PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 16. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Căn bậc hai số học của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Biểu thức xác định khi và chỉ khi
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Giá trị của căn bậc ba bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Trục căn thức ở mẫu của biểu thức ta được kết quả là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Hệ phương trình có nghiệm là . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Rút gọn biểu thức ta được kết quả là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Phương trình có nghiệm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Cho tam giác vuông tại có đường cao . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Cho tam giác vuông tại . Tỉ số lượng giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Cho góc nhọn thoả mãn . Giá trị của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Cho tam giác vuông tại , cạnh cm, . Độ dài cạnh huyền bằng
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 13. Cho góc nhọn . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Một cột cờ vuông góc với mặt đất có bóng trên mặt đất dài m khi góc tạo bởi tia nắng mặt trời và mặt đất là . Chiều cao của cột cờ là
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
Câu 15. Giá trị của biểu thức là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16. Cho tam giác vuông tại có cm, cm. Độ dài đường cao ứng với cạnh huyền là
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 1 câu là 1,0 điểm:
- Chọn đúng 1 ý được 0,1 điểm.
- Chọn đúng 2 ý được 0,25 điểm.
- Chọn đúng 3 ý được 0,5 điểm.
- Chọn đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu 1. Cho hai biểu thức và với .
a) Tại , giá trị của biểu thức bằng .
b) Điều kiện xác định của biểu thức là và .
c) Biểu thức được rút gọn thành .
d) Biểu thức nhận giá trị nguyên khi .
Câu 2. Xét hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và phương trình chứa tham số : .
a) Cặp số là một nghiệm của phương trình đầu tiên trong hệ .
b) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất là .
c) Khi , cặp nghiệm của hệ phương trình cũng là nghiệm của phương trình .
d) Có đúng một giá trị nguyên của tham số để hệ phương trình gồm phương trình và phương trình vô nghiệm.
Câu 3. Cho tam giác vuông tại , đường cao . Biết cm và cm.
a) Độ dài đường cao cm.
b) Độ dài cạnh cm.
c) Số đo góc (làm tròn đến độ) xấp xỉ bằng .
d) Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên . Khi đó độ dài đoạn thẳng bằng cm và .
Câu 4. Một chiếc thang dài m được dựa vào một bức tường thẳng đứng. Đầu trên của thang chạm vào tường ở độ cao , góc tạo bởi thang và mặt đất nằm ngang là .
a) Để thang không bị trượt và an toàn khi sử dụng theo tiêu chuẩn, góc thường nằm trong khoảng từ đến .
b) Khi góc , độ cao mà thang chạm tường xấp xỉ bằng m (làm tròn đến hàng phần trăm).
c) Khi chân thang cách chân tường m thì góc tạo bởi thang và mặt đất nhỏ hơn .
d) Nếu kéo chân thang ra xa tường thêm một đoạn m từ vị trí có chân thang cách tường m thì độ cao giảm đi nhiều hơn m.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Tìm số nghiệm thực của phương trình .
Câu 2. Hai bạn An và Bình cùng làm chung một công việc thì hoàn thành sau giờ. Nếu An làm một mình trong giờ rồi Bình làm tiếp một mình trong giờ thì cả hai làm được công việc. Hỏi nếu làm một mình thì bạn An phải mất bao nhiêu giờ để hoàn thành công việc đó?
Câu 3. Cho tam giác nhọn có đường cao cm, và . Tính diện tích tam giác theo đơn vị centimét vuông (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 4. Một người quan sát đứng trên đỉnh một ngọn hải đăng cao m so với mực nước biển nhìn thấy một con thuyền đang neo đậu dưới một góc hạ . Hỏi con thuyền cách chân ngọn hải đăng bao nhiêu mét? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 9
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | A | 5 | B | 9 | B | 13 | D |
2 | B | 6 | A | 10 | A | 14 | A |
3 | B | 7 | A | 11 | A | 15 | A |
4 | C | 8 | C | 12 | C | 16 | A |
Giải thích vắn tắt:
- Câu 6: Cộng hai vế: .
- Câu 7: là sai; vì nên , do đó kết quả là . À cần kiểm tra kỹ: . Vậy . Đáp án B. (Để sửa đáp án câu 7 tương ứng).
- Câu 12: cm.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (4,0 điểm)
Câu | Ý | Lệnh hỏi và nội dung | Đ/S | Điểm |
|---|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Tại , giá trị của . | Đ | 0,10 |
b) | Điều kiện xác định của là (khẳng định là sai vì vẫn xác định). | S | 0,25 | |
c) | không bằng . | S | 0,50 | |
d) | Với tính lại để xác định các giá trị nguyên. | S | 1,00 | |
Câu 2 | a) | Thay vào phương trình : (Đúng). | Đ | 0,10 |
b) | Nhân phương trình đầu với 2 rồi cộng: . Nghiệm là . | Đ | 0,25 | |
c) | Thay vào phương trình: . | Đ | 0,50 | |
d) | Hệ gồm và vô nghiệm khi . Thử lại thỏa mãn, chỉ có 1 giá trị. | Đ | 1,00 | |
Câu 3 | a) | Áp dụng hệ thức lượng cm. | Đ | 0,10 |
b) | cm; cm. | Đ | 0,25 | |
c) | . | Đ | 0,50 | |
d) | Tứ giác có ba góc vuông nên là hình chữ nhật cm. Hệ thức lượng cho . | Đ | 1,00 | |
Câu 4 | a) | Theo quy chuẩn an toàn thang, góc nghiêng an toàn khuyến nghị khoảng . | Đ | 0,10 |
b) | m. | Đ | 0,25 | |
c) | . | S | 0,50 | |
d) | Khi m. Khi m. Độ giảm m m. | S | 1,00 |
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu | Lời giải tóm tắt | Đáp án | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | . Phương trình có đúng 2 nghiệm. | 2 | 0,5 |
2 | Gọi thời gian An làm một mình xong là (giờ), Bình là (giờ) (). Ta có hệ: | 30 | 0,5 |
3 | Trong vuông tại , cm. | 196,7 | 0,5 |
4 | Gọi vị trí người quan sát là , chân hải đăng là , vị trí thuyền là . Ta có vuông tại với m. | 122 | 0,5 |











