Đề khảo sát lần 1 môn Toán lớp 9 – Năm học 2026 – 2027

ToánLớp 9NChia sẻ bởi Nguyen Thi Xuan Mai 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề khảo sát

ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 1 – NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,5 điểm)

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x+3y=52x+3y=5?

A. (1;1)(1;1)

B. (2;−1)(2;-1)

C. (−1;2)(-1;2)

D. (0;2)(0;2)

Câu 2 (0,25 điểm). Cặp số (2;−1)(2;-1) là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

A. x+2y=4x+2y=4

B. 3x−y=53x-y=5

C. 2x−3y=72x-3y=7

D. x+y=3x+y=3

Câu 3 (0,25 điểm). Phương trình bậc nhất hai ẩn 3x−2y=63x-2y=6 có bao nhiêu nghiệm?

A. 11 nghiệm

B. 22 nghiệm

C. Vô nghiệm

D. Vô số nghiệm

Câu 4 (0,25 điểm). Nghiệm tổng quát của phương trình 2x−y=12x-y=1 là

A. (x; 2x−1)(x;\,2x-1)

B. (x; 2x+1)(x;\,2x+1)

C. (x; 1−2x)(x;\,1-2x)

D. (x; −2x+1)(x;\,-2x+1)

Câu 5 (0,25 điểm). Hệ phương trình {x+y=5x−y=1\begin{cases} x+y=5 \\ x-y=1 \end{cases} có nghiệm là

A. (2;3)(2;3)

B. (3;2)(3;2)

C. (4;1)(4;1)

D. (1;4)(1;4)

Câu 6 (0,25 điểm). Nghiệm của hệ phương trình {2x−y=3x+y=3\begin{cases} 2x-y=3 \\ x+y=3 \end{cases} là

A. (2;1)(2;1)

B. (1;2)(1;2)

C. (3;0)(3;0)

D. (0;3)(0;3)

Câu 7 (0,25 điểm). Nghiệm của hệ phương trình {2x+3y=7x−y=1\begin{cases} 2x+3y=7 \\ x-y=1 \end{cases} là

A. (1;2)(1;2)

B. (−2;1)(-2;1)

C. (2;1)(2;1)

D. (2;−1)(2;-1)

Câu 8 (0,25 điểm). Hệ phương trình {mx+y=2x−y=1\begin{cases} mx+y=2 \\ x-y=1 \end{cases} (với mm là tham số) có nghiệm duy nhất khi

A. m≠1m \ne 1

B. m≠−1m \ne -1

C. m≠2m \ne 2

D. mm là số thực bất kì

Câu 9 (0,25 điểm). Mua 33 quyển vở và 22 chiếc bút hết 32 00032\,000 đồng; mua 22 quyển vở và 33 chiếc bút cùng loại hết 38 00038\,000 đồng. Giá một quyển vở là

A. 10 00010\,000 đồng

B. 6 0006\,000 đồng

C. 4 0004\,000 đồng

D. 8 0008\,000 đồng

Câu 10 (0,25 điểm). Phương trình 3x−6=03x-6=0 có nghiệm là

A. x=2x=2

B. x=−2x=-2

C. x=3x=3

D. x=12x=\dfrac{1}{2}

Câu 11 (0,25 điểm). Tập nghiệm của phương trình (x−1)(x+2)=0(x-1)(x+2)=0 là

A. {1;2}\{1;2\}

B. {1;−2}\{1;-2\}

C. {−1;2}\{-1;2\}

D. {−1;−2}\{-1;-2\}

Câu 12 (0,25 điểm). Điều kiện xác định của phương trình 2xx−1=3\dfrac{2x}{x-1}=3 là

A. x≠1x \ne 1

B. x≠0x \ne 0

C. x≠3x \ne 3

D. x≠−1x \ne -1

Câu 13 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình 2xx−1=3\dfrac{2x}{x-1}=3 là

A. x=−3x=-3

B. x=1x=1

C. x=1,5x=1,5

D. x=3x=3

Câu 14 (0,25 điểm). Bất phương trình 2x−4>02x-4>0 có nghiệm là

A. x>2x>2

B. x<2x<2

C. x>−2x>-2

D. x<−2x<-2

Câu 15 (0,25 điểm). Bất phương trình 5−2x≥15-2x \ge 1 có nghiệm là

A. x≥2x \ge 2

B. x≥−2x \ge -2

C. x≤−2x \le -2

D. x≤2x \le 2

Câu 16 (0,25 điểm). Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình 3x+1>73x+1>7 là

A. 11

B. 22

C. 33

D. 44

Câu 17 (0,25 điểm). Bất phương trình x−12<3\dfrac{x-1}{2}<3 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

A. 55

B. 66

C. 77

D. Vô số

Câu 18 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có BC=5BC=5 cm, AB=3AB=3 cm. Giá trị của sin⁡C\sin C bằng

A. 35\dfrac{3}{5}

B. 45\dfrac{4}{5}

C. 34\dfrac{3}{4}

D. 43\dfrac{4}{3}

Câu 19 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. tan⁡B=ABAC\tan B = \dfrac{AB}{AC}

B. sin⁡B=ACBC\sin B = \dfrac{AC}{BC}

C. cot⁡B=ACAB\cot B = \dfrac{AC}{AB}

D. cos⁡B=ACBC\cos B = \dfrac{AC}{BC}

Câu 20 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=3AB=3 cm, AC=4AC=4 cm. Độ dài đường cao AHAH là

A. 1,81,8 cm

B. 2,42,4 cm

C. 22 cm

D. 55 cm

Câu 21 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=6AB=6 cm, AC=8AC=8 cm, đường cao AHAH. Độ dài BHBH bằng

A. 6,46,4 cm

B. 4,84,8 cm

C. 66 cm

D. 3,63,6 cm

Câu 22 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức sin⁡30∘+cos⁡60∘\sin 30^\circ + \cos 60^\circ bằng

A. 00

B. 11

C. 0,50,5

D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 23 (0,25 điểm). Cho góc nhọn α\alpha có sin⁡α=35\sin \alpha = \dfrac{3}{5}. Giá trị của cos⁡α\cos \alpha bằng

A. 25\dfrac{2}{5}

B. 54\dfrac{5}{4}

C. 1625\dfrac{16}{25}

D. 45\dfrac{4}{5}

Câu 24 (0,25 điểm). Một cột cờ cao 66 m, bóng của cột cờ trên mặt đất dài 44 m. Góc tạo bởi tia nắng mặt trời và mặt đất (làm tròn đến độ) là

A. 34∘34^\circ

B. 56∘56^\circ

C. 48∘48^\circ

D. 62∘62^\circ

Câu 25 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có B^=60∘\widehat{B}=60^\circ, BC=8BC=8 cm. Độ dài ACAC bằng

A. 44 cm

B. 838\sqrt{3} cm

C. 434\sqrt{3} cm

D. 424\sqrt{2} cm

Câu 26 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH với BH=2BH=2 cm, CH=8CH=8 cm. Độ dài AHAH bằng

A. 44 cm

B. 55 cm

C. 1616 cm

D. 1010 cm

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hệ phương trình {x+y=42x−y=5\begin{cases} x+y=4 \\ 2x-y=5 \end{cases}.

a) Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

b) Nghiệm của hệ phương trình là (x;y)=(3;1)(x;y)=(3;1).

c) Hệ phương trình {x+y=42x+2y=6\begin{cases} x+y=4 \\ 2x+2y=6 \end{cases} có vô số nghiệm.

d) Cặp số (−1;5)(-1;5) là một nghiệm của hệ phương trình đã cho.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=6AB=6 cm, AC=8AC=8 cm, đường cao AHAH (HH thuộc BCBC).

[Hình vẽ]

a) BC=10BC=10 cm.

b) AH=4,8AH=4,8 cm.

c) cos⁡C=0,6\cos C = 0,6.

d) BH=6,4BH=6,4 cm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)

Viết kết quả của mỗi câu vào bài làm.

Câu 1 (0,25 điểm). Tìm xx, biết 3x−7=53x-7=5.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho hệ phương trình {3x−y=5x+y=3\begin{cases} 3x-y=5 \\ x+y=3 \end{cases}. Tính giá trị của yy trong nghiệm (x;y)(x;y) của hệ phương trình.

Câu 3 (0,25 điểm). Tìm nghiệm của phương trình x+3x−2=2\dfrac{x+3}{x-2}=2.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=9AB=9 cm, AC=12AC=12 cm. Tính độ dài BCBC (theo cm).

Câu 5 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có C^=30∘\widehat{C}=30^\circ, BC=10BC=10 cm. Tính độ dài ABAB (theo cm).

Câu 6 (0,25 điểm). Một chiếc thang dài 44 m dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 65∘65^\circ. Tính khoảng cách từ chân thang đến chân tường (làm tròn kết quả đến hàng phần mười, theo mét).

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm

ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 1 – NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Tổng điểm toàn bài là 10,010,0 điểm: Phần I 6,56,5 điểm, Phần II 2,02,0 điểm, Phần III 1,51,5 điểm.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,5 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,250,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Đáp án

A

C

D

A

B

A

C

B

C

A

B

A

D

Câu

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

Đáp án

A

D

C

B

A

B

B

D

B

D

B

C

A

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Mỗi ý chọn đúng được 0,250,25 điểm.

Câu

Ý

Nội dung

Điểm

1

a)

Đúng. Vì 12≠1−1\dfrac{1}{2} \ne \dfrac{1}{-1} nên hệ có nghiệm duy nhất.

0,25

b)

Đúng. Giải hệ được x=3x=3, y=1y=1.

0,25

c)

Sai. Vì 12=12≠46\dfrac{1}{2}=\dfrac{1}{2} \ne \dfrac{4}{6} nên hệ vô nghiệm.

0,25

d)

Sai. (−1)+5=4(-1)+5=4 nhưng 2⋅(−1)−5=−7≠52\cdot(-1)-5=-7 \ne 5.

0,25

2

a)

Đúng. BC=62+82=10BC=\sqrt{6^2+8^2}=10 cm.

0,25

b)

Đúng. AH=AB⋅ACBC=6⋅810=4,8AH=\dfrac{AB \cdot AC}{BC}=\dfrac{6 \cdot 8}{10}=4,8 cm.

0,25

c)

Sai. cos⁡C=ACBC=810=0,8\cos C=\dfrac{AC}{BC}=\dfrac{8}{10}=0,8.

0,25

d)

Sai. BH=AB2BC=3610=3,6BH=\dfrac{AB^2}{BC}=\dfrac{36}{10}=3,6 cm.

0,25

III. TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,250,25 điểm.

Câu

Nội dung

Đáp án

Điểm

1

3x−7=5⇔3x=12⇔x=43x-7=5 \Leftrightarrow 3x=12 \Leftrightarrow x=4.

44

0,25

2

Cộng hai phương trình: 4x=8⇔x=24x=8 \Leftrightarrow x=2, suy ra y=1y=1.

11

0,25

3

Điều kiện x≠2x \ne 2; x+3=2(x−2)⇔x+3=2x−4⇔x=7x+3=2(x-2) \Leftrightarrow x+3=2x-4 \Leftrightarrow x=7 (thoả mãn).

77

0,25

4

BC=AB2+AC2=92+122=15BC=\sqrt{AB^2+AC^2}=\sqrt{9^2+12^2}=15 cm.

1515

0,25

5

AB=BC⋅sin⁡C=10⋅sin⁡30∘=5AB=BC \cdot \sin C = 10 \cdot \sin 30^\circ = 5 cm.

55

0,25

6

Khoảng cách cần tìm là 4⋅cos⁡65∘≈1,694 \cdot \cos 65^\circ \approx 1,69 m, làm tròn 1,71,7 m.

1,71,7

0,25

Xem tất cả