TRƯỜNG TIỂU HỌC YẾT KIÊU
Đề ôn tập
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 5 – TẬP 1
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Năm học: 2026 – 2027
Mỗi chủ đề gồm bài. Với bài trắc nghiệm, khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng. Với bài tự luận, trình bày cách làm. Các bài ghi nâng cao dành cho học sinh muốn rèn luyện thêm.
CHỦ ĐỀ 2. SỐ THẬP PHÂN
Câu 1. Số gồm đơn vị, phần mười và phần trăm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Chữ số trong số thuộc hàng nào?
A. Hàng phần mười
B. Hàng phần trăm
C. Hàng phần nghìn
D. Hàng đơn vị
Câu 3. Phân số thập phân viết dưới dạng số thập phân là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Số lớn nhất trong các số ; ; ; là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: m cm m.
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Làm tròn số đến hàng phần mười được:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Số nào sau đây bằng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: kg g kg.
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a) .
b) .
Câu 10. Viết mỗi số sau thành tổng phần nguyên và các phân số thập phân theo hàng:
a) .
b) .
Câu 11. Điền dấu , hoặc :
a) .
b) .
c) .
Câu 12. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: ; ; ; .
Câu 13. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) m cm m.
b) tấn kg tấn.
c) ha m² ha.
Câu 14. Làm tròn các số sau đến hàng phần trăm:
a) .
b) .
c) .
Câu 15. Một cửa hàng ghi khối lượng bốn túi gạo lần lượt là kg; kg; kg; kg. Hãy sắp xếp các túi gạo theo thứ tự khối lượng từ lớn đến bé.
Câu 16. Viết tất cả các số thập phân có một chữ số ở phần nguyên, hai chữ số ở phần thập phân, được lập từ ba chữ số , , , mỗi chữ số dùng đúng một lần.
Câu 17. Tìm chữ số biết và .
Câu 18. Một vận động viên chạy ba lượt hết lần lượt giây, giây và giây. Lượt nào nhanh nhất? Vì sao?
Câu 19. Nâng cao. Tìm số thập phân lớn nhất có hai chữ số ở phần nguyên, hai chữ số ở phần thập phân, được lập từ các chữ số , , , ; mỗi chữ số dùng đúng một lần.
Câu 20. Nâng cao. Tìm tất cả các số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân, lớn hơn và bé hơn .
CHỦ ĐỀ 3. CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN
Câu 1. Kết quả của là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Kết quả của là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Kết quả của là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Kết quả của là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Kết quả của là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Kết quả của là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Giá trị của là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Một mét vải giá đồng. Mua m vải như vậy hết:
A. đồng
B. đồng
C. đồng
D. đồng
Câu 9. Đặt tính rồi tính:
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 10. Tính:
a) .
b) .
c) .
Câu 11. Tính bằng cách thuận tiện:
a) .
b) .
c) .
Câu 12. Tìm :
a) .
b) .
c) .
Câu 13. Một người mua kg cam, giá đồng mỗi ki-lô-gam, và kg táo, giá đồng mỗi ki-lô-gam. Người đó phải trả tất cả bao nhiêu tiền?
Câu 14. Một ô tô đi trong giờ, mỗi giờ đi được km. Hỏi ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
Câu 15. Một thùng có l nước mắm. Người ta rót đều vào các chai, mỗi chai l. Hỏi rót được bao nhiêu chai?
Câu 16. Một tấm vải dài m. Buổi sáng bán m, buổi chiều bán gấp lần buổi sáng. Hỏi tấm vải còn lại bao nhiêu mét?
Câu 17. Tính giá trị biểu thức:
Câu 18. Một mảnh dây dài m được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất dài hơn đoạn thứ hai m. Tính độ dài mỗi đoạn.
Câu 19. Nâng cao. Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó nhân với rồi cộng thì được .
Câu 20. Nâng cao. Một cửa hàng có kg gạo. Ngày đầu bán số gạo, ngày thứ hai bán số gạo còn lại. Hỏi sau hai ngày cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
CHỦ ĐỀ 4. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG. CHU VI, DIỆN TÍCH
Câu 1. Diện tích hình tam giác có đáy cm và chiều cao tương ứng cm là:
A. cm²
B. cm²
C. cm²
D. cm²
Câu 2. Diện tích hình thang có hai đáy cm, cm và chiều cao cm là:
A. cm²
B. cm²
C. cm²
D. cm²
Câu 3. Đường kính của hình tròn có bán kính cm là:
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 4. Chu vi hình tròn có đường kính cm là:
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 5. Diện tích hình tròn có bán kính cm là:
A. cm²
B. cm²
C. cm²
D. cm²
Câu 6. Hình tam giác có diện tích cm², độ dài đáy cm. Chiều cao tương ứng là:
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 7. Một hình thang có tổng độ dài hai đáy là cm, chiều cao cm. Diện tích hình thang là:
A. cm²
B. cm²
C. cm²
D. cm²
Câu 8. Nếu bán kính một hình tròn gấp lên lần thì chu vi hình tròn đó:
A. Không đổi
B. Gấp lần
C. Gấp lần
D. Gấp lần
Trong các bài tính với hình tròn, lấy làm giá trị của số pi.
Câu 9. Tính diện tích hình tam giác có:
a) Đáy cm, chiều cao tương ứng cm.
b) Đáy m, chiều cao tương ứng m.
Câu 10. Một hình tam giác có diện tích cm² và chiều cao cm. Tính độ dài đáy tương ứng.
Câu 11. Tính diện tích hình thang có hai đáy dài m và m, chiều cao m.
Câu 12. Một hình thang có diện tích cm², tổng độ dài hai đáy cm. Tính chiều cao hình thang.
Câu 13. Tính chu vi và diện tích hình tròn có bán kính cm.
Câu 14. Một bánh xe có đường kính m. Bánh xe lăn đúng vòng, không trượt. Hỏi bánh xe đi được bao nhiêu mét?
Câu 15. Một mảnh vườn hình thang có đáy lớn m, đáy bé m và chiều cao m. Người ta trồng rau trên toàn bộ mảnh vườn, trung bình mỗi mét vuông thu được kg rau. Hỏi thu được bao nhiêu ki-lô-gam rau?
Câu 16. Một tấm bìa hình chữ nhật dài cm, rộng cm. Người ta cắt một hình tam giác có đáy trùng với một cạnh chiều dài của tấm bìa và chiều cao cm. Tính diện tích phần bìa còn lại.
Câu 17. Một hình tròn có chu vi cm. Tính bán kính và diện tích hình tròn đó.
Câu 18. Một hình thang có đáy lớn cm, đáy bé bằng đáy lớn và chiều cao cm. Tính diện tích hình thang.
Câu 19. Nâng cao. Một hình tam giác có diện tích cm². Nếu tăng độ dài đáy thêm cm và giữ nguyên chiều cao thì diện tích tăng thêm cm². Tính độ dài đáy và chiều cao ban đầu.
Câu 20. Nâng cao. Một hình vuông có cạnh cm. Vẽ một hình tròn nằm trong hình vuông và tiếp xúc với cả bốn cạnh của hình vuông. Tính diện tích phần nằm trong hình vuông nhưng ngoài hình tròn.
CHỦ ĐỀ 5. ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 1. Phân số bằng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Kết quả của là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Số thập phân bằng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Kết quả của là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: ha m².
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Một hình tam giác có đáy cm và chiều cao tương ứng cm. Diện tích của hình tam giác đó là:
A. cm²
B. cm²
C. cm²
D. cm²
Câu 7. Một cửa hàng bán kg đường với giá đồng mỗi ki-lô-gam. Số tiền thu được là:
A. đồng
B. đồng
C. đồng
D. đồng
Câu 8. Làm tròn số đến hàng phần trăm được:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Tính:
a) .
b) .
c) .
Câu 10. Đặt tính rồi tính:
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 11. Tìm :
a) .
b) .
c) .
Câu 12. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) km m km.
b) kg g kg.
c) ha m².
Câu 13. Một kho có tấn gạo. Ngày đầu xuất số gạo trong kho. Ngày thứ hai xuất tấn. Hỏi kho còn lại bao nhiêu tấn gạo?
Câu 14. Một hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.
Câu 15. Một mảnh đất hình thang có hai đáy dài m và m, chiều cao m. Tính diện tích mảnh đất.
Câu 16. Một bồn hoa hình tròn có đường kính m. Tính chu vi và diện tích bồn hoa, lấy làm giá trị của số pi.
Câu 17. Một người mua m vải hết đồng. Với cùng giá tiền mỗi mét, mua m vải như vậy hết bao nhiêu tiền?
Câu 18. Một lớp có học sinh, trong đó số học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao. Trong số học sinh tham gia, có bạn chơi cầu lông, còn lại chơi bóng đá. Hỏi có bao nhiêu bạn chơi bóng đá?
Câu 19. Nâng cao. Tổng hai số thập phân là . Nếu chuyển từ số thứ nhất sang số thứ hai thì hai số bằng nhau. Tìm hai số ban đầu.
Câu 20. Nâng cao. Một cửa hàng bán hết một cuộn vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán cuộn vải; ngày thứ hai bán cuộn vải; ngày thứ ba bán m còn lại. Hỏi cuộn vải lúc đầu dài bao nhiêu mét?
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
ĐÁP ÁN
CHỦ ĐỀ 2. SỐ THẬP PHÂN
Câu 1–8: 1. A; 2. B; 3. C; 4. D; 5. A; 6. B; 7. C; 8. D.
Câu 9. a) ; b) .
Câu 10. a) .
b) .
Câu 11. a) ; b) ; c) .
Câu 12. .
Câu 13. a) m; b) tấn; c) ha.
Câu 14. a) ; b) ; c) .
Câu 15. kg; kg; kg; kg.
Câu 16. ; ; ; ; ; .
Câu 17. hoặc .
Câu 18. Lượt thứ hai nhanh nhất vì .
Câu 19. .
Câu 20. ; ; ; ; ; .
CHỦ ĐỀ 3. CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN
Câu 1–8: 1. C; 2. B; 3. A; 4. D; 5. C; 6. B; 7. D; 8. A.
Câu 9. a) ; b) ; c) ; d) .
Câu 10. a) ; b) ; c) .
Câu 11. a) .
b) .
c) .
Câu 12. a) ; b) ; c) .
Câu 13. đồng.
Câu 14. km.
Câu 15. chai.
Câu 16. m.
Câu 17. .
Câu 18. Đoạn thứ nhất: m. Đoạn thứ hai: m.
Câu 19. Số cần tìm là .
Câu 20. Sau ngày đầu còn kg. Sau hai ngày còn kg.
CHỦ ĐỀ 4. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG. CHU VI, DIỆN TÍCH
Câu 1–8: 1. B; 2. C; 3. A; 4. D; 5. B; 6. C; 7. A; 8. D.
Câu 9. a) cm².
b) m².
Câu 10. cm.
Câu 11. m².
Câu 12. cm.
Câu 13. Chu vi: cm. Diện tích: cm².
Câu 14. m.
Câu 15. Diện tích mảnh vườn: m². Khối lượng rau: kg.
Câu 16. Diện tích phần còn lại: cm².
Câu 17. Bán kính: cm. Diện tích: cm².
Câu 18. Đáy bé: cm. Diện tích: cm².
Câu 19. Chiều cao: cm. Đáy ban đầu: cm.
Câu 20. Bán kính hình tròn: cm. Diện tích cần tìm: cm².
CHỦ ĐỀ 5. ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 1–8: 1. C; 2. A; 3. D; 4. B; 5. C; 6. A; 7. D; 8. B.
Câu 9. a) ; b) ; c) .
Câu 10. a) ; b) ; c) ; d) .
Câu 11. a) ; b) ; c) .
Câu 12. a) km; b) kg; c) m².
Câu 13. tấn.
Câu 14. Chiều rộng: m. Chu vi: m. Diện tích: m².
Câu 15. m².
Câu 16. Chu vi: m. Diện tích: m².
Câu 17. Giá một mét vải: đồng. Số tiền mua m: đồng.
Câu 18. bạn.
Câu 19. Hiệu hai số ban đầu là . Số thứ nhất: . Số thứ hai: .
Câu 20. Phân số chỉ phần vải bán ngày thứ ba là . Cuộn vải lúc đầu dài m.











