ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – TOÁN 9 (50 câu trắc nghiệm)

ToánLớp 9PChia sẻ bởi Phương Anh Đỗ Hà 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút

Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm.

PHẦN I. CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA (Câu 1 – Câu 15)

Câu 1 (0,2 điểm). Căn bậc hai số học của 8181 là

A. −9-9

B. 99

C. ±9\pm 9

D. 8181

Câu 2 (0,2 điểm). Biểu thức 3−2x\sqrt{3-2x} xác định khi

A. x≥32x \ge \dfrac{3}{2}

B. x≤32x \le \dfrac{3}{2}

C. x≤−32x \le -\dfrac{3}{2}

D. x<32x < \dfrac{3}{2}

Câu 3 (0,2 điểm). Giá trị của (−7)2\sqrt{(-7)^2} bằng

A. −7-7

B. 77

C. 4949

D. ±7\pm 7

Câu 4 (0,2 điểm). Rút gọn biểu thức 50−18+8\sqrt{50} - \sqrt{18} + \sqrt{8} ta được kết quả

A. 424\sqrt{2}

B. 525\sqrt{2}

C. 10210\sqrt{2}

D. 222\sqrt{2}

Câu 5 (0,2 điểm). Giá trị của tích 12⋅3\sqrt{12} \cdot \sqrt{3} bằng

A. 66

B. 3636

C. 636\sqrt{3}

D. 363\sqrt{6}

Câu 6 (0,2 điểm). Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 523\dfrac{5}{2\sqrt{3}} ta được

A. 533\dfrac{5\sqrt{3}}{3}

B. 536\dfrac{5\sqrt{3}}{6}

C. 5312\dfrac{5\sqrt{3}}{12}

D. 1033\dfrac{10\sqrt{3}}{3}

Câu 7 (0,2 điểm). Giá trị của biểu thức (3−2)2\sqrt{\left(\sqrt{3}-2\right)^2} bằng

A. 2−32-\sqrt{3}

B. 3−2\sqrt{3}-2

C. 2+32+\sqrt{3}

D. −2−3-2-\sqrt{3}

Câu 8 (0,2 điểm). Rút gọn biểu thức 8x2\sqrt{8x^2} với x<0x < 0 ta được

A. 2x22x\sqrt{2}

B. −2x2-2x\sqrt{2}

C. 8x8x

D. −8x-8x

Câu 9 (0,2 điểm). Rút gọn biểu thức 25a2\sqrt{25a^2} với a≥0a \ge 0 ta được

A. 5a5a

B. −5a-5a

C. 25a25a

D. 5a25a^2

Câu 10 (0,2 điểm). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 25<322\sqrt{5} < 3\sqrt{2}

B. 25=322\sqrt{5} = 3\sqrt{2}

C. 25>322\sqrt{5} > 3\sqrt{2}

D. Không so sánh được 252\sqrt{5} và 323\sqrt{2}

Câu 11 (0,2 điểm). Giá trị của 214\sqrt{2\dfrac{1}{4}} bằng

A. 32\dfrac{3}{2}

B. 94\dfrac{9}{4}

C. 34\dfrac{3}{4}

D. 23\dfrac{2}{3}

Câu 12 (0,2 điểm). Rút gọn biểu thức 3a+4a−2a3\sqrt{a} + 4\sqrt{a} - 2\sqrt{a} với a≥0a \ge 0 ta được

A. 5a5\sqrt{a}

B. 55

C. 9a9\sqrt{a}

D. 5a5a

Câu 13 (0,2 điểm). Giá trị của biểu thức 15−2−15+2\dfrac{1}{\sqrt{5}-2} - \dfrac{1}{\sqrt{5}+2} bằng

A. 44

B. 252\sqrt{5}

C. −4-4

D. 11

Câu 14 (0,2 điểm). Biểu thức −x2+4x−4\sqrt{-x^2+4x-4} có nghĩa khi và chỉ khi

A. x=2x = 2

B. x≥2x \ge 2

C. x≤2x \le 2

D. x∈Rx \in \mathbb{R}

Câu 15 (0,2 điểm). Rút gọn biểu thức P=(1x−1−1x+1):2x−1P = \left(\dfrac{1}{\sqrt{x}-1} - \dfrac{1}{\sqrt{x}+1}\right) : \dfrac{2}{x-1} với x>0x > 0, x≠1x \ne 1 ta được

A. P=1P = 1

B. P=2P = 2

C. P=xP = \sqrt{x}

D. P=1x−1P = \dfrac{1}{x-1}

PHẦN II. HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (Câu 16 – Câu 28)

Câu 16 (0,2 điểm). Hàm số y=(m−2)x+1y = (m-2)x + 1 nghịch biến trên R\mathbb{R} khi

A. m<2m < 2

B. m>2m > 2

C. m≥2m \ge 2

D. m≠2m \ne 2

Câu 17 (0,2 điểm). Đường thẳng y=(m−1)x+2y = (m-1)x + 2 song song với đường thẳng y=3x−4y = 3x - 4 khi

A. m=4m = 4

B. m=−2m = -2

C. m=3m = 3

D. m=1m = 1

Câu 18 (0,2 điểm). Đồ thị hàm số y=−3x+6y = -3x + 6 cắt trục hoành tại điểm có toạ độ

A. (2;0)(2; 0)

B. (0;2)(0; 2)

C. (0;6)(0; 6)

D. (−2;0)(-2; 0)

Câu 19 (0,2 điểm). Góc tạo bởi đường thẳng y=x+1y = x + 1 với trục OxOx có số đo bằng

A. 45∘45^\circ

B. 30∘30^\circ

C. 60∘60^\circ

D. 135∘135^\circ

Câu 20 (0,2 điểm). Hai đường thẳng y=2x+1y = 2x + 1 và y=(m−3)x−2y = (m-3)x - 2 cắt nhau khi

A. m≠5m \ne 5

B. m=5m = 5

C. m≠3m \ne 3

D. m=3m = 3

Câu 21 (0,2 điểm). Giao điểm của hai đường thẳng y=2x−1y = 2x - 1 và y=−x+2y = -x + 2 có toạ độ là

A. (1;1)(1; 1)

B. (1;−1)(1; -1)

C. (−1;1)(-1; 1)

D. (3;5)(3; 5)

Câu 22 (0,2 điểm). Đường thẳng y=(m−2)x+3y = (m-2)x + 3 đi qua điểm A(1;5)A(1; 5) khi

A. m=4m = 4

B. m=2m = 2

C. m=5m = 5

D. m=0m = 0

Câu 23 (0,2 điểm). Một hãng taxi tính phí mở cửa là 1212 nghìn đồng và 1111 nghìn đồng cho mỗi ki-lô-mét đi được. Gọi yy (nghìn đồng) là số tiền phải trả khi đi quãng đường xx (km). Công thức biểu thị yy theo xx là

A. y=11x+12y = 11x + 12

B. y=12x+11y = 12x + 11

C. y=23xy = 23x

D. y=11xy = 11x

Câu 24 (0,2 điểm). Hai đội công nhân cùng làm một công việc. Nếu hai đội làm chung thì sau 44 ngày sẽ xong việc. Nếu đội thứ nhất làm một mình trong 66 ngày rồi đội thứ hai làm tiếp một mình trong 33 ngày thì cũng xong việc. Hỏi nếu làm riêng thì đội thứ nhất hoàn thành công việc đó trong bao nhiêu ngày?

A. 66 ngày

B. 88 ngày

C. 1212 ngày

D. 1818 ngày

Câu 25 (0,2 điểm). Ở một xưởng may, mỗi ngày tổ thứ nhất may được nhiều hơn tổ thứ hai là 1010 sản phẩm. Trong 44 ngày, tổ thứ nhất và trong 66 ngày, tổ thứ hai may được tất cả 540540 sản phẩm. Hỏi mỗi ngày tổ thứ hai may được bao nhiêu sản phẩm?

A. 4040 sản phẩm

B. 4545 sản phẩm

C. 6060 sản phẩm

D. 5050 sản phẩm

Câu 26 (0,2 điểm). Một ô tô đi từ AA đến BB với vận tốc 5050 km/h và trở về AA với vận tốc 4040 km/h. Thời gian cả đi lẫn về là 44 giờ 3030 phút (không kể thời gian nghỉ). Tính quãng đường ABAB.

A. 8080 km

B. 100100 km

C. 110110 km

D. 120120 km

Câu 27 (0,2 điểm). Một ca nô xuôi dòng từ AA đến BB hết 33 giờ và ngược dòng từ BB về AA hết 44 giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 33 km/h và vận tốc riêng của ca nô không đổi. Tính vận tốc riêng của ca nô.

A. 2121 km/h

B. 1818 km/h

C. 2424 km/h

D. 1515 km/h

Câu 28 (0,2 điểm). Bạn An mua 33 quyển vở và 22 chiếc bút hết 4646 nghìn đồng. Bạn Bình mua 22 quyển vở và 33 chiếc bút cùng loại hết 3939 nghìn đồng. Hỏi giá một quyển vở là bao nhiêu nghìn đồng?

A. 55 nghìn đồng

B. 1010 nghìn đồng

C. 1212 nghìn đồng

D. 1414 nghìn đồng

PHẦN III. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Câu 29 – Câu 40)

Câu 29 (0,2 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH (HH thuộc BCBC). Hệ thức nào sau đây đúng?

A. AH2=BH⋅CHAH^2 = BH \cdot CH

B. AH2=AB⋅ACAH^2 = AB \cdot AC

C. AB⋅AC=BC⋅BHAB \cdot AC = BC \cdot BH

D. AB2=CH⋅BCAB^2 = CH \cdot BC

Câu 30 (0,2 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=6AB = 6 cm, AC=8AC = 8 cm. Độ dài đường cao AHAH bằng

A. 4,84,8 cm

B. 55 cm

C. 1010 cm

D. 2,42,4 cm

Câu 31 (0,2 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH với BH=4BH = 4 cm, HC=9HC = 9 cm. Độ dài cạnh ABAB bằng

A. 2132\sqrt{13} cm

B. 66 cm

C. 1313 cm

D. 323\sqrt{2} cm

Câu 32 (0,2 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có B^=30∘\widehat{B} = 30^\circ và AC=5AC = 5 cm. Độ dài cạnh huyền BCBC bằng

A. 1010 cm

B. 525\sqrt{2} cm

C. 535\sqrt{3} cm

D. 1033\dfrac{10\sqrt{3}}{3} cm

Câu 33 (0,2 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Tỉ số sin⁡B\sin B bằng

A. ACBC\dfrac{AC}{BC}

B. ABBC\dfrac{AB}{BC}

C. ABAC\dfrac{AB}{AC}

D. ACAB\dfrac{AC}{AB}

Câu 34 (0,2 điểm). Giá trị của cos⁡30∘\cos 30^\circ là

A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

B. 12\dfrac{1}{2}

C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

D. 3\sqrt{3}

Câu 35 (0,2 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=3AB = 3 cm, AC=4AC = 4 cm. Giá trị của sin⁡C\sin C bằng

A. 35\dfrac{3}{5}

B. 45\dfrac{4}{5}

C. 34\dfrac{3}{4}

D. 43\dfrac{4}{3}

Câu 36 (0,2 điểm). Cho hai góc nhọn α\alpha và β\beta phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin⁡α=cos⁡β\sin \alpha = \cos \beta

B. sin⁡α=sin⁡β\sin \alpha = \sin \beta

C. cos⁡α=cos⁡β\cos \alpha = \cos \beta

D. tan⁡α=tan⁡β\tan \alpha = \tan \beta

Câu 37 (0,2 điểm). Một cái thang dài 55 m dựa vào tường, chân thang cách chân tường 33 m. Góc tạo bởi thang và mặt đất (làm tròn đến độ) bằng

A. 53∘53^\circ

B. 37∘37^\circ

C. 45∘45^\circ

D. 60∘60^\circ

Câu 38 (0,2 điểm). Một cột cờ cao 66 m có bóng trên mặt đất dài 44 m. Góc tạo bởi tia nắng mặt trời và mặt đất (làm tròn đến độ) bằng

A. 56∘56^\circ

B. 34∘34^\circ

C. 53∘53^\circ

D. 63∘63^\circ

Câu 39 (0,2 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có C^=40∘\widehat{C} = 40^\circ và BC=10BC = 10 cm. Độ dài cạnh ACAC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) bằng

A. 7,667,66 cm

B. 6,436,43 cm

C. 8,398,39 cm

D. 5,005,00 cm

Câu 40 (0,2 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=3AB = 3 cm, AC=4AC = 4 cm. Giá trị của biểu thức tan⁡B+tan⁡C\tan B + \tan C bằng

A. 2512\dfrac{25}{12}

B. 11

C. 712\dfrac{7}{12}

D. 252\dfrac{25}{2}

PHẦN IV. ĐƯỜNG TRÒN (Câu 41 – Câu 50)

Câu 41 (0,2 điểm). Cho đường tròn (O;5(O; 5 cm)) và dây AB=8AB = 8 cm. Khoảng cách từ tâm OO đến dây ABAB bằng

A. 33 cm

B. 44 cm

C. 66 cm

D. 22 cm

Câu 42 (0,2 điểm). Cho đường tròn (O)(O) và tiếp tuyến tại điểm AA thuộc đường tròn. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Tiếp tuyến tại AA vuông góc với bán kính OAOA

B. Tiếp tuyến tại AA song song với bán kính OAOA

C. Tiếp tuyến tại AA đi qua tâm OO

D. Tiếp tuyến tại AA vuông góc với dây ABAB bất kì

Câu 43 (0,2 điểm). Từ điểm MM nằm ngoài đường tròn (O)(O) kẻ hai tiếp tuyến MAMA, MBMB (AA, BB là các tiếp điểm). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. MA=MBMA = MB

B. MA=MOMA = MO

C. MA=2MBMA = 2MB

D. OA=OMOA = OM

Câu 44 (0,2 điểm). Từ điểm MM nằm ngoài đường tròn (O)(O) kẻ hai tiếp tuyến MAMA, MBMB (AA, BB là các tiếp điểm), biết AMB^=60∘\widehat{AMB} = 60^\circ. Tam giác MABMAB là

A. tam giác đều

B. tam giác vuông cân

C. tam giác cân (không đều)

D. tam giác vuông

Câu 45 (0,2 điểm). Cho đường tròn (O;3(O; 3 cm)) và đường thẳng dd có khoảng cách từ OO đến dd bằng 33 cm. Vị trí tương đối của dd và (O)(O) là

A. dd tiếp xúc với (O)(O)

B. dd cắt (O)(O) tại hai điểm phân biệt

C. dd và (O)(O) không có điểm chung

D. dd đi qua tâm OO

Câu 46 (0,2 điểm). Cho hai đường tròn (O;5(O; 5 cm)) và (O′;3(O'; 3 cm)) có OO′=8OO' = 8 cm. Vị trí tương đối của hai đường tròn là

A. tiếp xúc ngoài

B. tiếp xúc trong

C. cắt nhau

D. ở ngoài nhau

Câu 47 (0,2 điểm). Từ điểm AA nằm ngoài đường tròn (O;3(O; 3 cm)) kẻ tiếp tuyến ABAB (BB là tiếp điểm), biết OA=5OA = 5 cm. Độ dài đoạn ABAB bằng

A. 44 cm

B. 34\sqrt{34} cm

C. 88 cm

D. 22 cm

Câu 48 (0,2 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA nội tiếp đường tròn bán kính 55 cm, biết AB=6AB = 6 cm. Độ dài cạnh ACAC bằng

A. 88 cm

B. 44 cm

C. 136\sqrt{136} cm

D. 66 cm

Câu 49 (0,2 điểm). Từ điểm MM nằm ngoài đường tròn (O)(O) kẻ hai tiếp tuyến MAMA, MBMB (AA, BB là các tiếp điểm). Đường thẳng MOMO cắt dây ABAB tại HH. Biết MA=6MA = 6 cm, MO=10MO = 10 cm. Độ dài dây ABAB bằng

[Hình vẽ]

A. 88 cm

B. 9,69,6 cm

C. 4,84,8 cm

D. 1212 cm

Câu 50 (0,2 điểm). Cho đường tròn (O;R)(O; R) và dây ABAB không đi qua tâm OO, MM là trung điểm của ABAB. Tiếp tuyến tại AA của đường tròn cắt tia OMOM tại CC. Khẳng định nào sau đây đúng?

[Hình vẽ]

A. OM2=OA⋅OCOM^2 = OA \cdot OC

B. OC2=OA⋅OMOC^2 = OA \cdot OM

C. OA2=OM⋅OCOA^2 = OM \cdot OC

D. OA2=OM⋅MCOA^2 = OM \cdot MC

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

B

B

A

A

B

A

B

A

C

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

A

A

A

C

D

B

A

C

A

A

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

Câu

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

Đáp án

A

A

A

A

A

A

A

A

B

C

Xem tất cả