TRƯỜNG …
BỘ MÔN …
Đề cương ôn tập
VẬT LÍ – LÝ SINH
CHƯƠNG: CƠ HỌC VÀ VẬN ĐỘNG CƠ THỂ
Năm học 2026 – 2027
Hình thức: 200 câu trắc nghiệm, tự luyện theo từng mức độ
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Đề cương gồm 75 câu nhận biết, 75 câu thông hiểu, 25 câu vận dụng và 25 câu vận dụng bài tập. Mỗi câu có một phương án đúng. Số câu được đánh lại từ Câu 1 ở mỗi phần.
Phạm vi: nội dung D1 đã được cung cấp, gồm đơn vị đo; động học; các định luật Newton; vật rắn, moment lực và cân bằng; đòn bẩy trong cơ thể; công, năng lượng và các hệ cung cấp năng lượng cho hoạt động cơ. Một số bài tập được xây dựng tương tự các mô hình trong D2, với dữ kiện đầy đủ và số liệu mới.
Các hình trích từ slide dùng để nhận diện cấu trúc hoặc mô hình. Khi lời dẫn xác định rõ hệ vật và lực đang xét, sử dụng đúng quy ước trong lời dẫn, không suy luận chỉ dựa vào màu sắc hay tên lực viết tắt trên hình.
Ở Phần IV, lấy m/s², cal J. Bỏ qua sức cản không khí, khối lượng dây và ma sát tại khớp quay lí tưởng, trừ khi câu hỏi quy định khác.
PHẦN I. NHẬN BIẾT — 75 CÂU
Câu 1. Đơn vị cơ bản của khối lượng trong hệ SI là
A. Niutơn.
B. Kilôgam.
C. Jun.
D. Gam.
Câu 2. Đơn vị SI của vận tốc là
A. m/s².
B. rad/s.
C. N/kg.
D. m/s.
Câu 3. Theo quy ước chuyển đổi sử dụng trong đề cương, cal bằng
A. J.
B. J.
C. J.
D. J.
Câu 4. Đơn vị mmHg thường được dùng trong y tế để đo
A. Năng lượng.
B. Thể tích.
C. Áp suất.
D. Khối lượng.
Câu 5. Một lít tương ứng với
A. m³.
B. m³.
C. m³.
D. m³.
Câu 6. Vectơ độ dời của chất điểm được xác định bằng
A. Vectơ nối vị trí đầu đến vị trí cuối.
B. Độ dài toàn bộ đường chuyển động.
C. Tích khối lượng với vận tốc.
D. Vectơ tiếp tuyến tại vị trí đầu.
Câu 7. Quỹ đạo của chất điểm là
A. Đường thẳng nối hai vị trí bất kì.
B. Khoảng cách từ chất điểm đến gốc.
C. Quãng đường trong một giây.
D. Tập hợp các vị trí của chất điểm khi chuyển động.
Câu 8. Thành phần nào cần có để xác định cả vị trí và thời điểm của một chuyển động?
A. Chỉ vật mốc và thước đo.
B. Chỉ hệ tọa độ và lực kế.
C. Vật mốc, hệ tọa độ và đồng hồ.
D. Chỉ đồng hồ và cân.
Câu 9. Trong chuyển động một chiều, vận tốc trung bình được tính bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Vận tốc tức thời trong chuyển động một chiều được xác định bởi
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Tại một điểm trên quỹ đạo, vectơ vận tốc tức thời có phương
A. Vuông góc với quỹ đạo.
B. Trùng với vectơ gia tốc.
C. Tiếp tuyến với quỹ đạo.
D. Hướng về gốc tọa độ.
Câu 12. Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho
A. Sự thay đổi vị trí theo thời gian.
B. Sự thay đổi vận tốc theo thời gian.
C. Khả năng thực hiện công của vật.
D. Mức độ cản trở thay đổi chuyển động.
Câu 13. Thành phần gia tốc tiếp tuyến đặc trưng trực tiếp cho sự thay đổi
A. Khối lượng.
B. Bán kính quỹ đạo.
C. Phương của vận tốc.
D. Độ lớn của vận tốc.
Câu 14. Gia tốc pháp tuyến đặc trưng trực tiếp cho sự thay đổi
A. Phương của vectơ vận tốc.
B. Khối lượng của vật.
C. Năng lượng hóa học.
D. Độ lớn của trọng lực.
Câu 15. Phương trình tọa độ của chuyển động thẳng đều là
A. .
B. , với .
C. , với không đổi.
D. .
Câu 16. Trong chuyển động thẳng có gia tốc không đổi, hệ thức vận tốc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17. Đại lượng không đổi trong chuyển động tròn đều là
A. Độ lớn vận tốc góc.
B. Vectơ vận tốc dài.
C. Vectơ gia tốc.
D. Vectơ vị trí.
Câu 18. Gia tốc góc được xác định bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 19. Trong mô hình vật rắn lí tưởng, đại lượng luôn không đổi là
A. Vận tốc của mỗi điểm.
B. Tọa độ của mỗi điểm.
C. Khoảng cách đến gốc tọa độ.
D. Khoảng cách giữa hai điểm bất kì của vật.
Câu 20. Dấu hiệu đặc trưng của chuyển động tịnh tiến là
A. Mỗi điểm chuyển động trên một đường tròn.
B. Đường nối hai điểm bất kì luôn song song với chính nó.
C. Mỗi điểm có một vận tốc góc khác nhau.
D. Vật bắt buộc chuyển động trên đường thẳng.
Câu 21. Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, các điểm ngoài trục có chung
A. Tốc độ dài.
B. Bán kính quỹ đạo.
C. Vận tốc góc.
D. Gia tốc pháp tuyến.
Câu 22. Trong hệ quy chiếu quán tính, nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật
A. Đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
B. Chỉ có thể đứng yên.
C. Chuyển động nhanh dần đều.
D. Chuyển động tròn đều.
Câu 23. Trong cơ học Newton, khối lượng là thước đo
A. Tác dụng làm quay.
B. Mức quán tính.
C. Công của trọng lực.
D. Độ dời của vật.
Câu 24. Dạng đúng của định luật II Newton đối với vật có khối lượng không đổi là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 25. Hai lực trong một cặp lực–phản lực tác dụng lên
A. Hai vật khác nhau.
B. Cùng một vật.
C. Cùng một điểm trên một vật.
D. Hai vật nhưng luôn cùng chiều.
Câu 26. Trọng lượng của vật gần mặt đất được tính bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 27. Lực có xu hướng đưa một vật bị biến dạng đàn hồi trở về trạng thái ban đầu là
A. Lực hấp dẫn.
B. Lực đàn hồi.
C. Lực ma sát trượt.
D. Lực quán tính.
Câu 28. Lực ma sát trượt tại mặt tiếp xúc có chiều
A. Cùng chiều chuyển động tương đối.
B. Luôn thẳng đứng lên trên.
C. Ngược chiều trượt tương đối.
D. Luôn hướng về trọng tâm.
Câu 29. Độ lớn moment của một lực đối với trục quay được tính bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 30. Cánh tay đòn của một lực đối với trục quay là
A. Khoảng cách vuông góc từ trục đến giá của lực.
B. Khoảng cách từ trục đến trọng tâm.
C. Độ dài từ trục đến điểm đặt trong mọi trường hợp.
D. Quãng đường điểm đặt đi được.
Câu 31. Đơn vị SI của moment lực là
A. N/m.
B. kg/m.
C. N/s.
D. N·m.
Câu 32. Hai điều kiện cân bằng tĩnh của vật rắn là
A. Tổng lực khác không, tổng moment bằng không.
B. Tổng lực bằng không, tổng moment khác không.
C. Tổng lực và tổng moment đều bằng không.
D. Vận tốc góc và hợp lực đều khác không.
Câu 33. Đòn bẩy loại I có
A. Điểm tựa nằm giữa lực phát động và lực cản.
B. Lực cản nằm giữa điểm tựa và lực phát động.
C. Lực phát động nằm giữa điểm tựa và lực cản.
D. Điểm tựa luôn trùng với điểm đặt lực cản.
Câu 34. Đòn bẩy loại II có
A. Điểm tựa nằm ở giữa.
B. Lực cản nằm giữa điểm tựa và lực phát động.
C. Lực phát động nằm giữa điểm tựa và lực cản.
D. Hai lực tác dụng tại cùng một điểm.
Câu 35. Đòn bẩy loại III có
A. Lực cản nằm ở giữa.
B. Điểm tựa nằm ở giữa.
C. Hai cánh tay đòn bằng nhau.
D. Lực phát động nằm giữa điểm tựa và lực cản.
Câu 36. Quan sát mô hình trong slide. Nếu khớp đội–chẩm là điểm tựa, trọng lượng đầu tác dụng phía trước và lực cơ cổ tác dụng phía sau điểm tựa, đây là đòn bẩy loại nào?

A. Loại II.
B. Loại III.
C. Loại I.
D. Không phải đòn bẩy.
Câu 37. Trong sơ đồ nhón gót dưới đây, điểm tựa ở mũi chân, lực cản tại cổ chân và lực phát động qua gân Achilles ở phía gót. Mô hình thuộc

A. Đòn bẩy loại I.
B. Đòn bẩy loại II.
C. Đòn bẩy loại III.
D. Hệ không có điểm tựa.
Câu 38. Trong mô hình gập khuỷu bằng cơ nhị đầu dưới đây, điểm bám lực cơ nằm giữa khuỷu và tải ở bàn tay. Đây là

A. Đòn bẩy loại II.
B. Đòn bẩy loại I.
C. Hệ không truyền moment.
D. Đòn bẩy loại III.
Câu 39. Trong trọng trường đều, trọng tâm của vật là điểm đặt của
A. Lực ma sát.
B. Mọi lực tiếp xúc.
C. Hợp lực trọng trường.
D. Lực cơ lớn nhất.
Câu 40. Khi xét nguy cơ lật của cơ thể đang đứng trên nền ngang, yếu tố hình học quan trọng là vị trí
A. Hình chiếu trọng tâm so với diện tích chân đế.
B. Đầu người so với trần nhà.
C. Hai tay so với vai.
D. Tim so với cột sống.
Câu 41. Công của lực không đổi được tính bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 42. Đơn vị SI của công là
A. Oát.
B. Pascal.
C. Jun.
D. Niutơn.
Câu 43. Công của một lực là dương khi góc giữa lực và độ dời thỏa mãn
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 44. Một lực khác không thực hiện công bằng không khi lực
A. Cùng chiều độ dời.
B. Ngược chiều độ dời.
C. Hợp với độ dời góc .
D. Vuông góc với độ dời.
Câu 45. Công âm thể hiện lực có thành phần
A. Cùng chiều độ dời.
B. Vuông góc với độ dời.
C. Ngược chiều độ dời.
D. Luôn hướng lên trên.
Câu 46. Động năng tịnh tiến của vật có khối lượng , tốc độ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 47. Định lí động năng phát biểu độ biến thiên động năng bằng
A. Tổng độ lớn các lực.
B. Công của riêng trọng lực.
C. Độ giảm thế năng trong mọi trường hợp.
D. Tổng công của các lực tác dụng lên vật.
Câu 48. Thế năng trọng trường gần mặt đất, khi đã chọn mốc, được tính bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 49. Quan hệ giữa công trọng lực và độ biến thiên thế năng là
A. .
B. .
C. .
D. trong mọi chuyển động.
Câu 50. Cơ năng của một hệ cơ học là tổng
A. Công và lực.
B. Khối lượng và vận tốc.
C. Động năng và thế năng.
D. Nhiệt lượng và áp suất.
Câu 51. Trong mô hình một vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực, đại lượng được bảo toàn là
A. Động năng.
B. Thế năng.
C. Vận tốc.
D. Cơ năng.
Câu 52. Năng lượng tích trữ khi một vật bị biến dạng đàn hồi là
A. Thế năng đàn hồi.
B. Động năng tịnh tiến.
C. Năng lượng hạt nhân.
D. Thế năng trọng trường.
Câu 53. Nguồn năng lượng ban đầu chủ yếu cho hoạt động co cơ của cơ thể là
A. Quang năng chiếu lên da.
B. Năng lượng hạt nhân.
C. Hóa năng trong các chất chuyển hóa.
D. Thế năng của không khí.
Câu 54. Trong sơ đồ trao đổi chất của slide, chất mang năng lượng trực tiếp gắn với nhiều hoạt động tế bào là

A. Nước.
B. ATP.
C. Carbon dioxide.
D. Oxygen.
Câu 55. Hệ phosphagen tái tạo ATP nhanh chủ yếu nhờ
A. Creatine phosphate.
B. Nước trong huyết tương.
C. Carbon dioxide.
D. Calcium của xương.
Câu 56. Hệ đường phân kị khí trong cơ sử dụng trực tiếp nguồn cơ chất thuộc nhóm
A. Muối khoáng.
B. Nước.
C. Chất béo là chủ yếu.
D. Carbohydrate.
Câu 57. Đặc điểm của hệ cung cấp năng lượng hiếu khí là
A. Không sử dụng oxygen.
B. Phù hợp với cung cấp năng lượng kéo dài.
C. Chỉ hoạt động trong một giây đầu.
D. Chỉ sử dụng ATP dự trữ.
Câu 58. Loại cơ trực tiếp tạo ra phần lớn vận động chủ ý của xương là
A. Cơ tim.
B. Cơ trơn thành mạch.
C. Cơ xương.
D. Cơ trơn ruột.
Câu 59. Mô cơ tạo lực co bóp chủ yếu để bơm máu là
A. Cơ tim.
B. Cơ xương.
C. Cơ trơn ruột.
D. Cơ trơn bàng quang.
Câu 60. Thành dạ dày và bàng quang có loại mô cơ chủ yếu là
A. Cơ tim.
B. Cơ xương.
C. Cơ vân bám xương.
D. Cơ trơn.
Câu 61. Tính hưng phấn của mô cơ là khả năng
A. Tự tạo ra năng lượng vô hạn.
B. Giữ nguyên chiều dài khi có lực.
C. Đáp ứng với kích thích thích hợp.
D. Không chịu ảnh hưởng của kích thích.
Câu 62. Tính đàn hồi của mô cơ liên quan đến khả năng
A. Có xu hướng trở lại hình dạng sau biến dạng.
B. Tăng chiều dài vĩnh viễn sau mọi kích thích.
C. Không biến dạng dưới mọi lực.
D. Chuyển hoàn toàn hóa năng thành công.
Câu 63. Nhóm nào chỉ gồm các dạng năng lượng?
A. Lực, gia tốc, nhiệt năng.
B. Khối lượng, điện năng, áp suất.
C. Vận tốc, hóa năng, lực.
D. Hóa năng, điện năng, nhiệt năng.
Câu 64. Hoạt động duy trì chênh lệch nồng độ các chất qua màng tế bào có thể liên quan đến
A. Chỉ chuyển động quay của xương.
B. Công vận chuyển chất qua màng.
C. Chỉ thế năng trọng trường.
D. Chỉ công của lực ma sát ngoài da.
Câu 65. Đơn vị thường dùng để biểu diễn góc quay trong công thức động học quay là
A. Mét.
B. Niutơn.
C. Radian.
D. Giây.
Câu 66. Tốc độ trung bình bằng
A. Độ dời chia thời gian.
B. Vận tốc cuối chia thời gian.
C. Tổng thời gian chia quãng đường.
D. Tổng quãng đường chia tổng thời gian.
Câu 67. Trong hệ tọa độ vuông góc không gian, vectơ vị trí có dạng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 68. Trong chuyển động tròn, vectơ gia tốc pháp tuyến hướng
A. Theo tiếp tuyến cùng chiều chuyển động.
B. Về tâm đường tròn.
C. Ra xa tâm đường tròn.
D. Theo tiếp tuyến ngược chiều chuyển động.
Câu 69. Trong chuyển động quay có gia tốc góc không đổi, hệ thức đúng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 70. Phản lực pháp tuyến tại một mặt tiếp xúc có phương
A. Song song mặt tiếp xúc.
B. Trùng với mọi lực cơ.
C. Vuông góc mặt tiếp xúc.
D. Luôn ngang.
Câu 71. Trong mô hình trọng trường đều, vectơ trọng lực của cơ thể được biểu diễn
A. Tại trọng tâm, hướng thẳng đứng xuống.
B. Tại đỉnh đầu, hướng lên.
C. Tại bàn chân, hướng ngang.
D. Tại khớp gối, theo xương đùi.
Câu 72. Diện tích chân đế của một người đứng bằng hai chân được hiểu là
A. Tổng diện tích mặt da của hai chân.
B. Vùng đỡ bao quanh các phần tiếp xúc với nền.
C. Diện tích tiết diện của hai xương chày.
D. Vùng hình chiếu của đầu xuống nền.
Câu 73. Trong mô hình đòn bẩy cơ thể, xương thường đóng vai trò
A. Nguồn hóa năng trực tiếp.
B. Nguồn kích thích điện.
C. Thanh đòn truyền lực.
D. Chất mang năng lượng.
Câu 74. Phân biệt đúng giữa cal và kcal là
A. kcal cal.
B. kcal cal.
C. kcal cal.
D. kcal cal.
Câu 75. Khi vật rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực, quá trình chuyển hóa chủ yếu là
A. Thế năng trọng trường thành động năng.
B. Động năng thành hóa năng.
C. Hóa năng thành điện năng.
D. Nhiệt năng thành thế năng đàn hồi.
PHẦN II. THÔNG HIỂU — 75 CÂU
Câu 1. Một bệnh nhân đi m rồi quay lại đúng vị trí xuất phát. Nhận xét nào đúng?
A. Quãng đường và độ lớn độ dời đều bằng không.
B. Quãng đường bằng không, độ lớn độ dời bằng m.
C. Quãng đường bằng m, độ dời bằng không.
D. Quãng đường và độ lớn độ dời đều bằng m.
Câu 2. Một lực kế chỉ N khi treo một vật đứng yên tại nơi có m/s². Khối lượng vật là
A. kg.
B. kg.
C. kg.
D. kg.
Câu 3. Hai bệnh nhân đi cùng một quãng đường trong thời gian lần lượt là s và s. Tốc độ trung bình của người thứ nhất
A. Bằng một nửa người thứ hai.
B. Gấp đôi người thứ hai.
C. Bằng người thứ hai.
D. Gấp bốn người thứ hai.
Câu 4. Đổi gốc tọa độ nhưng giữ nguyên chiều trục và đồng hồ sẽ làm thay đổi
A. Độ dời giữa hai sự kiện.
B. Vận tốc của chuyển động.
C. Gia tốc của chuyển động.
D. Giá trị tọa độ của các vị trí.
Câu 5. Trên hình slide, đoạn thẳng có mũi tên nối từ đến biểu diễn đại lượng nào?

A. Quãng đường trên đường cong.
B. Vectơ gia tốc trung bình.
C. Vectơ độ dời.
D. Tốc độ tức thời.
Câu 6. Một chất điểm chuyển động trên đường cong với tốc độ không đổi. Gia tốc của chất điểm
A. Bằng không vì tốc độ không đổi.
B. Có thể khác không do phương vận tốc thay đổi.
C. Chỉ phụ thuộc khối lượng.
D. Luôn tiếp tuyến với quỹ đạo.
Câu 7. Một vật chuyển động thẳng với và . Trong khoảng thời gian trước khi dừng, vật
A. Chậm dần.
B. Nhanh dần.
C. Đứng yên.
D. Chuyển động tròn.
Câu 8. Một vật có m/s, m/s². Sau s, vận tốc bằng
A. m/s.
B. m/s.
C. m/s.
D. m/s.
Câu 9. Trong chuyển động tròn đều, vectơ gia tốc vuông góc với vectơ vận tốc vì
A. Gia tốc làm tăng tốc độ.
B. Gia tốc chỉ làm đổi phương vận tốc.
C. Gia tốc không có độ lớn.
D. Vận tốc luôn hướng vào tâm.
Câu 10. Hai điểm trên cùng một vật rắn quay, có bán kính quỹ đạo lần lượt là và . Tỉ số tốc độ dài của điểm thứ hai so với điểm thứ nhất là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương có đặc điểm
A. , .
B. , .
C. , .
D. , .
Câu 12. Một xe lăn đang đứng yên có hợp lực bằng không. Nếu không có tác động mới, xe
A. Tự tăng tốc.
B. Tự chuyển động đều.
C. Tiếp tục đứng yên.
D. Tự quay quanh một bánh.
Câu 13. Hai vật chịu các hợp lực bằng nhau. Vật có khối lượng lớn hơn sẽ có
A. Gia tốc nhỏ hơn.
B. Gia tốc lớn hơn.
C. Gia tốc bằng nhau.
D. Gia tốc không phụ thuộc lực.
Câu 14. Xe lăn có tổng khối lượng kg chịu hợp lực ngang N. Gia tốc bằng
A. m/s².
B. m/s².
C. m/s².
D. m/s².
Câu 15. Người bơi đạp vào thành bể. Người chuyển động ra xa thành bể chủ yếu do
A. Lực chân tác dụng lên thành bể tác dụng lại lên chính chân.
B. Hai lực của cặp lực–phản lực cộng lại trên người.
C. Thành bể không chịu lực nên người tự chuyển động.
D. Lực của thành bể tác dụng lên người.
Câu 16. Cặp lực–phản lực không triệt tiêu nhau khi xét chuyển động riêng của một vật vì
A. Chúng không bằng nhau.
B. Chúng không cùng phương.
C. Chúng tác dụng lên hai vật khác nhau.
D. Chúng xuất hiện ở hai thời điểm khác nhau.
Câu 17. Người đứng yên trên sàn. Phản lực của trọng lực mà Trái Đất tác dụng lên người là
A. Lực sàn tác dụng lên người.
B. Lực hấp dẫn của người tác dụng lên Trái Đất.
C. Lực người tác dụng lên sàn.
D. Lực ma sát giữa chân và sàn.
Câu 18. Một người đứng yên trên sàn ngang, chỉ chịu trọng lực và lực đỡ của sàn. Hai lực này
A. Là cặp lực–phản lực.
B. Cùng chiều nhau.
C. Có độ lớn khác nhau.
D. Cân bằng nhau.
Câu 19. Thang máy đi lên với vận tốc không đổi. Với người đứng yên trong cabin, độ lớn lực đỡ của sàn
A. Bằng trọng lượng.
B. Lớn hơn trọng lượng.
C. Nhỏ hơn trọng lượng.
D. Bằng không.
Câu 20. Cánh tay đòn của lực bằng không khi
A. Điểm đặt lực xa trục.
B. Lực có độ lớn rất lớn.
C. Giá của lực đi qua trục quay.
D. Lực vuông góc thanh đòn.
Câu 21. Cùng một lực tác dụng vuông góc thanh, chuyển điểm đặt ra xa trục gấp đôi thì moment lực
A. Giảm bốn lần.
B. Giảm hai lần.
C. Không đổi.
D. Tăng hai lần.
Câu 22. Lực N có cánh tay đòn cm tạo moment bằng
A. N·m.
B. N·m.
C. N·m.
D. N·m.
Câu 23. Giữ độ lớn lực và khoảng cách từ trục đến điểm đặt không đổi. Moment lớn nhất khi lực
A. Dọc theo thanh.
B. Hợp với thanh góc .
C. Vuông góc với thanh.
D. Có giá đi qua trục.
Câu 24. Hai lực song song, ngược chiều, bằng nhau, có giá khác nhau tác dụng lên một vật có thể
A. Tạo tác dụng quay dù hợp lực bằng không.
B. Làm tổng moment bằng không trong mọi trường hợp.
C. Triệt tiêu mọi tác dụng cơ học.
D. Chỉ làm vật tịnh tiến.
Câu 25. Một vật đang đứng yên có tổng moment bằng không nhưng hợp lực khác không. Ngay sau đó vật
A. Chắc chắn cân bằng tĩnh.
B. Có gia tốc tịnh tiến của khối tâm.
C. Không thể thay đổi trạng thái chuyển động.
D. Có khối lượng bằng không.
Câu 26. Đòn bẩy cân bằng khi lực phát động có cánh tay đòn và lực cản có cánh tay đòn thỏa mãn
A. .
B. .
C. .
D. trong mọi trường hợp.
Câu 27. Với cùng tải và cùng cánh tay đòn của tải, tăng cánh tay đòn lực cơ sẽ làm lực cơ cần để giữ cân bằng
A. Tăng.
B. Không đổi.
C. Giảm.
D. Bằng không.
Câu 28. Đòn bẩy loại III thường bất lợi về lực nhưng có thể có lợi về
A. Khả năng tạo năng lượng.
B. Bảo toàn khối lượng.
C. Giảm mọi lực khớp về không.
D. Biên độ và tốc độ chuyển động của đầu xa.
Câu 29. Người đứng cầm một vật nặng ở tay phải thường nghiêng thân sang trái nhằm
A. Làm mất trọng lượng của vật.
B. Tăng khối lượng cơ thể.
C. Đưa trọng tâm chung về vùng chân đế.
D. Triệt tiêu lực hấp dẫn.
Câu 30. Với các yếu tố khác như nhau, tư thế nào thường chống lật tốt hơn?
A. Chân đế hẹp, trọng tâm cao.
B. Chân đế rộng, trọng tâm thấp.
C. Chân đế hẹp, trọng tâm thấp.
D. Chân đế rộng, trọng tâm rất cao.
Câu 31. Người ngồi trên ghế thường đưa thân về trước trước khi đứng lên để
A. Đưa hình chiếu trọng tâm về vùng đỡ của bàn chân.
B. Làm khối lượng giảm.
C. Làm trọng lực đổi sang phương ngang.
D. Loại bỏ lực tác dụng tại khớp gối.
Câu 32. Trọng tâm cơ thể thay đổi khi đổi tư thế chủ yếu vì
A. Gia tốc trọng trường đổi.
B. Khối lượng mỗi nguyên tử đổi.
C. Trọng lực không còn thẳng đứng.
D. Sự phân bố khối lượng tương đối giữa các phần cơ thể đổi.
Câu 33. Lực N cùng chiều độ dời m thực hiện công
A. J.
B. J.
C. J.
D. J.
Câu 34. Khi một vật được mang ngang đều, công của trọng lực trong chuyển động ngang bằng không vì
A. Vật không chịu trọng lực.
B. Trọng lực rất nhỏ.
C. Trọng lực vuông góc độ dời.
D. Vật không có động năng.
Câu 35. Một vật trượt xuống dốc. Công của trọng lực là
A. Dương.
B. Âm.
C. Bằng không.
D. Không xác định vì có độ dốc.
Câu 36. Một vật đang trượt trên sàn đứng yên. Công của lực ma sát trượt tác dụng lên vật thường
A. Dương.
B. Bằng không.
C. Bằng công trọng lực.
D. Âm.
Câu 37. Tốc độ một vật tăng gấp đôi, khối lượng không đổi. Động năng
A. Tăng hai lần.
B. Giảm hai lần.
C. Tăng bốn lần.
D. Không đổi.
Câu 38. Hai vật cùng tốc độ, khối lượng lần lượt là và . Động năng vật thứ hai
A. Gấp ba vật thứ nhất.
B. Bằng vật thứ nhất.
C. Gấp chín vật thứ nhất.
D. Bằng một phần ba vật thứ nhất.
Câu 39. Nếu tổng công của các lực tác dụng lên vật bằng không thì
A. Vật chắc chắn đứng yên.
B. Không lực nào tác dụng lên vật.
C. Vật chắc chắn chuyển động thẳng.
D. Động năng cuối bằng động năng đầu.
Câu 40. Đổi mốc thế năng trọng trường làm thay đổi
A. Công trọng lực giữa hai vị trí.
B. Giá trị thế năng tại mỗi vị trí.
C. Độ biến thiên thế năng giữa hai vị trí.
D. Gia tốc trọng trường.
Câu 41. Thế năng trọng trường có thể âm vì
A. Khối lượng có thể âm.
B. Trọng lực có thể mất đi.
C. Vị trí đang xét có thể thấp hơn mốc chọn.
D. Mọi vật đều có động năng âm.
Câu 42. Hai vật cùng khối lượng ở cùng độ cao, cùng mốc thế năng. Chúng có
A. Động năng luôn bằng nhau.
B. Vận tốc luôn bằng nhau.
C. Cơ năng luôn bằng nhau.
D. Thế năng trọng trường bằng nhau.
Câu 43. Một vật được nâng lên cao thêm . Công trọng lực là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 44. Khi quả bóng rơi tự do, chưa chạm đất, bỏ qua sức cản, nhận xét đúng là
A. Động năng tăng, thế năng giảm, cơ năng không đổi.
B. Động năng giảm, thế năng tăng, cơ năng không đổi.
C. Động năng và thế năng đều tăng.
D. Động năng tăng, cơ năng tăng.
Câu 45. Khi có ma sát làm vật trượt chậm lại trên sàn ngang, cơ năng của vật giảm chủ yếu được chuyển thành
A. Khối lượng.
B. Quang năng.
C. Năng lượng hạt nhân.
D. Nội năng của vật và môi trường.
Câu 46. Giữ một quả tạ đứng yên khiến cơ thể tiêu hao năng lượng, mặc dù công cơ học của lực giữ lên quả tạ bằng không, vì
A. Quả tạ vẫn có độ dời lớn.
B. Công cơ học luôn bằng năng lượng chuyển hóa.
C. Quá trình duy trì co cơ vẫn tiêu thụ ATP.
D. Trọng lực không còn tác dụng.
Câu 47. Khi nâng vật chậm đều theo phương thẳng đứng, bỏ qua lực cản, công lực nâng bằng
A. Độ tăng thế năng trọng trường.
B. Độ giảm động năng.
C. Không trong mọi trường hợp.
D. Âm của độ tăng thế năng.
Câu 48. Một vật có kg, m/s. Động năng bằng
A. J.
B. J.
C. J.
D. J.
Câu 49. Một lực vuông góc vận tốc tức thời của vật có thể
A. Trực tiếp làm tăng tốc độ tại thời điểm đó.
B. Trực tiếp làm giảm tốc độ tại thời điểm đó.
C. Làm đổi hướng vận tốc mà không sinh công tức thời.
D. Không gây gia tốc.
Câu 50. Vì sao hệ hiếu khí không được mô tả là “không tạo sản phẩm phụ”?
A. Vì hệ này không chuyển hóa cơ chất.
B. Vì hệ này chỉ tạo lactate.
C. Vì hệ này không tạo ATP.
D. Vì chuyển hóa hiếu khí vẫn tạo ra carbon dioxide và nước.
Câu 51. Nhận định nào chính xác về lactate và mỏi cơ?
A. Mỏi cơ có nhiều nguyên nhân, không thể quy hoàn toàn cho lactate.
B. Lactate là nguyên nhân duy nhất gây mọi dạng mỏi cơ.
C. Lactate chỉ xuất hiện khi tế bào đã chết.
D. Cứ có lactate là cơ ngừng co hoàn toàn.
Câu 52. Hệ phosphagen phù hợp với nỗ lực bùng nổ ngắn vì
A. Có dự trữ năng lượng vô hạn.
B. Tái tạo ATP nhanh nhưng dự trữ cơ chất hạn chế.
C. Chỉ hoạt động khi có nhiều oxygen.
D. Không liên quan đến ATP.
Câu 53. Trong vận động kéo dài, hệ hiếu khí có vai trò lớn vì
A. Không cần cơ chất.
B. Không cần hoạt động tế bào.
C. Tạo ATP tức thời từ ATP dự trữ duy nhất.
D. Có khả năng duy trì cung cấp ATP lâu dài từ nhiều nguồn cơ chất.
Câu 54. Khi bắt đầu chạy nhanh, ba hệ cung cấp năng lượng
A. Hoạt động tách biệt hoàn toàn.
B. Chỉ được hoạt động lần lượt, không chồng lấp.
C. Cùng đóng góp với tỉ lệ thay đổi theo cường độ và thời gian.
D. Đều dừng hoạt động trong vài giây đầu.
Câu 55. Cơ tim và cơ trơn khác phần lớn cơ xương ở đặc điểm
A. Không sử dụng ATP.
B. Hoạt động không phụ thuộc sự điều khiển chủ ý trực tiếp.
C. Không có khả năng co.
D. Không cần nguồn năng lượng.
Câu 56. Khi giảm oxygen cung cấp cho cơ trong một nỗ lực cường độ cao, kết luận phù hợp là
A. Tỉ trọng đóng góp của các con đường không phụ thuộc trực tiếp oxygen có thể tăng.
B. ATP không còn cần thiết.
C. Cơ chuyển trực tiếp nhiệt thành lực mà không chuyển hóa.
D. Hệ phosphagen bắt đầu sử dụng oxygen làm cơ chất.
Câu 57. Phát biểu nào phân biệt đúng lực với năng lượng?
A. Lực và năng lượng đều có đơn vị jun.
B. Năng lượng là vectơ, lực là vô hướng.
C. Lực đặc trưng tương tác; năng lượng đặc trưng khả năng gây biến đổi, thực hiện công.
D. Lực luôn bằng năng lượng của vật.
Câu 58. Một áp suất mmHg tương ứng gần nhất với giá trị nào, biết mmHg Pa?
A. Pa.
B. kPa.
C. kPa.
D. kPa.
Câu 59. Một túi dịch mL có thể tích bằng
A. m³.
B. m³.
C. m³.
D. m³.
Câu 60. Giữ nguyên lực kéo cơ và khoảng cách điểm bám đến khớp . Khi góc giữa lực và xương tăng từ lên , moment
A. Tăng gấp đôi.
B. Giảm một nửa.
C. Không đổi.
D. Tăng gấp bốn.
Câu 61. Trong hình cánh tay từ slide, các kích thước cm và cm được mô tả là khoảng cách ngang. Để dùng trực tiếp chúng làm cánh tay đòn, các lực tương ứng phải có phương nào?

A. Cùng phương cẳng tay trong mọi tư thế.
B. Nằm ngang.
C. Trùng với đường nối đến điểm đặt.
D. Thẳng đứng.
Câu 62. Một thanh đồng chất, tiết diện đều, nằm trong trọng trường đều có trọng tâm
A. Luôn ở đầu thấp hơn.
B. Tại trung điểm thanh.
C. Luôn ở đầu được nâng.
D. Tại điểm đặt lực nâng.
Câu 63. Khi tính moment trọng lực của thanh nghiêng, khoảng cách từ trục đến trọng tâm chỉ bằng cánh tay đòn khi
A. Đoạn nối trục với trọng tâm vuông góc trọng lực.
B. Thanh thẳng đứng.
C. Trọng lực cùng phương thanh.
D. Trọng tâm trùng trục.
Câu 64. Người có khối lượng kg đứng yên trên nền ngang. Lấy m/s². Tổng lực đỡ của nền bằng
A. N.
B. N.
C. N.
D. N.
Câu 65. Một xe đẩy đang chuyển động thẳng đều chịu lực đẩy ngang và lực cản ngang. Hai lực này
A. Cùng chiều.
B. Là lực–phản lực.
C. Có tổng khác không.
D. Có cùng độ lớn và ngược chiều.
Câu 66. Một vật có tọa độ không đổi trong hệ quy chiếu đã chọn. Kết luận đúng trong hệ đó là
A. Vật đứng yên.
B. Vật chuyển động tròn đều.
C. Vật có tốc độ tăng.
D. Vật có gia tốc khác không.
Câu 67. Đường biểu diễn tọa độ theo thời gian là đường thẳng có độ dốc âm. Vật đang
A. Nhanh dần theo chiều dương.
B. Chuyển động thẳng đều theo chiều âm.
C. Chậm dần theo chiều âm.
D. Đứng yên ở tọa độ âm.
Câu 68. Một chất điểm có gia tốc không đổi, khác không. Phát biểu nào chưa chắc đúng?
A. Vận tốc biến đổi theo thời gian.
B. Hợp lực khác không nếu khối lượng dương.
C. Tốc độ luôn tăng trong toàn bộ khoảng xét.
D. Vectơ gia tốc không đổi.
Câu 69. Một lực có moment khác không nhưng công bằng không trong một khoảng thời gian có thể xuất hiện khi
A. Lực giữ một thanh đứng yên chống lại moment của tải.
B. Lực bằng không.
C. Cánh tay đòn bằng không.
D. Lực luôn cùng chiều độ dời khác không.
Câu 70. Động năng quay và động năng tịnh tiến được phân biệt dựa trên
A. Loại nguyên tử tạo vật.
B. Nhiệt độ môi trường.
C. Màu sắc của vật.
D. Dạng chuyển động đang mô tả.
Câu 71. Dù N·m và J có cùng thứ nguyên, khi trình bày moment lực nên dùng N·m để
A. Khẳng định moment là công.
B. Phân biệt đại lượng moment với công, năng lượng.
C. Chỉ moment có thể âm.
D. Chỉ công phụ thuộc lực.
Câu 72. Một lực làm vật biến dạng nhưng vật không chuyển động tịnh tiến như một khối cứng. Kết luận phù hợp là
A. Lực không thể truyền năng lượng.
B. Mọi điểm đặt lực đều có độ dời bằng không.
C. Năng lượng vẫn có thể được truyền qua dịch chuyển của điểm đặt và biến dạng.
D. Định nghĩa công không còn áp dụng.
Câu 73. Khi kéo căng gân rồi gân co trở lại, năng lượng có thể được
A. Tạo mới không cần nguồn.
B. Chuyển thành khối lượng bằng không.
C. Bảo toàn hoàn toàn dưới dạng hóa năng.
D. Tích trữ rồi hoàn trả một phần dưới dạng cơ năng.
Câu 74. Nhận xét nào đúng về năng lượng trong một lần bước lên bậc thang?
A. Độ tăng thế năng là một phần của năng lượng chuyển hóa.
B. Toàn bộ hóa năng bắt buộc thành thế năng.
C. Cơ thể không tỏa nhiệt khi bước lên.
D. Thế năng tăng không cần năng lượng.
Câu 75. Trong phân tích động học, phương trình chuyển động và phương trình quỹ đạo khác nhau ở chỗ
A. Cả hai đều chỉ mô tả khối lượng.
B. Phương trình chuyển động chứa thông tin thời gian; phương trình quỹ đạo mô tả quan hệ hình học giữa các tọa độ.
C. Phương trình quỹ đạo luôn cho vận tốc tức thời.
D. Phương trình chuyển động không xác định được vị trí.
PHẦN III. VẬN DỤNG — 25 CÂU
Câu 1. Một sinh viên kết luận: “Người đang giữ tạ đứng yên không tiêu hao năng lượng vì công lên tạ bằng không”. Cách đánh giá phù hợp nhất là
A. Đúng vì công cơ học và chuyển hóa luôn bằng nhau.
B. Đúng nếu tạ không rơi.
C. Sai vì tạ đứng yên vẫn tăng động năng.
D. Sai vì công lên tạ bằng không không loại trừ tiêu thụ ATP của cơ.
Câu 2. Trong tập phục hồi khuỷu, giữ tải và tư thế cẳng tay không đổi nhưng chuyển tải từ bàn tay về gần khuỷu. Nếu các yếu tố khác không đổi, lực cơ cần để giữ cân bằng sẽ
A. Tăng do tải gần cơ hơn.
B. Giảm do moment của tải giảm.
C. Không đổi vì trọng lượng tải không đổi.
D. Bằng không dù tải chưa ở trục khớp.
Câu 3. Khi thiết kế thử nghiệm xác định ảnh hưởng riêng của góc kéo đến moment lực, cần giữ không đổi
A. Chỉ khối lượng thanh, tùy ý đổi lực và vị trí đặt.
B. Chỉ góc kéo, tùy ý đổi lực.
C. Độ lớn lực và khoảng cách từ trục đến điểm đặt.
D. Chỉ chiều dài toàn bộ dây kéo.
Câu 4. Khi so sánh độ vững của hai tư thế, nhóm nghiên cứu muốn khảo sát riêng ảnh hưởng của chiều cao trọng tâm. Phương án phù hợp nhất là
A. Giữ vùng chân đế như nhau, thay đổi tư thế để đổi độ cao trọng tâm.
B. Đồng thời tăng độ cao trọng tâm và thu hẹp chân đế.
C. Đồng thời thay đổi tải cầm tay và độ rộng chân đế.
D. Chỉ ghi chiều cao cơ thể, không xét tư thế.
Câu 5. Người bệnh đứng bằng hai chân trên hai cân, cơ thể đứng yên và không vịn. Tổng số chỉ quy đổi ra lực của hai cân phản ánh
A. Lực cơ lớn nhất của chân.
B. Trọng lượng toàn cơ thể.
C. Riêng trọng lượng hai chân.
D. Moment trọng lực quanh khớp gối.
Câu 6. Một báo cáo chỉ ghi “cơ bám cách khớp cm” rồi dùng ngay . Thiếu thông tin quan trọng nào để kết luận công thức đó đúng?
A. Màu của gân.
B. Nhiệt độ phòng.
C. Tên người được đo.
D. Góc giữa phương lực cơ và đoạn nối khớp đến điểm bám.
Câu 7. Một xe lăn đi hết đoạn đường rồi quay lại điểm đầu. Để đánh giá lượng vận động theo khoảng cách đã đi, nên dùng
A. Tổng quãng đường.
B. Độ lớn độ dời cuối cùng.
C. Tọa độ ban đầu.
D. Gia tốc tại điểm quay đầu.
Câu 8. Một người dùng gậy chống tiếp xúc nền ở ngoài vùng hai bàn chân. Nếu gậy chịu được lực đỡ thích hợp, tác dụng hỗ trợ chống lật được giải thích chủ yếu bởi
A. Trọng lực mất đi một phần.
B. Khối lượng người giảm.
C. Vùng đỡ hiệu dụng được mở rộng.
D. Mọi moment tại khớp đều bằng không.
Câu 9. Một hệ có hợp lực bằng không và tổng moment bằng không nhưng đang quay đều quanh trục cố định. Có thể kết luận hệ cân bằng tĩnh không?
A. Có, vì tổng moment bằng không luôn đồng nghĩa đứng yên.
B. Có, vì vận tốc góc không đổi.
C. Có, vì động năng quay không đổi.
D. Không, vì cân bằng tĩnh còn đòi hỏi hệ đứng yên.
Câu 10. Trong bài tập nhón gót, sinh viên xem riêng bàn chân nhưng dùng trọng lượng toàn thân thay cho lực xương chày tác dụng lên bàn chân mà không lập hệ lực. Sai sót chính là
A. Nhầm lực của các hệ vật khác nhau.
B. Chọn mũi chân làm điểm tựa.
C. Dùng điều kiện cân bằng moment.
D. Biểu diễn lực gân Achilles hướng lên.
Câu 11. Một xe đẩy tăng tốc dù lực đẩy đã giảm. Điều kiện nào vẫn cho phép hiện tượng này xảy ra?
A. Hợp lực cùng chiều vận tốc bằng không.
B. Lực đẩy vẫn lớn hơn lực cản theo chiều chuyển động.
C. Lực cản lớn hơn lực đẩy.
D. Mọi lực đều vuông góc vận tốc.
Câu 12. Để xác định công của lực cơ lên đoạn chi đang chuyển động, dữ liệu nào cần thiết nhất?
A. Chỉ độ lớn cực đại của lực.
B. Chỉ thời gian co cơ.
C. Lực và độ dời điểm đặt, kể cả góc giữa chúng.
D. Chỉ khối lượng toàn cơ thể.
Câu 13. Trong một động tác nâng rồi hạ tạ về vị trí đầu, động năng đầu và cuối bằng nhau. Kết luận nào bắt buộc đúng đối với quả tạ?
A. Tổng công của tất cả các lực trong cả quá trình bằng không.
B. Công của lực tay ở từng giai đoạn đều bằng không.
C. Cơ thể không tiêu hao năng lượng.
D. Lực tay luôn bằng không.
Câu 14. Một vận động viên thực hiện nỗ lực rất ngắn, cực mạnh, rồi duy trì vận động nhiều phút. Mô tả phù hợp nhất là
A. Chỉ hệ phosphagen hoạt động trong suốt quá trình.
B. Hệ hiếu khí chỉ bắt đầu khi hai hệ kia dừng hoàn toàn.
C. Đường phân kị khí không bao giờ đóng góp.
D. Các hệ cùng đóng góp, với vai trò tương đối thay đổi theo giai đoạn.
Câu 15. Tài liệu ghi “hệ hiếu khí không tạo sản phẩm phụ”. Cách sửa nào chính xác nhất mà vẫn giữ ý nghĩa ưu thế hoạt động kéo dài?
A. Đổi thành “không tạo ra bất kì chất nào”.
B. Đổi thành “chỉ tạo lactate”.
C. Nêu khả năng cung cấp ATP kéo dài, đồng thời thừa nhận có carbon dioxide, nước và nhiệt.
D. Bỏ vai trò oxygen khỏi hệ hiếu khí.
Câu 16. Một người phải cầm hai túi có tổng khối lượng không đổi. Để giảm moment gây nghiêng thân trong tư thế đứng đối xứng, nên
A. Dồn cả hai túi sang một tay và đưa xa thân.
B. Phân bố hai bên gần cân đối và giữ gần thân.
C. Giữ một túi càng xa thân càng tốt.
D. Đưa cả hai túi lên cao nhưng giữ lệch một bên.
Câu 17. Muốn phân biệt “tốc độ không đổi” với “vectơ vận tốc không đổi”, thí nghiệm nào thể hiện rõ nhất?
A. Vật đứng yên trên bàn.
B. Xe chuyển động thẳng đều.
C. Vật rơi thẳng.
D. Vật chạy đều trên đường tròn.
Câu 18. Thiết bị đo ghi hợp lực theo phương ngang bằng không trong cả khoảng khảo sát. Từ dữ liệu này, có thể suy ra chắc chắn
A. Vật không chịu lực nào.
B. Vật đứng yên.
C. Thành phần vận tốc theo phương ngang không đổi.
D. Vật không chuyển động theo phương thẳng đứng.
Câu 19. Khi tính lực cơ để giữ cẳng tay nằm ngang, bỏ qua trọng lượng cẳng tay trong khi tải không lớn sẽ có xu hướng
A. Cho lực cơ lớn hơn giá trị đúng.
B. Cho lực cơ nhỏ hơn giá trị đúng.
C. Không ảnh hưởng kết quả.
D. Làm moment tải đổi chiều.
Câu 20. Khi so sánh công nâng hai vật lên cùng độ cao, một vật được nâng thẳng, vật kia đi theo đường cong, đều bắt đầu và kết thúc đứng yên, không có hao phí. Với cùng khối lượng,
A. Công lực nâng bằng nhau.
B. Đường cong luôn cần công lớn hơn.
C. Đường thẳng luôn cần công lớn hơn.
D. Công chỉ phụ thuộc thời gian nâng.
Câu 21. Một sinh viên dùng “độ dài cung đã đi” thay cho “độ dời” để tính vận tốc trung bình trên quỹ đạo cong. Đại lượng thu được thực chất là
A. Gia tốc pháp tuyến trung bình.
B. Vận tốc tức thời.
C. Tốc độ trung bình.
D. Vận tốc góc.
Câu 22. Bệnh nhân giữ tạ ở hai góc khớp khác nhau nhưng cùng khối lượng tạ. Muốn kết luận góc nào cần lực cơ lớn hơn, cần ưu tiên so sánh
A. Chỉ tên cơ tham gia.
B. Tỉ số moment tải với cánh tay đòn lực cơ ở từng tư thế.
C. Chỉ độ cao của bàn tay.
D. Chỉ khối lượng cơ thể.
Câu 23. Trong đánh giá mức tiêu hao năng lượng khi leo cầu thang, chỉ dùng sẽ
A. Luôn cho đúng toàn bộ năng lượng chuyển hóa.
B. Luôn lớn hơn năng lượng chuyển hóa.
C. Không liên quan đến công nâng cơ thể.
D. Chỉ phản ánh độ tăng thế năng, chưa bao gồm toàn bộ hao phí chuyển hóa.
Câu 24. Một kết luận cho rằng “vì hai lực có cùng độ lớn, ngược chiều nên chúng là lực–phản lực”. Cần kiểm tra thêm điều gì?
A. Chúng có phải hai lực tương tác giữa cùng một cặp vật và đặt lên hai vật khác nhau hay không.
B. Chúng có cùng màu trên hình hay không.
C. Chúng có được vẽ dài bằng nhau hay không.
D. Vật có đứng yên hay không.
Câu 25. Trong mô hình cẳng tay quay một góc nhỏ quanh khuỷu, điểm bám cơ ở gần trục và bàn tay ở xa trục. Điều này giải thích lợi thế nào của đòn bẩy loại III?
A. Lực cơ luôn nhỏ hơn tải.
B. Bàn tay có thể dịch chuyển xa hơn điểm bám cơ.
C. Cơ không phải thực hiện công.
D. Moment lực cơ luôn bằng không.
PHẦN IV. VẬN DỤNG BÀI TẬP — 25 CÂU
Câu 1. Một bệnh nhân đi thẳng m trong s rồi quay ngược lại m trong s. Chọn chiều dương là chiều đi ban đầu. Vận tốc trung bình của cả quá trình gần nhất với
A. m/s.
B. m/s.
C. m/s.
D. m/s.
Câu 2. Một xe lăn khởi hành từ nghỉ, tăng tốc đều với m/s² trong s, sau đó đi thẳng đều thêm s với vận tốc vừa đạt được. Tổng quãng đường là
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
Câu 3. Một xe đang đi với tốc độ m/s thì hãm chậm dần đều với độ lớn gia tốc m/s² đến khi dừng. Quãng đường hãm là
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
Câu 4. Tọa độ một điểm trên thiết bị tập được mô tả bởi , với tính bằng mét, bằng giây. Vận tốc tại s bằng
A. m/s.
B. m/s.
C. m/s.
D. m/s.
Câu 5. Một điểm trên bàn đạp chuyển động tròn đều bán kính m với tốc độ góc rad/s. Gia tốc hướng tâm bằng
A. m/s².
B. m/s².
C. m/s².
D. m/s².
Câu 6. Một bộ phận quay có rad/s và gia tốc góc không đổi rad/s², cùng chiều vận tốc góc ban đầu. Góc quay trong s là
A. rad.
B. rad.
C. rad.
D. rad.
Câu 7. Một người khối lượng kg đứng yên so với sàn thang máy đang tăng tốc thẳng đứng lên với m/s². Lực đỡ của sàn lên người bằng
A. N.
B. N.
C. N.
D. N.
Câu 8. Một người có khối lượng kg ở trên mặt băng ngang gần như không ma sát, đẩy vào tường với lực ngang N. Trong thời gian tiếp xúc, độ lớn gia tốc của người là
A. m/s².
B. m/s².
C. m/s².
D. m/s².
Câu 9. Thanh nhẹ nằm ngang có trục quay ở giữa hai điểm , , với m, m. Hai lực thẳng đứng hướng xuống đặt tại và . Nếu lực tại bằng N thì lực tại cần có để cân bằng là
A. N.
B. N.
C. N.
D. N.
Câu 10. Thanh đồng chất khối lượng kg, dài , một đầu gắn khớp cố định tại nền. Thanh nghiêng so với nền ngang. Lực nâng đặt tại đầu còn lại, vuông góc thanh và chống lại tác dụng quay của trọng lực. Độ lớn lực để giữ cân bằng gần nhất với
A. N.
B. N.
C. N.
D. N.
Câu 11. Thanh đồng chất khối lượng kg có một đầu gắn khớp cố định tại nền và nghiêng so với nền ngang. Tác dụng lực nâng thẳng đứng lên đầu còn lại để giữ thanh đứng yên. Độ lớn lực nâng là
A. N.
B. N.
C. N.
D. N.
Câu 12. Cẳng tay nằm ngang, quay quanh khuỷu . Trọng lượng cẳng tay là N, đặt cách một đoạn ngang m; tải tại bàn tay là N, cách một đoạn ngang m. Cánh tay đòn lực cơ bằng m. Lực cơ để giữ cân bằng là
A. N.
B. N.
C. N.
D. N.
Câu 13. Mô hình duỗi cẳng chân được biểu diễn như hình. Thanh nằm ngang, quay quanh . Lực cơ đặt tại , hợp với chiều góc và có thành phần hướng lên. Trọng lượng cẳng chân N đặt tại , tải N đặt tại . Cho m, m, m. Lực cơ giữ cân bằng bằng bao nhiêu?
[Hình vẽ]
A. N.
B. N.
C. N.
D. N.
Câu 14. Thanh nhẹ nằm ngang, quay quanh đầu . Lực N đặt tại hướng chếch lên phải góc so với thanh; lực N đặt tại hướng xuống. Cho m. Để cân bằng, phải đặt tại vị trí có bằng
[Hình vẽ]
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
Câu 15. Thanh nhẹ dài m, trục nằm giữa hai đầu, m. Tại có lực N hướng xuống, tại có lực N hướng xuống. Lực N hướng lên đặt tại thuộc đoạn để cân bằng. Khoảng cách gần nhất với
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
Câu 16. Một người kéo thiết bị đi thẳng trên sàn m bằng lực không đổi N, hợp với chiều chuyển động góc . Công của lực kéo bằng
A. J.
B. J.
C. J.
D. J.
Câu 17. Xe đẩy cùng người bệnh có tổng khối lượng kg, tốc độ tăng từ m/s lên m/s. Tổng công của các lực tác dụng lên hệ bằng
A. J.
B. J.
C. J.
D. J.
Câu 18. Người khối lượng kg nâng trọng tâm lên thêm m khi thực hiện bài tập. Năng lượng chuyển hóa tiêu thụ là kJ. Nếu hiệu suất được định nghĩa bằng độ tăng thế năng chia năng lượng chuyển hóa, hiệu suất bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 19. Một vật được thả từ nghỉ, rơi tự do từ độ cao m so với sàn. Tốc độ ngay trước khi chạm sàn là
A. m/s.
B. m/s.
C. m/s.
D. m/s.
Câu 20. Vật có khối lượng kg, tốc độ m/s và đang ở độ cao m so với mốc thế năng. Cơ năng bằng
A. J.
B. J.
C. J.
D. J.
Câu 21. Một vật khối lượng kg được đưa từ độ cao m lên m. Độ tăng thế năng bằng
A. J.
B. J.
C. J.
D. J.
Câu 22. Một người nâng tải trọng N lên cao thêm m trong mỗi lần tập. Thực hiện lần, chỉ tính công có ích ở các lượt nâng. Tổng công có ích bằng
A. J.
B. J.
C. J.
D. J.
Câu 23. Xét riêng bàn chân trong mô hình nhón gót, bỏ qua trọng lượng bàn chân. Điểm tựa tại mũi chân . Lực xương chày tác dụng lên bàn chân hướng xuống, bằng N, có cánh tay đòn m. Lực gân Achilles hướng lên, có cánh tay đòn m. Lực gân để cân bằng là
A. N.
B. N.
C. N.
D. N.
Câu 24. Cẳng tay nằm ngang, trọng lượng N đặt cách khuỷu m. Lực cơ tối đa cho phép trong bài tập là N, có cánh tay đòn m. Vật cầm ở tay cách khuỷu m. Khối lượng lớn nhất của vật trong mô hình cân bằng là
A. kg.
B. kg.
C. kg.
D. kg.
Câu 25. Một người khối lượng kg tiêu thụ kcal năng lượng chuyển hóa cho hoạt động nâng cơ thể. Nếu năng lượng này chuyển thành thế năng trọng trường, trọng tâm được nâng thêm bao nhiêu?
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
--------- HẾT ---------
Họ và tên người học: ................................................ Lớp/Nhóm: ........................
ĐÁP ÁN VÀ KIỂM CHỨNG
A. ĐÁP ÁN PHẦN I — NHẬN BIẾT
Câu | Đáp án theo thứ tự câu |
|---|---|
1–5 | 1. B; 2. D; 3. A; 4. C; 5. B |
6–10 | 6. A; 7. D; 8. C; 9. A; 10. D |
11–15 | 11. C; 12. B; 13. D; 14. A; 15. C |
16–20 | 16. B; 17. A; 18. C; 19. D; 20. B |
21–25 | 21. C; 22. A; 23. B; 24. D; 25. A |
26–30 | 26. D; 27. B; 28. C; 29. B; 30. A |
31–35 | 31. D; 32. C; 33. A; 34. B; 35. D |
36–40 | 36. C; 37. B; 38. D; 39. C; 40. A |
41–45 | 41. B; 42. C; 43. A; 44. D; 45. C |
46–50 | 46. B; 47. D; 48. A; 49. B; 50. C |
51–55 | 51. D; 52. A; 53. C; 54. B; 55. A |
56–60 | 56. D; 57. B; 58. C; 59. A; 60. D |
61–65 | 61. C; 62. A; 63. D; 64. B; 65. C |
66–70 | 66. D; 67. A; 68. B; 69. D; 70. C |
71–75 | 71. A; 72. B; 73. C; 74. D; 75. A |
B. ĐÁP ÁN PHẦN II — THÔNG HIỂU
Câu | Đáp án theo thứ tự câu |
|---|---|
1–5 | 1. C; 2. A; 3. B; 4. D; 5. C |
6–10 | 6. B; 7. A; 8. D; 9. B; 10. A |
11–15 | 11. D; 12. C; 13. A; 14. B; 15. D |
16–20 | 16. C; 17. B; 18. D; 19. A; 20. C |
21–25 | 21. D; 22. B; 23. C; 24. A; 25. B |
26–30 | 26. A; 27. C; 28. D; 29. C; 30. B |
31–35 | 31. A; 32. D; 33. B; 34. C; 35. A |
36–40 | 36. D; 37. C; 38. A; 39. D; 40. B |
41–45 | 41. C; 42. D; 43. B; 44. A; 45. D |
46–50 | 46. C; 47. A; 48. B; 49. C; 50. D |
51–55 | 51. A; 52. B; 53. D; 54. C; 55. B |
56–60 | 56. A; 57. C; 58. D; 59. B; 60. A |
61–65 | 61. D; 62. B; 63. A; 64. C; 65. D |
66–70 | 66. A; 67. B; 68. C; 69. A; 70. D |
71–75 | 71. B; 72. C; 73. D; 74. A; 75. B |
C. ĐÁP ÁN PHẦN III — VẬN DỤNG
Câu | Đáp án theo thứ tự câu |
|---|---|
1–5 | 1. D; 2. B; 3. C; 4. A; 5. B |
6–10 | 6. D; 7. A; 8. C; 9. D; 10. A |
11–15 | 11. B; 12. C; 13. A; 14. D; 15. C |
16–20 | 16. B; 17. D; 18. C; 19. B; 20. A |
21–25 | 21. C; 22. B; 23. D; 24. A; 25. B |
D. ĐÁP ÁN PHẦN IV — VẬN DỤNG BÀI TẬP
Câu | Đáp án theo thứ tự câu |
|---|---|
1–5 | 1. C; 2. A; 3. D; 4. B; 5. C |
6–10 | 6. D; 7. B; 8. A; 9. D; 10. C |
11–15 | 11. A; 12. B; 13. C; 14. A; 15. D |
16–20 | 16. B; 17. A; 18. C; 19. B; 20. D |
21–25 | 21. C; 22. B; 23. D; 24. A; 25. C |
E. KIỂM CHỨNG NGẮN CÁC BÀI TÍNH PHẦN IV
Câu 1. Độ dời m; thời gian s. Vì vậy m/s. Không dùng tổng quãng đường m để tính vận tốc trung bình.
Câu 2. Cuối giai đoạn tăng tốc, m/s. Tổng quãng đường:
Kết quả m.
Câu 3. Dùng , với , m/s²:
Kết quả m.
Câu 4. . Tại s, m/s.
Câu 5. m/s².
Câu 6. rad.
Câu 7. Chọn chiều dương lên trên: . Suy ra N.
Câu 8. Theo định luật III Newton, tường tác dụng lên người lực N. Gia tốc có độ lớn m/s².
Câu 9. Hai lực nằm ở hai phía trục và đều hướng xuống nên tạo hai moment ngược chiều:
Suy ra N.
Câu 10. Moment trọng lực quanh khớp là . Lực nâng vuông góc thanh:
Suy ra N.
Câu 11. Cánh tay đòn của lực nâng là , của trọng lực là :
Suy ra N.
Câu 12. Cân bằng moment quanh khuỷu:
Suy ra N.
Câu 13. Cánh tay đòn lực cơ là m:
Suy ra N.
Câu 14. Moment của chống lại moment của :
Suy ra m. Đây là vị trí thuộc đoạn , phù hợp điều kiện hình học.
Câu 15. m. Chọn chiều ngược kim đồng hồ là dương:
Suy ra m, thuộc đoạn .
Câu 16. J.
Câu 17. Tổng công:
Kết quả J.
Câu 18. Độ tăng thế năng J. Hiệu suất .
Câu 19. Bảo toàn cơ năng: . Suy ra m/s.
Câu 20. J.
Câu 21. J.
Câu 22. Công mỗi lượt nâng J. Tổng công có ích của lượt nâng là J. Không cộng thêm lượt hạ vì đề chỉ hỏi lượt nâng.
Câu 23. Cân bằng moment quanh mũi chân:
Suy ra N. Lực N ở đây là lực xương chày tác dụng lên bàn chân, không được tự đồng nhất với trọng lượng toàn thân.
Câu 24. Cân bằng moment quanh khuỷu:
Suy ra kg.
Câu 25. Năng lượng chuyển hóa J. Độ tăng thế năng là J:
Kết quả m.
F. CÁC ĐIỂM KHOA HỌC CẦN PHÂN BIỆT KHI ÔN TẬP
Độ dời không đồng nhất với khoảng cách. Độ dời là vectơ nối vị trí đầu đến vị trí cuối. Độ lớn độ dời không vượt quá quãng đường.
Gia tốc khác không không đồng nghĩa tốc độ luôn tăng. Gia tốc có thể làm đổi độ lớn vận tốc, đổi phương vận tốc hoặc đồng thời cả hai. Trong chuyển động thẳng, phải xét dấu tương đối giữa vận tốc và gia tốc.
Khối lượng không phải là lực cản hay trọng lượng. Khối lượng đặc trưng mức quán tính; trọng lượng là độ lớn lực hấp dẫn. Trong mô hình gần mặt đất, .
Lực–phản lực không phải hai lực cân bằng trên cùng một vật. Hai lực tương tác theo định luật III Newton đặt lên hai vật khác nhau.
Khoảng cách đến điểm đặt không luôn là cánh tay đòn. Nếu là khoảng cách từ trục đến điểm đặt và là góc giữa đoạn nối đó với lực thì . Chỉ khi lực vuông góc đoạn nối mới có .
Không suy trực tiếp cánh tay đòn từ góc gập khớp. Cần biết đường tác dụng lực cơ, vị trí điểm bám và hình học thực tế. Đề cương chỉ dùng những mô hình đã nêu rõ dữ kiện, không coi góc khớp luôn bằng góc kéo cơ.
Cân bằng tĩnh cần cả trạng thái đứng yên và điều kiện lực, moment. Tổng lực bằng không không đủ để loại trừ tác dụng quay. Tổng moment bằng không cũng không đủ để loại trừ gia tốc tịnh tiến.
Phải xác định hệ vật trong bài nhón gót. Lực xương chày tác dụng lên bàn chân, lực gân Achilles và phản lực nền là những lực khác nhau. Không mặc nhiên thay lực tại cổ chân bằng trọng lượng toàn thân khi xét riêng bàn chân.
Công cơ học và năng lượng chuyển hóa không đồng nhất. Giữ tạ đứng yên có thể không sinh công cơ học lên tạ nhưng cơ vẫn sử dụng ATP. Khi nâng cơ thể, chỉ là độ tăng thế năng, không phải toàn bộ năng lượng chuyển hóa.
Cơ năng có thể giảm trong khi tổng năng lượng vẫn bảo toàn. Ma sát có thể chuyển cơ năng thành nội năng; điều đó không có nghĩa năng lượng bị mất khỏi mọi dạng.
Các hệ cung cấp năng lượng có sự chồng lấp. Hệ phosphagen, đường phân kị khí và hệ hiếu khí cùng đóng góp với tỉ lệ thay đổi, không vận hành như ba công tắc tách biệt hoàn toàn.
Không quy mọi mỏi cơ cho lactate. Mỏi cơ có nhiều cơ chế; lactate còn có thể được sử dụng như một nguồn cơ chất chuyển hóa.
Hệ hiếu khí vẫn tạo sản phẩm chuyển hóa. Carbon dioxide, nước và nhiệt có liên quan đến chuyển hóa hiếu khí; không sử dụng nhận định tuyệt đối “không tạo sản phẩm phụ”.
G. ĐỐI CHIẾU PHÂN BỐ VÀ PHẠM VI
Nội dung | Kết quả đối chiếu |
|---|---|
Tổng số câu | 200 câu, mỗi câu có bốn phương án và một đáp án đúng. |
Nhận biết | Phần I: 75 câu. |
Thông hiểu | Phần II: 75 câu. |
Vận dụng | Phần III: 25 câu. |
Vận dụng bài tập | Phần IV: 25 câu. |
Phân bố đáp án | A: 50 câu; B: 50 câu; C: 50 câu; D: 50 câu, tính trên toàn bộ bốn phần. |
Đơn vị và động học | SI, đổi đơn vị y tế, hệ quy chiếu, quỹ đạo, quãng đường, độ dời, vận tốc, gia tốc, chuyển động thẳng và quay. |
Động lực học | Ba định luật Newton, quán tính, trọng lực, lực đàn hồi, ma sát, lực tiếp xúc, phân biệt lực–phản lực và lực cân bằng. |
Tĩnh học và cơ sinh học | Vật rắn, tịnh tiến, quay, moment, cánh tay đòn, cân bằng, trọng tâm, chân đế, ba loại đòn bẩy và bài tập lực cơ. |
Công và năng lượng | Công dương, âm, bằng không; động năng; thế năng; định lí động năng; cơ năng; chuyển hóa năng lượng và hiệu suất trong các bài có định nghĩa. |
Năng lượng hoạt động cơ | ATP, phosphagen, đường phân kị khí, hiếu khí, loại mô cơ và các lưu ý về lactate, mỏi cơ, sản phẩm chuyển hóa. |
Hình sử dụng | 7 hình gốc từ D1 và 2 hình mô hình lực được dựng mới, tương tự dạng bài D2. |
Giới hạn nguồn | Chỉ đối chiếu với nội dung D1 đã được cung cấp và các ví dụ D2; không đại diện cho phần tài liệu chưa có. |











