PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (32 câu – 5,0 điểm)
Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức là
Câu 2. Rút gọn biểu thức ta được
Câu 3. Rút gọn biểu thức ta được
Câu 4. Cho biểu thức . Giá trị của biểu thức là
B.
Câu 5. Nhận xét nào sau đây là đúng về đồ thị hàm số ?
A. Đồ thị hàm số nhận làm trục đối xứng.
B. Đồ thị hàm số nằm hoàn toàn phía trên trục hoành.
C. Đồ thị hàm số là một đường cong không đi qua gốc tọa độ.
D. Đồ thị hàm số có đỉnh là gốc tọa độ và nằm phía dưới trục hoành.
Câu 6. Điểm thuộc đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau?
Câu 7. Cho hàm số có đồ thị là parabol . Giá trị của để điểm nằm trên parabol là
B.
Câu 8. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
B.
C.
D.
Câu 9. Cho bất phương trình , phép biến đổi nào sau đây là đúng?
Câu 10. Biệt thức và số nghiệm của phương trình là
A. và phương trình có hai nghiệm phân biệt.
B. và phương trình có hai nghiệm phân biệt.
C. và phương trình có nghiệm kép.
D. và phương trình có nghiệm kép.
Câu 11. Giá trị của để phương trình vô nghiệm là
Câu 12. Tổng các nghiệm của phương trình là
Câu 13. Một ngân hàng đang áp dụng lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn 1 tháng là /tháng. Bác Hà dự kiến gửi một số tiền vào ngân hàng này và muốn có số tiền lãi ít nhất là 5 triệu đồng một tháng để chi tiêu. Số tiền ít nhất bác Hà cần gửi tiết kiệm là (làm tròn đến triệu đồng)
Câu 14. Hệ phương trình có nghiệm là
Câu 15. Hệ phương trình có nghiệm là thì bằng
Câu 16. Biết hệ phương trình có nghiệm thì bằng
Câu 17. Cỡ mẫu của một mẫu dữ liệu (số liệu) là
A. Số các giá trị của mẫu dữ liệu.
B. Số các giá trị khác nhau của mẫu dữ liệu.
C. Tổng các giá trị của mẫu dữ liệu.
D. Số các giá trị giống nhau của mẫu dữ liệu.
Câu 18. Kết quả thống kê số điểm đạt được sau mỗi lần bắn của một xạ thủ được cho trong bảng sau:
Điểm số | 0 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|
Tần số | 1 | 2 | 5 | 8 | 11 | 3 |
Số lần đạt điểm 9 và 10 là
Câu 19. Tuổi nghề (tính theo năm) của 30 công nhân trong một phân xưởng được ghi lại ở bảng sau
| 6 | 3 | 5 | 8 | 2 | 3 | 3 | 5 | 6 | 6 |
| 2 | 3 | 2 | 8 | 8 | 5 | 6 | 3 | 2 | 3 |
| 3 | 5 | 3 | 2 | 2 | 6 | 6 | 8 | 8 | 5 |
Vậy bảng tần số là:
| Giá trị | 2 | 3 | 5 | 6 | 8 |
| Tần số | 6 | 8 | 5 | 6 | 5 |
| Giá trị | 2 | 3 | 5 | 6 | 8 |
| Tần số | 6 | 8 | 5 | 7 | 4 |
| Giá trị | 2 | 3 | 5 | 6 | 8 |
| Tần số | 6 | 8 | 5 | 5 | 6 |
| Giá trị | 2 | 3 | 5 | 6 | 8 |
| :---: | :---: | :---: | :---: | :---: | :---: |
| Tần số | 6 | 9 | 4 | 6 | 5 |
Câu 20. Cho mẫu dữ liệu: . Tần số của giá trị 5 là
Câu 21. Cho tam giác vuông tại .

Khi đó bằng
Câu 22. Cho tam giác vuông tại có , . Khi đó, xấp xỉ bằng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Câu 23. Góc nghiêng của mái nhà kho ở hình bên là (làm tròn kết quả số đo góc đến độ)

C.
D.
Câu 24. Cho tam giác nhọn có hai đường cao và cắt nhau tại . Biết . Khi đó tích bằng
Câu 25. Diện tích của hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn và bằng
C.
D.
Câu 26. Máy cày có hai bánh xe sau lớn hơn hai bánh xe trước. Biết khi bơm căng, bánh xe trước có đường kính , bánh xe sau có đường kính . Khi bánh xe sau lăn được 16 vòng thì bánh xe trước lăn được số vòng là
Câu 27. Cho hình vuông nội tiếp đường tròn .

Phép quay thuận chiều tâm biến các điểm thành những điểm tương ứng nào?
Câu 28. Cho tứ giác nội tiếp một đường tròn có . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 29. Số đo góc ở tâm tạo bởi kim giờ và kim phút lúc 2 giờ đúng là
Câu 30. Cho hai đường tròn và biết . Vị trí tương đối của hai đường tròn là
Câu 31. Dây của đường tròn có độ dài là . Khoảng cách từ đến bằng
Câu 32. Cho một đường tròn có đường kính bằng . Đường thẳng có điểm chung với đường tròn , khoảng cách lớn nhất từ đến là
PHẦN II. TỰ LUẬN (5 câu – 5,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức với .
b) Giải hệ phương trình .
c) Giải phương trình .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho phương trình (1), với là tham số.
a) Giải phương trình (1) với .
b) Tìm các giá trị của để phương trình (1) có hai nghiệm thỏa mãn điều kiện .
c) Tìm các giá trị của để phương trình (1) có hai nghiệm thỏa mãn điều kiện .
Câu 3 (1,5 điểm). Cho tam giác nhọn nội tiếp đường tròn . Gọi là một điểm di động trên cung nhỏ của đường tròn ( không trùng với và ). Gọi theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ đến các đường thẳng .
a) Chứng minh tứ giác nội tiếp đường tròn.
b) Chứng minh .
c) Tìm vị trí của điểm để đạt giá trị lớn nhất.
Câu 4 (1,0 điểm).
a) Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Quãng đường dài , một xe máy đi từ đến . Sau 16 phút một ô tô đi từ đến với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe máy là . Xe máy gặp ô tô ở địa điểm cách một khoảng . Tính vận tốc của ô tô.
b) Trong mùa cao điểm lễ hội, một khách sạn gồm 100 phòng đồng giá luôn kín phòng khi giá thuê là 480 nghìn đồng mỗi phòng. Qua khảo sát, bộ phận kinh doanh nhận thấy: cứ tăng giá phòng lên () so với mức giá 480 nghìn đồng thì số phòng cho thuê giảm đi . Hỏi khách sạn phải niêm yết giá phòng là bao nhiêu để đạt doanh thu cao nhất?
Câu 5 (0,5 điểm). Cho là các số thực dương thỏa mãn .
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (32 câu – 5,0 điểm)
Câu | Đ/a | Câu | Đ/a | Câu | Đ/a | Câu | Đ/a | Câu | Đ/a | Câu | Đ/a | Câu | Đ/a | Câu | Đ/a |
|---|
1 | A | 5 | D | 9 | C | 13 | D | 17 | A | 21 | D | 25 | C | 29 | C |
2 | B | 6 | B | 10 | B | 14 | C | 18 | D | 22 | C | 26 | D | 30 | A |
3 | A | 7 | A | 11 | C | 15 | A | 19 | A | 23 | B | 27 | C | 31 | A |
4 | B | 8 | B | 12 | A | 16 | B | 20 | C | 24 | D | 28 | D | 32 | A |
B. LỜI GIẢI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|
Bài 1 | a | Rút gọn biểu thức (0,5 điểm) | |
Với :
| 0,25 |
. | 0,25 |
b | Giải hệ phương trình (0,25 điểm) | |
Cộng hai vế hai phương trình ta được: . Thay vào phương trình đầu: . Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất . | 0,25 |
c | Giải phương trình tích (0,25 điểm) | |
. Vậy tập nghiệm của phương trình là . | 0,25 |
Bài 2 | a | Giải phương trình với (0,25 điểm) | |
Thay vào phương trình (1): . Có . Vậy khi phương trình có hai nghiệm . | 0,25 |
b | Tìm để thỏa mãn (0,5 điểm) | |
. Để phương trình có hai nghiệm thì . Theo hệ thức Vi-ét: . | 0,25 |
Kết hợp (1) với ta có hệ: . Thay vào (2): (thỏa mãn ). | 0,25 |
c | Tìm thỏa mãn (0,25 điểm) | |
Vì là nghiệm của (1) nên . Thay vào hệ thức:
. | 0,25 |
Bài 3 | | [Hình vẽ] | |
a | Chứng minh tứ giác nội tiếp (0,5 điểm) | |
Ta có () và (). Tứ giác có . Do đó là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính . | 0,5 |
b | Chứng minh (0,5 điểm) | |
Tứ giác nội tiếp đường tròn nên (cùng bù với ). Xét và có: và . Suy ra (g-g). Suy ra . | 0,5 |
c | Tìm vị trí điểm để lớn nhất (0,5 điểm) | |
Chứng minh tứ giác nội tiếp () . Tương tự, tứ giác nội tiếp . Mà , suy ra ba điểm thẳng hàng (đường thẳng Simson), do đó . Đồng thời (c-g-c) . Dấu "=" xảy ra khi là đường kính của . Vậy lớn nhất bằng khi là điểm đối xứng với qua tâm . | 0,5 |
Bài 4 | a | Giải bài toán chuyển động (0,5 điểm) | |
Gọi vận tốc của xe máy là (km/h, ). Vận tốc của ô tô là (km/h). Khi gặp nhau tại điểm cách là thì quãng đường xe máy đi là , quãng đường ô tô đi là . Thời gian xe máy đi: (giờ); thời gian ô tô đi: (giờ). Vì ô tô xuất phát sau xe máy 16 phút = giờ nên ta có phương trình:
(nghiệm: ). Vận tốc của xe máy là , do đó vận tốc của ô tô là . | 0,5 |
b | Bài toán tối ưu doanh thu khách sạn (0,5 điểm) | |
Số phòng cho thuê khi giá tăng là: (phòng) (với ). Giá thuê mỗi phòng khi đó là: (nghìn đồng). Tổng doanh thu của khách sạn là: (nghìn đồng). Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương và : . Do đó nghìn đồng. Dấu “=” xảy ra khi (thỏa mãn). Giá phòng niêm yết khi đó là: nghìn đồng. | 0,5 |
Bài 5 | | Bất đẳng thức tìm GTLN (0,5 điểm) | |
Ta có: hoặc đánh giá: . Tương tự: và . Cộng từng vế ta có: . Áp dụng bất đẳng thức Cô-si: ; ; . Suy ra: . Dấu “=” xảy ra khi . Vậy giá trị lớn nhất của là khi . | 0,5 |