,5 điểm) | 0,5 |
Ta có: . Do đó phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi . | 0,25 |
Theo định lí Viète: . Để phương trình có hai nghiệm đối nhau thì . Vậy là giá trị cần tìm. | 0,25 |
Bài 3 (1,0 điểm) | | Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (1,0 điểm) | 1,0 |
| Gọi số xe loại chỗ là (chiếc) và số xe loại chỗ là (chiếc). Điều kiện: . Vì nhà trường thuê tổng cộng xe nên ta có phương trình: (1). | 0,25 |
| Số người chở bởi các xe chỗ là (người). Số người chở bởi các xe chỗ là (người). Vì tổng số người tham gia là người và không xe nào trống chỗ nên ta có phương trình: (2). | 0,25 |
| Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: (thỏa mãn điều kiện). | 0,25 |
| Vậy có chiếc xe loại chỗ và chiếc xe loại chỗ. | 0,25 |
Bài 4 (2,0 điểm) | | [Hình vẽ] | |
a | Chứng minh tứ giác nội tiếp (1,0 điểm) | 1,0 |
Ta có: nên điểm thuộc đường tròn đường kính . | 0,25 |
Tương tự, nên điểm thuộc đường tròn đường kính . | 0,25 |
Do đó bốn điểm cùng thuộc đường tròn đường kính . | 0,25 |
Vậy tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính . | 0,25 |
b | Chứng minh (0,5 điểm) | 0,5 |
Vì là đường kính của nên . Mà (do là đường cao) (1). Tương tự: , mà (2). | 0,25 |
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác là hình bình hành. Do đó hai đường chéo và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. Mà là giao điểm của và nên là trung điểm của . Tam giác cân tại (vì ), có là đường trung tuyến nên đồng thời là đường cao . | 0,25 |
c | Tính giá trị của biểu thức (0,5 điểm) | 0,5 |
Ta có: . Tương tự: và . Suy ra: . | 0,25 |
Ta có: . Tương tự: và . Do đó: . Vậy . | 0,25 |
Bài 5 (1,0 điểm) | a | Tính bán kính đường tròn chứa cung (0,5 điểm) | 0,5 |
Gọi là đường tròn chứa cung tròn . Theo đề bài tại , đường thẳng đi qua tâm nên là trung điểm của . Kéo dài cắt tại điểm thứ hai là , khi đó là đường kính của nên và . | 0,25 |
Vì tam giác nội tiếp đường tròn đường kính nên vuông tại . Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông có đường cao : . Vậy bán kính đường tròn chứa cung là khoảng . | 0,25 |
b | Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức (0,5 điểm) | 0,5 |
Do phương trình nhận là nghiệm nên: . Ta có các biến đổi: . . . | 0,25 |
Khi đó: . Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: . Vậy giá trị nhỏ nhất của bằng khi . | 0,25 |