Đề kiểm tra 50 phút Toán 9 - Chuyên đề: Điều kiện xác định của căn thức bậc hai

ToánLớp 9ĐChia sẻ bởi Đại Lâm Đặng 0 lượt sử dụng đề

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THCS …

Đề ôn tập

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9

Chủ đề: Căn thức bậc hai và điều kiện xác định

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 CÂU - 10,0 ĐIỂM)

Câu 1. Với biểu thức đại số AA, biểu thức A\sqrt{A} xác định (hay có nghĩa) khi và chỉ khi:

A. A>0A > 0.

B. A≤0A \le 0.

C. A≥0A \ge 0.

D. A≠0A \ne 0.

Câu 2. Biểu thức x−5\sqrt{x - 5} xác định khi và chỉ khi:

A. x≥5x \ge 5.

B. x>5x > 5.

C. x≤5x \le 5.

D. x<5x < 5.

Câu 3. Biểu thức 2x+6\sqrt{2x + 6} có nghĩa khi:

A. x≤−3x \le -3.

B. x>−3x > -3.

C. x≥−3x \ge -3.

D. x≥3x \ge 3.

Câu 4. Biểu thức 3−x\sqrt{3 - x} xác định với các giá trị của xx thỏa mãn:

A. x≥3x \ge 3.

B. x≤3x \le 3.

C. x>3x > 3.

D. x<3x < 3.

Câu 5. Điều kiện xác định của biểu thức −4x\sqrt{-4x} là:

A. x>0x > 0.

B. x<0x < 0.

C. x≥0x \ge 0.

D. x≤0x \le 0.

Câu 6. Biểu thức nào sau đây xác định với mọi số thực xx?

A. x2+1\sqrt{x^2 + 1}.

B. x2−1\sqrt{x^2 - 1}.

C. x+1\sqrt{x + 1}.

D. x−1\sqrt{x - 1}.

Câu 7. Biểu thức 5x−10\sqrt{5x - 10} có nghĩa khi và chỉ khi:

A. x≤2x \le 2.

B. x≥−2x \ge -2.

C. x≥2x \ge 2.

D. x>2x > 2.

Câu 8. Điều kiện để căn thức 1x\sqrt{\dfrac{1}{x}} có nghĩa là:

A. x≥0x \ge 0.

B. x>0x > 0.

C. x≠0x \ne 0.

D. x<0x < 0.

Câu 9. Biểu thức 7−2x\sqrt{7 - 2x} xác định khi:

A. x≤72x \le \dfrac{7}{2}.

B. x≥72x \ge \dfrac{7}{2}.

C. x<72x < \dfrac{7}{2}.

D. x≥−72x \ge -\dfrac{7}{2}.

Câu 10. Căn thức −2x+8\sqrt{-2x + 8} có nghĩa khi:

A. x≥4x \ge 4.

B. x>4x > 4.

C. x≤−4x \le -4.

D. x≤4x \le 4.

Câu 11. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không xác định tại x=2x = 2?

A. x+3\sqrt{x + 3}.

B. 2x−1\sqrt{2x - 1}.

C. 2−x\sqrt{2 - x}.

D. 1−x\sqrt{1 - x}.

Câu 12. Biểu thức (x−3)2\sqrt{(x - 3)^2} xác định với:

A. x≥3x \ge 3.

B. Mọi số thực xx.

C. x>3x > 3.

D. x≤3x \le 3.

Câu 13. Điều kiện xác định của biểu thức 1x−4\dfrac{1}{\sqrt{x - 4}} là:

A. x≥4x \ge 4.

B. x≤4x \le 4.

C. x>4x > 4.

D. x≠4x \ne 4.

Câu 14. Biểu thức 32x−6\sqrt{\dfrac{3}{2x - 6}} có nghĩa khi:

A. x>3x > 3.

B. x≥3x \ge 3.

C. x<3x < 3.

D. x≤3x \le 3.

Câu 15. Điều kiện xác định của biểu thức −5x+2\sqrt{\dfrac{-5}{x + 2}} là:

A. x>−2x > -2.

B. x<−2x < -2.

C. x≤−2x \le -2.

D. x≥−2x \ge -2.

Câu 16. Biểu thức x−1+5−x\sqrt{x - 1} + \sqrt{5 - x} xác định khi và chỉ khi:

A. x≥1x \ge 1.

B. x≤5x \le 5.

C. 1≤x≤51 \le x \le 5.

D. x<1x < 1 hoặc x>5x > 5.

Câu 17. Biểu thức x+2x−1\dfrac{\sqrt{x + 2}}{x - 1} xác định khi:

A. x≥−2x \ge -2.

B. x>−2x > -2 và x≠1x \ne 1.

C. x≥−2x \ge -2 và x≠1x \ne 1.

D. x>1x > 1.

Câu 18. Biểu thức 4x2−12x+9\sqrt{4x^2 - 12x + 9} xác định với:

A. x≥32x \ge \dfrac{3}{2}.

B. x≤32x \le \dfrac{3}{2}.

C. x=32x = \dfrac{3}{2}.

D. Mọi số thực xx.

Câu 19. Biểu thức x−1−3\sqrt{\dfrac{x - 1}{-3}} xác định khi và chỉ khi:

A. x≥1x \ge 1.

B. x≤1x \le 1.

C. x>1x > 1.

D. x<1x < 1.

Câu 20. Căn thức 16−3x\dfrac{1}{\sqrt{6 - 3x}} có nghĩa khi:

A. x<2x < 2.

B. x≤2x \le 2.

C. x>2x > 2.

D. x≥2x \ge 2.

Câu 21. Căn thức x2−4\sqrt{x^2 - 4} xác định khi:

A. −2≤x≤2-2 \le x \le 2.

B. x≤−2x \le -2 hoặc x≥2x \ge 2.

C. x≥2x \ge 2.

D. −2<x<2-2 < x < 2.

Câu 22. Biểu thức x+3−1x−2\sqrt{x + 3} - \dfrac{1}{x - 2} có nghĩa khi:

A. x≥−3x \ge -3.

B. x≠2x \ne 2.

C. x>−3x > -3 và x≠2x \ne 2.

D. x≥−3x \ge -3 và x≠2x \ne 2.

Câu 23. Biểu thức −x2−2\sqrt{-x^2 - 2} xác định với:

A. Mọi số thực xx.

B. Không có giá trị nào của xx.

C. x≥0x \ge 0.

D. x=0x = 0.

Câu 24. Biểu thức 2x+1+1−2x\sqrt{2x + 1} + \sqrt{1 - 2x} xác định với các giá trị của xx thỏa mãn:

A. x=0x = 0.

B. x≥12x \ge \dfrac{1}{2}.

C. −12≤x≤12-\dfrac{1}{2} \le x \le \dfrac{1}{2}.

D. x≤−12x \le -\dfrac{1}{2}.

Câu 25. Điều kiện xác định của biểu thức x−2x+3\sqrt{\dfrac{x - 2}{x + 3}} là:

A. x<−3x < -3 hoặc x≥2x \ge 2.

B. x≥2x \ge 2.

C. −3<x≤2-3 < x \le 2.

D. −3≤x≤2-3 \le x \le 2.

Câu 26. Biểu thức 9−x2\sqrt{9 - x^2} xác định khi và chỉ khi:

A. x≥3x \ge 3 hoặc x≤−3x \le -3.

B. x≤3x \le 3.

C. 0≤x≤30 \le x \le 3.

D. −3≤x≤3-3 \le x \le 3.

Câu 27. Có bao nhiêu giá trị nguyên của xx để biểu thức 16−x2\sqrt{16 - x^2} xác định?

A. 77.

B. 88.

C. 99.

D. 44.

Câu 28. Biểu thức 2−xx+1\sqrt{\dfrac{2 - x}{x + 1}} có nghĩa khi:

A. x<−1x < -1 hoặc x≥2x \ge 2.

B. −1<x≤2-1 < x \le 2.

C. −1≤x≤2-1 \le x \le 2.

D. x≤2x \le 2.

Câu 29. Điều kiện xác định của biểu thức x−1x−3\dfrac{\sqrt{x - 1}}{\sqrt{x - 3}} là:

A. x>3x > 3.

B. x≥1x \ge 1.

C. 1≤x<31 \le x < 3.

D. x≥3x \ge 3.

Câu 30. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để biểu thức x2−2x+m\sqrt{x^2 - 2x + m} xác định với mọi số thực xx.

A. m>1m > 1.

B. m≤1m \le 1.

C. m<1m < 1.

D. m≥1m \ge 1.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

C

11

D

21

B

2

A

12

B

22

D

3

C

13

C

23

B

4

B

14

A

24

C

5

D

15

B

25

A

6

A

16

C

26

D

7

C

17

C

27

C

8

B

18

D

28

B

9

A

19

B

29

A

10

D

20

A

30

D

Xem tất cả