UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút
Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm.
PHẦN I. CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA (Câu 1 – Câu 15)
Câu 1 (0,2 điểm). Căn bậc hai số học của là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,2 điểm). Biểu thức xác định khi
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,2 điểm). Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,2 điểm). Rút gọn biểu thức ta được kết quả
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,2 điểm). Giá trị của tích bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,2 điểm). Trục căn thức ở mẫu của biểu thức ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,2 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,2 điểm). Rút gọn biểu thức với ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,2 điểm). Rút gọn biểu thức với ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,2 điểm). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D. Không so sánh được và
Câu 11 (0,2 điểm). Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,2 điểm). Rút gọn biểu thức với ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 13 (0,2 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 14 (0,2 điểm). Biểu thức có nghĩa khi và chỉ khi
A.
B.
C.
D.
Câu 15 (0,2 điểm). Rút gọn biểu thức với , ta được
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (Câu 16 – Câu 28)
Câu 16 (0,2 điểm). Hàm số nghịch biến trên khi
A.
B.
C.
D.
Câu 17 (0,2 điểm). Đường thẳng song song với đường thẳng khi
A.
B.
C.
D.
Câu 18 (0,2 điểm). Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có toạ độ
A.
B.
C.
D.
Câu 19 (0,2 điểm). Góc tạo bởi đường thẳng với trục có số đo bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 20 (0,2 điểm). Hai đường thẳng và cắt nhau khi
A.
B.
C.
D.
Câu 21 (0,2 điểm). Giao điểm của hai đường thẳng và có toạ độ là
A.
B.
C.
D.
Câu 22 (0,2 điểm). Đường thẳng đi qua điểm khi
A.
B.
C.
D.
Câu 23 (0,2 điểm). Một hãng taxi tính phí mở cửa là nghìn đồng và nghìn đồng cho mỗi ki-lô-mét đi được. Gọi (nghìn đồng) là số tiền phải trả khi đi quãng đường (km). Công thức biểu thị theo là
A.
B.
C.
D.
Câu 24 (0,2 điểm). Hai đội công nhân cùng làm một công việc. Nếu hai đội làm chung thì sau ngày sẽ xong việc. Nếu đội thứ nhất làm một mình trong ngày rồi đội thứ hai làm tiếp một mình trong ngày thì cũng xong việc. Hỏi nếu làm riêng thì đội thứ nhất hoàn thành công việc đó trong bao nhiêu ngày?
A. ngày
B. ngày
C. ngày
D. ngày
Câu 25 (0,2 điểm). Ở một xưởng may, mỗi ngày tổ thứ nhất may được nhiều hơn tổ thứ hai là sản phẩm. Trong ngày, tổ thứ nhất và trong ngày, tổ thứ hai may được tất cả sản phẩm. Hỏi mỗi ngày tổ thứ hai may được bao nhiêu sản phẩm?
A. sản phẩm
B. sản phẩm
C. sản phẩm
D. sản phẩm
Câu 26 (0,2 điểm). Một ô tô đi từ đến với vận tốc km/h và trở về với vận tốc km/h. Thời gian cả đi lẫn về là giờ phút (không kể thời gian nghỉ). Tính quãng đường .
A. km
B. km
C. km
D. km
Câu 27 (0,2 điểm). Một ca nô xuôi dòng từ đến hết giờ và ngược dòng từ về hết giờ. Biết vận tốc của dòng nước là km/h và vận tốc riêng của ca nô không đổi. Tính vận tốc riêng của ca nô.
A. km/h
B. km/h
C. km/h
D. km/h
Câu 28 (0,2 điểm). Bạn An mua quyển vở và chiếc bút hết nghìn đồng. Bạn Bình mua quyển vở và chiếc bút cùng loại hết nghìn đồng. Hỏi giá một quyển vở là bao nhiêu nghìn đồng?
A. nghìn đồng
B. nghìn đồng
C. nghìn đồng
D. nghìn đồng
PHẦN III. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Câu 29 – Câu 40)
Câu 29 (0,2 điểm). Cho tam giác vuông tại , đường cao ( thuộc ). Hệ thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 30 (0,2 điểm). Cho tam giác vuông tại , cm, cm. Độ dài đường cao bằng
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 31 (0,2 điểm). Cho tam giác vuông tại , đường cao với cm, cm. Độ dài cạnh bằng
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 32 (0,2 điểm). Cho tam giác vuông tại có và cm. Độ dài cạnh huyền bằng
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 33 (0,2 điểm). Cho tam giác vuông tại . Tỉ số bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 34 (0,2 điểm). Giá trị của là
A.
B.
C.
D.
Câu 35 (0,2 điểm). Cho tam giác vuông tại có cm, cm. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 36 (0,2 điểm). Cho hai góc nhọn và phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 37 (0,2 điểm). Một cái thang dài m dựa vào tường, chân thang cách chân tường m. Góc tạo bởi thang và mặt đất (làm tròn đến độ) bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 38 (0,2 điểm). Một cột cờ cao m có bóng trên mặt đất dài m. Góc tạo bởi tia nắng mặt trời và mặt đất (làm tròn đến độ) bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 39 (0,2 điểm). Cho tam giác vuông tại có và cm. Độ dài cạnh (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) bằng
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 40 (0,2 điểm). Cho tam giác vuông tại có cm, cm. Giá trị của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN IV. ĐƯỜNG TRÒN (Câu 41 – Câu 50)
Câu 41 (0,2 điểm). Cho đường tròn cm và dây cm. Khoảng cách từ tâm đến dây bằng
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 42 (0,2 điểm). Cho đường tròn và tiếp tuyến tại điểm thuộc đường tròn. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Tiếp tuyến tại vuông góc với bán kính
B. Tiếp tuyến tại song song với bán kính
C. Tiếp tuyến tại đi qua tâm
D. Tiếp tuyến tại vuông góc với dây bất kì
Câu 43 (0,2 điểm). Từ điểm nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến , (, là các tiếp điểm). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 44 (0,2 điểm). Từ điểm nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến , (, là các tiếp điểm), biết . Tam giác là
A. tam giác đều
B. tam giác vuông cân
C. tam giác cân (không đều)
D. tam giác vuông
Câu 45 (0,2 điểm). Cho đường tròn cm và đường thẳng có khoảng cách từ đến bằng cm. Vị trí tương đối của và là
A. tiếp xúc với
B. cắt tại hai điểm phân biệt
C. và không có điểm chung
D. đi qua tâm
Câu 46 (0,2 điểm). Cho hai đường tròn cm và cm có cm. Vị trí tương đối của hai đường tròn là
A. tiếp xúc ngoài
B. tiếp xúc trong
C. cắt nhau
D. ở ngoài nhau
Câu 47 (0,2 điểm). Từ điểm nằm ngoài đường tròn cm kẻ tiếp tuyến ( là tiếp điểm), biết cm. Độ dài đoạn bằng
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 48 (0,2 điểm). Cho tam giác vuông tại nội tiếp đường tròn bán kính cm, biết cm. Độ dài cạnh bằng
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 49 (0,2 điểm). Từ điểm nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến , (, là các tiếp điểm). Đường thẳng cắt dây tại . Biết cm, cm. Độ dài dây bằng
[Hình vẽ]
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 50 (0,2 điểm). Cho đường tròn và dây không đi qua tâm , là trung điểm của . Tiếp tuyến tại của đường tròn cắt tia tại . Khẳng định nào sau đây đúng?
[Hình vẽ]
A.
B.
C.
D.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | B | B | A | A | B | A | B | A | C |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | C | D | B | A | C | A | A |
Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | B | C |











