SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Vật lí – Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh chọn một phương án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Ứng dụng nào sau đây của vật lí thuộc lĩnh vực y học?
A. Chụp ảnh bên trong cơ thể bằng tia X.
B. Chọn giống cây bằng phương pháp lai tạo.
C. Lên men sữa nhờ vi sinh vật.
D. Phân loại sinh vật theo đặc điểm di truyền.
Câu 2. Việc sử dụng vệ tinh để xác định vị trí của một phương tiện là ứng dụng vật lí chủ yếu trong lĩnh vực nào?
A. Bảo quản thực phẩm.
B. Giao thông và định vị.
C. Chăn nuôi gia súc.
D. Sản xuất phân bón.
Câu 3. Hoạt động nào sau đây thuộc phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu vật lí?
A. Chỉ dự đoán kết quả mà không kiểm tra.
B. Chỉ ghi nhớ công thức đã có.
C. Đo thời gian chuyển động để kiểm tra một dự đoán.
D. Công nhận một kết luận mà không cần bằng chứng.
Câu 4. Trong quá trình nghiên cứu, một giả thuyết khoa học cần được kiểm tra bằng cách nào?
A. Chỉ dựa vào ý kiến của một người.
B. Chỉ dựa vào tên gọi của hiện tượng.
C. Bỏ qua những kết quả không phù hợp.
D. Đối chiếu dự đoán của giả thuyết với kết quả quan sát hoặc thí nghiệm.
Câu 5. Đơn vị cơ bản của độ dài trong hệ SI là
A. mét.
B. kilômét.
C. centimét.
D. milimét.
Câu 6. Đơn vị cơ bản của thời gian trong hệ SI là
A. giờ.
B. giây.
C. phút.
D. ngày.
Câu 7. Đại lượng nào sau đây có đơn vị cơ bản SI là kilôgam?
A. Thời gian.
B. Chiều dài.
C. Khối lượng.
D. Nhiệt độ nhiệt động lực học.
Câu 8. Đơn vị nào sau đây là đơn vị dẫn xuất trong hệ SI?
A. Mét.
B. Giây.
C. Kilôgam.
D. Mét trên giây.
Câu 9. Giá trị km bằng
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
Câu 10. Giá trị km/h bằng
A. m/s.
B. m/s.
C. m/s.
D. m/s.
Câu 11. Kí hiệu thứ nguyên của độ dài là và của thời gian là . Thứ nguyên của tốc độ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Kí hiệu thứ nguyên của khối lượng, độ dài và thời gian lần lượt là , , . Lực có thứ nguyên nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Mỗi câu được tính điểm theo số ý trả lời đúng: 1 ý được 0,1 điểm; 2 ý được 0,25 điểm; 3 ý được 0,5 điểm; 4 ý được 1,0 điểm.
Câu 1. Một nhóm học sinh muốn nghiên cứu sự phụ thuộc của thời gian rơi vào độ cao thả một vật nhỏ. Nhóm thả cùng một vật từ trạng thái nghỉ ở các độ cao khác nhau và đo thời gian rơi tương ứng.
a) Việc đo thời gian rơi là một hoạt động thực nghiệm.
b) Nhóm có thể dự đoán thời gian rơi tăng khi độ cao thả tăng, rồi kiểm tra dự đoán bằng kết quả đo.
c) Để khảo sát riêng ảnh hưởng của độ cao, nhóm nên đồng thời thay đổi vật được thả ở mỗi lần đo.
d) Nếu kết quả đo không phù hợp với dự đoán, nhóm cần kiểm tra lại phép đo và xem xét điều chỉnh dự đoán.
Câu 2. Xét chuyển động của một vật; gọi là quãng đường, là thời gian và là tốc độ. Kí hiệu thứ nguyên của độ dài là , của thời gian là .
a) Trong hệ SI, quãng đường có đơn vị là mét.
b) Thứ nguyên của tốc độ là .
c) Giá trị km/h bằng m/s.
d) Biểu thức có thứ nguyên hai vế giống nhau.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Ghi kết quả bằng số theo đơn vị đã nêu.
Câu 1. Một sợi dây dài m. Chiều dài của sợi dây bằng bao nhiêu centimét?
Câu 2. Một xe chuyển động với tốc độ km/h. Tốc độ của xe bằng bao nhiêu mét trên giây?
Câu 3. Một tấm bìa có diện tích cm. Diện tích của tấm bìa bằng bao nhiêu mét vuông?
Câu 4. Gia tốc có thứ nguyên , trong đó là thứ nguyên độ dài, là thứ nguyên thời gian. Số mũ bằng bao nhiêu?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (4,0 điểm). Một nhóm học sinh nghiên cứu thời gian rơi của một viên bi nhỏ được thả từ trạng thái nghỉ. Bỏ qua sức cản không khí. Gọi là độ cao thả, là thời gian rơi và là gia tốc rơi tự do. Kí hiệu thứ nguyên của độ dài và thời gian lần lượt là và .
a) (0,5 điểm) Nêu đơn vị SI của , và .
b) (1,0 điểm) Xác định thứ nguyên của và dùng thứ nguyên để kiểm tra biểu thức có thể đúng hay không.
c) (1,0 điểm) Giả sử , trong đó là hằng số không có thứ nguyên. Dùng lập luận thứ nguyên để xác định .
d) (1,5 điểm) Đề xuất một giả thuyết về sự phụ thuộc của vào ; trình bày các bước thực nghiệm để kiểm tra giả thuyết đó, gồm cách thay đổi đại lượng, đo và xử lí số liệu, đối chiếu kết quả với dự đoán.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................











